1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

MOT SO CONG THUC LUONG GIAC Ly thuyet Bai tap van dung File word

12 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 796,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sử dụng công thức lượng giác một cách linh hoạt để biến đổi biểu thức lượng giác nhằm triệt tiêu các giá trị lượng giác của góc không đặc biệt và đưa về giá trị lượng giác đặc biệt.. Các[r]

Trang 2

§3 MỘT SỐ CÔNG THỨC LƯỢNG GIÁC

A TÓM TẮT LÝ THUYẾT

1 Công thức cộng:

sin( ) sin cos sin cos

1 tan tan

1 tan tan

a b

a b

+ + =

+

2 Công thức nhân đôi, hạ bậc:

a) Công thức nhân đôi.

sin 2a=2 sin cosa a

cos 2a=cos a- sin a =2 cos a- 1= -1 2 sin a

2

2 tan tan 2

1 tan

a a

a

=

b) Công thức hạ bậc

2 2 2

1 cos 2 sin

2

1 cos 2 cos

2

1 cos 2 tan

1 cos 2

a a

a a

a a

a

-= +

=

-= +

3 Công thức biến đổi tích thành tổng.

1

2 1

2 1

2

Trang 3

4 Công thức biển đổi tổng thành tích.

cos cos

a b

+

cos cos

a b

sin sin

a b

+

cot cot

sin sin

b a

B CÁC DẠNG TOÁN VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI.

DẠNG TOÁN 1: TÍNH GIÁ TRỊ LƯỢNG GIÁC, BIỂU THỨC LƯỢNG GIÁC.

1 Phương pháp giải.

Sử dụng công thức lượng giác một cách linh hoạt để biến đổi biểu thức lượng giác nhằm triệt tiêu các giá trị lượng giác của góc không đặc biệt và đưa về giá trị lượng giác đặc biệt

2 Các ví dụ minh họa.

Ví dụ 1: a)Tính giá trị lượng giác sau: cos 7950

A.

4

-B

4

+

C

6

2 4

b)Tính giá trị lượng giác sau: sin 180

A

5 1

2

-B

2

-C

5 1 3

-D

4

-c)Tính các giá trị lượng giác sau:

7 tan 12

p

Trang 4

A.- -2 3 B - +2 3 C 2- 3 D - -2 2 3

d)Tính các giá trị lượng giác sau:

5 cot 8

p

-Lời giải:

a)Vì 7950 =750+2.3600 =300+450+2.3600 nên

b)Vì 540+360=900nên 0 0

sin 54 =cos 36

Màcos 360 =cos 2.18( 0)= -1 2 sin 182 0

sin 54 =sin 18 +36 =sin18 cos 36 +sin 36 cos18

sin18 1 2 sin 18 2 sin 18 cos 18 sin18 1 2 sin 18 2sin 18 1 sin 18

3 sin18 4 sin 18

3sin18 - 4 sin 18 = -1 2 sin 18 Û sin 18 - 1 4 sin 18 +2 sin 18 - 1 =0

0

sin 18 1

0 5 1 sin18

2

-=

hoặc

0 5 1 sin18

2

+

=

Vì 0<sin 180<1 nên

0 5 1 sin 18

2

-=

Trang 5

c)

1 tan tan

+

ç

-d)

5

p= æçp p+ ö÷÷=- p

Ta lại có

2

2 tan 8

1 tan

8

p

p

æ ö÷ ç

suy ra

8

p

hoặc tan8 1 2

p

=- +

Do tan8 0

p>

nên tan8 1 2

p=- +

Vậy

5

8

p=

-Ví dụ 2: Tính giá trị biểu thức lượng giác sau:

a) A =sin 22 30' cos 202 30'0 0

A.

2

4

-B

2 5

-C

2 3

-D

3 2 4

-b)

4

A.

4

+

B

4

+

C

4

+

D

4

Trang 6

c)

2

2

C

-=

d)

Lời giải:

cos 202 30'=cos 180 +22 30' =- cos 22 30'

Do đó

sin 22 30'cos 22 30' sin 45

sin 22 30' 202 30' sin 22 30' 202 30' sin 225 sin 180

=-b)

2 2

2

B æç pö÷ p éê æç pö÷ùú p

=çç ÷÷÷+ = -ê çç ÷÷÷ú+

2

2

p

Trang 7

c)

C

p

d)

D=æç p+ pö÷÷- p= p p- p= p- p=

Ví dụ 3: Tính giá trị biểu thức lượng giác sau:

cos 290 3 sin 250

A.

4 3

3

2 3

3 3

1 tan 20 1 tan 25

c) C =tan 90- tan 270- tan 630+tan 810

d)

3

1

Lời giải:

a) Ta có cos 2900 =cos 180( 0+900+200) =- cos 90( 0+200)=sin 200

Trang 8

( ) ( )

sin 250 =sin 180 +90 - 20 =- sin 90 - 20 =- cos 20

cos 20 sin 20

4 sin 20 3 cos 20 3 sin 20 cos 20 3.2.sin 20 cos 20

C

sin 60 cos 20 cos 60 sin 20 4 sin 40 4 3

4

3

b) Cách 1: Ta có

sin 20 sin 25 sin 20 cos 20 sin 25 cos 25

= +ççç ÷÷ççç + ÷÷=

sin 20 cos 45 cos 20 sin 45 sin 25 cos 45 cos 25 sin 45

=

sin 65 sin 70

cos 20 cos 25

tan 20 tan 25 tan 45 tan 20 50

1 tan 20 tan 25

+

-Suy ra

tan 20 tan 25

1 tan 20 tan 25

+

Vậy B =2

tan 9 tan 81 tan 27 tan 63

sin 9 cos 81 sin 81 cos 9 sin 27 cos 63 sin 63 cos 27

2 sin 54 sin 18

cos 9 sin 9 cos 27 sin 27 sin18 sin 54 sin18 sin 54

Trang 9

0 0

4 cos 36 sin 18

4 sin 18 sin 54

d)

2

D= p+ p+ p p=æç p+ pö÷÷- p p

2

2

1 cos

p

p

÷ ç

Lưu ý: Biến đổi sau thường xuyên được sử dụng

x± x= éê x± xùú= x±p

x± x= éê x± xùú= x±p

4

x± x= éê x± xùú= x±p

Ví dụ 4: Tính giá trị biểu thức lượng giác sau:

a) A sin32cos32.cos16.cos8

=

A.

3 2

3

12

2 16

b) B =sin 10 sin 30 sin 50 sin 70o o o o

A.

1

3

1

Trang 10

c)

3

3

1

d)

3

5

Lời giải:

a)

÷

b) Ta có

1 cos 20 cos 40 cos 80 2

o

B =

do đó

16 sin 20 B =8 sin 20 cos 20 cos 40 cos 80o

4 sin 40 cos 40 cos 80

2 sin 80 cos 80 sin 160

o

=

Suy ra

0 0

16

16 sin 20

c) Ta có

2

2 cos cos

Vì sin 5 0

p¹

nên

Trang 11

Suy ra

1

2

C =

c)

D

÷ ç

Xét

, vì sin7 0

p¹

nên

sin 7

T

p

=çç - ÷÷÷+çç - ÷÷÷+çç - ÷÷÷

=-Suy ra

1 2

T

=-

Vậy

= + çç- ÷÷=

Ví dụ 5: Cho a b,

thoả mãn

2

2

a+ b=

6

2

a+ b=

a) Tính cos a( - b)

3

5

b) Tính sin a( +b)

3

5

3 2

Trang 12

Lời giải:

 Ta có

(1)

(2) Cộng vế với vế của (1) và (2) ta được

Xem tiếp 60 trang còn lại tại link sau : https://goo.gl/ZqrcQG

Mọi chi tiết về tài liệu xin liên hệ Mr Quang qua số điện

Ngày đăng: 09/11/2021, 18:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w