Phương pháp: Dựa vào công thức tổ hợp, chỉnh hợp hoán vị để chuyển phương trình, bất phương trình, hệ phương trình tổ hợp về phương trình, bất phương trình, hệ phương trình đại số... Hướ[r]
Trang 1PHẦN I – ĐỀ BÀIDẠNG 4: TÍNH GIÁ TRỊ, CHỨNG MINH, GIẢI PT, BPT, HPT CÓ CHỨA P A C n, n k, n k
Phương pháp: Dựa vào công thức tổ hợp, chỉnh hợp hoán vị để chuyển phương trình, bất phương
trình, hệ phương trình tổ hợp về phương trình, bất phương trình, hệ phương trình đại số
Trang 2A n15. B n17. C n6. D n14.
Câu 15: Giải phương trình với ẩn số nguyên dương n thỏa mãn A n2 3C n2 15 5 n
A n5 hoặc n6. B n5 hoặc n6 hoặc n12.
Trang 3n n
C
n C
Câu 42: Giải phương trình sau:C C x2 x x22C C x2 3xC C x3 x x3 100
Trang 4Câu 47: Giải phương trình sau:C x22C x213C x224C x23 130
Soạn tin nhắn “ Tôi muốn mua tài liệu khối 11 ”
Gửi đến số điện thoại
Câu 53: Tìm k1, 2,3, ,n sao cho số tập con gồm k
phần tử của tập A là lớn nhất
Câu 54: Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho C2n n 2nk
, trong đó k là một ước nguyên tố của
2n n
C
Câu 55: Cho S là tập các số nguyên trong đoạn 1; 2002 và T là tập hợp các tập con khác rỗng của S
Với mỗi X T , kí hiệu ( )m X là trung bình cộng các phần tử của X Tính
A
30032
m
B
200321
m
C
40032
m
D
20032
m
Trang 5PHẦN II – HƯỚNG DẪN GIẢI
DẠNG 4: TÍNH GIÁ TRỊ, CHỨNG MINH, GIẢI PT, BPT, HPT CÓ CHỨA P A C n, n k, n k
Phương pháp: Dựa vào công thức tổ hợp, chỉnh hợp hoán vị để chuyển phương trình, bất phương
trình, hệ phương trình tổ hợp về phương trình, bất phương trình, hệ phương trình đại số
Soạn tin nhắn “ Tôi muốn mua tài liệu khối 11 ”
Gửi đến số điện thoại
Nên
2 1
Trang 6Vì C1n nên câu C sain
Đăng ký mua file word trọn bộ chuyên đề
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn “ Tôi muốn mua tài liệu khối 11 ”
Gửi đến số điện thoại
Trang 7+ Tính (CALC) lần lượt với X 18 (không thoả); với X 16 (không thoả); với X 15 (thoả), với14
Soạn tin nhắn “ Tôi muốn mua tài liệu khối 11 ”
Gửi đến số điện thoại
+ Đa giác đã cho có 135 đường chéo nên C n2 n135.
Trang 9+ Tính (CALC) lần lượt với X 15 (không thoả); với X 17 (thoả), với X 6 (không thoả), với14
X (không thoả).
Câu 15: Giải phương trình với ẩn số nguyên dương n thỏa mãn A n2 3C n2 15 5 n
A n5 hoặc n6. B n5 hoặc n6 hoặc n12.
+ Tính (CALC) lần lượt với X 5,X 6 (thoả); với X 5,X 6,X 12 (không thoả), với X 6
(thoả), với X 5 (thoả).
+ KL: Giải phương trình được tất cả các nghiệm là n6hay n5
Trang 1034
Trang 11+ Tính (CALC) lần lượt với X 3 (thoả); với X 5 (không thoả), với X 3,X 4 (thoả), với4
X (thoả)
+ KL: Vậy
34
n
C C C
Trang 12
+ Tính (CALC) lần lượt với X 3 (không thoả); với X 6 (không thoả), với X (thoả), với48
Trang 13 Với x 5 P x P5 120 phương trình vô nghiệm
Với x 5 P x P5 120 phương trình vô nghiệm
Vậy x5 là nghiệm duy nhất.
Câu 24: Giải phương trình sau: P A x x272 6( A x22 )P x
Trang 14Câu 28: Tìm số nguyên dương n sao cho: A n2 A n18
Trang 15Ta thấy 3 !n tăng theo n và mặt khác 6! 720 3 !n
Suy ra bất phương trình có nghiệm n0,1, 2
Câu 35: Giải bất phương trình (ẩn n thuộc tập số tự nhiên)
2 1 2
310
n n
C
n C
Trang 17Giải phương trình ta tìm được: x7
Câu 44: Giải phương trình sau:
5
04
Trang 18Câu 45: Giải phương trình sau: 3 4 4
Trang 19Câu 52: Cho một tập hợp A gồm n phần tử (n4) Biết số tập con gồm 4 phần tử của A gấp 20 lần
số tập con gồm hai phần tử của A Tìm n
Trang 20Vậy số tập con gồm 9 phần tử của A là số tập con lớn nhất.
Câu 54: Tìm tất cả các số nguyên dương n sao cho C2n n 2nk , trong đó k là một ước nguyên tố của
Câu 55: Cho S là tập các số nguyên trong đoạn 1; 2002 và T là tập hợp các tập con khác rỗng của S
Với mỗi X T , kí hiệu ( )m X là trung bình cộng các phần tử của X Tính
m
C
40032
m
D
20032
m
Hướng dẫn giải:
Chọn B