1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

MOI DE THI THU TOAN 9 HKII LONG AN 2017 trac nghiem 4d

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 291,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh tứ giác BCEF nội tiếp được trong đường tròn, xác định tâm I của đường tròn này.. b Hai đường thẳng EF và BC cắt nhau tại M.[r]

Trang 1

SỞ GD&ĐT LONG AN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016 - 2017

TRƯỜNG THCS TÂN ĐỨC Môn thi: TOÁN (LỚP 9)

Ngày thi: 18/05/2017

ĐỀ THI THỬ 01 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Người ra đề: Phan Chí Linh_: 0123.266.3072 : pclinhdhdt@gmail.com.)

I Trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm)

Trong mỗi câu từ 1 đến 16 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án đúng Hãy đánh dấu X vào ô mà thí sinh cho là phương án đúng ở khung bài làm bên dưới

Câu 1 Hàm số ym1x3 là hàm số bậc nhất khi:

Câu 2 Hàm số ym2x là hàm số đồng biến trên R khi: 3

Câu 3 Cho phương trình: ax2bx c 0(a 0) Nếu b24ac0 thì phương trình có 2 nghiệm là:

A x1 b ;x2 b

Câu 4 Phương trình bậc hai x2 x5 40 có hai nghiệm là:

Câu 5 Giả sử x x1; 2 là 2 nghiệm của phương trình 2x23x 5 0 Biểu thức x12x22 có giá trị là:

A 29

29

25 4

Câu 6 Độ dài cung 300 của một đường tròn có bán kính 4(cm) bằng:

A.4 ( )

3 cm

Câu 7 Hàm số 2

2017

y  x đồng biến khi:

A x 0 B x 0

C xR D x 0

Câu 8 Tìm số đo góc xAB trong hình vẽ bên, biết  0

AOB 100

A xAB = 500

B xAB = 1000

C xAB = 1200

D xAB = 1300

Câu 9 Cho 2 đường thẳng: ym1x2km  1 và y2m3x  k 1 3

2

m

Hai đường thẳng trên trùng nhau khi:

A m 4 hay 1

3

3

k  

3

k   và kR

Câu 10 Phương trình nào sau đây là phương trình bậc hai một ẩn?

A.5x22x 1 0 B.2x3  x 5 0 C.4x2xy 5 0 D.0x23x 1 0

x

100°

A

Trang 2

Câu 11 Diện tích hình quạt tròn có bán kính 6(cm), số đo cung bằng 36 bằng:

A 6  2

5  cm

Câu 12 Cho phương trình: x2 – 4x + 1 – m = 0, với giá trị nào của m thì phương trình có 2 nghiệm thoả mãn hệ thức: 5x1x24x x1 2 0

A m = 4 B m = - 5 C m = - 4 D Không có giá trị nào Câu 13 Phương trình x4x2 2 0 có tập nghiệm là:

A 1; 2 B  2 C  2; 2 D 1;1; 2; 2

Câu 14 Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là:

A Góc nhọn B Góc vuông C Góc tù D Góc bẹt Câu 15 Cho phương trình: mx22x 4 0 (m: tham số; x: ẩn số)

Nếu phương trình có hai nghiệm phân biệt thì m có giá trị nào sau đây:

4

4

m  m 0 C 1

4

Câu 16 Toạ độ giao điểm của đường thẳng (d): y = x – 2 và Parabol (P): y = - x2 là:

A (1;1) và (-2;4) B (1;-1) và (-2;-4) C (-1;-1) và (2;-4) D (1;-1) và (2;-4)

II Tự luận (6,0 điểm)

Câu 17 (1,5 điểm)

Cho hàm số y = x2 có đồ thị (P) và đường thẳng (d): y = 2x + 3 a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Gọi A, B là giao điểm của hai đồ thị trên Tìm tọa độ của A, B bằng phép tính

Câu 18 (1,5 điểm)

Cho phương trình: x2 – mx – 1 = 0 (*) (x là ẩn số)

a) Chứng minh phương trình (*) luôn có 2 nghiệm phân biệt

b) Chứng minh phương trình (*) luôn có 2 nghiệm trái dấu

c) Gọi x1, x2 là 2 nghiệm của phương trình (*) Tính giá trị của biểu thức:

P

Câu 19 (3 điểm)

Cho ∆ ABC nhọn (AB < AC) nội tiếp trong đường tròn tâm O Các đường cao BE; CF giao nhau tại H

a) Chứng minh tứ giác BCEF nội tiếp được trong đường tròn, xác định tâm I của đường tròn này

b) Hai đường thẳng EF và BC cắt nhau tại M

Chứng minh: MF.ME = MB.MC

c) AM cắt đường tròn (O) tại K Chứng minh tứ giác KFEA nội tiếp

d) Chứng minh 3 điểm K; H; I thẳng hàng

-HẾT -

*Giám thị coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:……… Chữ kí của giám thị 1:……… Chữ kí của giám thị 2:…………

Trang 3

BÀI LÀM

I Trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm)

Câu

1

Câu

2

Câu

3

Câu

4

Câu

5

Câu

6

Câu

7

Câu

8

Câu

9

Câu

10

Câu

11

Câu

12

Câu

13

Câu

14

Câu

15

Câu

16

A

B

C

D

II Tự luận (6,0 điểm)

Trang 4

Ngày đăng: 09/11/2021, 15:23

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w