quản trị doanh nghiệp
Trang 1Qu n ả tr doanh nghi p ị ệ
Ch ươ ng I
Câu 1: T góc đ tái s n xu t xã h i DN đ ừ ộ ả ẩ ộ ượ c hi u là 1 đ n v ể ơ ị
A S n xu t c a c i v t ch tả ấ ủ ả ậ ấ
B Phân ph i c a c i v t ch tố ủ ả ậ ấ
C. Phân ph i và s n xu t c a c i v t ch t ố ả ấ ủ ả ậ ấ
D C 3 ý trênả
Câu 2: Tìm câu tr l i đúng nh t Theo lu t DN 1999 thì ả ờ ấ ậ
A. DN là 1 t ch c kinh t ổ ứ ế
B DN là 1 t ch c chính trổ ứ ị
C DN là 1 t ch c xã h iổ ứ ộ
D DN là 1 t ch c chính tr xã h iổ ứ ị ộ
Câu 3: DN là 1 t ch c kinh t do ai đ u t v n ổ ứ ế ầ ư ố
A Do Nhà nước
B Do đoàn thể
C Do t nhânư
D. Do Nhà n ướ c,đoàn th ho c t nhân ể ặ ư
Câu 4: M c đích ho t đ ng ch y u c a các DN là ụ ạ ộ ủ ế ủ
A. Th c hi n các ho t đ ng s n xu t – kinh doanh ho c ho t đ ng ự ệ ạ ộ ả ấ ặ ạ ộ công ích
B Th c hi n các ho t đ ng s n xu t kinh doanhự ệ ạ ộ ả ấ
C Th c hi n các ho t đ ng công íchự ệ ạ ộ
D Th c hi n các ho t đ ng mua bán hàng hoá s n ph mự ệ ạ ộ ả ẩ
Câu 5: Qu n tr DN là 1 thu t ng ra đ i g n li n v i s phát tri n c a ả ị ậ ữ ờ ắ ề ớ ự ể ủ
A N n công nghi p h u t b nề ệ ậ ư ả
B. N n công nghi p ti n t b n ề ệ ề ư ả
C N n công nghi p cã h i ch nghĩaề ệ ộ ủ
D C 3 ýả
Câu 6: Lu t DN do Qu c H i n ậ ố ộ ướ c CHXHCN VN thông qua năm nào?
A Năm 1977
B Năm 2001
C Năm 1999
Trang 2D Năm 2000
Câu 7: Hi n nay ta có bao nhiêu thành ph n kinh t ? ệ ầ ế
A 4 thành ph nầ
B 5 thành ph nầ
C 6 thành ph n ầ
D 7 thành ph nầ
Câu 8: Lu t DN nhà n ậ ướ c đ ượ c thông qua vào năm:
A Năm 1995
B Năm 1997
C Năm 1999
D Năm 2001
Câu 9: Trong các thành ph n kinh t sau, thành ph n kinh t nào đóng vai ầ ế ầ ế trò ch đ o trong n n kinh t qu c dân? ủ ạ ề ế ố
A Thành ph n kinh t Nhà Nầ ế ước
B Thành ph n kinh t T Nhân ầ ế ư
C Thành ph n kinh t T B n Nhà Nầ ế ư ả ước
D Thành ph n kinh t có v n đ u t nầ ế ố ầ ư ước ngoài
Câu 10: Trong các lo i hình DN sau, DN nào có ch s h u? ạ ủ ở ữ
A DN t nhânư
B DN nhà n ướ c và DN t nhân ư
C. DN liên doanh
D DN nhà nước
Câu 11: Theo lu t pháp VN, ph n kinh t nào d ậ ầ ế ướ i đây không ph i tuân ả
th theo quy đ nh c a lu t phá s n? ủ ị ủ ậ ả
A Thành ph n kinh t HTXầ ế
B Thành ph n kinh t Nhà Nầ ế ước
C Thành ph n kinh t T B n Nhà Nầ ế ư ả ước
D Thành ph n kinh t cá th ti u ch ầ ế ể ể ủ
Câu 12: Trong các khái ni m v DN Nhà N ệ ề ướ c, khái ni m nào đúng? ệ
A DN Nhà nứơc là t ch c kinh t do Nhà Nổ ứ ế ước đ u t v n, thànhầ ư ố
l p và t ch c qu n lýậ ổ ứ ả
B DN Nhà Nước có t cách pháp nhân,có các quy n và nghĩa vư ề ụ dân sự
Trang 3C DN Nhà Nước có tên g i,có con d u riêng và có tr s chính trênọ ấ ụ ở lãnh th VNổ
D C 3 ý ả
Câu 13: H i đ ng thành viên c a công ty TNHH có th là t ch c, cá ộ ồ ủ ể ổ ứ nhân, có s l ố ượ ng t i đa không v ố ượ t quá
A 2
B 11
C 21
D 50
Câu 14: H i đ ng thành viên c a công ty TNHH có th là t ch c, cá nhân ộ ồ ủ ể ổ ứ
có s l ố ượ ng t i thi u ố ể
A 2
B 11
C 21
D 50
Câu 15: H i đ ng thành viên c a công ty TNHH có các quy n, và nhi m ộ ồ ủ ề ệ
v sau đây ụ
A Quy t đ nh phế ị ương hướng phát tri n công ty, quy t đ nh c c uể ế ị ơ ấ
t ch c qu n lýổ ứ ả
B Quy t đ nh tăng ho c gi m v n đi u l , phế ị ặ ả ố ề ệ ương th c huy đ ngứ ộ
v n phố ương th c đ u t và d án đ u tứ ầ ư ự ầ ư
C B u, mi n nhi m, bãi nhi m các ch c danh cua H i đ ng thànhầ ễ ệ ệ ứ ộ ồ viên, ban đi u hành trong toàn h th ngề ệ ố
D C 3 ý ả
Câu 16: Trong các lo i hình DN sau, lo i hình nào đ ạ ạ ượ c phát hành c ổ phi u ra th tr ế ị ườ ng?
A Công ty TNHH
B DN Nhà Nước
C Công ty c ph n ổ ầ
D Công ty t nhânư
Câu 17: Công ty c ph n có th có c ph n u đãi Ng ổ ầ ể ổ ầ ư ườ ở ữ i s h u c ổ
ph n u đãi g i là c đông u đãi C ph n u đãi g m các lo i sau đây? ầ ư ọ ổ ư ổ ầ ư ồ ạ
A C ph n u đãi bi u quy tổ ầ ư ể ế
B C ph n u đãi c t c, c ph n u đãi hoàn l iổ ầ ư ổ ứ ổ ầ ư ạ
C C ph n u đãi khác do đi u l công ty quy đ nhổ ầ ư ề ệ ị
D C 3 ý trên ả
Trang 4Câu 18: C phi u có giá tr pháp lý: ổ ế ị
A Ch s h uủ ở ữ
B Hưởng c t cổ ứ
C Có quy n bi u quy t t i Đ i h i đ ng c đôngề ể ế ạ ạ ộ ồ ổ
D C 3 ý ả
Câu 19: Trái phi u có giá tr pháp lý: ế ị
A Ch s h uủ ở ữ
B H ưở ng c t c ổ ứ
C Có quy n bi u quy t t i Đ i h i đ ng c đôngề ể ế ạ ạ ộ ồ ổ
D C 3 ýả
Câu 20: Trong công ty c ph n, s c đông t i thi u đ thành l p công ty ổ ầ ố ổ ố ể ể ậ là
A 3 ng ườ i
B 5 người
C 7 người
D 11 người
Câu 21: Lo i hình DN nào quy đ nh s v n t i thi u? ạ ị ố ố ố ể
A DN cá th ti u ch ể ể ủ
B Công ty TNHH
C Công ty c ph nổ ầ
D DN nhà nước
Câu 22: Ph ươ ng pháp ti p c n QTDN là Theo: ế ậ
A Quá trình xác đ nh h th ng m c tiêu phát tri n và ho t đ ng s nị ệ ố ụ ể ạ ộ ả
xu t kinh doanhấ
B Quá trình t ch c h th ng qu n tr kinh doanh đ đ t đổ ứ ệ ố ả ị ể ạ ược m cụ tiêu
C Quá trình đi u khi n, v n hành và đi u ch nh h th ng đó nh mề ể ậ ề ỉ ệ ố ằ
hướng đích h th ng đó đ t đệ ố ạ ược h th ng m c tiêuệ ố ụ
D C 3 ý ả
Câu 23: M c tiêu c a DN bao g m nhi u lo i khác nhau, song suy đ n ụ ủ ồ ề ạ ế cùng m i DN đ u ph i theo đu i: ỗ ề ả ổ
A B o đ m ho t đ ng trong DN di n ra liên t c, trôi ch yả ả ạ ộ ễ ụ ả
B B o đ m tính b n v ng và phát tri n cua DNả ả ề ữ ể
C Ho t đ ng có hi u qu đ tìm ki m l i nhu nạ ộ ệ ả ể ế ợ ậ
Trang 5D C 3 ý ả
Câu 24: M c tiêu s 1 cua DN là ụ ố
A B o đ m ho t đ ng trong Dn di n ra liên t c trôi ch yả ả ạ ộ ễ ụ ả
B B o đ m tính b n v ng và phát tri n c a DNả ả ề ữ ể ủ
C Ho t đ ng có hi u qu đ tìm ki m l i nhu n ạ ộ ệ ả ể ế ợ ậ
D C 3 ýả
Câu 25: Theo Henry Fayol, ông chia quá trình qu n tr c a DN thành 5 ả ị ủ
ch c năng Cách chia nào đúng nh t? ứ ấ
A Hoach đ nh, t ch c, ch huy, ph i h p và ki m traị ổ ứ ỉ ố ợ ể
B T ch c, ph i h p, ki m tra, ch huy và ho ch đ nhổ ứ ố ợ ể ỉ ạ ị
C Ch huy, ki m tra, ph i h p, ho ch đ nh và t ch cỉ ể ố ợ ạ ị ổ ứ
D D ki n, t ch c, ph i h p, ch huy và ki m tra ự ế ổ ứ ố ợ ỉ ể
Câu 26: Abraham Maslow đã xây d ng lý thuy t và “nhu c u c a con ự ế ầ ủ
ng ườ i” g m 5 lo i đ ồ ạ ượ ắ c s p x p t th p đ n cao Hãy s p x p theo cách ế ừ ấ ế ắ ế
đúng đ n ắ
A. V t ch t, an toàn, xã h i, kính tr ng v ậ ấ ộ ọ à “t hoàn thi n” ự ệ
B Xã h i, kính tr ng, an toàn “t hoàn thi n” v v t ch tộ ọ ự ệ ề ậ ấ
C An toàn, v t ch t, “ t hoàn thi n” kính tr ng, xã h iậ ấ ự ệ ọ ộ
D V t ch t, an toàn, xã h i, “t hoàn thi n” , kính tr ngậ ấ ộ ự ệ ọ
Câu 27: T ch t c b n cua m t GĐ DN : ố ấ ơ ả ộ
A Có ki n th c, có óc quan sát, có phong cách và s t tinế ứ ự ự
B Có năng l c qu n lý và kinh nghi m tích lu , t o d ng đự ả ệ ỹ ạ ự ược m tộ
ê kíp giúp vi cệ
C Có khát v ng làm giàu chính đáng, có ý chí, có ngh l c, tính kiênọ ị ự
nh n và lòng quy t tâmẫ ế
D C 3 ý ả
Câu 28 : Đ c đi m lao đ ng ch y u c a giám đ c DN là ? ặ ể ộ ủ ế ủ ố
A Lao đ ng trí ócộ
B Lao đ ng qu n lý kinh doanh ộ ả
C Lao đ ng c a nhà s ph mộ ủ ư ạ
D Lao đ ng c a nhà ho t đ ng xã h iộ ủ ạ ộ ộ
Câu 29: Khái ni m theo nghĩa r ng nào sau đây v quá trình s n xu t s n ph m ệ ộ ề ả ấ ả ẩ trong DN là đúng?
Trang 6A T khâu t ch c, chu n b s n xu t, mua s m v t t kĩ thu t đ n tiêuừ ổ ứ ẩ ị ả ấ ắ ậ ư ậ ế
th s n ph m hàng hoá d ch v và tích lu ti n tụ ả ẩ ị ụ ỹ ề ệ
B T khâu chu n b s n xu t, mua s m v t t kĩ thu t, t ch c s n xu t ừ ẩ ị ả ấ ắ ậ ư ậ ổ ứ ả ấ
đ n tiêu th s n ph m, hàng hoá, d ch v và tích lu ti n t ế ụ ả ẩ ị ụ ỹ ề ệ
C A
D A
Câu 30: Ch n câu tr l i đúng : C c u s n xu t trong DN bao g m 4 b ph n ọ ả ờ ơ ấ ả ấ ồ ộ ậ
A S n xu t chính, s n xu t ph , phân xả ấ ả ấ ụ ưởng và ngành ( bu ng máy)ồ
B S n xu t ph tr , ph c v s n xu t, s n xu t ph và phân xả ấ ụ ợ ụ ụ ả ấ ả ấ ụ ưởng
C S n xu t chính, s n xu t ph , s n xu t ph tr va ph c v s n xu t ả ấ ả ấ ụ ả ấ ụ ợ ụ ụ ả ấ
D Ph c v s n xu t, s n xu t ph , n i làm vi c và b ph n s n xu tụ ụ ả ấ ả ấ ụ ơ ệ ộ ậ ả ấ chính
Câu 31: Ch n câu tr l i đúng : Các c p s n xu t trong DN bao g m ọ ả ờ ấ ả ấ ồ
A Phân xưởng, ngành ( bu ng máy) và n i làm vi cồ ơ ệ
B B ph n s n xu t ph tr , n i làm vi c và phân xộ ậ ả ấ ụ ợ ơ ệ ưởng
C B ph n s n xu t chính, ngành (bu ng máy) và n i làm vi cộ ậ ả ấ ồ ơ ệ
D Phân x ưỏ ng, ngành ( bu ng máy ) và n i làm vi c ồ ơ ệ
Câu 32: Ch n câu tr l i đúng: Hi n nay trong các DN s n xu t và ch bi n ọ ả ờ ệ ả ấ ế ế ở
n ướ c ta có m y ki u c c u s n xu t ấ ể ơ ấ ả ấ
A 2
B 3
C 4
D 5
Câu 33: Các nhân t nào sau đây nh h ố ả ưở ng đ n c c u s n xu t c a doanh ế ơ ấ ả ấ ủ nghi p? ệ
A Ch ng lo i, đ c đi m k t c u và ch t lủ ạ ặ ể ế ấ ấ ượng s n ph mả ẩ
B Ch ng lo i, kh i lủ ạ ố ượng và tính ch t c lý hoá c a nguyên v t li uấ ơ ủ ậ ệ
C Máy móc thi t b công ngh , trình đ chuyên môn hoá và h p tác hoáế ị ệ ộ ợ
c a DNủ
D C 3 ý trên ả
Câu 34 : Các c p qu n tr trong doanh nghi p bao g m ấ ả ị ệ ồ
A C p caoấ
B C p trung gian ( c p th a hành)ấ ấ ừ
C C p c s ( c p th c hi n )ấ ơ ở ấ ự ệ
D C 3 ý trên ả
Trang 7Câu 35: Có m y lo i quan h trong c c u t ch c qu n tr DN ấ ạ ệ ơ ấ ổ ứ ả ị
A Quan h t v nệ ư ấ
B Quan h ch c năngệ ứ
C Quan h tr c thu cệ ự ộ
D C 3 ý trên ả
Câu 36: Ai là qu n tri đi u hành c p d ả ề ấ ướ i trong DN
A Qu n đ c phân xả ố ưởng
B Giám đ c, t ng giám đ c ố ổ ố
C Trưởng ngành, đ c côngố
D K toán trế ưởng
Câu 37: Ki u c c u t ch c qu n tr DN nào là khoa h c và hi u qu nh t ể ơ ấ ổ ứ ả ị ọ ệ ả ấ
A C c u t ch c qu n tr không n đ nhơ ấ ổ ứ ả ị ổ ị
B C c u t ch c tr c tuy nơ ấ ổ ứ ự ế
C C c u t ch c tr c tuy n, ch c năng ơ ấ ổ ứ ự ế ứ
D C c u t ch c ch c năngơ ấ ổ ứ ứ
Câu 38: Trong t ch c b máy qu n lý phân x ổ ứ ộ ả ưở ng còn có ai ?
A Nhân viên kĩ thu tậ
B Nhân viên đi u đ s n xu tề ộ ả ấ
C Nhân viên kinh t phân xế ưởng
D C 3 ý trên ả
Câu 39: khi xây d ng mô hình t ch c b máy qu n tr t i DN,các DN có th l a ự ổ ứ ộ ả ị ạ ể ự
ch n các mô hình nào ọ ?
A Theo s n ph mả ẩ
B Theo lãnh th , đ a lýổ ị
C. Theo khách hàng hay th trị ường
D C 3 ý trên ả
Câu 40: Nh ượ c đi m c b n c a c u trúc ma tr n là ? ể ơ ả ủ ấ ậ
A M t n đ nh c a t ch c DNấ ổ ị ủ ổ ứ
B D gây ra s l n x n, nguyên nhân gây ra s tranh ch p quy n l c ễ ự ộ ộ ự ấ ề ự
gi a các b ph n ữ ộ ậ
C Ph i h p th c hi n m t h th ng d án ph c t pố ợ ự ệ ộ ệ ố ự ứ ạ
D Hi n tệ ượng “ cha chung ko ai khóc” đ l i gi a các b ph nổ ỗ ữ ộ ậ
Câu 41: C u trúc đa d ng hay h n h p là ? ấ ạ ỗ ợ
Trang 8A S d ng riêng các lo i c u trúcử ụ ạ ấ
B S k t h pự ế ợ
C S k t h p t ng h p các lo i c u trúcự ế ợ ổ ợ ạ ấ
D C 3 ý trên ả
Câu 42: Lãnh đ o thành công là vi c tác đ ng đ n ng ạ ệ ộ ế ườ i khác đ h th c hi n ể ọ ự ệ các ho t đ ng nh m đ t k t qu nh mong mu n cho dù là ng ạ ộ ằ ạ ế ả ư ố ườ i nh n tác ậ
đ ng : ộ
A Mong mu n hay không mong mu nố ố
B Ch p nh n hay không ch p nh nấ ậ ấ ậ
C Tâm ph c kh u ph cụ ẩ ụ
D C 3 ý trên ả
Câu 43: Nh ng công vi c nào d ữ ệ ướ i đây nh m giúp DN thích nghi đ ằ ượ c v i môi ớ
tr ườ ng KD ?
A K ho ch hoá qu n trế ạ ả ị
B K ho ch hoá chi n lế ạ ế ược
C K ho ch hoá DNế ạ
D C 3 ý trên ả
Câu 44: Đ nh nghĩa nào sau đây là đúng ? ị
A Công ngh là t t c nh ng gì dùng đ bi n đ i đ u vào thành đ u raệ ấ ả ữ ể ế ổ ầ ầ
B Công ngh là m t h th ng nh ng ki n th c đệ ộ ệ ố ữ ế ứ ược áp d ng đ s nụ ể ả
xu t m t s n ph m ho c m t d ch vấ ộ ả ẩ ặ ộ ị ụ
C Công ngh là khoa h c và ngh thu t dùng trong s n xu t và phân ph iệ ọ ệ ậ ả ấ ố hàng hoá và d ch vị ụ
D C 3 ý trên ả
Câu 45: Công ngh đ ệ ượ c chia ra thành m y ph n c b n ? ấ ầ ơ ả
A Ph n c ng là ph n ch các phát tri n kĩ thu t nh máy móc thi t b ,ầ ứ ầ ỉ ể ậ ư ế ị công c , d ng c , năng lụ ụ ụ ượng, nguyên v t li uậ ệ
B Ph n m m là ph n ch các v n đ kĩ năng c a ngầ ề ầ ỉ ấ ề ủ ười lao đ ng, các dộ ữ
ki n thông tin và các v n đ t ch c qu n lýệ ấ ề ổ ứ ả
C C 3 ý trên ả
Câu 46: Công ngh bao g m nh ng y u t nào c u thành d ệ ồ ữ ế ố ấ ướ i đây ?
A Ph n v t t kĩ thu t ( ), ph n thong tin ( )ầ ậ ư ậ ầ
B Ph n con ngầ ười ()
C Ph n t ch c ()ầ ổ ứ
D C 3 ý trên ả
Trang 9Câu 47: Nhân t nào sau đây quy t đ nh nh t đ n hi u qu đ i m i công ngh ố ế ị ấ ế ệ ả ổ ớ ệ
c a DN ? ủ
A Năng l c công ngh c a DNự ệ ủ
B Kh năng tài chính ả
C T tư ưởng c a ngủ ười lãnh đ oạ
D Trình đ t ch c qu n lý và trình đ c a công nhânộ ổ ứ ả ộ ủ
Câu 48: Đi u ki n đ l a ch n đ ề ệ ể ự ọ ượ c ph ươ ng án công ngh t i u d a vào ? ệ ố ư ự
A. Phương án có giá thành cao nh t.ấ
B. Phương án có chi phí cao nh t.ấ
C. Ph ươ ng án có giá thành th p nh t ấ ấ
D. Phương án có chi phí th p nh t.ấ ấ
Câu 49: Nh ng tính ch t đ c tr ng c a ch t l ữ ấ ặ ư ủ ấ ượ ng s n ph m ? ẩ ẩ
A Tính kinh tế
B Tính kĩ thu t và tính tậ ương đ i c a ch t lố ủ ấ ượng s n ph mả ẩ
C Tính xã h iộ
D C 3 ý trên ả
Câu 50: Ch n câu tr l i đúng: Vai trò c a ch t l ọ ả ờ ủ ấ ượ ng trong n n kinh t th ề ế ị
tr ườ ng là
A Ch t lấ ượng s n ph m ngày càng tr thành y u t c nh tranh hàng đ u,ả ẩ ở ế ố ạ ấ
là đi u ki n t n t i và phát tri n c a DNề ệ ồ ạ ể ủ
B Ch t lấ ượng s n ph m là y u t đ m b o h giá thành s n ph m, tăngả ẩ ế ố ả ả ạ ả ẩ
l i nhu n cho DNợ ậ
C Ch t lấ ượng s n ph m là m t trong nh ng đi u ki n quan tr ng nh tả ẩ ộ ữ ề ệ ọ ấ
đ không ng ng tho mãn nhu c u phát tri n liên t c c a con ngể ừ ả ầ ể ụ ủ ười
D C 3 ý trên ả
Câu 51: DN là :
A T bào c a xã h iế ủ ộ
B T bào c a chính trế ủ ị
C T bào c a kinh t ế ủ ế
D C 3 ý trênả
Câu 52: Tìm câu tr l i đúng nh t : Qu n tr là m t khái ni m đ ả ờ ấ ả ị ộ ệ ượ ử ụ c s d ng ở
t t c các n ấ ả ướ c
A Có ch đ chính tr - xã h i khác nhau ế ộ ị ộ
B Có ch đ chính tr - xã h i gi ng nhauế ộ ị ộ ố
Trang 10C Có ch đ chính tr - xã h i đ i l p t b nế ộ ị ộ ố ậ ư ả
D Có ch đ chính tr - xã h i dân chế ộ ị ộ ủ
Câu 53: DN có ch c năng : ứ
A S n xu t kinh doanh ả ấ
B L u thong, phân ph iư ố
C Tiêu th s n ph mụ ả ẩ
D Th c hi n, d ch vự ệ ị ụ
Câu 54: S n ph m c a DN không ph i là ả ẩ ủ ả
A Hàng hoá
B D ch vị ụ
C Ý tưởng
D Ý chí
Câu 55: Ho t đ ng kinh doanh ch y u c a DN th ạ ộ ủ ế ủ ươ ng m i ạ
A Mua ch r bán ch đ tỗ ẻ ỗ ắ
B Mua c a ngủ ười th a, bán cho ngừ ười thi uế
C Yêu c u có s tham gia c a ng ầ ự ủ ườ i trung gian gi a nhà s n xu t và ữ ả ấ
ng ườ i tiêu th ụ
D C 3 ý trênả
Câu 56: Th c ch t ho t đ ng c a DN th ự ấ ạ ộ ủ ươ ng m i là ạ
A Ho t đ ng mua bánạ ộ
B Ho t đ ng d ch v thông qua mua bán ạ ộ ị ụ
C Ho t đ ng d ch v cho ngạ ộ ị ụ ười bán
D Ho t đ ng d ch v cho ngạ ộ ị ụ ười mua
Câu 57: Nhi m v c a các DN th ệ ụ ủ ươ ng m i là ạ
A T o các giá tr s d ngạ ị ử ụ
B T o ra các giá tr m iạ ị ớ
C Th c hi n giá tr ự ệ ị
D C 3 ý trênả
Câu 58: Ho t đ ng ch y u c a các DN th ạ ộ ủ ế ủ ươ ng m i bao g m các quá trình ạ ồ
A T ch cổ ứ
B Kinh t ế
C K thu tỹ ậ
D C 3 ý trênả