Phương trình tham số của d ' l{ Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d :... Hình chiếu song song của.[r]
Trang 1Chủ đề 7 TỌA ĐỘ TRONG KHÔNG GIAN OXYZ
C}u 1: (SGD VĨNH PHÚC) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1;2; 0( ), B 3; 4;1( ),
uuur uuur
v{ AB= AD Theo giả thiết, suy ra DC = 2AB
uuur uuur
Kí hiệu C(a; b; c), ta có
DC = (a+ 1; b- 3; c- 2)
uuur
, 2AB= (4; 4;2)
Trang 2y
x m
d : y 0
íï =ïï
ï =ìï
ï =ïïî
ï =ì
ïï =ïïî
ï =ìï
ï =ïïî
Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm H 3;2;1( ) v{ cắt ba đường
thẳng d1, d2, d3 lần lượt tại A, B, C sao cho H l{ trực t}m tam gi|c ABC
A 2x+ 2y+ z- 11= 0 B x+ y+ z- 6= 0 C 2x+ 2y- z- 9= 0 D
3x+ 2y+ z- 14= 0
Hướng dẫn giải Chọn A
C}u 3: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Trong không gian với hệ tọa độ Oxy, cho hình hộp chữ nhật
ABCD.A B C D¢ ¢ ¢ ¢ có A trùng với gốc tọa độ O, c|c đỉnh B(m; 0; 0), D(0; m; 0), A (0;0;n)¢ với
m, n> 0 v{ m+ n = 4 Gọi M l{ trung điểm của cạnh CC¢ Khi đó thể tích tứ diện BDA M¢ đạt gi| trị lớn nhất bằng
Trang 32 BDA M
27
¢
Chọn đ|p |n: C
C}u 4: (NGUYỄN KHUYẾN TPHCM) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, hai mặt phẳng
4x- 4y+ 2z- 7= 0v{ 2x- 2y+ z+ 1= 0 chứa hai mặt của hình lập phương Thể tích khối lập phương đó l{
27
V
Hướng dẫn giải Theo b{i ra hai mặt phẳng 4x4y2z 7 0v{ 2x2y z 1 0 chứa hai mặt của hình lập phương M{ hai mặt phẳng ( ) : 4P x4y2z 7 0 v{ ( ) : 2Q x2y z 1 0 song song với nhau nên khoảng c|ch giữa hai mặt phẳng sẽ bằng cạnh của hình lập phương
Điểm Cthuộcd sao
cho chu vi tam gi|cABCl{ nhỏ nhấ thì độ d{iCMbằng
5Hướng dẫn giải
Do AB có độ d{i không đổi nên chu vi tam gi|c ABCnhỏ nhất khiACCBnhỏ nhất
Trang 4Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
C}u 6: (T.T DIỆU HIỀN) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho A1;1;1, B0;1; 2,
2;0;1
C P :x y z 1 0 Tìm điểm N P sao cho 2 2 2
2
S NA NB NC đạt gi| trị nhỏ nhất
Gọi I l{ trung điểm BC v{ J l{ trung điểm AI Do đó 1; ;1 3
Trang 5Tọa độ điểm J l{ nghiệm của hệ:
253
44
35
44
Viết phương trình mặt cầu tiếp xúc
với cả d d1, 2 v{ có t}m thuộc đường thẳng ?
Đường thẳng d1 đi qua điểm M11;1;0 v{ có véc tơ chỉ phương uuurd1 0;0;1
Đường thẳng d2 đi qua điểm M22;0;1 v{ có véc tơ chỉ phương uuurd2 0;1;1
Gọi I l{ t}m của mặt cầu Vì I nên ta tham số hóa I1t t; ;1t, từ đó
Trang 6Chọn D
Thay tọa độ A1; 0; 2 ; B 0; 1; 2 v{o phương trình mặt phẳng P , ta được P A P B 0
hai điểm A B, cùng phía với đối với mặt phẳng P
Gọi A l{ điểm đối xứng của A qua P Ta có
MA MB MAMB A B Nên min MA MB A B khi v{ chỉ khi M l{ giao điểm của
A B với P
Phương trình
1: 2
véctơ chỉ phương nuuur P 1; 2; 1 )
Gọi H l{ giao điểm của AA trên P , suy ra tọa độ của H l{ H0; 2; 4 , suy ra A 1; 4;6,
Vectơ chỉ phương của :ur1;1; 1 , vectơ ph|p tuyến của P l{ nuuur P 1; 2; 2
P
Trang 7Vậy đường thẳng d đi qua H 2; 1; 4 v{ có VTCP urd 4; 3;1 nên có phương trình
2 4: 1 3
C}u 10: (LÝ TỰ TRỌNG – TPHCM) Trong không gian cho điểm M(1; 3; 2) Có bao nhiêu mặt phẳng
đi qua M v{ cắt c|c trục tọa độ tại A B C, , m{ OAOBOC0
Hướng dẫn giải Chọn C
Giả sử mặt phẳng ( ) cần tìm cắt Ox Oy Oz, , lần lượt tại A(a, 0, 0), B(0, b, 0), C(0, 0c)(a, b, c0)
(3)(4)
Thay (2), (3), (4) v{o (*) ta được tương ứng 4, 6, 3
4
a a a
Vậy có 3 mặt phẳng
C}u 11: (LÝ TỰ TRỌNG – TPHCM) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho điểm E(8;1;1).Viết
phương trình mặt phẳng ( ) qua E v{ cắt nửa trục dương Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, , sao cho OG nhỏ nhất với G l{ trọng t}m tam gi|c ABC
A x y 2z 11 0 B 8x y z 66=0
C 2x y z 180 D x2y2z120
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 8khối 10,11,12:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
a b c a b c a b c a b c Mặt kh|c
Mặt cầu S có t}m I1;2;1 , R 2
Trang 9C}u 13: (CHUYÊN PHAN BỘI CH]U) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M1;2;1
Mặt phẳng P thay đổi đi qua M lần lượt cắt c|c tia Ox Oy Oz, , tại A B C, , kh|c O Tính gi| trị nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện OABC
Hướng dẫn giải Chọn C
C}u 14: (THTT – 477) Cho hai đường thẳng 1
2: 12
Trang 10C x5y2z120 D x5y2z120.
Hướng dẫn giải Chọn D
1
d qua A2;1;0 v{ có VTCP l{ ur11; 1;2 ;
2
d qua B2;3;0 v{ có VTCP l{ ur2 2;0;1
Có u ur r1, 2 1; 5; 2; ABuuur0;2;0, suy ra u ur r1, 2.ABuuur 10, nên d d1; 2 l{ chéo nhau
Vậy mặt phẳng P c|ch đều hai đường thẳng d d1, 2 l{ đường thẳng song song với d d1, 2 v{ đi qua trung điểm I2;2;0 của đoạn thẳng AB
Vậy phương trình mặt phẳng P cần lập l{: x 5y 2z 120
C}u 15: (THTT – 477) Cho hai điểm A3;3;1 , B 0; 2;1v{ mặt phẳng :x y z 7 0 Đường
thẳng d nằm trên sao cho mọi điểm của d c|ch đều 2 điểm A B, có phương trình l{
Mọi điểm trên d c|ch đều hai điểm A B, nên d nằm trên mặt phẳng trung trực của đoạn AB
Có uuurAB 3; 1;0 v{ trung điểm AB l{ 3 5; ;1
x t
d y t t
z t
C}u 16: (SỞ GD H[ NỘI) Trong không gian Oxyz, cho c|c điểm A1;0;0 , B2;0;3 , M0;0;1
v{ N0;3;1 Mặt phẳng P đi qua c|c điểm M N, sao cho khoảng c|ch từ điểm B đến P
gấp hai lần khoảng c|ch từ điểm A đến P Có bao mặt phẳng P thỏa m~n đầu b{i ?
Trang 11C|ch 1: Mặt cầu S có t}m O0;0;0 v{ b|n kính R2 2
Có
2 2
nên M nằm trong mặt cầu
Khi đó diện tích AOB lớn nhất khi OM ⊥ AB Khi đó 2 2
AB R OM v{ 1
C}u 18: (BẮC YÊN TH[NH) Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua điểm M(1;9; 4) v{ cắt c|c trục tọa độ
tại c|c điểm A , B , C (kh|c gốc tọa độ) sao cho OA OB OC
Hướng dẫn giải Chọn D
Trang 12Giả sử mặt phẳng ( ) cắt c|c trục tọa độ tại c|c điểm kh|c gốc tọa độ l{
C}u 19: (BIÊN HÒA – H[ NAM) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho
Gọi l{ mặt phẳng trung trực của đoạn OC
Trang 14a b
a b
Trang 15 v{o phương trình mặt cầu ( )S ta thấy đúng nên M( )S
Suy ra: (ABC) tiếp xúc với ( )S thì M l{ tiếp điểm
C}u 21: (LƯƠNG T]M) Phương trình của mặt phẳng n{o sau đ}y đi qua điểm M1; 2;3 v{ cắt ba
tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A , B , C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất?
A 6x3y2z180 B 6x3y3z210
C 6x3y3z210 D 6x3y2z180
Hướng dẫn giải Giả sử A a( ;0;0),B(0; ;0), (0;0; ) ( , ,b C c a b c0)
(ABC): x y z 1
a b c (1) M(1;2;3) thuộc (ABC): 1 2 3 1
a b c Thể tích tứ diện OABC: 1
C}u 22: (PHAN ĐÌNH PHÙNG – HN) Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng
P : 3x y z 5 0 v{ hai điểm A1;0; 2, B2; 1; 4 Tìm tập hợp c|c điểm M x y z ; ; nằm trên mặt phẳng P sao cho tam gi|c MAB có diện tích nhỏ nhất
Trang 16Hướng dẫn giải Chọn C
Ta thấy hai điểm A B, nằm cùng 1 phía với mặt phẳng P v{ AB song song với P Điểm M P
sao cho tam gi|c ABM có diện tích nhỏ nhấtĐăng ký mua file word trọn
bộ chuyên đề khối 10,11,12:
HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ
Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
( ; )2
ABC
AB d M AB
S
nhỏ nhất d M AB ; nhỏ nhất, hay M P Q , Q l{ mặt
phẳng đi qua AB v{ vuông góc với P
Ta có uuurAB1; 1; 2 , vtpt của P nuuur P 3;1; 1
Suy ra vtpt của Q : nuuur Q uuur uuurAB n, P 1;7; 4
đi qua M , vuông góc với đường thẳng d đồng thời c|ch điểm A một khoảng bé nhất
A ur 2;1;6 B ur 1;0; 2 C ur 3; 4; 4 D ur 2; 2; 1
Hướng dẫn giải Đ|p |n: B
Gọi P l{ mặt phẳng qua M v{ vuông góc với d
A
P
Trang 17M ,K có véctơ chỉ phương ur 1;0; 2
C}u 24: (MINH HỌA L2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, xét c|c điểm A0; 0;1, B m ;0;0,
0; ; 0
C n , D1;1;1 với m0;n0 v{ m n 1. Biết rằng khi m , n thay đổi, tồn tại một mặt
cầu cố định tiếp xúc với mặt phẳng ABC v{ đi qua d Tính b|n kính R của mặt cầu đó?
Gọi I1;1;0 l{ hình chiếu vuông góc của D lên mặt phẳng (Oxy)
Ta có: Phương trình theo đoạn chắn của mặt phẳng (ABC) l{: x y z 1
uuur uuur uuuur r
hay T º G' hay (1) l{ hệ thức cần v{ đủ để hai tam gi|c ABC, A’B’C’ có cùng trọng t}m
Trang 18Û uuur+ uuur+ uuur + uuuuur + uuuuur + uuuuur + uuuur = r (2)
Nếu G, G’ theo thứ tự lần lượt l{ trọng t}m tam gi|c ABC, A’B’C’ nghĩa l{
Gọi (P) l{ mặt phẳng qua A v{ vuông góc với d, B’ l{ hình chiếu của B lên (P)
Khi đó đường thẳng chính l{ đường thẳng AB’ v{ ur B'Auuur
B’ l{ giao điểm của d’ v{ (P) B'( 3; 2; 1) ur B'Auuuur (1;0;2) Chọn D
C|ch 2: Không cần viết phương trình mặt phẳng (P) qua A v{ vuông góc với d
Gọi d’ l{ đường thẳng qua B v{ song song d’
Trang 19AB’ d u B'Auur uuuurd 0 t 2 ur B'Auuuur (1;0;2) Chọn D
C}u 27: (AN L^O)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 2 1
Đường thẳng d qua M(2;1;0) v{ có VTCP u uurd 1;2; 1
Ta có: ABd v{ ABOz nên AB có VTCP l{: u uuurAB u k uur rd, 2; 1;0
(P) chứa d v{ AB nên (P) đi qua M(2;1; 0), có VTPT l{: n r u u uur uuurd, AB 1;2;5
P : x 2 y 5 z 4 0 Chọn A
C|ch 2: Dùng phương trình mặt phẳng theo đoạn chắn
Đường thẳng d qua 2 điểm M(2;1;0) v{ N(3;3;-1)
Giả sử mp(P) cắt Ox, Oy, Oz lần lượt tại A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c)
Trang 20Soạn tin nhắn “Tôi muốn mua tài liệu”
Gửi đến số điện thoại: 0969.912.851
C}u 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hình vuông ABCD, B(3; 0;8), D( 5; 4; 0) Biết
đỉnh A thuộc mặt phẳng ( Oxy) v{ có tọa độ l{ những số nguyên, khi đó CA CBuuuruuur bằng:
a b
a b
Trang 21Gọi G l{ trọng t}m của ABCD ta có: 7 14; ; 0
C}u 31: Cho hình chóp S ABCD biết A2; 2;6 , B 3;1;8 , C 1;0;7 , D 1; 2;3 Gọi H l{ trung
điểm của CD, SH ABCD Để khối chóp S ABCD có thể tích bằng 27
2 (đvtt) thì có hai điểm S S1, 2 thỏa m~n yêu cầu b{i to|n Tìm tọa độ trung điểm I của SS1 2
Lại có H l{ trung điểm của CDH0;1;5
Gọi S a b c ; ; SHuuur a;1b;5 c SHuuurk AB ACuuur uuur, k3;3;3 3 ;3 ;3k k k
3 3 9k 9k 9k k 1 +) Với k 1 SHuuur3;3;3S 3; 2; 2
2
80202
Trang 22Vậy phương trình mặt cầu l{: 2 2 2
C}u 34: Cho điểm A2;5;1 v{ mặt phẳng ( ) : 6P x3y2z240, H l{ hình chiếu vuông góc của
A trên mặt phẳng P Phương trình mặt cầu ( )S có diện tích 784 v{ tiếp xúc với mặt phẳng
P tại H, sao cho điểm A nằm trong mặt cầu l{:
Trang 23Do đó, H4; 2;3
Gọi I R, lần lượt l{ t}m v{ b|n kính mặt cầu
Theo giả thiết diện tích mặt cầu bằng 784, suy ra 2
4R 784 R 14
Vì mặt cầu tiếp xúc với mặt phẳng P tại H nên IH ( )P I d
Do đó tọa độ điểm I có dạng I2 6 ;5 3 ;1 2 t t t, với t 1
Theo giả thiết, tọa độ điểm I thỏa m~n:
C}u 35: Cho mặt phẳng P :x2y2z100 v{ hai đường thẳng 1: 2 1
; 2 đi qua điểm A(2;0; 3) v{ có vectơ chỉ phương uura2 (1;1; 4)
Giả sử I(2t t; ;1 t) 1 l{ t}m v{ R l{ b|n kính của mặt cầu S
Ta có: uurAI ( ; ; 4t t t) uur uurAI a, 2 (5t4; 4 5 ;0) t 2
Trang 24 Với t 1 I(1; 1; 2), R3 2 2 2
: ( 1) ( 1) ( 2) 9
Lựa chọn đ|p |n A
C}u 36: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz,cho P :x4y2z 6 0 , Q :x2y4z 6 0
Lập phương trình mặt phẳng chứa giao tuyến của P , Q v{ cắt c|c trục tọa độ tại c|c điểm A B C, , sao cho hình chóp O ABC l{ hình chóp đều
A.x y z 6 0 B.x y z 6 0 C.x y z 6 0 D x y z 3 0
Hướng dẫn giải Chọn M6;0;0 , N 2; 2; 2 thuộc giao tuyến của P , Q
Gọi A a ;0;0 , B 0; ;0 ,b C 0;0;c lần lượt l{ giao điểm của với c|c trục Ox Oy Oz, ,
Trang 25B C D' ' ' :16 x 40y 44z 39 0
C}u 38: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng ( )a đi qua điểm M(1; 2;3) v{ cắt c|c
trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại A , B ,C ( kh|c gốc toạ độ O ) sao cho M l{ trực t}m tam gi|c ABC Mặt phẳng ( )a có phương trình l{:
C|ch 1:Gọi H l{ hình chiếu vuông góc của C trên AB , K l{ hình chiếu vuông góc B trên
AC M l{ trực t}m của tam gi|c ABC khi v{ chỉ khi M= BKÇCH
Ta có : AB CH AB (COH) AB OM(1)
AB CO
ü
^ ïï Þý ^ Þ ^ï
+) Do A,B,C lần lượt thuộc c|c trục Ox,Oy,Oznên A a( ;0;0), (0; ;0), (0;0; )B b C c (a b c, , 0)
Phương trình đoạn chắn của mặt phẳng( ABC)l{: x y z 1
a b c
+) Do M l{ trực t}m tam gi|c ABC nên
0 0( )
Giải hệ điều kiện trên ta đượca b c, ,
Vậy phương trình mặt phẳng:x2y3z140
C}u 39: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm N1;1;1 Viết phương trình mặt phẳng
P cắt c|c trục Ox Oy Oz, , lần lượt tại A B C, , (không trùng với gốc tọa độO ) sao cho N l{ t}m đường tròn ngoại tiếp tam gi|c ABC
A. P :x y z 3 0 B. P :x y z 1 0
C. P :x y z 1 0 D. P :x2y z 4 0
M K
H O z
y
x C
B
A
Trang 26Hướng dẫn giải Gọi A a ;0;0 , B 0; ;0 ,b C 0;0;c lần lượt l{ giao điểm của P với c|c trục Ox Oy Oz, ,
uur uur uuur nên d d1, 2 chéo nhau
Do c|ch đều d d1, 2 nên song song với d d1, 2nuur uuur uurd1;u d27; 2; 4
C}u 41: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua A3; 1;1 , nằm trong mặt phẳng
P :x y z 5 0, đồng thời tạo với : 2
một góc 0
45 Phương trình đường thẳng d l{
Trang 27 có vectơ chỉ phương auur 1;2;2
d có vectơ chỉ phương auurd a b c; ;
P có vectơ ph|p tuyến nuurP 1; 1;1
23
C}u 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua điểm A1; 1;2 , song song với
P : 2x y z 3 0, đồng thời tạo với đường thẳng : 1 1
một góc lớn nhất Phương trình đường thẳng d l{
có vectơ chỉ phương auur 1; 2;2
d có vectơ chỉ phương auurd a b c; ;
P có vectơ ph|p tuyến nuurP 2; 1; 1
Vì d/ / P nên auurd nuurP a nuur uurd P 0 2a b c 0 c 2a b
t t
Trang 283 6 14 9
t d
, ta suy ra được min f t f 0 0 t 0
Do đó min cos ,d 0 t 0 uuuurAM 2;2 1
Vậy phương trình đường thẳng d l{ 1 1
x t y
Trang 29 P có vectơ ph|p tuyến nuurP 1;1;1
Vì / / P nên uuurABnuurPuuur uurAB n P 0 b a 1.Khi đó uuurAB a 1;2a5;6a
2 2 2 2
v{ vec tơ chỉ phương uuurd 1;0;1
Vậy phương trình của l{
65292
x t y
Trang 30 , p
d P uuur uurAB n cùng phương
có một số k thỏa uuurABknuurp
d đi qua điểm A2;0; 1 v{ có vectơ chỉ phương auurd nuurP 7;1 4
Vậy phương trình của d l{ 2 1
uuur uur cùng phương
có một số k thỏa uuurABkauurd
đi qua điểm A2;3;3 v{ có vectơ chỉ phương uuurAB0; 1; 1
Vậy phương trình của l{
233
Trang 31C}u 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 12 9 1,
d đi qua điểm B12;9;1
Gọi H l{ hình chiếu của B lên P
P có vectơ ph|p tuyến nuurP3;5; 1
BH đi qua B12;9;1 v{ có vectơ chỉ phương auuurBH nuurP3;5; 1
12 3: 9 51
d đi qua A0;0; 2 v{ có vectơ chỉ phương auurd' 62; 25;61
Vậy phương trình tham số của d' l{
6225
Gọi Q qua d v{ vuông góc với P
d đi qua điểm B12;9;1 v{ có vectơ chỉ phương auurd 4;3;1
P có vectơ ph|p tuyến nuurP 3;5; 1
Q qua B12;9;1 có vectơ ph|p tuyến nuurQa nuur uurd, P 8;7;11