1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

246 cau hoi dap an quan tri doanh nghiep

10 875 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 246 Câu hỏi đáp án quản trị doanh nghiệp
Tác giả Trần Bảo Loan
Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệp
Thể loại Tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

quản trị doanh nghiệp

Trang 1

Qu n ả tr doanh nghi p ị ệ

Ch ươ ng I

Câu 1: T góc đ tái s n xu t xã h i DN đ ừ ộ ả ẩ ộ ượ c hi u là 1 đ n v ể ơ ị

A S n xu t c a c i v t ch tả ấ ủ ả ậ ấ

B Phân ph i c a c i v t ch tố ủ ả ậ ấ

C. Phân ph i và s n xu t c a c i v t ch t ố ả ấ ủ ả ậ ấ

D C 3 ý trên

Câu 2: Tìm câu tr l i đúng nh t Theo lu t DN 1999 thì ả ờ ấ ậ

A. DN là 1 t ch c kinh t ổ ứ ế

B DN là 1 t ch c chính trổ ứ ị

C DN là 1 t ch c xã h iổ ứ ộ

D DN là 1 t ch c chính tr xã h iổ ứ ị ộ

Câu 3: DN là 1 t ch c kinh t do ai đ u t v n ổ ứ ế ầ ư ố

A Do Nhà nước

B Do đoàn thể

C Do t nhânư

D. Do Nhà n ướ c,đoàn th ho c t nhân ể ặ ư

Câu 4: M c đích ho t đ ng ch y u c a các DN là ụ ạ ộ ủ ế ủ

A. Th c hi n các ho t đ ng s n xu t – kinh doanh ho c ho t đ ng ự ệ ạ ộ ả ấ ặ ạ ộ công ích

B Th c hi n các ho t đ ng s n xu t kinh doanhự ệ ạ ộ ả ấ

C Th c hi n các ho t đ ng công íchự ệ ạ ộ

D Th c hi n các ho t đ ng mua bán hàng hoá s n ph mự ệ ạ ộ ả ẩ

Câu 5: Qu n tr DN là 1 thu t ng ra đ i g n li n v i s phát tri n c a ả ị ậ ữ ờ ắ ề ớ ự ể ủ

A N n công nghi p h u t b nề ệ ậ ư ả

B. N n công nghi p ti n t b n ề ệ ề ư ả

C N n công nghi p cã h i ch nghĩaề ệ ộ ủ

D C 3 ý

Câu 6: Lu t DN do Qu c H i n ậ ố ộ ướ c CHXHCN VN thông qua năm nào?

A Năm 1977

B Năm 2001

C Năm 1999

Trang 2

D Năm 2000

Câu 7: Hi n nay ta có bao nhiêu thành ph n kinh t ? ệ ầ ế

A 4 thành ph n

B 5 thành ph n

C 6 thành ph n

D 7 thành ph n

Câu 8: Lu t DN nhà n ậ ướ c đ ượ c thông qua vào năm:

A Năm 1995

B Năm 1997

C Năm 1999

D Năm 2001

Câu 9: Trong các thành ph n kinh t sau, thành ph n kinh t nào đóng vai ầ ế ầ ế trò ch đ o trong n n kinh t qu c dân? ủ ạ ề ế ố

A Thành ph n kinh t Nhà Nầ ế ước

B Thành ph n kinh t T Nhân ầ ế ư

C Thành ph n kinh t T B n Nhà Nầ ế ư ả ước

D Thành ph n kinh t có v n đ u t nầ ế ố ầ ư ước ngoài

Câu 10: Trong các lo i hình DN sau, DN nào có ch s h u? ạ ủ ở ữ

A DN t nhânư

B DN nhà n ướ c và DN t nhân ư

C. DN liên doanh

D DN nhà nước

Câu 11: Theo lu t pháp VN, ph n kinh t nào d ậ ầ ế ướ i đây không ph i tuân ả

th theo quy đ nh c a lu t phá s n? ủ ị ủ ậ ả

A Thành ph n kinh t HTXầ ế

B Thành ph n kinh t Nhà Nầ ế ước

C Thành ph n kinh t T B n Nhà Nầ ế ư ả ước

D Thành ph n kinh t cá th ti u ch ầ ế ể ể ủ

Câu 12: Trong các khái ni m v DN Nhà N ệ ề ướ c, khái ni m nào đúng? ệ

A DN Nhà nứơc là t ch c kinh t do Nhà Nổ ứ ế ước đ u t v n, thànhầ ư ố

l p và t ch c qu n lýậ ổ ứ ả

B DN Nhà Nước có t cách pháp nhân,có các quy n và nghĩa vư ề ụ dân sự

Trang 3

C DN Nhà Nước có tên g i,có con d u riêng và có tr s chính trênọ ấ ụ ở lãnh th VNổ

D C 3 ý

Câu 13: H i đ ng thành viên c a công ty TNHH có th là t ch c, cá ộ ồ ủ ể ổ ứ nhân, có s l ố ượ ng t i đa không v ố ượ t quá

A 2

B 11

C 21

D 50

Câu 14: H i đ ng thành viên c a công ty TNHH có th là t ch c, cá nhân ộ ồ ủ ể ổ ứ

có s l ố ượ ng t i thi u ố ể

A 2

B 11

C 21

D 50

Câu 15: H i đ ng thành viên c a công ty TNHH có các quy n, và nhi m ộ ồ ủ ề ệ

v sau đây ụ

A Quy t đ nh phế ị ương hướng phát tri n công ty, quy t đ nh c c uể ế ị ơ ấ

t ch c qu n lýổ ứ ả

B Quy t đ nh tăng ho c gi m v n đi u l , phế ị ặ ả ố ề ệ ương th c huy đ ngứ ộ

v n phố ương th c đ u t và d án đ u tứ ầ ư ự ầ ư

C B u, mi n nhi m, bãi nhi m các ch c danh cua H i đ ng thànhầ ễ ệ ệ ứ ộ ồ viên, ban đi u hành trong toàn h th ngề ệ ố

D C 3 ý

Câu 16: Trong các lo i hình DN sau, lo i hình nào đ ạ ạ ượ c phát hành c ổ phi u ra th tr ế ị ườ ng?

A Công ty TNHH

B DN Nhà Nước

C Công ty c ph n ổ ầ

D Công ty t nhânư

Câu 17: Công ty c ph n có th có c ph n u đãi Ng ổ ầ ể ổ ầ ư ườ ở ữ i s h u c ổ

ph n u đãi g i là c đông u đãi C ph n u đãi g m các lo i sau đây? ầ ư ọ ổ ư ổ ầ ư ồ ạ

A C ph n u đãi bi u quy tổ ầ ư ể ế

B C ph n u đãi c t c, c ph n u đãi hoàn l iổ ầ ư ổ ứ ổ ầ ư ạ

C C ph n u đãi khác do đi u l công ty quy đ nhổ ầ ư ề ệ ị

D C 3 ý trên

Trang 4

Câu 18: C phi u có giá tr pháp lý: ổ ế ị

A Ch s h uủ ở ữ

B Hưởng c t cổ ứ

C Có quy n bi u quy t t i Đ i h i đ ng c đôngề ể ế ạ ạ ộ ồ ổ

D C 3 ý

Câu 19: Trái phi u có giá tr pháp lý: ế ị

A Ch s h uủ ở ữ

B H ưở ng c t c ổ ứ

C Có quy n bi u quy t t i Đ i h i đ ng c đôngề ể ế ạ ạ ộ ồ ổ

D C 3 ý

Câu 20: Trong công ty c ph n, s c đông t i thi u đ thành l p công ty ổ ầ ố ổ ố ể ể ậ là

A 3 ng ườ i

B 5 người

C 7 người

D 11 người

Câu 21: Lo i hình DN nào quy đ nh s v n t i thi u? ạ ị ố ố ố ể

A DN cá th ti u ch ể ể ủ

B Công ty TNHH

C Công ty c ph nổ ầ

D DN nhà nước

Câu 22: Ph ươ ng pháp ti p c n QTDN là Theo: ế ậ

A Quá trình xác đ nh h th ng m c tiêu phát tri n và ho t đ ng s nị ệ ố ụ ể ạ ộ ả

xu t kinh doanhấ

B Quá trình t ch c h th ng qu n tr kinh doanh đ đ t đổ ứ ệ ố ả ị ể ạ ược m cụ tiêu

C Quá trình đi u khi n, v n hành và đi u ch nh h th ng đó nh mề ể ậ ề ỉ ệ ố ằ

hướng đích h th ng đó đ t đệ ố ạ ược h th ng m c tiêuệ ố ụ

D C 3 ý

Câu 23: M c tiêu c a DN bao g m nhi u lo i khác nhau, song suy đ n ụ ủ ồ ề ạ ế cùng m i DN đ u ph i theo đu i: ỗ ề ả ổ

A B o đ m ho t đ ng trong DN di n ra liên t c, trôi ch yả ả ạ ộ ễ ụ ả

B B o đ m tính b n v ng và phát tri n cua DNả ả ề ữ ể

C Ho t đ ng có hi u qu đ tìm ki m l i nhu nạ ộ ệ ả ể ế ợ ậ

Trang 5

D C 3 ý

Câu 24: M c tiêu s 1 cua DN là ụ ố

A B o đ m ho t đ ng trong Dn di n ra liên t c trôi ch yả ả ạ ộ ễ ụ ả

B B o đ m tính b n v ng và phát tri n c a DNả ả ề ữ ể ủ

C Ho t đ ng có hi u qu đ tìm ki m l i nhu n ạ ộ ệ ả ể ế ợ ậ

D C 3 ý

Câu 25: Theo Henry Fayol, ông chia quá trình qu n tr c a DN thành 5 ả ị ủ

ch c năng Cách chia nào đúng nh t? ứ ấ

A Hoach đ nh, t ch c, ch huy, ph i h p và ki m traị ổ ứ ỉ ố ợ ể

B T ch c, ph i h p, ki m tra, ch huy và ho ch đ nhổ ứ ố ợ ể ỉ ạ ị

C Ch huy, ki m tra, ph i h p, ho ch đ nh và t ch cỉ ể ố ợ ạ ị ổ ứ

D D ki n, t ch c, ph i h p, ch huy và ki m tra ự ế ổ ứ ố ợ ỉ ể

Câu 26: Abraham Maslow đã xây d ng lý thuy t và “nhu c u c a con ự ế ầ ủ

ng ườ i” g m 5 lo i đ ồ ạ ượ ắ c s p x p t th p đ n cao Hãy s p x p theo cách ế ừ ấ ế ắ ế

đúng đ n ắ

A. V t ch t, an toàn, xã h i, kính tr ng v ậ ấ ộ ọ à “t hoàn thi n” ự ệ

B Xã h i, kính tr ng, an toàn “t hoàn thi n” v v t ch tộ ọ ự ệ ề ậ ấ

C An toàn, v t ch t, “ t hoàn thi n” kính tr ng, xã h iậ ấ ự ệ ọ ộ

D V t ch t, an toàn, xã h i, “t hoàn thi n” , kính tr ngậ ấ ộ ự ệ ọ

Câu 27: T ch t c b n cua m t GĐ DN : ố ấ ơ ả ộ

A Có ki n th c, có óc quan sát, có phong cách và s t tinế ứ ự ự

B Có năng l c qu n lý và kinh nghi m tích lu , t o d ng đự ả ệ ỹ ạ ự ược m tộ

ê kíp giúp vi cệ

C Có khát v ng làm giàu chính đáng, có ý chí, có ngh l c, tính kiênọ ị ự

nh n và lòng quy t tâmẫ ế

D C 3 ý

Câu 28 : Đ c đi m lao đ ng ch y u c a giám đ c DN là ? ặ ể ộ ủ ế ủ ố

A Lao đ ng trí óc

B Lao đ ng qu n lý kinh doanh ộ ả

C Lao đ ng c a nhà s ph mộ ủ ư ạ

D Lao đ ng c a nhà ho t đ ng xã h iộ ủ ạ ộ ộ

Câu 29: Khái ni m theo nghĩa r ng nào sau đây v quá trình s n xu t s n ph m ệ ộ ề ả ấ ả ẩ trong DN là đúng?

Trang 6

A T khâu t ch c, chu n b s n xu t, mua s m v t t kĩ thu t đ n tiêuừ ổ ứ ẩ ị ả ấ ắ ậ ư ậ ế

th s n ph m hàng hoá d ch v và tích lu ti n tụ ả ẩ ị ụ ỹ ề ệ

B T khâu chu n b s n xu t, mua s m v t t kĩ thu t, t ch c s n xu t ừ ẩ ị ả ấ ắ ậ ư ậ ổ ứ ả ấ

đ n tiêu th s n ph m, hàng hoá, d ch v và tích lu ti n t ế ụ ả ẩ ị ụ ỹ ề ệ

C A

D A

Câu 30: Ch n câu tr l i đúng : C c u s n xu t trong DN bao g m 4 b ph n ọ ả ờ ơ ấ ả ấ ồ ộ ậ

A S n xu t chính, s n xu t ph , phân xả ấ ả ấ ụ ưởng và ngành ( bu ng máy)ồ

B S n xu t ph tr , ph c v s n xu t, s n xu t ph và phân xả ấ ụ ợ ụ ụ ả ấ ả ấ ụ ưởng

C S n xu t chính, s n xu t ph , s n xu t ph tr va ph c v s n xu t ả ấ ả ấ ụ ả ấ ụ ợ ụ ụ ả ấ

D Ph c v s n xu t, s n xu t ph , n i làm vi c và b ph n s n xu tụ ụ ả ấ ả ấ ụ ơ ệ ộ ậ ả ấ chính

Câu 31: Ch n câu tr l i đúng : Các c p s n xu t trong DN bao g m ọ ả ờ ấ ả ấ ồ

A Phân xưởng, ngành ( bu ng máy) và n i làm vi cồ ơ ệ

B B ph n s n xu t ph tr , n i làm vi c và phân xộ ậ ả ấ ụ ợ ơ ệ ưởng

C B ph n s n xu t chính, ngành (bu ng máy) và n i làm vi cộ ậ ả ấ ồ ơ ệ

D Phân x ưỏ ng, ngành ( bu ng máy ) và n i làm vi c ồ ơ ệ

Câu 32: Ch n câu tr l i đúng: Hi n nay trong các DN s n xu t và ch bi n ọ ả ờ ệ ả ấ ế ế ở

n ướ c ta có m y ki u c c u s n xu t ấ ể ơ ấ ả ấ

A 2

B 3

C 4

D 5

Câu 33: Các nhân t nào sau đây nh h ố ả ưở ng đ n c c u s n xu t c a doanh ế ơ ấ ả ấ ủ nghi p? ệ

A Ch ng lo i, đ c đi m k t c u và ch t lủ ạ ặ ể ế ấ ấ ượng s n ph mả ẩ

B Ch ng lo i, kh i lủ ạ ố ượng và tính ch t c lý hoá c a nguyên v t li uấ ơ ủ ậ ệ

C Máy móc thi t b công ngh , trình đ chuyên môn hoá và h p tác hoáế ị ệ ộ ợ

c a DNủ

D C 3 ý trên

Câu 34 : Các c p qu n tr trong doanh nghi p bao g m ấ ả ị ệ ồ

A C p cao

B C p trung gian ( c p th a hành)ấ ấ ừ

C C p c s ( c p th c hi n )ấ ơ ở ấ ự ệ

D C 3 ý trên

Trang 7

Câu 35: Có m y lo i quan h trong c c u t ch c qu n tr DN ấ ạ ệ ơ ấ ổ ứ ả ị

A Quan h t v nệ ư ấ

B Quan h ch c năngệ ứ

C Quan h tr c thu cệ ự ộ

D C 3 ý trên

Câu 36: Ai là qu n tri đi u hành c p d ả ề ấ ướ i trong DN

A Qu n đ c phân xả ố ưởng

B Giám đ c, t ng giám đ c ố ổ ố

C Trưởng ngành, đ c côngố

D K toán trế ưởng

Câu 37: Ki u c c u t ch c qu n tr DN nào là khoa h c và hi u qu nh t ể ơ ấ ổ ứ ả ị ọ ệ ả ấ

A C c u t ch c qu n tr không n đ nhơ ấ ổ ứ ả ị ổ ị

B C c u t ch c tr c tuy nơ ấ ổ ứ ự ế

C C c u t ch c tr c tuy n, ch c năng ơ ấ ổ ứ ự ế ứ

D C c u t ch c ch c năngơ ấ ổ ứ ứ

Câu 38: Trong t ch c b máy qu n lý phân x ổ ứ ộ ả ưở ng còn có ai ?

A Nhân viên kĩ thu t

B Nhân viên đi u đ s n xu tề ộ ả ấ

C Nhân viên kinh t phân xế ưởng

D C 3 ý trên

Câu 39: khi xây d ng mô hình t ch c b máy qu n tr t i DN,các DN có th l a ự ổ ứ ộ ả ị ạ ể ự

ch n các mô hình nào ọ ?

A Theo s n ph mả ẩ

B Theo lãnh th , đ a lýổ ị

C. Theo khách hàng hay th trị ường

D C 3 ý trên

Câu 40: Nh ượ c đi m c b n c a c u trúc ma tr n là ? ể ơ ả ủ ấ ậ

A M t n đ nh c a t ch c DNấ ổ ị ủ ổ ứ

B D gây ra s l n x n, nguyên nhân gây ra s tranh ch p quy n l c ễ ự ộ ộ ự ấ ề ự

gi a các b ph n ữ ộ ậ

C Ph i h p th c hi n m t h th ng d án ph c t pố ợ ự ệ ộ ệ ố ự ứ ạ

D Hi n tệ ượng “ cha chung ko ai khóc” đ l i gi a các b ph nổ ỗ ữ ộ ậ

Câu 41: C u trúc đa d ng hay h n h p là ? ấ ạ ỗ ợ

Trang 8

A S d ng riêng các lo i c u trúcử ụ ạ ấ

B S k t h pự ế ợ

C S k t h p t ng h p các lo i c u trúcự ế ợ ổ ợ ạ ấ

D C 3 ý trên

Câu 42: Lãnh đ o thành công là vi c tác đ ng đ n ng ạ ệ ộ ế ườ i khác đ h th c hi n ể ọ ự ệ các ho t đ ng nh m đ t k t qu nh mong mu n cho dù là ng ạ ộ ằ ạ ế ả ư ố ườ i nh n tác ậ

đ ng : ộ

A Mong mu n hay không mong mu nố ố

B Ch p nh n hay không ch p nh nấ ậ ấ ậ

C Tâm ph c kh u ph cụ ẩ ụ

D C 3 ý trên

Câu 43: Nh ng công vi c nào d ữ ệ ướ i đây nh m giúp DN thích nghi đ ằ ượ c v i môi ớ

tr ườ ng KD ?

A K ho ch hoá qu n trế ạ ả ị

B K ho ch hoá chi n lế ạ ế ược

C K ho ch hoá DNế ạ

D C 3 ý trên

Câu 44: Đ nh nghĩa nào sau đây là đúng ? ị

A Công ngh là t t c nh ng gì dùng đ bi n đ i đ u vào thành đ u raệ ấ ả ữ ể ế ổ ầ ầ

B Công ngh là m t h th ng nh ng ki n th c đệ ộ ệ ố ữ ế ứ ược áp d ng đ s nụ ể ả

xu t m t s n ph m ho c m t d ch vấ ộ ả ẩ ặ ộ ị ụ

C Công ngh là khoa h c và ngh thu t dùng trong s n xu t và phân ph iệ ọ ệ ậ ả ấ ố hàng hoá và d ch vị ụ

D C 3 ý trên

Câu 45: Công ngh đ ệ ượ c chia ra thành m y ph n c b n ? ấ ầ ơ ả

A Ph n c ng là ph n ch các phát tri n kĩ thu t nh máy móc thi t b ,ầ ứ ầ ỉ ể ậ ư ế ị công c , d ng c , năng lụ ụ ụ ượng, nguyên v t li uậ ệ

B Ph n m m là ph n ch các v n đ kĩ năng c a ngầ ề ầ ỉ ấ ề ủ ười lao đ ng, các dộ ữ

ki n thông tin và các v n đ t ch c qu n lýệ ấ ề ổ ứ ả

C C 3 ý trên

Câu 46: Công ngh bao g m nh ng y u t nào c u thành d ệ ồ ữ ế ố ấ ướ i đây ?

A Ph n v t t kĩ thu t ( ), ph n thong tin ( )ầ ậ ư ậ ầ

B Ph n con ngầ ười ()

C Ph n t ch c ()ầ ổ ứ

D C 3 ý trên ả

Trang 9

Câu 47: Nhân t nào sau đây quy t đ nh nh t đ n hi u qu đ i m i công ngh ố ế ị ấ ế ệ ả ổ ớ ệ

c a DN ? ủ

A Năng l c công ngh c a DNự ệ ủ

B Kh năng tài chính

C T tư ưởng c a ngủ ười lãnh đ oạ

D Trình đ t ch c qu n lý và trình đ c a công nhânộ ổ ứ ả ộ ủ

Câu 48: Đi u ki n đ l a ch n đ ề ệ ể ự ọ ượ c ph ươ ng án công ngh t i u d a vào ? ệ ố ư ự

A. Phương án có giá thành cao nh t.ấ

B. Phương án có chi phí cao nh t.ấ

C. Ph ươ ng án có giá thành th p nh t ấ ấ

D. Phương án có chi phí th p nh t.ấ ấ

Câu 49: Nh ng tính ch t đ c tr ng c a ch t l ữ ấ ặ ư ủ ấ ượ ng s n ph m ? ẩ ẩ

A Tính kinh tế

B Tính kĩ thu t và tính tậ ương đ i c a ch t lố ủ ấ ượng s n ph mả ẩ

C Tính xã h i

D C 3 ý trên

Câu 50: Ch n câu tr l i đúng: Vai trò c a ch t l ọ ả ờ ủ ấ ượ ng trong n n kinh t th ề ế ị

tr ườ ng là

A Ch t lấ ượng s n ph m ngày càng tr thành y u t c nh tranh hàng đ u,ả ẩ ở ế ố ạ ấ

là đi u ki n t n t i và phát tri n c a DNề ệ ồ ạ ể ủ

B Ch t lấ ượng s n ph m là y u t đ m b o h giá thành s n ph m, tăngả ẩ ế ố ả ả ạ ả ẩ

l i nhu n cho DNợ ậ

C Ch t lấ ượng s n ph m là m t trong nh ng đi u ki n quan tr ng nh tả ẩ ộ ữ ề ệ ọ ấ

đ không ng ng tho mãn nhu c u phát tri n liên t c c a con ngể ừ ả ầ ể ụ ủ ười

D C 3 ý trên

Câu 51: DN là :

A T bào c a xã h iế ủ ộ

B T bào c a chính trế ủ ị

C T bào c a kinh t ế ủ ế

D C 3 ý trên

Câu 52: Tìm câu tr l i đúng nh t : Qu n tr là m t khái ni m đ ả ờ ấ ả ị ộ ệ ượ ử ụ c s d ng ở

t t c các n ấ ả ướ c

A Có ch đ chính tr - xã h i khác nhau ế ộ ị ộ

B Có ch đ chính tr - xã h i gi ng nhauế ộ ị ộ ố

Trang 10

C Có ch đ chính tr - xã h i đ i l p t b nế ộ ị ộ ố ậ ư ả

D Có ch đ chính tr - xã h i dân chế ộ ị ộ ủ

Câu 53: DN có ch c năng : ứ

A S n xu t kinh doanh ả ấ

B L u thong, phân ph iư ố

C Tiêu th s n ph mụ ả ẩ

D Th c hi n, d ch vự ệ ị ụ

Câu 54: S n ph m c a DN không ph i là ả ẩ ủ ả

A Hàng hoá

B D ch vị ụ

C Ý tưởng

D Ý chí

Câu 55: Ho t đ ng kinh doanh ch y u c a DN th ạ ộ ủ ế ủ ươ ng m i ạ

A Mua ch r bán ch đ tỗ ẻ ỗ ắ

B Mua c a ngủ ười th a, bán cho ngừ ười thi uế

C Yêu c u có s tham gia c a ng ầ ự ủ ườ i trung gian gi a nhà s n xu t và ữ ả ấ

ng ườ i tiêu th ụ

D C 3 ý trên

Câu 56: Th c ch t ho t đ ng c a DN th ự ấ ạ ộ ủ ươ ng m i là ạ

A Ho t đ ng mua bánạ ộ

B Ho t đ ng d ch v thông qua mua bán ạ ộ ị ụ

C Ho t đ ng d ch v cho ngạ ộ ị ụ ười bán

D Ho t đ ng d ch v cho ngạ ộ ị ụ ười mua

Câu 57: Nhi m v c a các DN th ệ ụ ủ ươ ng m i là ạ

A T o các giá tr s d ngạ ị ử ụ

B T o ra các giá tr m iạ ị ớ

C Th c hi n giá tr ự ệ ị

D C 3 ý trên

Câu 58: Ho t đ ng ch y u c a các DN th ạ ộ ủ ế ủ ươ ng m i bao g m các quá trình ạ ồ

A T ch cổ ứ

B Kinh t ế

C K thu tỹ ậ

D C 3 ý trên

Ngày đăng: 19/01/2014, 13:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w