Câu 23: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy, I là trung điểm AC, H là hình chiếu của I lên SC... Câu 25: Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy A[r]
Trang 1ĐỀ SỐ : HỌ TÊN : SỐ THỨ TỰ :
Câu 1: Qua một điểm O cho trước có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với đường thẳng (d) cho trước ?
Câu 2: Giới hạn của dãy số sau đây bằng bao nhiêu:
1 lim
1
n n
1 2
Câu 3: Giới hạn của hàm số sau đây bằng bao nhiêu:
2
Câu 4: Giới hạn của hàm số sau đây bằng bao nhiêu:
3 2 1
1 lim
1
x
x
1
Câu 5: Qua một điểm O cho trước có bao nhiêu đường thẳng vuông góc với mặt phẳng ( ) cho trước ?
Câu 6: Cho tứ diện đều ABCD cá cạnh bằng
A Góc giữa (ABC) và (ABD) bằng Chọn khẳng định đúng
A 600 B
1 cos
4
C
1 cos
5
D
1 cos
3
Câu 7: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm BC Điểm cách đều các đỉnh của hình chóp là
A trung điểm SC B không tồn tại điểm cách đều các đỉnh của hình chóp
C trung điểm SB D Điểm nằm trên đường thẳng d // SA, d đi qua M
Câu 8: Cho hàm số f(x) chưa xác định tại x = 0:
2
2 ( ) x x
f x
x
Để f(x) liên tục tại x = 0, phải gán cho f(0) giá trị bằng bao nhiêu?
Câu 9: Khi x tiến tới , hàm số sau có giới hạn:
2
Câu 10: Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn sau:
1 1 1
2 4 8
là:
Câu 11: Cho a, b, c là các đường thẳng trong không gian Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau.
A Nếu a // b và b c thì c a B Nếu a b, c b và a cắt c thì b ^mf (a;c)
C Nếu a b và b c thì a // c D Nếu a ^mf ( )a và b // () thì a b
Câu 12: Cho phương trình 3x32x 2 0 Xét phương trình: f(x) = 0 (1) trong các mệnh đề sau, tìm mệnh
đề đúng?
C (1) có 4 nghiệm trên R D (1) có ít nhất một nghiệm
Trang 2A 0 B 4 C D
1 4
Câu 14: Qua một điểm O cho trước có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với đường thẳng ( ) cho trước ?
Câu 15: Chọn công thức đúng:
A
cos( , )
| | | |
u v
u v
| | | | cos( , )
u v
cos( , )
| | | |
u v
u v
D
cos( , )
| | | |
u v
u v
Câu 16: Giới hạn của dãy số sau đây bằng bao nhiêu:
3 3 lim
2
n
A
1
Câu 17: Cho hàm số
1 ( )
2
f x
x
Khẳng định nào sau đây là ĐÚNG?
A Hàm số có giới hạn tại điểm x 2. B Hàm số có giới hạn trái và giới hạn phải tại điểm x = 2.
C Hàm số chỉ có giới hạn trái tại điểmx 2. D Hàm số chỉ có giới hạn phải tại điểm x 2.
Câu 18: Giới hạn của hàm số sau đây khi x tiến đến 2:
2 2
3 2 ( )
( 2)
f x
x
bằng bao nhiêu:
Câu 19: Giới hạn của hàm số sau đây bằng bao nhiêu:
4 4 lim
x a
x a
Câu 20: cho hàm số:
2 1
1
1
x
neu x
để f(x) liên tục tại điêm x0 = 1 thì a bằng?
Câu 21: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, AD=a 3 Cạnh bên SA vuông
góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a Góc giữa đường thẳng SB và CD là:
Câu 22: cho hàm số:
2
( )
0
f x
trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A f liên tục tại x0 = 0 B
( ) 0
Câu 23: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy, I là trung
điểm AC, H là hình chiếu của I lên SC Kí hiệu d a b( , ) là khoảng cách giữa 2 đường thẳng a và b Khẳng định nào sau đây đúng ?
A d SA BC( , ) AB B d SB AC( , ) IH C d BI SC( , ) IH D d SB AC( , ) BI
Câu 24: cho hàm số:
2 2
( )
neu x
f x
để f(x) liên tục trên R thì a bằng?
3
Trang 3Câu 25: Hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là một hình vuông Tất cả các cạnh bên và cạnh đáy của
hình chóp đều bằng a Tích vô hướng SA SC
là :
A
2
a
2
a 3
- HẾT -