Bµi 4: Hãy sắp xếp lại các câu sau bằng cách điền số thứ tự vào ô trống để đợc một mẩu chuyện nhỏ theo một trình tự hợp lí, rồi viết lại vào vở mẩu chuyện đó Lu ý: Khi... ă Nhng cổ lọ c[r]
Trang 1BÀI TẬP
I- Toán:
Bài 1 : Đặt tính rồi tính:
17 + 2 = 75 + 14 = 36 + 31 =
44 + 22 = 52 + 30 = 91 + 8 =
Bài 2: tính: 17 dm +12dm- 5dm = 1dm - 7cm + 3cm =
25cm + 14cm - 19cm = 79dm - 58dm - 10dm =
Bài 3: Điền dấu (>, <, = ) vào chỗ trống 1dm + 1dm 2dm 18cm + 2cm 39cm - 5cm 96dm - 30dm 15dm + 12dm 27cm - 7cm 2dm Bài 4: Tóm tắt bằng sơ đồ và giải bài toán sau: Mẹ mua 20 quả cam và 47 quả quýt Hỏi mẹ mua tất cả bao nhiêu quả cam và quýt?
II, Tiếng Việt: Bài 1: Tìm mỗi loại 4 từ. a, Tìm các từ chỉ cây cối:
Trang 2b, Tìm các từ chỉ con vật:
c, Tìm các từ chỉ hoạt động của giáo viên :
d, Tìm các từ chỉ tính nết của ngời học sinh ngoan:
Bài 2: Viết một đoạn văn( khoảng 6 câu) nói về bản thân em - Dựa theo gợi ý sau: + Em tên là gì? + Quê em ở đâu? + Em học lớp nào? + Học trờng nào? + Ở trờng em thích học môn nào? Vì sao? + Em thích cái gì ( hoặc trò chơi) gì?
BÀI TẬP I, Toán : Bài 1: Tính nhẩm 80 – 60 – 10 = … 70 – 30 – 20 = … 90 – 20 – 20 =……
7 + 5 + 3 = … 18 + 12 – 10 = … 15 + 6 + 5 = ……
Bài 2: Đặt tính rồi tính 42 + 24 31 + 8 42 + 15 16 + 31 21 + 16
Trang 3………
………
………
28 – 15 84 – 25 86 – 35 99 – 18 45 – 21 ………
………
………
………
Bài 3: Viết 4 phép cộng có các số hạng bằng nhau: ………
………
Bài 4: Giải bài toán theo tóm tắt sau Mảnh vải dài: 19 dm May túi : 7 dm Còn : ? dm Bài giải
B i 5: à Giải bài toán theo tóm tắt sau Lớp 2A có : 39 bạn Lớp 2B có : 41 bạn Cả hai lớp có : bạn? Bài giải
II, Tiếng Việt: Bài 1: Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu sau để tạo thành câu mới: a, Lan là chị gái của em =>………
b, Mẹ là ngời thơng con nhất = > ………
c, Ngời học giỏi nhất lớp là Nga =>………
d, Gia An l à bạn ngồi cạnh em =>………
Bài 2: Đặt câu với các từ sau: ( 6 điểm) + Chăm chỉ: ………
+ Ngoan ngoãn: ……… …
+ Vâng lời: ……… …
+ Lan và Chi: ………
+ Bố mẹ em: ……… …
+ Lớp 2A:………
Bài 3: Hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 3 đến 5 câu) kể bạn Gia An.
Dựa vào cỏc gợi ý sau:
Trang 4+ Hình dáng (khuôn mặt, đôi mắt, mái tóc, nụ cười, )
+ Tính cách (hiền, giúp đỡ bạn bè, )
+ Sở thích (chơi trò chơi, đọc sách, vẽ, )
BÀI TẬP I To¸n Bµi 1: §Æt tÝnh råi tÝnh: 31 + 9 42 + 8 13 + 7 54 + 6 24 + 4
49 + 21 28 + 52 37 + 13 66 + 24 77 + 13
Bµi 2: Sè? 9 + = 11 9 + = 12 9 + = 13 + 5 = 14 6 + = 15
7 + = 16 + 9 = 18 9 + = 17 + 9 = 10 10 + = 19
Bµi 3: Gi¶i bµi to¸n theo tãm t¾t sau: Bµi gi¶i Líp 2A cã : 36 b¹n
Líp 2B cã : 34 b¹n
C¶ hai líp cã : b¹n?
Trang 5Bài 4: Tính:
37 + 3 + 5 = 55 + 35 + 7 = 14 + 23 + 43 = 56 + 34 – 90
=
42 + 8 + 10 = 48 – 20 + 2 = 68 – 28 – 20 = 21 + 19 + 30
=
B i 5: à Trong một vườn cú 35 con gà trống và 39 con gà mỏi Hỏi trong vườn cú tất cả bao nhiờu con gà ?
Túm tắt
Bài giải
Bài 1 Sắp xếp lại các từ trong mỗi câu dới đây để tạo thành một câu mới:
a) Cuốn sách này mẹ mua b) Cái bút này chị tặng em c) Mẹ là ngời em yêu quý nhất
d) Đõy là bụng hoa cú mựi hương quyến rũ nhất
Bài 2: Ghi từ ngữ thích hợp vào chỗ chấm để tạo thành câu:
a) Bố em là b) là đồ dùng học tập thân thiết của em
c) học sinh giỏi
d) Đụi mắt
B i 3 à Chọn và điền các từ chỉ sự vật dới đây vào đúng cột:
e đạp, công nhân, xích lô, hiệu trởng, máy bay, tàu thuỷ, quạt trần, máy nổ, công
nhân, hổ, voi, thợ mỏ, khoai lang, giá sách, bút bi, vịt, dê, chuột, rắn, chanh, táo, lê, ếch, chó, gà, mèo, lợn, xúp lơ, tía tô, bộ đội, học sinh, kĩ s, thầy giáo, xu hào, bắp cải, cà rốt, cam
Bài 4:
Hãy sắp xếp lại các câu sau bằng cách điền số thứ tự vào ô trống để đợc một mẩu
chuyện nhỏ theo một trình tự hợp lí, rồi viết lại vào vở mẩu chuyện đó ( Lu ý: Khi
Trang 6trình bày mẩu chuyện: Câu đầu tiên viết lùi vào 1 ô, viết các câu liền mạch sau dấu
chấm, hết dòng mới đợc viết xuống dòng)
ă Có một con quạ khát nớc, nó tìm thấy một cái lọ có nớc
ă Nó bèn nhặt những hòn sỏi rồi thả vào lọ
ă Nhng cổ lọ cao quá, quạ không thò mỏ vào uống đợc
ă Nớc dâng lên, quạ tha hồ uống
BÀI TẬP I Toỏn Bài 1: Tính: 37 + 3 + 5 = 55 + 35 + 7 = 14 + 23 + 43 = 56 + 34 – 90 =
42 + 8 + 10 = 48 – 20 + 2 = 68 – 28 – 20 = 21 + 19 + 30 =
Bài 2: Hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng của hai chữ số đó bằng 10. Mẫu: 19, 91, 28,
Bài 3: Viết các phép cộng có tổng bằng 30, các số hạng của tổng là số lớn hơn 10.
B i 4 à Viết số thớch hợp vào chỗ trống (theo mẫu) Số hạng 9 49 24 38 58 42 Số hạng 5 25 19 26 35 18 Tổng 14 B i 5 à Trong vườn cú tất cả 39 con gà và 26 con vịt Hỏi tất cả cú bao nhiờu con ? Túm tắt
Bài giải
Bài 6: Trong tỳi xanh cú 28 cõn gạo nếp và 39 cõn gạo tẻ Hỏi cú tất cả bao nhiờu cõn
gạo ?
Trang 7
II Tiếng Việt: Bài 1: Tìm và viết vào chỗ trống -3 từ chỉ ngời có chức vụ: chủ tịch xã, ………
-3 từ chỉ đồ dùng nấu ăn: nồi,………
-3 từ chỉ cây rau: rau muống, ………
Bài 2: Điền tiếp vào chỗ trống để hoàn thành những câu sau: a) ……… là bạn thân của em b) ……… là cô giáo lớp em c) Mẹ em ………
d) ……… là ………
Bài 3: Ngắt đoạn văn sau thành 4 câu rồi viết lại cho đúng chính tả: a) Sáng chủ nhật em đợc nghỉ học mẹ cho em sang bà ngoại chơi ở đó em đợc bà cho đi hái hoa sen và cho ăn chè hạt sen em rất thích sang nhà bà ngoại .
b) Cậu bé gỡ ếch cho vào giỏ ếch hốt hoảng tìm lối thoát, nhng thoát làm sao đợc ếch hết sức hối hận cứ thế cho đến chiều, ếch bị nhốt trong giỏ .
B i 4 à Viết một đoạn văn (5 đến 7 dũng) kể về mẹ của em
Trang 8
BÀI TẬP
Bài 1: Đặt tớnh rồi tớnh:
35 + 19 18 + 27 71 + 28 39 + 29 26 + 38
58 + 19 79 + 15 49 + 11 28 + 58 36 + 49
B i 2: à Lan hái đợc 23 quả cam Bình hái đợc nhiều hơn Lan 8 quả cam Hỏi Bình hái đợc bao nhiêu quả cam ? Túm tắt
Bài giải
Bài 3: Mảnh vải trắng dài 26 dm Mảnh vải hoa dài hơn mảnh vải trắng 24 dm Hỏi mảnh vải hoa dài bao nhiêu đề – xi – mét ? Túm tắt
Bài giải
Bài 4: Dũng có 7 viên bi , nếu Dũng cho Hùng 3 viên bi thì Hùng đợc 9 viên bi Hỏi Hùng và Dũng ai có nhiều bi hơn ?
II Tiếng Việt: Bài 1: Đặt câu với các từ sau dựa vào mẫu: Ai (hoặc con gì, cái gì) / là gì? + Cô giáo em: ………
+ Con mèo: ………
Trang 9+ Cặp sách: ………
+ Bỳt chỡ:
+ Thước kẻ:
Bài 2: a) Tìm thêm một tiếng mới ghép vào tiếng đã cho dùng để chỉ đồ vật: - kẻ ; sữa ; nước ; lạnh ; trần ; cuốn
b) Tìm thêm một tiếng mới ghép vào tiếng đã cho dùng để chỉ thực vật: - hồng ; đa ; cải ; tỏo ; lỏ ; dừa Bài 3: Đặt câu với các từ cho trớc : “con chim”:
“bạn thõn”:
“cỏnh buồn”:
Bài 4: Điền õm phụ ch/tr vào chỗ trống: Miệng và chõn anh cói rất lõu, õn núi : – Tụi hết đi lại ay, phải ịu bao điều đau đớn, nhưng đến đõu, cứ cú gỡ ngon là anh lại được xơi tất Thật bất cụng quỏ! Miệng từ tốn ả lời: – Anh núi i mà lạ thế! Nếu tụi ngừng ăn, thỡ liệu anh cú bước nổi nữa khụng nào ? Bài 5: Viết đoạn văn ngắn (khoảng 5 đến 7 dũng) kể về bố của em.
BÀI TẬP Bài 1: Số ? +7 +10 +28
+3 +7 +15 +38
8
28
Trang 10Bài 2: Xuân có 15 quyển vở, Xuân có nhiều hơn Thu 3 quyển vở Hỏi Thu có bao
nhiêu quyển vở?
Túm tắt
Bài giải
B i 3: à Tóm tắt bằng sơ đồ và giải các bài toán sau
a, Trong dịp tết trồng cây Lớp 2 A trồng đợc 29 cây hoa Lớp 2B trồng đợc ít hơn lớp 2A là 9 cây hoa Hỏi lớp 2B trồng đợc bao nhiêu cây hoa?
Túm tắt
Bài giải
b, Đoạn dây thứ nhất dài 28 dm Đoạn dây thứ hai ngắn hơn đoạn dây thứ nhất là 11
dm Hỏi đoạn dây thứ hai dài bao nhiêu đêximét ?
Túm tắt
Bài giải
Bài 4 * : Tìm tổng của hai số biết số hạng thứ nhất là 28 và số hạng thứ hai là số liền
sau của số hạng thứ nhất?
………
………
………
II Tiếng Việt:
Bài 1:
a) Tìm thêm một tiếng mới ghép vào tiếng đã cho dùng để chỉ ngời:
- bộ …… , công ……, bác … , giáo … , kĩ ……, học ………., nông ………
b) Đặt câu với các từ cho trớc :
“bút máy” : ………
“ngôi nhà”: ………
Bài 2: Hoàn thành các câu sau:
a) Mẹ em là ………
c) ……… là bạn của nhà nông
Trang 11Bài 3: Điền vào chỗ trống:
a, Điền phụ âm đầu l / n:
ên on mới biết on cao
uôi con mới biết công ao mẹ thầy
b, Điền vần ơn / ơng
Cá không ăn muối cá
Con cãi cha mẹ chăm đ con h
B i 4: à Đặt câu hỏi cho bộ phận đợc in đậm
Ví dụ : Bạn Lan là ngời ngồi bàn đầu Ai là ngời ngồi bàn đầu ?
a, Mẹ em là ngời yêu em nhất
………
b, Môn thể thao em yêu thích là môn cầu lông
………
c, Con mèo là con vật hay bắt chuột
………
d, Chiếc bút mực là đồ dùng thân thiết của em
………
BÀI TẬP
Bài 1: Thực hiện dãy tính
a) 28 kg + 16 kg - 10 kg
=
=
c) 16 kg + 9 kg - 5 kg
=
=
b) 19 kg - 13 kg + 8 kg
=
= d) 6 kg + 7 kg + 5 kg
=
=
Bài 2: Tóm tắt bằng sơ đồ và giải các bài toán sau:
a, Trong đợt thu giấy loại Lớp 2A thu đợc 19 kg Lớp 2B thu đợc nhiều hơn lớp 2A là
6 kg Hỏi lớp 2B thu đợc bao nhiêu kilôgam ?
Túm tắt
Bài giải
Trang 12b, Tổ một là làm đợc 26 lá cờ Tổ hai làm đợc ít hơn tổ một là 5 lá cờ Hỏi tổ hai làm đợc bao nhiêu lá cờ ?
Túm tắt
Bài giải
Bài 3 * : Tìm tổng của hai số biết số hạng thứ nhất là 58 và số hạng thứ hai ít hơn số hạng thứ nhất 17 đơn vị? ………
………
………
………
………
………
II Tiếng Việt Bài 1: Điền vào chỗ trống: a, Điền vần ui / uy Ng nga; ch vào; t sữa ; l tre b, Điền vần iên / iêng T lên ; kh xe ; k chân ; cái l
Bài 2: a, Tìm 5 từ chỉ hoạt động của học sinh: Ví dụ : đọc sách ,
b, Em hãy đặt câu với những từ em vừa tìm đợc. Ví dụ : Bạn Lan đang say mê đọc sách. a, ………
b, ………
c, ………
Bài 3: Đặt cõu với từ gợi ý: “sinh nhật”:
“chị gỏi”:
“học sinh”:
“con cỏ vàng”:
“đàn gà con”:
Bài 4: Viết một đoạn văn ngắn (khoảng 5 đến 7 dũng) kể về chị gỏi em
Trang 13