BÌNH LUẬN Trong bài này các em cần lưu ý tìm điều kiện đúng cho t và mối quan hệ số nghiệm giữa biến cũ và biến mới, tức là mỗi.. Câu 14: CHUYÊN ĐHSP HN Số nghiệm thực phân biệt của phươ[r]
Trang 1Chủ đề 2 LŨY THỪA – MŨ – LOGARIT Câu 1: (SGD VĨNH PHÚC)Đạo hàm của hàm số y log 2 3x1
Hướng dẫn giải Chọn C.
2
a hoặc
2
b
PHẦN CUỐI: BÀI TOÁN VẬN DỤNG (8.9.10)
Trang 2Câu 3: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Cho a là số nguyên dương lớn nhất thỏa mãn
Gửi đến số điện thoại
83ln 9
g t t
Lập bảng biến thiên suy ra hàm số g t giảm trên khoảng 1;
Suy ra g t g 1 5ln 2 6ln 3 0 f t 0
Suy ra hàm số f t luôn giảm trên khoảng 1;
Nên t 4 là nghiệm duy nhất của phương trình f t 0
Trang 3T
171;
Trang 45 11
t t m
Gửi đến số điện thoại
g m f t
Trang 5Xét
2 2
5 11
4 4
01
t 1;1 Hàm số đồng biến trên đoạn 1;1
Để phương trình có nghiệm khi hai đồ thị g m f t cắt nhau ; t 1;1
ẩn phụ sau đó cô lập m rồi tìm max, min hàm số
Câu 6: (LẠNG GIANG SỐ 1) Số các giá trị nguyên dương để bất phương trình
4 f(t)
f'(t) t
Trang 6Dựa vào bảng biến thiên suy ram 1 thì phương trình có nghiệm
Suy ra các giá trị nguyên dương cần tìmm 1
Câu 7: (LÝ TỰ TRỌNG – TPHCM) Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m để
phương trình m.3x23x234x2 36 3 xm có đúng 3 nghiệm thực phân biệt
3
3 3
x x
u
u v v
log loglog 2log log log 2 log log log
Trang 7S d ng ử ụ log log log c,log log log ,log log
Cách 1 Bấm máy tính Casio fx 570 theo công thức
Trang 8Câu 11:(THTT – 477) Cho n 1 là một số nguyên Giá trị của biểu thức
, loga bc=loga b+loga c,loga a =1
Câu 12:(CHUYÊN LƯƠNG VĂN CHÁNH) Cho hai số thực dương ,x y thỏa mãn
VậyPmax 18khi x y 1
Câu 13: (CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU) Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình
có đúng hai nghiệm phân biệt
Trang 9A
116
m
10
116
m m
PT đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt (1) có đúng 1 nghiệm t 0;1
11
Trong bài này các em cần lưu ý tìm điều kiện đúng cho t và mối quan hệ số
nghiệm giữa biến cũ và biến mới, tức là mỗi t 0;1cho ta hai giá trị x
là
Trang 10x
và
114
x x
x x
x
và
1 4
x x
Gửi đến số điện thoại
ĐK: x0; x 2
Trang 11t t
g x const và f x tăng, giảm nghiêm ngặt thì (1) có nghiệm duy nhất.
Câu 16:(CHUYÊN THÁI BÌNH) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương
trình sau có hai nghiệm thực phân biệt:
Trang 12 2
Yêu cầu bài toán f x x2 x m 5 0 có 2 nghiệm phân biệt 1;1
Cách 1: Dùng định lí về dấu tam thức bậc hai.
Để thỏa yêu cầu bài toán ta phải có phương trình f x có hai nghiệm 0thỏa: 1 x1x21
5 0 1 0
Trang 13Dựa vào bảng biến thiên, để có hai nghiệm phân biệt trong khoảng 1;1
* Giải khi m 0, 2: không thỏa loại A, D.
* Giải khi m 5: không thỏa loại B.
Câu 17:Tập tất cả các giá trị của m để phương trình
Trang 14m
, thay vào PT 3 thỏa mãn
+) PT 4 có hai nghiệm phân biệt và PT 3 có hai nghiệm phân biệt, trong
đó có một nghiệm của hai PT trùng nhau
Trang 15t 1
f'(t) +
f(t)
13
Trang 16- Sử dụng tính chất của hàm số logarit yloga bđồng biến nếu a nghịch1
Gửi đến số điện thoại
Trang 17Vậy phương trình 1 có nghiệm thuộc khoảng 0;1 khi m2; 4.
Câu 21: ( CHUYÊN QUANG TRUNG LẦN 3)Tìm m để bất phương trình
m m m m m m
Sử dụng dấu tam thức bậc hai không đổi trên R :
000
Trang 18và phương pháp hàm số như các bài trên.
Câu 23:(CHUYÊN BẮC GIANG) Trong hình vẽ dưới đây có đồ thị của các hàm sốy a x
, y b x, ylogc x
.Hãy chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây?
O
1
123
Trang 19A c a b . B a c b . C b c a . D a b c .
Hướng dẫn giảiChọn B
Nếu b c thì đồ thị hàm số y b x và ylogc x phải đối xứng nhau qua đường
phân giác góc phần tư thứ nhất y x Nhưng ta thấy đồ thị hàm số ylogc x
cắt đường y x nên loại D.
Câu 24:(CHUYÊN BẮC GIANG) Biết rằng phương trình
A P6 B P2 2 3 C P 2 3 2 D P 17 3
Hướng dẫn giải:
Trang 20
x x P
21
Vậy
1;
Phương trình đã cho có 4 nghiệm phân biệt
phương trình (*) có hai nghiệm phân biệt lớn hơn 1
Trang 21Câu 27:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để bất phương trình
Do đó để để bất phương trình log (52 x 1).log (2.52 x 2) m
có nghiệm với mọi1
log x 2log x 3m log x 3
Đặt tlog2x với x32 log2xlog 32 52 hay t 5.
Trang 222 3
2
m m
m m
m
m m
Câu 30:Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho khoảng 2;3 thuộc tập
nghiệm của bất phương trình 2 2
2 2
Trang 24Có thể đặt t 3x 0sau đó tính delta theo x
Câu 34:Gọi x x1, 2 là hai nghiệm của phương trình
Trang 252 1 2
1
3 10log
2
3 10log
2
x
x x
Vậy tổng hai nghiệm bằng 0
Câu 35:Với giá trị của tham số m thì phương trình m1 16 x 2 2 m 3 4 x6m có5 0
hai nghiệm trái dấu?
A.4m 1. B Không tồn tại m C
31
Câu 36:Với giá trị nào của tham số m thì phương trình 4x m.2x12m0 có hai
Trang 26Câu 37: (CHUYÊN VINH – L2)Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số
2log 1
Trang 27Ta có y 3 x
và y 4xcó cơ số lớn hơn 1 nên hàm đồng biến nên nhận đồ
thị là C hoặc 3 C Lấy 24 x ta có 3 2 42
nên đồ thị y là 4x C và đồ3thị y 3 x
là C 4
Ta có đồ thị hàm số y 4xvà
14
x
y
đối xứng nhau qua Oy nên đồ thị
14
x
y
là C Còn lại 2 C là đồ thị của 1
13
Trang 28Câu 40: ( CHUYÊN SƠN LA – L2) Cho phương trình
(Với t1log3x1 và t2 log3x2 )
Áp dụng hệ thức Vi-et cho phương trình
2
m
là mệnh đề đúng.
Câu 41:(CHUYÊN LƯƠNG THẾ VINH – L2) Tìm tất cả các giá trị thực của tham số
m để phương trình 3x mx1 có hai nghiệm phân biệt?
Trang 29A m 0 B.
0
ln 3
m m
Ta thấy y mx 1 luôn đi qua điểm cố định 0; 1 nên
+Nếu m 0: phương trình có nghiệm duy nhất
+ Nếu m 0 :y mx 1 là hàm nghịch biến nên có đồ thị cắt đồ thị hàm số y 3xtại một điểm duy nhất.
+ Nếu m 0 :Để thỏa mãn ycbt thì đường thẳngy mx 1 phải khác tiếp tuyến của