1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

DE THI THU SO 15 THPT QG 2017 BDVH VA LT THPT QG HOA PHU RAT HAY

7 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 272,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thể tích S.ABC bằng Cơ sở bồi dưỡng văn hóa và luyện thi THPT Quốc Gia HÒA PHÚ 5/7... Biên soạn: Thầy Việt – Facebook: vietmpdaklak nguyen.[r]

Trang 1

C S B I D Ơ Ở Ồ ƯỠ NG VÀ LUY N THI Ệ Đ ÔN THI THPT QG 2017 Ề THPT QU C GIA HÒA PHÚ Ố MÔN: TOÁN

: 01674634382 Th i gian làm bài: 90 phút ờ Fanpage: www.Facebook.com/luyenthihoaphu

Đ S 15 Ề Ố Câu 1 Hàm s y x 3 3x23x 5 đ ng bi n trên kho ng nào?ồ ế ả

A.( ; )1 B.( ;1) C (  ; ) D ( ; )1 và ( ;1)

Câu 2 Đ th nào sau đây là đ th c a hàm s y = xồ ị ồ ị ủ ố 3 + x – 2:

Câu 3 Cho hàm s y = f(x) có đ o hàm t i xố ạ ạ 0 Kh ng đ nh nào sau đây là kh ng đ nh đúng:ẳ ị ẳ ị

A.N u f’(xế 0) = 0 thì hàm s đ t c c tr t i xố ạ ự ị ạ 0 B Hàm s đ t c c tr t i xố ạ ự ị ạ 0 khi và ch khi f’(xỉ 0) = 0

C N u hàm s đ t c c ti u t i xế ố ạ ự ể ạ 0 thì f’’(x0) < 0 D N u hàm s đ t c c tr t i xế ố ạ ự ị ạ 0 thì f’(x0) = 0.

Câu 4 Giá tr nh nh t c a hàm s f(x) = ị ỏ ấ ủ ố x2 2x5 trên đo n [-1;3] là: ạ

Trang 2

A.2 2 B.5/2 C 2 D 2 3

Câu 5 Ti m c n ngang c a đ th hàm s ệ ậ ủ ồ ị ố 2

x y x

 là:

A.y = 1 B y = 2 và y = - 2 C y = 2 D y = 1 và y = -1

Câu 6 Giá tr c c ti u c a hàm s ị ự ể ủ ố

y 

là:

A.0 B

3

4 C

1 12

D

3 4

Câu 7 Cho hàm s

1

x y x

 Kh ng đ nh nào sau đây là kh ng đ nh sai?ẳ ị ẳ ị A.Đ th hàm s có ti m c n đ ng là x = 1 ồ ị ố ệ ậ ứ

B.Hàm s không xác đ nh t i đi m x = 1.ố ị ạ ể

C.Hàm s ngh ch bi n trên R ố ị ế

D Đ th hàm s c t tr c hoành t i đi m có hoành đ b ng -1/2.ồ ị ố ắ ụ ạ ể ộ ằ

Câu 8 Tìm m đ để ường th ng y = m c t đ th hàm s y = xẳ ắ ồ ị ố 4 – 2x2 + 3 t i 4 đi m phân bi t.ạ ể ệ A.-1 < m < 1 B 2 < m < 3 C 0 < m < 1 D – 1 < m < 0

Câu 9.Người ta mu n m vàng cho m t cái h p có đáy hình vuông không n p có th tích là 4 lít ố ạ ộ ộ ắ ể Tìm kích thướ ủc c a h p đó đ lộ ể ượng vàng dùng m là ít nh t Gi s đ dày c a l p m t i m i ạ ấ ả ử ộ ủ ớ ạ ạ ọ

n i trên m t ngoài h p là nh nhau ơ ặ ộ ư

A.C nh đáy b ng 2, chi u cao b ng 1 B C nh đáy b ng 1, chi u cao b ng 2.ạ ằ ề ằ ạ ằ ề ằ

C.C nh đáy b ng 3, chi u cao b ng 4 D C nh đáy b ng 4, chi u cao b ng 3.ạ ằ ề ằ ạ ằ ề ằ

Câu 10 Tìm m đ đ th hàm s ể ồ ị ố y x 4 2mx2m42m có 3 đi m c c tr t o thành m t tam giác ể ự ị ạ ộ

đ u.ề

A m = 1 B m = -1 C m  33 D m 33

Câu 11 Tìm m đ hàm s ể ố ysin3x3sin2x m sinx 4 đ ng bi n trên kho ng ồ ế ả ( ; )0 2

A.m 0 B m < 0 C m > 0 D m 0

Câu 12: Gi i phả ương trình 4x - 6.2x + 8 = 0 Ta có t p nghi m b ng :ậ ệ ằ

Trang 3

Câu 13: Đ o hàm c a hàm s ạ ủ ố  2 

y

  B.

2 '

y x

 C

3

' ln

x

y  

D 2

'

x y

Câu 14: B t phấ ương trình    

2

2 xx  2 có t p nghi m là:ậ ệ

A (  ; ) ( ;1  3) B 1 3;  C 1 3;  D (  ; ] [ ;1  3)

Câu 15 :B t phấ ương trình: log4x7 log2x1có t p nghi m là:ậ ệ

A 1 4;  B 5; C (-1; 2) D (-; 1)

Câu 16 : Hàm s y = ố x2 2x2e x

có đ o hàm là:ạ

A y’ = x2ex B y’ = -2xex C y’ = (2x - 2)ex D y'  x24x 4e x

Câu 17:T p xác đ nh c a hàm s ậ ị ủ ố y4 x2 3x 4 là:

A [-1;4] B.(-1; 4) C   ; 1  4; D   ; 1  4;

Câu 18:Cho log1227a Bi u di nể ễ log616 theo a

A 6

4 3

16

3

a

 B 6

3 16 3

a

 C 6

8 16 3

a

 D 6

4 16 3

log

a

Câu 19: M t ngộ ười g i ti t ki m v i lãi su t 6%/năm và lãi hàng năm đử ế ệ ớ ấ ược nh p vào v n H iậ ố ỏ sau bao nhiêu năm, người đó thu đượ ố ềc s ti n g p ba s ti n ban đ u ?ấ ố ề ầ

A 17 B.18 C.19 D.20

Câu 20: Gi s ta có h th c aả ử ệ ứ 2 + b2 = 7ab (a, b > 0).H th c nào sau đây là đúng?ệ ứ

A 2 log 2a b  log 2a log 2b B 2log2a b3 log2alog2b

C log2a b3 2log2alog2b

D 4log2a b6 log2alog2b

Câu 21: Cho a > 0 và a  1, x và y là hai s dố ương Tìm m nh đ đúng trong các m nh đ sau: ệ ề ệ ề

A

log log

log

a a

a

x x

log

log

a

a

C log x y  log xlog y D log xlog loga x

Trang 4

Câu 22: Nguyên hàm c a hàm sủ ốf x( ) sin os 3x c 5x

A

f x dxc xc x C

B f x dx( ) 14sin2x 161 cos8x C

C

f x dxc xx C

D f x dx( )  14cos2x161 cos8x C

Câu 23:Tính tích phân

2 2

1

4

x

A

29

2

I 

B

11 2

I 

C

11 2

I

D

29 2

I

Câu 24: Tính tích phân 1

ln

e x

x

A

2 1

2

e

I 

B

2 1 2

e

I 

C

1 2

I 

D

1 2

I 

Câu 25: Tính tích phân

2

0

.cos

A I 2 1

B

1 2

I 

C

1 2

I 

D

2 2

I 

Câu 26: Tính di n tích hình ph ng gi i h n b i (C): y =xệ ẳ ớ ạ ở 4 -2x2 +1 và tr c hoànhụ

A

16

15

S 

B

8 15

S 

C

8 15

S 

D

15 8

S 

Câu 27: Cho hình ph ng (H) gi i h n b i các đẳ ớ ạ ở ường y = xlnx, y = 0, x =e Tính th tích V c a kh iể ủ ố tròn xoay t o thành khi quay hình (H) quanh tr c hoành ạ ụ

A

5 3 2

27

e

B

5 3 2

27

e

V  

C

5 3 2

18

e

V  

D

5 2 2

18

e

V  

Câu 28 : Cho hai hàm s y = f(x) và y = g(x) liên t c trên đo n [a; b] G i H là hình ph ng gi i h nố ụ ạ ọ ẳ ớ ạ

b i đ th hai hàm s trên và các đở ồ ị ố ường th ng x = a, x = b Khi đó di n tích S c a hình D là:ẳ ệ ủ

b

a

b

a

B Sf xg x dx

b

a

D Sf x dx g x dx

Câu 29 Cho s ph c z = 1 – 5i Tìm ph n th c, ph n o c a s ph c ố ứ ầ ự ầ ả ủ ố ứ z

Trang 5

A Ph n th c b ng -1 và ph n o b ng -5i B Ph n th c b ng -1 và ph n o b ng -5.ầ ự ằ ầ ả ằ ầ ự ằ ầ ả ằ

C Ph n th c b ng 1 và ph n o b ng -5 D Ph n th c b ng 1 và ph n o b ng -5i.ầ ự ằ ầ ả ằ ầ ự ằ ầ ả ằ

Câu 30 Cho hai s ph c: zố ứ 1= 2 – 3i ; z2 = -1 + i Ph n o c a s ph c w = 2zầ ả ủ ố ứ 1 – z2 b ng:ằ

A.-7 B 5 C.7 D.-5

Câu 31 Đi m bi u di n c a s ph c z th a : ể ể ễ ủ ố ứ ỏ (1i z)  (1 2i)2 là:

A

7 1

2 2

B

C

7 1 ( ; )

2 2 D

Câu 32 G i zọ 1, z2 là hai nghi m ph c c a phệ ứ ủ ương trình z2 – 4z + 9 = 0 T ng P = |zổ 1| + |z2| b ng:ằ A.3 B.6 C.18 D.4

Câu 33 Bi t r ng ngh ch đ o c a s ph c z b ng s ph c liên h p c a nó Kh ng đ nh nào sau ế ằ ị ả ủ ố ứ ằ ố ứ ợ ủ ẳ ị đây là kh ng đ nh đúng:ẳ ị

A.z là s th c B |z| = 1 C.|z| = -1 C z là m t s thu n o.ố ự ộ ố ầ ả

Câu 34 S ph c z nào sau đây có môđun nh nh t th a ố ứ ỏ ấ ỏ | | |z  z 3 4 i| :

A

7

3

8

z  i

B z = -3 – 4i C

3 2 2

z  i

D

3 2 2

z  i

Câu 35: Kh i chóp tam giác đ u có c nh đáy b ng a và c nh bên b ng ố ề ạ ằ ạ ằ a 3có th tích b ng:ể ằ

A

3

1

3

Va

B

3

2 6

Va

C

3

6 6

Va

D

3

6 2

Va

Câu 36: Th tích kh i l p phể ố ậ ương có c nh b ng a là : ạ ằ

A

3

1

2

Va

B

3

1 3

Va

C V a 3 D V  3a3

Câu 37: Cho hình chóp t giác S.ABCD có th tích b ng V L y đi m A’ trên c nh SA sao choứ ể ằ ấ ể ạ

1

3

'

SASA

M t ph ng qua A’ và song song v i đáy c a hình chóp c t các c nh SB, SC, SD l n lặ ẳ ớ ủ ắ ạ ầ ượt

t i B’, C’, D’ Khi đó th tích kh i chóp S.A’B’C’D’ b ng:ạ ể ố ằ

A 3

V

B 9

V

C 27

V

D 81

V

Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông t i A, AB = a, AC = aạ 2, SA vuông góc

v i mp đáy Góc t o b i (SBC) và m t đáy b ng 30ớ ạ ở ặ ằ 0 Th tích S.ABC b ngể ằ

Trang 6

A

3

2

4

a

B

3

2 6

a

C

3

9

a

D 2

2

3

a

Câu 39: Kh i chóp t giác S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông c nh ố ứ ạ a 2, tam giác SAD cân t i S vàạ (SAD ) vuông góc v i m t đáy Bi t Th tích V c a kh i chóp là ớ ặ ế ể ủ ố

3

4

3a

Tính d(B,(SCD))

A

2

3a

B

4

3a

C

8

3a

D 4a 3

Câu 40:Cho (H) là kh i chóp t giác đ u có đáy là hình vuông c nh b ng a, c nh bên t o v i đáyố ứ ề ạ ằ ạ ạ ớ

m t góc 60ộ 0 Th tích c a (H) b ng:ể ủ ằ

A

3

1

6a

B

3

2

C

3

3

D

3

6

Câu 41:Cho (H) là kh i chóp t giác đ u có đáy là hình vuông c nh b ng a, m t bên t o v i đáyố ứ ề ạ ằ ặ ạ ớ

m t góc 60ộ 0 Th tích c a (H) b ng:ể ủ ằ

A

3

1

6a

B

3

2

C

3

6

D

3

3

Câu 42: Cho (H) là kh i chóp t giác đ u có t t c các c nh b ng 2a Th tích c a (H) b ng:ố ứ ề ấ ả ạ ằ ể ủ ằ

4 2

C

3

2

D

3

4

3a

Câu 43: G i (ọ ) là m t ph ng đi qua đi m A(1; 5; 7) và song song v i m t ph ng ặ ẳ ể ớ ặ ẳ

(): 4x – 2y + z – 3 = 0 Phương trình nào sau đây là phương trình t ng quát c a (ổ ủ  )

A 4x – 2y + z + 3 = 0 B 4x – 2y + z +1 = 0

C 4x – 2y + z – 1 = 0 D 4x – 2y + z – 2 = 0

Câu 44: Cho ba đi m A(2; 1; -1), B(-1; 0; 4), C(0; -2; -1) Phể ương trình nào sau đây là phương trình

m t ph ng đi qua A và vuông góc v i đặ ẳ ớ ường th ng BCẳ

A x – 2y – 5z + 5 = 0 B x – 2y – 5z = 0

C x – 2y – 5z - 5 = 0 D 2x – y + 5z - 5 = 0

Câu 45: G i (ọ ) là m t ph ng đi qua đi m A(3; -1; -5) và vuông góc v i hai m t ph ng ặ ẳ ể ớ ặ ẳ

(P): 3x – 2y + 2z +7 = 0, (Q): 5x – 4y + 3z +1 = 0 Phương trình nào sau đây là phương trình t ng ổ quát c a (ủ  )

A x + y + z + 3 = 0 B 2x + y – 2z – 15 = 0

Trang 7

C 2x + y – 2z + 15 = 0 D 2x + y – 2z – 16 = 0

Câu 46: T a đ giao đi m M c a đọ ộ ể ủ ường th ng d: ẳ

xyz

và m t ph ng (P): 3x+5y – z ặ ẳ – 2 = 0 là:

A (1; 0; 1) B (0; 0; -2) C (1; 1; 6) D (12; 9; 1)

Câu 47: Kho ng cách t đi m M(-2; -4; 3) đ n m t ph ng (P): 2x – y +2z – 3 = 0 là:ả ừ ể ế ặ ẳ

Câu 48: Tìm m đ hai để ường th ng sau c t nhau:ẳ ắ

1

1 2

:

 

  

1

2 2 3

'

'

 

 

Câu 49: G i H là hình chi u vuông góc c a đi m A(2; -1; -1) đ n m t ph ng ọ ế ủ ể ế ặ ẳ

(P): 16x – 12y -15z – 4 = 0 Đ dài c a đ n AH là:ộ ủ ạ

11

11

9 5

Câu 50: Cho m t c u (S): xặ ầ 2 + y2 + z2 – 2x – 4y – 6z – 2 = 0 và m t ph ng ặ ẳ

(P): 4x + 3y – 12z + 10 = 0 M t ph ng ti p xúc v i (S) và song song v i (P) có phặ ẳ ế ớ ớ ương trình là:

A

C 4x + 3y – 12z + 78 = 0 D 4x + 3y – 12z – 26 = 0

-H t - ế

Ngày đăng: 09/11/2021, 19:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w