Ba sự kiện cơ bản về hoạt động của nhiễm sắc thể chỉ có trong giảm phân mà không có trong nguyên phân là: - Kì đầu 1 của giảm phân xảy ra sự tiếp hợp của các nhiễm sắc thể trong từng cặp[r]
Trang 1Đề thi học sinh giỏi cấp trờng
Môn: Sinh học Thời gian: 150 phút
I ĐỀ BÀI
Cõu 1 ( 4 điểm )
a Nờu 3 sự kiện cơ bản về hoạt động của nhiễm sắc thể chỉ cú trong giảm phõn
mà khụng cú trong nguyờn phõn
b Cỏc tế bào con được tạo ra qua nguyờn phõn khỏc với cỏc tế bào con được tạo
ra qua giảm phõn như thế nào?
Cõu 2: (3 điểm )ADN cú cấu trỳc mạch kộp cú ý nghĩa gỡ về mặt di truyền ? Cõu 3 : (3 điểm )Nờu sự khỏc nhau giữa bộ NST lưỡng bội với bộ NST đơn bội,
NST thường với NST giới tớnh, NST kộp và cặp NST tương đồng ?
Câu 4 (4 điểm )ở cà, quả có khía trội hoàn toàn so với quả tròn, quả màu tím
trội hoàn toàn so với màu xanh Xác định kiểu gen của P trong phép lai sau Cây quả khía xanh lai với cây quả tròn tím F1 thu đợc cây quả tròn tím và cây quả tròn xanh
Câu 5 (3 điểm) Có 1 tế bào mầm phân bào liên tiếp 5 đợt đợc môi trờng cung
cấp 744 NST Các tế bào con sinh ra đều giảm phân tạo thành tinh trùng
a Xác định bộ NST 2n
b Xác định số NST môi trờng phải cung cấp trong quá trình giảm phân tạo giao tử
Câu 6 ( 3 điểm )Phân tử ADN có chiều dài 0,35394 micromet Số T= 2X.
a Tính thành phần phần trăm các loại Nu trong phân tử ADN
b Tính số liên kết hidro trong phân tử ADN
II Đáp án – thang điểm
Câu 1 a Ba sự kiện cơ bản về hoạt động của nhiễm sắc
thể chỉ cú trong giảm phõn mà khụng cú trong
nguyờn phõn là:
- Kỡ đầu 1 của giảm phõn xảy ra sự tiếp hợp của
cỏc nhiễm sắc thể trong từng cặp tương đồng sau
đú chỳng tỏch nhau ra
- Kỡ giữa 1 cỏc nhiễm sắc thể xếp thành 2 hàng trờn
mặt phẳng xớch đạo của thoi phõn bào
- Kỡ sau 1 của giảm phõn xảy ra sự phõn li của cỏc
nhiễm sắc thể kộp trong từng cặp tương đồng về 2
cực tế bào.Cỏc nhiễm sắc thể phõn li độc lập và tổ
hợp tự do
b.Sự khỏc nhau:
2 điểm
2 điểm
Trang 2Các tế bào con được tạo
ra qua nguyên phân
Các tế bào con tạo ra qua giảm phân
- Mang bộ NST lưỡng bội
2n
- Bộ NST trong các tế
bào con giống hệt nhau
và giống hệt tế bào mẹ
- Mang bộ NST đơn bội n
- Bộ NST trong các giao tử khác nhau về nguồn gốc và chất lượng
Câu 2: ADN có cấu trúc 2 mạch có ý nghĩa:
- Cấu trúc bền vững, ổn định,
- Tạo thuận lợi cho quá trình tái bản ADN ( Tiết
kiệm vật chất, năng lượng và thời gian
- Tạo điều kiện cho quá trình sửa sai
- Sắp xếp của 2 mạch theo nguyên tắc bổ sung ->
Chi phối truyền đạt thông tin di truyền…
1 ®iÓm
1 ®iÓm
1 ®iÓm
C©u 3.
NST giới tính NST thường
Số
lượng
Có 1 cặp NST Có nhiều cặp
Đặc
điểm
-NST giới tính khác nhau ở cá thể đực, cái
- NST giới tính
có thể + tương đồng : XX
+ Không tương đồng : XY
- NST thường giống nhau giữa cá thể đực, cái
- NST thường tồn tại thành từng cặp tương đồng
Chức
năng
NST giới tính mang gen quy định giới tính
NST thường mang gen quy định tính trạng thường
NST lưỡng bội ( 2n) NST đơn bội (n)
- là bộ NST chứa các cặp
NST tương đồng
- Là bộ NST chứa 1 NST của mỗi cặp tương đồng
- NST kép là NST được
tạo thành từ sự nhân đôi
- Cặp NST tương đồng là cặp NST
1 ®iÓm
1 ®iÓm
1 ®iÓm
Trang 3NST, gồm 2 cromatit
giống hệt nhau và dớnh
nhau ở tõm động, mang
tớnh chất 1 nguồn gốc: từ
bố hoặc từ mẹ
gồm 2 NST độc lập với nhau, giống nhau
về hỡnh dạng, kớch thước, mang tớnh chất 2 nguồn gốc
+ 1 chiếc nguồn gốc
từ bố + 1 chiếc nguồn gốc
từ mẹ
Câu 4. - Quy ớc gen: Quả khía: gen A
Quả tròn: gen a
Quả tím: gen D
Quả xanh: gen d
- Xác định kiểu gen:
Cây quả khía, xanh có kiểu gen (A_dd)
Cây quả tròn, tím có kiểu gen (aaD_)
F1 thu đợc cây quả tròn, tím có kiểu gen (aaD_)
trong đó cặp gen (aa) có 1 gen (a) của bố và 1 gen
(a) của mẹ Cây quả tròn, xanh (aadd) trong cặp dd
có 1 gen (d) của bố và 1 gen (d) của mẹ
Vậy: Cây quả khía, xanh có kiểu gen (Aadd)
Cây quả tròn, tím có kiểu gen (aaDd)
- Sơ đồ lai:
P: Quả khía xanh (Aadd) x quả tròn, tím (aaDd)
GP: Ad, ad aD, ad
F1:
Kết quả:
Tỉ lệ kiểu gen: 1 AaDd: 1Aadd:1aaDd:1aadd
Tỉ lệ kiểu hình: 25% khía, tím
25% khía, xanh
25% tròn, tím
25% tròn, xanh
1 điểm
1 điểm
1 điểm
1 điểm
Câu 5. a Xác định bộ NST 2n:
Tổng số NST tự do cung cấp cho tế bào mầm
nguyên phân: ( 2k - 1)2n
(25-1)2n = 744
Vậy 2n = 24
Bộ NST 2n = 24 ( cà chua )
b Số NST môi trờng cung cấp cho giảm phân:
Số tế bào sinh giao tử: 2k = 25 = 32
Số tinh trùng tạo thành:
32 x 4 = 128 tinh trùng
Mỗi tế bào sinh giao tử có bộ NST 2n giảm phân,
môI trờng cung cấp thêm 2n
2k2n = 32 x 24 = 768 (NST)
1,5 điểm
0,5 điểm 0,5 điểm
0,5 điểm
Câu 6 a Thành phần phần trăm các loại Nu trong phân tử
Trang 4- Sè lîng c¸c lo¹i Nu trong ph©n tö AND
Tæng sè c¸c lo¹i Nu:
lADN= Nu
2 x 3,4 Nu = 3,42 l = 2 3539 , 4
3,4 = 2082
Sè lîng c¸c lo¹i Nu:
Nu = 2A + 2G = 2082 A + G = 1041
VËy: G = X = 347 Nu
A = T = 694 Nu
- Thµnh phÇn phÇn tr¨m c¸c lo¹i Nu trong ph©n tö
ADN
%A = %T = 694 100
2080 = 33,3%
%G= %X = 347 100
2082 = 16,7%.
b Sè liªn kÕt hidro trong ph©n tö ADN
H= 2A + 2G = 2 x 694 + 3 x 347 = 2429 ( liªn kÕt
hidro)
0,5 ®iÓm
0,5 ®iÓm
0,5 ®iÓm 0,5 ®iÓm
1 ®iÓm