Chuẩn bị của thầy các thiết bị, thí nghiệm phục vụ bài giảng dẫn điện hay cách điện - Pin đèn - Bóng đèn pin lắp sẵn vào đế - Công tắc - Dây nối có vỏ cách điện dài 30 cm - Đèn pin có vỏ[r]
Trang 1TT Tuần (phần) và tên Tên chương
bài giảng
Thứ tự tiết theo PPCT
Mục tiêu , yêu cầu (kiến thức, kỹ năng, thái độ)
Chuẩn bị của thầy (các thiết bị, thí nghiệm phục
1
1 Kiến thức:
- Bằng thí nghiệm khẳng định đượcrằng: Ta nhận biết được ánh sáng khi
có ánh sáng truyền vào mắt ta và tanhìn thấy các vật khi có ánh sáng từcác vật đó truyền vào mắt ta
- Phân biệt được nguồn sáng, vậtsáng Nêu được thí dụ về nguồn sáng
và vật sáng
2 K ỹ n ă ng :
- Làm và quan sát TN để rút ra điềukiện nhận biết ánh sáng và vật sáng
3 Th á i độ :
- Nghiêm túc quan sát hiện tượng khichỉ nhìn thấy một vật
- Hộp kín có dánmảnh giấy trắng
Bóng đèn pin gắntrong hộp
Trang 2đường truyền của ánh sáng Phátbiểu được định luật truyền thẳng ánhsáng Nhận biết được đặc điểm của 3loại chùm sáng.
2 K ỹ n ă ng :
- Bước đầu tìm ra định luật truyềnthẳng ánh sáng bằng thực nghiệm
-Vận dụng địng luật truyền thẳng ánhsáng vào xác định đường thẳng trongthực tế
3 Th á i độ :
- Yêu thích môn học và tích cực vậndụng kiến thức vào cuộc sống
φ 3mm khôngtrong suốt
- ống trụ cong
φ 3mm khôngtrong suốt
- Màn chắn cóđục lỗ
- Đinh gim
Ứng dụng địnhluật truyềnthẳng của ánhsáng
3 Th á i độ :
- Yêu thích môn học và tích cực vận dụng vào cuộc sống
- Đèn pin
- Bóng đèn điệnlớn 220V - 40W
- Vật cản bằngbìa
- Màn chắn sáng
- Hình vẽ 3.3 và3.4
Trang 3gương phẳng Biết xác định tia tới, tiaphản xạ, góc tới, góc phản xạ Phátbiểu được định luật phản xạ ánh sáng.
-Biết ứng dụng định luật phản xạ ánhsáng để đổi hướng đường truyền ánhsáng theo mong muốn
- Tờ giấy dán trên mặt tấm gỗ
- Thước đo góc mỏng
- Tờ giấy dántrên mặt tấm gỗ
- Thước đo gócmỏng
Ảnh của mộtvật tạo bởigương phẳng
- Gương phẳng
có giá đỡ thẳngđứng
- Tấm kính màu trong suốt
- Viên phấn
- Pin dùng làm vật sáng
- Màn chắn sáng
- Viên phấn
- Pin dùng làm vật sáng
- Màn chắn sáng
Quan sát và vẽảnh của một vật
6 1 Ki ế n th ứ c:
- Nắm được cách xác định ảnh của 1vật tạo bởi gương phẳng
Trang 4tạo bởi gươngphẳng
- Nghiêm túc trong khi thực hành
- Thước chia độ - Mẫu báo cáo
thực hành
1 Ki ế n th ứ c:
- Nắm được tính chất ảnh của 1 vậttạo bởi gương cầu lồi
- Nhận biết được vùng nhìn thấy củagương cầu lồi rộng hơn của gươngphẳng có cùng kích thước
- Nghiêm túc trong giờ học
- Gương cầu lồi
- Gương phẳngtròn cùng kích
2 K ĩ n ă ng:
- Biết cách xác định vùng nhìn thấy
- Gương cầu lõm
có giá đỗ thẳngđứng
- Gương phẳng
có bề ngang bằng
- Viên phấn
- Đèn pin để tạo chùm sáng phân
kỳ và chùm sángsong song
Trang 5của gương cầu lõm.
3 Th á i độ :
- Có ý thức vận dụng kiến thức đểgiải thích 1 số hiện tượng đơn giản
- Nghiêm túc trong giờ học
đường kính củagương cầu lõm
- Viên phấn-Màn chắn sáng
có giá đỡ dichuyển được
- Đèn pin để tạo chùm sáng phân
kỳ và chùm sáng song song
Tổng kếtchương I:
Quang học
9
1 Ki ế n th ứ c:
- Ôn lại, củng cố lại những kiến thức
cơ bản liên quan đến sự nhìn thấy vậtsáng, sự truyền ánh sáng, sự phản xạánh sáng, tính chất của ảnh tạo bởigương phẳng, gương cầu lồi, gươngcầu lõm
2 K ĩ n ă ng:
- Trả lời được các câu hỏi và bài tập
3 Th á i độ :
- Có ý thức vận dụng kiến thức đểgiải thích 1 số hiện tượng đơn giản
- Bảng phụ
10 10 Kiểm tra 1 tiết 10 1 Ki ế n th ứ c:
- Kiểm tra, đánh giá mức độ nhậnthức của học sinh về các kiến thức vật
lí đã học trong chương quang hoc
2 K ĩ n ă ng:
- Đề và đáp án + thang điểm
Trang 6- Rèn luyện kỹ năng tư duy, giải cácbài tập vật lí
3 Th á i độ :
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
- Có ý thức nghiêm túc, tự lực làmbài
Chương II :
ÂM HỌCNguồn âm
- Nắm được các đặc điểm của ngồn
âm qua quan sát thí nghiệm
3 Th á i độ :
- Có ý thức vận dụng kiến thức đểgiải thích 1 số hiện tượng đơn giản
- Nghiêm túc trong giờ học
- Sợi dây cao sumảnh
12 12 Độ cao của âm 12 1 Ki ế n th ứ c :
- Nêu được mối liên hệ giữa độ cao
và tần số của âm
- Sử dụng được thuật ngữ âm cao (âmbổng), âm thấp (âm trầm) và tần sốkhi so sánh hai âm
2 K ĩ n ă ng :
- Giá thí nghiệm
- Con lắc đơn cóchiều dài 20 cm
- Con lắc đơn cóchiều dài 40 cm
- Đĩa quay có đục
Trang 7- Làm được thí nghiệm để hiểu tần số
là gì, và thấy được mối quan hệ giữatần số dao động và độ cao của âm
3 Th á i độ :
- Có ý thức vận dụng kiến thức đểgiải thích 1 số hiện tượng đơn giản
- Nghiêm túc trong giờ học
lỗ gắn trên trụcđộng cơ
- Nguồn điện
- Tấm bìa mỏng
- Thước dần hồimỏng dài 20 cm
- Thước dần hồimỏng dài 30 cm
- Quan thí nghiệm rút ra được:
+ Khái niệm biên độ dao động
+ Độ to của âm phụ thuộc vàobiên độ
3 Th á i độ :
- Có ý thức vận dụng kiến thức đểgiải thích 1 số hiện tượng đơn giản
- Nghiêm túc trong giờ học
- Thước đàn hồiđược vít chặt vàohộp gỗ rỗng
- Nêu được một số thí dụ về sự truyền
âm trong các môi trường khác nhau:
- Nguồn phát âm
Trang 8chứng minh âm truyền được quanhững môi trường nào?
- So sánh được vận tốc truyền âmtrong các môi trường trên
3 Th á i độ :
- Có ý thức vận dụng kiến thức đểgiải thích 1 số hiện tượng đơn giản
- Tranh vẽ tohình 14.1
- Kể tên được một số vật liệu cáchâm
2 K ĩ n ă ng:
Trang 9- Thực hiện được một số phươngpháp tránh ô nhiễm tiếng ồn.
3 Th á i độ :
- Có ý thức vận dụng kiến thức đểtránh ô nhiễm tiếng ồn trong thực tế
Ôn tập tổng kếtchương II: Âmhọc
- Thước nhựa dẹt
- Mảnh thuỷ tinh mảnh nilông 13
Trang 10- Giải thích được một số hiện tượngnhiễm điện do cọ xát trong thực tế.
- Nghiêm túc trong giờ học
x25 cm
- Mảnh phim nhựa 13 x18 cm
- Vụn giấy + vụn nilông
- Quả cầu bằng nhựa xốp có sợi chỉ khâu
- Giá treo
- Mảnh vải khô, mảnh lụa, mảnh len
- Mảnh kim loại mỏng 11 x 23 cm
- Bút thử diện thông mạch
tích 20 1 Ki- Nắm được hai loại điện tích và sơ ế n th ứ c:
lược về cấu tạo nguyên tử
- Nghiêm túc trong giờ học
Trang 11- Nêu được tác dụng chung của cácnguồn điện là tạo ra dòng điện Nhậnbiết được các nguồn điện thườngdùng với hai cực cua chúng
- Nghiêm túc trong giờ học
- Mảnh phim nhựa 13 x 18 cm
- Mảnh kim loại mỏng 11 x 23 cm
- Bút thử điện
- Mảnh len
- Bóng đèn pin lắp sẵn vào đế
- Công tắc
- Dây nối có vỏ cách điện dài 30 cm
- Các loại pin
- Tranh vẽ hình 19.1
22 22 Chất dẫn điện và
chất cách điện.
Dòng điện trong kim loại
- Biết được quy ước về chiều dòng điện
- Nêu được dòng điện trong kim loại là dòng các êlectron dịch chuyển có hướng.
2 K ĩ n ă ng:
- Mắc được mạch điện đơn giản
- Làm được các thí nghiệm xác định vật dẫn điện, vật cách điện.
3 Th á i độ :
- Có ý thức vận dụng kiến thức để giải
Bóng đèn 220V 40W có đui
Phích cắm điện nối với một đoạn dây có vỏ cách điện
- Pin
- Bóng đèn pin gắn trên đế
- Dây nối có vỏ cách điện dài 30 cm
- Mỏ kẹp
- Một số vật cần xác định xem có
Trang 12thích 1 số hiện tượng đơn giản
- Nghiêm túc trong giờ học.
dẫn điện hay cách điện
- Mắc đúng một mạch điện laọi đơn giản theo sơ đồ đã cho.
- Biểu diễn đúng bằng mũi tên chiều dòng điện chạy trong sơ đồ mạch điện cũng như chỉ đúng chiều dòng điện chạy trong mạch điện thực.
2 K ĩ n ă ng:
- Mắc được mạch điện đơn giản
3 Th á i độ :
- Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tượng đơn giản
- Pin đèn
- Bóng đèn pin lắp sẵn vào đế
- Công tắc
- Dây nối có vỏ cách điện dài 30 cm
- Đèn pin có vỏ nhựa lắp sẵn pin
- Tranh một số kí hiệu các bộ phận của mạch điện
- Đèn pin có vỏ nhựa lắp sẵn pin
Tác dụng nhiệt
và tác dụng phát sáng của
- Biến thế chỉnh lưu
- Dây nối có vỏ cách điện dài 30 cm
25 25 Tác dụng từ, tác 25 1 Ki ế n th ứ c: - Nam châm thẳng
Trang 13dụng hoá học và tác dụng sinh lí của dòng điện
- Mô tả thí nghiệm về tác dụng từ, tác dụng hóa học, và tác dụng sinh lí của dòng điện.
2 K ĩ n ă ng:
- Quan sát nhận xét hiện tượng
3 Th á i độ :
- Có ý thức vận dụng kiến thức để giải thích 1 số hiện tượng đơn giản
- Ham hiểu biết, có ý thức sử dụng an toàn điện.
- Nam châm điện
- Nguồn điện 2 pin
- Nguồn điện 1 chiều 12V
- Bình đựng dung dịch CuSO 4 với nắp nhựa có gắn 2 điện cựa bằng than chì.
- Tranh vẽ sơ đồ chuông điện
Trang 14- Kiểm tra, đánh giá mức độ nhậnthức của học sinh về các kiến thức vật
lí đã học trong chương điện học
2 K ĩ n ă ng:
- Rèn luyện kỹ năng tư duy, giải cácbài tập vật lí, giải thích các hiệntượng vật lí
3 Th á i độ :
- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác
Đề bài, đáp án + thang điểm
- Nêu được đơn vị của cường độ dòngđiện là Ampe (A)
-Pin 1,5V hoặc 3
V trong giá đựng
- Bóng đèn pin gắnsẵn vào đế đèn
- Ampe kế GHĐ>1A, ĐCNN 0,05A
- Biến trở
- Đồng hồ đo điện đa năng
- Dây dẫn có vỏ cách điện dài 30 cm
29 29 Hiệu điện thế 29 1 Ki ế n th ứ c:
- Biết được định nghĩa của Hiệu điện - Pin 3V- Vôn kế có GHĐ
Trang 15- Nghiêm túc trong giờ học.
5V, ĐCNN 0,1V
- Bóng đèn pin lắp sẵn vào đế đèn
- Công tắc
- Dây nối có vỏ cách điện dài 30 cm
- Đồng hồ vạn năng
- Một số loại pin, ácquy có ghi số vôn
Hiệu điện thếgiữa hai đầudụng cụ dùngđiện
- Pin loại 1,5 với giá lắp
- Vôn kế có GHĐ5V và ĐCNN 0,1V
- Ampe kế có GHĐ 0,5A, ĐCNN 0,01A
- Bóng đèn pin lắp sẵn vào đế đèn
- Dây nối có vỏ cách điện, dài 30 cm
cường độ dòngđiện và hiệu
31 1 Ki ế n th ứ c:
- Biết cách đo cường độ dòng điện vàhiệu điện thế đối với đoạn mạch nối
- Nguồn điện 3V hoặc 6V
- Vôn kế có GHĐ
Trang 16điện thế đối vớiđoạn mạch nốitiếp
- Nghiêm túc trong giờ thực hành
6V và ĐCNN 0,1V
- Ampe kế có GHĐ 0,5A, ĐCNN 0,01A
- Công tắc
- Bóng đèn pin lắp sẵn vào đế đèn
- Dây nối có vỏ cách điện, dài 30 cm
Thực hành: Đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế đối với đoạn mạch nối tiếp
32
1 Ki ế n th ứ c:
- Biết cách đo cường độ dòng điện và hiệu điện thế đối với đoạn mạch Song song
- Ampe kế có GHĐ 0,5A, ĐCNN 0,01A
- Công tắc
- Bóng đèn pin lắp sẵn vào đế đèn
- Dây nối có vỏ cách điện, dài 30 cm
33 33 An toàn khi sử
dụng điện
33 1 Ki ế n th ứ c:
- Biết được nguy hiểm của dòng điện khi
đi qua cơ thể con người
- Biết được hiện tượng đoản mạch và tác dụng của cầu chì
2 K ĩ n ă ng:
- Nắm được các quy tắc an toàn khi sử
- Một số loại cầu chì có ghi số Ampe
- Nguồn điện 6V hoặc 12 V
- Bóng đèn phù
Một số loại thiết
bị điện: cầu chì, công tắc
Trang 17dụng và sửa chữa điện
3 Th á i độ :
- Có ý thức vận dụng kiến thức để đảm bảo an toàn điện
hợp với nguồn điện trên
- Công tắc
- Dây nối có vỏ cách điện l=30 cm
- Bút thử điện
- Mô hình người điện
- Nguồn điện 3V
- Ampe kế có GHĐ 2A
- Bóng đèn pin
Ôn tập tổng kếtchương III:
- Nghiêm túc trong giờ học
Trang 18PHẦN KIỂM TRA CỦA HIỆU TRƯỞNG
Ngày, tháng,
năm kiểm tra Nhận xét (ghi rõ ưu điểm, tồn tại, các biện pháp khắc phục )
Ký tên, đóng dấu
Trang 19KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY
MÔN: VẬT LÍ 7 NĂM HỌC: 2011- 2012
Họ và tên giáo viên: Đinh Công Tuân Giới tính: Nam.
Ngày, tháng, năm sinh: 01 / 01 / 1985
Trình độ đào tạo: CĐSP Môn đào tạo:Vật lí Hình thức đào tạo: Chính quy
Nhiệm vụ giảng dạy được phân công: Giảng dạy vật lí 7 + 8 + 9
Đồng Luận, tháng 8/2011