Dinh dưỡng - sức khoẻ - Trò chuyện về lợi ích của thực phẩm và các món ăn trong trường MN đối với sức khoẻ của trẻ - Luyện tập và thực hiện các công việc tự phục vụ trong ăn uống, ngủ, c[r]
Trang 1CHỦ ĐỀ: ĐỘNG VẬT Thực hiện: 5 tuần
- Biết so sánh kích thước của 3 đối tượng và diễn đạt kết quả
- Nhận được số lượng, vị trí, chữ số, số thứ tự trong phạm vi 8
- Biết phân nhóm và tìm dấu hiệu chung
3.Phát triển ngôn ngữ:
- Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi, các bộ phận và một số đặc điểm nổi bật,
rõ nét của một số con vật gần gũi
- Biết nói lên những điều trẻ quan sát, nhận xét được và biết trao đổi thảoluận với người lớn và các bạn
- Nhận biết chữ cái qua tên các con vật
- Kể được chuyện về một số con vật gần gũi
4 Phát triển tình cảm – xã hội :
- Yêu thích các con vật nuôi
- Có ý thức bảo vệ môi trường sống và các con vật quý hiếm
- Biết bảo vệ chăm sóc vật nuôi sống gần gũi trong gia đình
- Tập cho trẻ một số kỹ năng và phẩm chất sống phù hợp : mạnh dạn, tựtin, có trách nhiệm với công việc được giao…
5 Phát triển thẫm mỹ :
- Thể hiện cảm xúc phù hợp qua các bài hát, vận động theo nhạc nói vềcác con vật
Trang 2- Có thể làm ra sản phẩm tạo hình có bố cục cân đối, màu sắc hài hoà qua
vẽ nặn, cắt xé dán xếp hình về các con vật theo ý thích
II MẠNG NỘI DUNG
III MẠNG HOẠT ĐỘNG
ĐỘNG VẬT
Vật nuôi trong gia đình
- Tên, giới tính, dáng vẻ bên ngoài, màu sắc,
kích thước
- Cấu tạo, tiếng kêu, thức ăn, nơi sống, vận
động, sinh sản.
- Quan sát, so sánh đặc điểm giống và khác
nhau giữa hai con vật.
- Quan hệ với môi trường sống, cách kiếm
ăn, vận động của một số con vật.
- Ích lợi, cách tiếp xúc, đảm bảo, an toàn và
- Quan hệ với môi trường sống, cách kiếm
ăn, vận động của một số con vật.
- Ích lợi, cách tiếp xúc, đảm bảo, an toàn và
vệ sinh.
Động vật sống trong rừng
- Tên, sở thích dáng vẻ bên
ngoài, màu sắc, kích thước
- Cấu tạo, thức ăn, nơi sống,
- Quan hệ với môi trường
sống, cách kiếm ăn, vận động của một số con vật.
- Ích lợi, cách tiếp xúc, cách bảo vệ để không bị tuyệt chủng, đảm bảo, an toàn và vệ sinh.
- Tác hại và cách phòng chống một số côn trùng có hại Phòng một số bệnh do côn trùng gây ra.
Một số loại chim
- Tên gọi, hình dáng vẻ bên ngoài, màu sắc, kích thước Cấu tạo,thức ăn, nơi sống, vận động, sinh sản, Tiếng hót.,,,
- Quan sát, so sánh đặc điểm giống và khác nhau giữa hai con
- Quan hệ với môi trường sống,
cách kiếm ăn, vận động của một
số con vật.Chim nuôi và chim hoang dã.
- Ích lợi, cách tiếp xúc, cách bảo
vệ để không bị tuyệt chủng, đảm bảo, an toàn và vệ sinh.
- Trồng nhiều hoa và cây xanh cho các loài chim có lợi sinh sản
và trú ẩn.
Trang 3- Bướm lớn lên như thế nào
- Ôn xác định phía phải, trái của con
vật
Khám phá khoa học
- Biết tên gọi của các con vật
- Biết một số đặc điểm khác nhau
Nghe hát các bài hát dân ca về chủ
đề động vật
- Hát và vận động: “thương con mèo”, “cá vàng bơi”, “ chú voi con ở bản Đôn”, “Con Cào Cào”, “Thật là hay”
Tạo hình:
- Sử dụng các vật liệu khác nhau đề cắt,dán,vẽ, xếp hình về các con vật, nặn thức ăn cho chúng
ĐỘNG VẬT
PT thể chất
Dinh dưỡng - sức khoẻ
- Trò chuyện về lợi ích của thực
phẩm và các món ăn trong trường
MN đối với sức khoẻ của trẻ
- Luyện tập và thực hiện các công
việc tự phục vụ trong ăn uống, ngủ,
chơi, vs cá nhân, cách giữ gìn vệ
sinh thân thể,lớp học,thói quen vệ
sinh,văn minh trong ăn uống, sinh
hoạt
Nhận xét và tránh các vật dụng,nơi
nguy hiểm trong nhà.
Vận động;
- Rèn luyện các kỹ năng đi, chạy,
nhảy, leo, trèo: đi kiễng chân, đi nối
- Đặt và trả lời các câu hỏi về các con vật
Đọc thơ,kể chuyện diễn cảm về chủ điểm động vật
- Nhận biết các ký hiệu chữ viết qua từ
- Xêm tranh, ảnh sách báo về động vật
- Sắp xếp đồ dùng,đồ chơi gọn gàng sau khi chơi xong.
- giữ gìn vệ sinh nơi mình đang ở
- Hợp tác với các bạn,giúp đỡ bạn, giúp đỡ cô giáo
- Thực hiện một số quy định của gia đình
Trang 4KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN 1
CHỦ ĐỀ NHÁNH: VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH
- Nhận được số lượng, vị trí, chữ số, số thứ tự trong phạm vi 7
- Biết phân nhóm và tìm dấu hiệu chung
2 Phát triển ngôn ngữ:
- Biết sử dụng các từ chỉ tên gọi, các bộ phận và một số đặc điểm nổi bật,
rõ nét của một số con vật gần gũi
- Nhận biết chữ cái qua tên các con vật
- Kể được chuyện về một số con vật gần gũi
3 Phát triển tình cảm – xã hội :
- Yêu thích các con vật nuôi
- Biết bảo vệ chăm sóc vật nuôi sống gần gũi trong gia đình
- Tập cho trẻ một số kỹ năng và phẩm chất sống phù hợp : mạnh dạn, tựtin, có trách nhiệm với công việc được giao…
Trang 5KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN 1
- Cô hướng dẫn trẻ cát đồ dùng đồ chơi vào nơi quy định.
- Trò chuyện về đặc diểm, cấu tạo, lợi ích của các con vật nuôi trong gia đình.
- Cho trẻ chơi tự do
TDBS
- Hô hấp 2: Hít thở sâu kết hợp tay giang ngang bắt chéo trước ngực
- Tay vai 3: Hai tay đưa sang ngang.
- Chân 2: Đứng dậm chân tại chổ.
- Bụng 1: Đứng chân rộng bằng vai, cúi người về trước , tay chạm ngón chân.
- TCVĐ: Thổi bóng.
- Quan sát con mèo -TCVĐ: Mèo
và chim sẽ
- Quan sát con vịt
- TCVĐ: Ô tô
và chim sẽ
- Quan sát thời tiết
PTNT
Đếm đến 8, thêm bớt trong phạm vi 8
Góc Phân vai: Gia đình - Bác sĩ thú y
Góc Xây Dựng: Xây trại chăn nuôi.
Góc Nghệ thuật: Hát, đọc thơ về các vật nuôi trong nhà, tô màu, vẽ các con vật
ở nhà…
Góc học tập-sách: tô màu, nặn vẽ, xem tranh truyện về các con vật nuôi trong
gia đình, phân loại vật nuôi trong nhà, làm album về vật nuôi trong nhà.
Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây xanh, vật nuôi.
- Làm quen bài hát thương con mèo.
- GD trẻ rửa tay sau khi chơi.
- Ôn bài hát Thương con mèo.
- GD trẻ biết
đi đường đúng lề bên phải.
- Làm quen bài thơ mèo
đi câu cá
- Chơi: “ Tập tầm vông”
- Cho trẻ chơi
tự do
- Hát những bài hát đã học.
- TCDG: oẳn
tù tì
- Nhận xét bé ngoan cuối tuần
Trang 6II MẠNG NỘI DUNG
Vật nuôi trong gia đình Tên gọi
- Quan sát, so sánh đặcđiểm giống và khác nhaugiữa hai con vật
Mối quan hệ
- Quan hệ với môi trường
sống, cách kiếm ăn, vậnđộng của một số con vật
- Ích lợi, cách tiếp xúc,đảm bảo, an toàn và vệsinh
III MẠNG HOẠT ĐỘNG
Phát triển thể
Phát triển ngôn ngữ
Phát triển tình cảm xã hội
* Dinh dưỡng ,sức khỏe
- Trò chuyện, giáo dục dinh
- Thơ mèo đi câu cá
Chơi trò chơi xây dựng: Xây trại chăn nuôi
Tham gia các hoạt động và cùng chơi với bạn
Cất dọn đồ chơi đúng chỗ sau khi chơi
VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH
Trang 7- Cô niềm nở đón trẻ tận tay phụ huynh, rèn trẻ đến lớp biết chào cô, cha
mẹ, khách đến thăm trường, các bạn trong lớp
- Trẻ có thói quen phục vụ: Cất mũ, dép đúng nơi quy định
- Cô chú ý quan tâm đến trạng thái sức khỏe, tình cảm của trẻ, nhắc nhởtrẻ thực hiện vệ sinh cá nhân, ăn mặt gọn gàng đầu tóc, tay chân sạch sẽ
II CHUẨN BỊ:
- Phòng học sạch sẽ, gọn gàng, ngăn nắp và một số đồ chơi, sách truyện,
đồ chơi bằng nhựa cho trẻ chơi theo ý thích
- Trẻ chơi tự chọn một số đồ chơi dể cất, dể lấy
- Trẻ biết chọn đồ chơi theo ý thích, có ý thức giữ gìn bảo vệ đồ dùng đồchơi và cất đúng nơi quy định
- Nhắc nhở, khuyến khích trẻ xếp đồ chơi, lau kệ…
- Gợi ý và đặt một số câu hỏi về vật nuôi?
- Con biết gì những con vật đó, chúng sống ở đâu? để trẻ trả lời
- Hướng trẻ vào các hoạt động, chuẩn bị cho hoạt động chung trong ngày
THỂ DỤC BUỔI SÁNG BÀI THỂ DỤC THÁNG 12
Trang 81 Khởi động: Đi chạy vòng tròn, đi bằng gót chân, mũi chân, chạy chậm, chạy
nhanh, chạy chậm, chuyển đội hình 3 hàng ngang theo tổ
- Tập bài khởi động theo nhạc với các động tác: Xoay cổ tay, xoay vai,xoay eo, xoay gối
2 Trọng động: Mỗi động tác tập 2 lần x 8 nhịp
- Hô hấp 2: Hít thở sâu kết hợp tay giang ngang bắt chéo trước ngực
- Tay vai 3: Hai tay đưa sang ngang
- Chân 2: Đứng dậm chân tại chổ
- Bụng 1: Đứng chân rộng bằng vai, cúi người về trước , tay chạm ngónchân
- Gợi ý để trẻ kể về công việc của trẻ khi ở nhà
- Cô phổ biến nội dung giáo dục trong tuần
- Đưa tiêu chuẩn bé ngoan của ngày để trẻ hứng thú buớc vào ngày họcmới
- Động viên trẻ đi học đều
HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
I YÊU CẦU
- Trẻ biết một số yêu cầu khi quan sát, biết gọi tên, đặc điểm của đốitượng
- Hứng thú cùng cô hoạt động, biết trả lời những câu hỏi của cô
- Biết được đặc điểm, hình dáng, ích lợi của từng đối tượng quan sát
Trang 9III HƯỚNG DẪN
1 Quan sát có mục đích:
- Nêu đặc điểm, cấu tạo, màu sắc
- Biết ích lợi của nó
- Biết cất dọn đồ chơi gọn gàng, đúng nơi quy định, biết giữ gìn bảo vệ
đồ chơi, không giành đồ chơi với bạn
- Phát triển óc sáng tạo, khả năng quan sát, giao tiếp cho trẻ
1 Góc phân vai: “gia đình – bác sĩ thú y”
- Trẻ nhập vai khi chơi
- Trẻ biết tự phân vai chơi, và phân công nhiệm vụ cho từng vai
- Trẻ biết nhiệm vụ của các thành viên trong gia đình, công việc của bácsĩ
2 Góc xây dựng: “Xây trại chăn nuôi”
- Trẻ biết dùng các nguyên vật liệu để xây trại chăn nuôi và các chi tiếtphụ khác
3 Góc nghệ thuật: “hát, đọc thơ, tô màu, vẽ động vật
- Trẻ biết dùng các kỹ năng đã học để nặn thức ăn cho các con vật
4 Góc thiên nhiên: “chăm sóc cây xanh, vật nuôi”
5 Góc học tập: phân loại vật nuôi trong gia đình, làm ablum
- Trẻ biết phân loại được nhóm gia súc và nhóm gia cầm
II CHUẨN BỊ:
1 Góc phân vai: Một số dụng cụ làm bếp, Bàn, ghế, vé số làm tiền dụng cụ ytế
2 Góc xây dựng: Gạch, thảm cỏ, cây xanh, hàng rào, bồn hoa…
3 Góc ngệ thuật: Giấy vẽ, màu sáp
4 Góc thiên nhiên: cây xanh, bình tưới
- Cô gợi ý để trẻ tự kể về các con vật nuôi trong gia đình của mình
- Giờ hoạt động vui chơi hôm nay lớp mình chơi theo chủ đề gì?
A Thỏa thuận trước khi chơi:
Trang 101 Góc phân vai hôm nay thích chơi gì?
- Trò chơi gia đình có những ai?
- Khi chơi cần có ai?
- Bạn nào thích chơi góc phân vai?
2 Góc xây dựng hôm nay định xây gì?
- Xây nông trại của bé cần xây những gì?
- Trong công trình cần có những ai?
- Chủ công trình làm nhiệm vụ gì?
- Chú công nhân làm gì?
- Khi xây cần có những nguyên vật liệu gì?
- Khi chơi phải như thế nào?
- Ai thích chơi góc xây dựng?
3 Góc nghệ thuật hôm nay chơi gì?
- các con định vẽ những con vật gì?
- Trong khi chơi phải như thế nào?
- Bạn nào thích chơi góc nghệ thuật?
4 Góc thiên nhiên chơi gì?
- Các con sẽ làm gì ở góc thiên nhiên
- Cô tạo tình huống cho trẻ liên kết góc chơi, đồng thời bao quát, xử lýcác tình huống xảy ra trong quá trình chơi
- Gợi ý để trẻ phát triển trò chơi theo ý tưởng, sáng tạo của trẻ
Trang 11- Trẻ biết làm vệ sinh cá nhân, rửa tay, rửa mặt.
- Trẻ ăn hết suất, khi ăn không nói chuyện, không làm đổ Trẻ được nghegiới thiệu về các món ăn hàng ngày
- Giáo dục trẻ về vệ sinh và văn minh trong ăn uống
2 Ăn trưa:
- Cô cho trẻ ngồi vào bàn ăn, giới thiệu các món ăn và các chất dinhdưỡng có trong các món ăn, giáo dục trẻ trong khi ăn không nói chuyện vàkhông làm đổ, nhai kỹ, ăn hết suất…
- Khi trẻ ăn, cô bao quát, động viên, đồng thời giúp đỡ những trẻ ănchậm, quan tâm đặc biệt đến những trẻ suy dinh dưỡng
- Cô động viên trẻ biết cất tô đúng nơi quy định, giúp cô dọn bàn sau khiăn
VỆ SINH- NGỦ TRƯA
I YÊU CẦU:
- Trẻ biết vệ sinh cá nhân, đánh răng sạch sẽ trước khi đi ngủ
- Trẻ ngủ ngon, đủ giấc, chỗ nằm thoải mái, yên tĩnh
Trang 12- Trẻ ăn ngon miệng và hết suất.
2 Ăn bữa phụ:
- Cô cho trẻ về bàn ăn, giới thiệu các món ăn và các chất dinh dưỡng cótrong các món ăn, kích thích trẻ thèm ăn, giáo dục trẻ trong khi ăn không nóichuyện và không làm đổ, nhai kỹ, ăn hết suất…
- Khi trẻ ăn, cô bao quát, động viên, đồng thời giúp đỡ những trẻ ănchậm, quan tâm đặc biệt đến những trẻ suy dinh dưỡng
- Cô động viên trẻ biết giúp cô dọn bàn sau khi ăn
SINH HOẠT CHIỀU
- Cho trẻ ôn bài cũ hoặc làm quen bài mới, trò chơi mới
- Nêu gương cuối ngày
VỆ SINH -TRẢ TRẺ
I YÊU CẦU:
- Trẻ được vệ sinh sạch sẽ, đầu tóc gọn gàng trước khi về
- Trẻ biết chào cô và bố, mẹ trước khi ra về
II CHUẨN BỊ:
- Lược, đồ dùng cá nhân của trẻ
III TIẾN HÀNH:
- Cô xem lại đầu tóc, quần áo của trẻ đã gọn gàng, ngay ngắn hay chưa
- Khi phụ huynh đến đón cô trả trẻ tận tay phụ huynh, trao đổi với phụhuynh những việc cần thiết
Trang 13- Trò chuyện với trẻ về đặc điểm hình dáng, tên gọi , màu sắc, số lượng ,thức ăn
- Động viên và gợi ý để trẻ dùng từ chính xác, tròn ý
- Giáo dục trẻ cách chăm sóc vật nuôi
2 Hoạt động 2: Trò chơi vận động” Ô tô và chim sẽ”
- Luyện kỹ năng định hướng và phản xạ nhanh
- Qua vận động cơ bản giúp trẻ phát triển cơ tay, chân Rèn luyện sự chú
ý có định hướng của trẻ
- GD trẻ tham gia vận động nhanh nhẹn và tự tin, biết nhường nhịn bạn,
có ý thức tập trung chú ý trong tập luyện
- Nào chúng mình cùng lên tàu!
GD trẻ khi ngồi trên tàu, xe không nên đùa giởn
Hoạt động 1: đồng diễn
a Khởi động:
PTTC BẬT LIÊN TỤC VÀO VÒNG, VƯỢT QUA CHƯỚNG NGẠI VẬT
Trang 14- Chúng mình nhớ là khi đi cần lưu ý lắng nghe theo hiệu lệnh của cô: Đithường, lên dốc, đi thường, xuống dốc, đi thường, chui hầm, đi thường,chạychậm, chạy nhanh, nghiờng bỏnh, đi thường, về bến.
- Chuyển đội hình thành 3 hàng dọc nào!
- A! Đoàn tàu đã về tới bến rồi!chúng mình cùng tập bài thể dục để rènluyện sức khỏe nhé!
Hoạt động 2: Hội khoẻ phù đổng
b Trọng động BTPTC: Tập theo nhịp của bài hát
- Động tác tay: Hai tay đưa ra trước sau đó đưa tay lên cao
- Động bụng: Hai tay đưa lên cao, nghiêng người hai bên
- Động tác chân: Hai tay ra ngang, khuỵu gối đồng thời tay đưa ra phíatrước, hạ xuống
- Động tác bật: Bật tiến về phía trước
* VĐCB: Bật liên tục qua 5 vòng vượt qua chướng ngại vật
- Cô nhận được tin mới cực kỳ hấp dẫn cô Tuyền muốn mời cả lớp thamgia hội thi " hội khỏe phù đổng"
+ Hội thi hôm nay gồm có 2 phần thi: Phần thi thứ nhất là phần thi " Bộ tàinăng" Phần thi thứ 2 là phần thi " Chung sức"
- Sau đây phần thi " Bộ tài năng" xin phép được bắt đầu:
+ Muốn chiến thắng được trong phần thi này các con phải bật liên tục quanhững chiếc vòng này mà không dẫm lên vòng và khi bật ra khỏi vòng các conphải vượt qua chướng ngại vật ở phía trước Các con hãy xem cô làm mẫu 1 lần
+ Cô làm mẫu lần 1: Không giải thích
+ Cô làm mẫu lần 2 kết hợp với giảng giải: Muốn thắng được trong phầnthi này các con chú ý lắng nghe cô núi: Cô đứng trước vạch phấn hai tay thảxuôi khi có hiệu lệnh chuẩn bị hai tay cụ chống hông chân hơi khụy Khi cóhiệu lệnh bật cô nhún người lấy đà bật chụm chân vào vòng trước mặt, cụ tiếpđất bằng nửa bàn chân trước, cứ như vậy cô bật liên tục hết qua các vòng saocho chân không chạm vào vòng và không bị ngã Và khi các con bật ra khỏivòng thì các con phải vượt qua chướng ngại vật phía trước Sau đó các con đinhẹ nhàng về phía cuối hàng, để cho các bạn tiếp theo ở đầu hàng bật Cứ nhưvậy các bạn lần lượt bật, bạn nào bật chạm vào vòng, bật không đúng theo yêucầu của cô thì bạn đó sẽ phải làm lại Các con rỏ luật chơi và cách chơi chưa?
+ Để rỏ hơn cô xin mời 3 bạn lên làm thử cho cả lớp xem, cô và các bạnnhận xét Sau đây phần thi " Bộ tài năng" chính thức được bắt đầu
+ Cô chia trẻ làm 3 đội, cho trẻ bật liên tục qua các vòng
+ Trong quá trình trẻ thực hiện cô bao quát, khuyến khích trẻ, sửa sai chotrẻ
- Vừa rồi các con đó hoàn thành xong phần thi " Bộ tài năng" cô thấy cáccon bạn nào cũng rất giỏi, bạn nào cũng xứng đáng nhận được 100 bông hoađiểm 10
- Và cũng1 phần thi nữa ở hội thi này đó là phần thi " Chung sức" Muốnchơi được phần thi này các con chú ý ở phía trước cụ chuẩn bị một rổ hoa quả
Trang 15các loại thực phẩm rất cần thiết cho cơ thể của chúng mình Những thực phẩmnày giúp cơ thể của chúng mình mau lớn và khỏe mạnh hơn Vì vậy cô muốncác con hảy bật liên tục qua 5 chiếc vòng và vượt qua chướng ngại vật này đếnnhặt những thực phẩm cần thiết cho cơ thể và chạy về để vào rổ của đội mình.Sau khi kết thúc phần chơi đội nào lấy được nhiều thực phẩm cần thiết nhất đội
đó sẽ chiến thắng Các con chú ý những đồ chơi bị rơi, không thuộc nhóm thựcphẩm cần thiết cho cơ thể sẽ không được tính
+ Và bây giờ phần thi chung sức chính thức được bắt đầu:
+ Cô chú ý bao quát, nhắc nhở trẻ
+ Kết thúc trò chơi cùng cựng trẻ đếm và kiểm tra kết quả Cụ tuyên bốđội thắng cuộc
+ Tổ chức cho trẻ chơi lại lần 2
- Cô khen và nhận xét trẻ Cụ nhắc lại từng vận động
+ Cô tổ chức cho trẻ chơi 1- 2 lần
- Cô nhận xét hoạt động chơi, tuyên bố đội thắng cuộc
- Kết thúc cô nhận xét buổi học
Hoạt động 3: Hồi tĩnh.
- Vừa rồi các con đó được học và chơi rất vui rồi bây giờ cô sẽ đóng vaichim mẹ và các con sẽ làm những chú chim con bay nhẹ nhàng dạo quanh sântrường để ngắm cảnh trong sân trường
PTNT TRÒ CHUYỆN VỀ MỘT SỐ VẬT NUÔI
TRONG GIA ĐÌNH.
Trang 161 YÊU CẦU
- Trẻ biết tên gọi các con vật nuôi trong nhà: Con gà, con mèo, con thỏ,con vịt
- Biết một số đặc điểm đặc trưng về các con vật:
+ Con gà: Có 2 chân, có mào, có 2 cánh, có lông, thức ăn: ngô, thóc, gạo;vận động: đi, chạy; là động vật đẻ trứng
+ Con mèo: Có 2 chân, lông mượt, có 2 mắt sáng, nhìn rõ trong bóng tối;
có tai ngắn, đuôi dài, chân có đệm thịt, vận động: đi, leo trèo, nhảy; thức ăn: cá;
3 HƯỚNG DẪN
Hoạt động 1: Ổn định tổ chức, gây hứng thú
- Cô bắt nhịp cho trẻ hát bài “gà trống, mèo con và cún con”
- Cô vừa cho chúng mình hát bài hát gì?
- Trong bài hát có nhắc đến những con vật gì?
- Chúng mình thường thấy những con vật đó được nuôi ở đâu nhỉ?
- Ầ đúng rồi, những con vật đó là những động vật được nuôi trong nhàđấy Hôm nay cô sẽ cho chúng mình tìm hiểu về một số con vật nuôi trong nhànhé! Chúng mình có thích không?
Hoạt động 2: khám phá
a) Khám phá con gà
- Cô có một câu đố rất hay, chúng mình chú ý lắng nghe nhé!
- Đầu đội mũ đỏ
- Chân đi giày vàng
- Cất giọng vang vang
- Giục trời mau sáng
Trang 17- Đố là con gì?
- Lớp mình có nhà bạn nào nuôi gà không?
- Thế các con đã biết những gì về con gà rồi?
- À! Cô thấy các bạn lớp mình đã đưa ra rất nhiều ý kiến, để biết các bạntrả lời đúng hay không chúng mình cùng quan sát bức tranh của cô nhé!
- Cô có bức tranh vẽ gì đây?
- Các con thấy gà có những gì?
- À đúng rồi, gà có mào, có 2 chân, có mỏ, có 2 cánh
- Cô đố chúng mình biết gà ăn gì nhỉ?
- Các con có biết con gà này kêu như nào không?
- Chúng mình cùng bắt chiếc tiếng kêu của gà mái nào!
- Ồ! Thế gà là động vật đẻ con hay đẻ trứng nhỉ?
- Chúng mình đã được ăn trứng gà bao giờ chưa?
- Gà là động vật nuôi trong gia đình, có 2 chân, có mào, có 2 cánh, làđộng vật đẻ trứng Gà thuộc nhám gia cầm
b) Khám phá con thỏ
- Chúng mình vừa tìm hiểu về con gà rồi đấy, bây giờ cả lớp cùng trốn cônào!
- Cô cầm củ cà rốt trên tay và hỏi
- Cô đang cầm củ gì đây?
- Đố chúng mình biết loài động vât nào thích nhất ăn củ cà rốt này?
- Lớp mình có nhà bạn nào nuôi thỏ không?
- Cô đố chúng mình biết con thỏ có những gì, ai biết nào?
- À! Để biết các bạn lớp mình đã trả lời đúng chưa, cả lớp cùng nhìn lênđây quan sát bức tranh vẽ con thỏ của cô nhé!
- Con thỏ có những gì chúng mình nhỉ?
- Vậy các bạn lớp mình đã trả lời đúng chưa?
- Cả lớp cùng khen các bạn nào!
- Cô đố cả lớp biết ngoài cà rốt ra thì thỏ còn ăn gì nữa?
- Không biết thỏ là loài động vật đẻ con hay đẻ trứng nhỉ, ai có thể trả lờigiúp cô nào!
- ð Chúng mình vừa tìm hiểu về con thỏ, thỏ là 1 trong những loài đôngvật được nuôi trong nhà, thỏ có 4 chân, có tai dài, đuôi ngắn, thức ăn chính là càrốt và lá rau xanh, là động vật đẻ con đấy Thỏ thuộc nhóm gia súc