1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

On tap Chuong III Phuong phap toa do trong khong gian

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình mặt phẳng vuông góc với đường thẳng AB tại A A.. Viết phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC.[r]

Trang 1

1 HỆ TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN

Câu 1 Cho a (3;1; 4)

và 3a 4b0.Tọa độ vectơ b

 là:

A.( 3; 1; 4)  B

9 3 ( ; ; 3)

4 16 (4; ; )

3 ( 3; ;4) 4

Câu 2 Cho điểm A(3;5; 7) Tọa độ điểm A/ đối xứng với A qua trục Ox là:

A.( 3;5; 7)  B.(3; 5; 7)  C.( 3;5;7) D Một điểm khác (A), (B), (C)

Câu 3 Cho điểm A(3; 2;1), B( 1;3; 2) , C(2; 4; 3) Tích  AB BC.

bằng

Câu 4 Phương trình mặt cầu đường kính AB, với A(1;3;5), B( 3;3;1)

A.x12y 32z 52 8

B x32y 32z12 8

C x12y 32z 32 8

D x12y32z32 8

Câu 5 Phương trình mặt cầu đi qua 3 điểm A(1; 3;1) , B(1;2; 4) , C(2; 2;3)và có tâm I thuộc mặt phẳng (xOy) là:

A x12y 22z2 26

B x22y12z2 26

C x 22y12z12 10

D x22y12z2 15

ĐÁP ÁN

2 PHƯƠNG TRÌNH MẶT PHẲNG

Câu 1 Tọa độ vectơ n

 vuông góc với hai vectơ a (1;3; 2)

b  ( 3;1; 2)

là:

A.(4; 2;5) B.(8;2;10) C.( 4;2;5) D ( 4; 2;5) 

Câu 2 Phương trình mặt phẳng đi qua A(1;4;-3) và song song với mặt phẳng

2x-4y+3z-2 = 0 là:

Câu 3.Cho A(1;4;-3) Gọi A1, A2, A3 lần lượt là hình chiếu của A lên các trục Ox, Oy, Oz.Phương trình mặt phẳng (A1A2A3) là:

A 1 4 3 0

x y z

B 1 4 3 1

x y z

C 4 1 3 1

x y z

D.1 4 3 1

x y z

  

Câu 4 Phương trình mặt phẳng ( ) đi qua hai điểm A(1;0;1), B(2;1; 2) và vuông góc với

mặt phẳng ( ) : x+2y+3z-2008 = 0 là:

A x-2y+z = 0 B x+2y+3z-4 = 0 C x-2y+z+2 = 0 D x-2y+z -2 = 0

Câu 5 Cho hai m ặt phẳng ( ) : x y 10 0 và ( ) :2x y  2z10 0 Góc tạo bởi

hai mặt phẳng ( ) và ( ) là:

Trang 2

A 300 B 450 C 600 D 900

ĐÁP ÁN

3.PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG TRONG KHÔNG GIAN

Câu 1 Phương trình đường thẳng đi qua điểm A(3;5; 4) và có vectơ chỉ phương a (3;1; 2)

là:

A

xyz

xyz

C

3 3

1 5

2 4

 

 

  

3 3 5

4 2

 

 

  

Câu 2 Cho đường thẳng  có phương trình:

3 10 0

 Một vectơ chỉ phương của đường thẳng  là:

A u (1;1; 3)

B u   (1; 4; 1)

C u (2;1; 2)

D u  ( 1;1; 4)

Câu 3 Cho đường thẳng  có phương trình:

3 10 0

 Phương trình tham số của là:

A

3

7 4

 

 

 

1 3

4 7 1

z

 

 

 

3 7 4

 

 

 

1 4 4 1

 

 

  

Câu 4 Điểm đối xứng với điểm A(5;0;3)qua mặt phẳng ( ) có phương trình 2x y 3z 5 0 , có tọa độ :

A (2; 3;1) B ( 3;1; 2) C (1;2; 3) D Một điểm khác (A), (B), (C)

Câu 5 Hình chiếu vuông góc của đường thẳng :

1 2 2

3 3

 

 

  

 lên mặt phẳng ( ) : 3x y z   7 0 có phương trình là:

A

x y z

   

x y z

   

C

2 7 16 0

x y z

   

2 7 16 0

x y z

   

ĐÁP ÁN

Trang 3

Đáp án D B A C A

ÔN TẬP CHƯƠNG III

Trong không gian Oxyz cho ba vectơ a  ( 1;1;0)

, b (1;1;0)

c (1;1;1)

Sử dụng giả thiết này để trả lời cho các câu 1, 2 và 3

Câu 1 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A a  2

B c  3

C ab D bc

Câu 2.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A a c . 1

 

B a

 , b

 cùng phương C os ,  2

6

c b c  

D a b c    0

Câu 3 Cho hình bình hành OADB có OA a 

, OB b

 

( O là gốc tọa độ) Tọa độ của tâm hình bình hành OADB là:

A (0;1;0) B (1;0;0) C (1;0;1) D (1;1;0)

Trong không gian Oxyz cho 4 điểm A(1;0;0), B(0;1;0), C(0;0;1), D(1;1;1).Sử dụng giả thiết này trả lời cho các câu 4, 5, 6

Câu 4.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai ?

A Bốn điểm A, B, C, D tạo thành một tứ diện;

B Tam giác ABD là tam giác đều;

C ABCD;

D Tam giác BCD là tam giác vuông

Câu 5 Mặt phẳng: 4x-6y-10z +5 = 0.Tìm câu sai

A Chỉ có hai câu trong ba câu sau là đúng

B Qua điểm

1 (3; 2; )

2 và vuông góc với n   ( 2;3;5); C.Cắt cả 3 trục tọa độ;

D Có cặp vectơ chỉ phương là (4;6;0)và (3; 2;0)

Câu 6.Mặt cầu ngoại tiếp tứ diện ABCD có bán kính là:

A

3

3

4.

Câu 7 Cho mặt phẳng ( ) đi qua điểm M(0;0; 1) và song song với giá của hai vectơ

(1; 2;3)

a   và b  (3;0;5).Phương trình của mặt phẳng ( ) là:

A 5x 2y 3z 21 0 B 5x2y3z 3 0

C 10x 4y 6z21 0 D 5x 2y 3z21 0

Câu 8 Cho 3 điểm A(0; 2;1), B(3;0;1), C(1;0;0).Phương trình mặt phẳng (ABC) là:

A 2x 3y 4z 2 0 B 2x3y 4z 2 0

C 4x6y 8z 2 0 D 2x 3y 4z 1 0

Câu 9 Gọi ( ) là mặt phẳng cắt ba trục tọa độ tại 3 điểm M(8;0;0), N(0; 2;0) , P(0;0;4).Phương trình của ( ) là:

A 8 2 4 0

C x 4y2z0 D x 4y2z 8 0

Trang 4

Câu 10.Cho ba mặt phẳng ( ) x y 2z 1 0, ( ) x y z   2 0, ( ) x y  5 0

Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

A ( )  ( ) B ( )  ( ) C ( ) //( ) D ( )  ( )

Câu 11 Cho đường thẳng  đi qua điểm M(2;0; 1) và có vectơ a

=(4; 6; 2) Phương trình tham số của đường thẳng là:

A

2 4

6

1 2

 



  

2 2 3 1

 



  

2 2 3 1

 



  

4 2

6 3 2

 

 

  

Câu 12 Cho đường thẳng d đi qua điểm A(1; 2;3)và vuông góc với mặt phẳng ( )

4x3y 7z 1 0.Phương trình tham số của d là:

A

1 4

2 3

3 7

 

 

  

1 4

2 3

3 7

 

 

  

1 3

2 4

3 7

 

 

  

1 8

2 6

3 14

 

 

  

Câu 13 Cho hai đường thẳng

1

1 2

3 4

 

 

  

2

3 4

7 8

 

 

  

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A d1 d2B d1// d2 C d1 d2 D d1 và d2 chéo nhau

Câu 14 Cho mặt phẳng ( ) : 2x y 3z 1 0và đường thẳng d có phương trình tham số:

3

2 2

1

z

 

 

 

 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A d ( ) B d cắt ( ) C d//( ) D d( )

Câu 15.Cho (S) là mặt cầu tâm I(2;1; 1) và tiếp xúc với mặt phảng ( ) có phương trình

2x 2y z  3 0.Bán kính của (S) là:

2

4

2 9

ĐÁP ÁN

Trang 5

TỔNG HỢP Câu 1 Trong không gian Oxyz cho đường thẳng (d) :

1

x  

 Vectơ chỉ phương của (d) là:

A.(0;0; 1) B.(1; 2; 2) C.(0; 2;2) D.(0;0;1)

Câu 2 Trong không gian Oxyz cho (P): x y 2z1 0 , điểm A(1; 1;0) Tọa độ hình chiếu vuông góc của A lên (P) là:

A H(3; 3; 4) B H(1;2; 2) C H( 3;2;0) D.H

( ; ; )

6  6  3 .

Câu 3 Cho mặt phẳng (P) đi qua điểm A(1;0;2), (P) có một véc tơ pháp tuyến là (2; 1;1) Điểm nào sau đây thuộc (P):

A M(0;1; 1) B N(2;0;1) C P(2;1;1) D.Q( 1;1;1)

Câu 4 Cho tứ diện ABCD Biết (BCD) có phương trình là: x2y 2z 4 0 , điểm A(6;1;1) Đường cao AH của tứ diện ABCD có độ dài là:

10

Câu 5 Trong không gian Oxyz cho A( 2;1; ) m , B( 1; ;0) n Mặt phẳng (P) có phương trình

2x y z   1 0 Đường thẳng AB nằm trong mặt phẳng (P) nếu:

A m=4 ; n=1 B m=4 ; n= -1 C m= -4 ; n= -1 D Đáp số khác

Câu 6 Mặt cầu (S) có tâm I(1;0; 2) , bán kính R= 2thì có phương trình là:

(A) x12y2z22 2

(B) x12y2z 22 2 (C) x12y2z 22 2

(D) x12y2z 22 2

Câu 7 Trong không gian Oxyz cho A( 2;0;1) , đường thẳng (d): x=y=z Mặt phẳng (P) qua M và (P) vuông góc với (d) có phương trình là

A x y z   1 0 B x y z  1 0

C x y z   3 0 D x y z   3 0

Câu 8 Cho ba véc tơ a(5; 7;2); b(0;3; 4);c ( 1;1;3)

Tìm tọa độ véc tơ n3a4b2 c

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

   

A n (13; 7;28)

B n 

 (13 ;1;3); C n 

 (-1; -7; 2); D n 

 (-1;28;3)

Câu 9 Cho ba điểm A(1;1;3); B(-1; 3; 2); C(-1;2;3) Tính tọa độ trung điểm I của đoạn AC

A I(0; 0; 6); B I(0;3/2;3); C I (-1/3;2; 8/3) D I(0;3/2;2);

Câu 10 Cho ba điểm A(1;1;3); B(-1; 3; 2); C(-1;2;3 ) Tính tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC.

A G(0; 0; 6); B G(0;3/2;3); C G(-1/3;2; 8/3) D G(0;3/2;2);

Câu 11 Viết phương trình mặt cầu (S) qua điểm A( 1;2; 0) và có tâm là gốc tọa độ O.

A 2x2y2z2 5 B x22y23z25 C x2y22z25 D x2y2z25

Câu 12 Cho bốn điểm A(1; 0; 0); B(0; 3; 0); C(0; 0; 6).Viết phương trình mặt phẳng (ABC).

A 1 3 6 1

x y z

  

B x+2y+z-6 = 0 C :1 3 6 3

x y z

D 6x+2y+z-3 = 0

Câu 13 Cho mặt phẳng (P): x-2y-3z+14 = 0 và điểm M(1; -1; 1).Phương trình tham số của đường

thẳng d qua M và vuông góc với (P) là

Trang 6

A

1 3

1 2

1

 

 

  

 B

1

1 2

1 3

 

 

  

 C

1

1 2

1 3

 

 

  

 D

1

1 2

1 3

 

 

  

Câu 14 Cho mặt phẳng (P): x-2y-3z+14 = 0 và d :

1

1 2

1 3

 

 

  

Tọa độ giao điểm H của d và (P)

A H(0;1;1) B H(0;1;2) C H(0;1;4) D H(0;1;3)

Câu 15 Cho điểm M(1; -1; 1)và H(0;1;4) Tìm tọa độ điểm N sao cho đoạn thẳng MN nhận H làm

trung điểm

A N( -1;3;3) B N( -1;3;4) C N( -1;3;6) D N( -1;3;7)

Câu 16 Trong không gian Oxyz cho A(1;-5;2), B(0;-2;1) Viết phương trình mặt phẳng trung trực của

AB

A.x -3y + z -

25

7

2=0

C 2x + y + 3z -

25

25

2 =0.

Câu 17 Trong không gian Oxyz cho B(0 ; -2 ; 1) ; C(1 ; -1 ; 4) ; D (3; 5 ; 2) Viết phương trình mặt

phẳng (BCD)

A 5x - 2y –z + 3 = 0 B 5x - 2y –z - 3 = 0

C 5x - y –z - 3 = 0 D x - 2y –z - 3 = 0

Câu 18 Trong không gian Oxyz cho A(1 ; -5 ; 2) ; B(0 ; -2 ; 1) ; C(1 ; -1 ; 4) ;

D (3; 5 ; 2).Viết phương trình mặt cầu tâm A tiếp xúc với mặt phẳng (BCD)

A (x- 1)2 + y2 =

10

3 B (x- 1)2 + (y+5)2 + (z - 2)2 =

1

3 C.(x- 1)2 + (y+5)2 + (z - 2)2 =

10

3 . D (x+ 1)2 + (y-5)2 + (z +2)2 =

10

3 .

Câu 19 Trong không gian Oxyz cho A(1 ; -5 ; 2) ; B(0 ; -2 ; 1) ; C(1 ; -1 ; 4) ;

D (3; 5 ; 2).Viết phương trình đường thẳng , biết rằng cắt đường thẳng AB , cắt đường thẳng

CD và song song với đường thẳng d: 1

4 2

3

x

A 

t

z

t

y

t

x

5

3

4

1

B 

t z

t y

t x

1

3 2

C

1

1 2

1 3

 

 

  

 D 

t z

t y

t x

2 1

3 1

Câu 20 Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm :A(1;0;1) B(-1;-1;2) C(0;0;2)

A x – y + z – 2 = 0 B x + 2y – 3z +16 =0

Câu 21 Viết phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm :A(1;0;0) B(0;2;0) C(0;0;3)

A x – y + z – 2 = 0 B 6x + 3y + 2z – 6 = 0

C x + 2y – 3z +16 =0 D x – y + 2z =0

Câu 22 Viết pt mp() đi qua điểm M(1,-1,2) và song song với mp( ) :2x-y+3z -1 = 0

A 6x + 3y + 2z – 6 = 0 B x + y + 2z – 9= 0

Trang 7

Câu 23 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A(0;2;1) và vuông góc với đường thẳng d :

xyz

A x – y + z – 2 = 0 B 6x + 3y + 2z – 6 = 0

Câu 24 Cho M(4;-1;6), đường thẳng (d):

3

1 2

2 3

 

 

  

Viết phương trình mặt phẳng () đi qua M và vuông góc với đường thẳng (d)

A x + 2y – 3z +16 = 0 B x + y + 2z – 9= 0

Câu 25 Trong không gian Oxyz, cho 3 vecto a  2;1;0

; b 1;3; 2 

; c 2; 4;3

Tọa độ của

2 3

u a b c  là

Câu 26 Trong không gian Oxyz, cho 2 điểm B(1;2;-3) và C(7;4;-2) Nếu E là điểm thỏa mãn đẳng

thức CE  2EB

thì tọa độ điểm E là

A

3; ;

3; ;

3; ;

8 8 3; ;

3 3

Câu 27 Trong không gian Oxyz cho tứ diện ABCD với A(0;0;1); B(0;1;0); C(1;0;0) và

D(-2;3;-1) Thể tích của ABCD là:

A

1

6

V 

1 3

V 

1 2

V 

1 4

V 

đvtt

Câu 28 Cho mặt cầu (S) tâm I bán kính R và có phương trình: x2y2z2 x2y 1 0Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng

A

1

;1;0

2

  và R=

1

4 B

1

; 1;0 2

  và R=

1 2

C

1

; 1;0

2

  và R=

1

2 D

1

;1;0 2

  và R=

1 2

Câu 29 Trong mặt cầu (S): x12y 22z 32 12

Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai:

A S có tâm I(-1;2;3) B S có bán kính R 2 3

C S đi qua điểm N(-3;4;2) D S đi qua điểm M(1;0;1)

Câu 30 Phương trình mặt cầu tâm I(2;1;-2) bán kính R=2 là:

A

xyzxyz  B x12y22z 32 22

C x 22y12z22 32

D x2y2z2 4x y 4z 5 0

Câu 31 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(1;0;0), B(0;2;0) và C(0;0;3) Viết

phương trình tham số của đường thẳng BC

Trang 8

0

2 2

3

x

z t

 

 

 B 

t z

t y

t x

1

3 2

C

1

1 2

1 3

 

 

  

 D 

t z

t y

t x

2 1

3 1

Câu 32 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(1;0;0), B(0;2;0) và C(0;0;3) Viết

phương trình mặt phẳng vuông góc với đường thẳng AB tại A

A x + 2y – 3z +16 = 0 B x 2y1 0 C 2x-y+3z-9= 0 D 3x + 3y - z – 9 = 0

Câu 33 Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho 3 điểm A(1;0;0), B(0;2;0) và C(0;0;3) Viết

phương trình mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC

A

xyzxyz  B x12y22z 32 22

C x2y2z2 x 2y - 3z = 0 D x12y 22z32 32

Câu 34 Tìm tâm và bán kính của mặt cầu x2y2z2 x 2y - 3z = 0 là

A Tâm I(1/2; 1; 3/2); bán kính R =

13

2 B Tâm I(1; 1; 3); bán kính R =

14 2

C Tâm I(1; 2; 3); bán kính R = 14 D Tâm I(1/2; 1; 3/2); bán kính R =

14

2

Câu 35 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 3; 0), mặt phẳng

(P): x + y + 2z + 1= 0.Tìm điểm N là hình chiếu của điểm M lên mặt phẳng (P)

A.N(1;2; 2) B N(1: 2 : 3) C, N ( 1; 2; 2 ) D N ( 1: -2 ; -2 )

Câu 36 Trong không gian tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + y + 2z + 1= 0 và mặt cầu (S) : x2 +

y2 + z2 – 2x +4y –6z +8 = 0 Viết phương trình mặt phẳng (Q) song song với mp(P) và tiếp xúc với mặt cầu (S)

A 2x + y + 2z – 11 = 0 B x + y + 2z – 11 = 0

C.x + y + z – 11 = 0 D x + y + 2z – 1 = 0

ĐÁP ÁN

Ngày đăng: 09/11/2021, 18:26

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w