1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tuần 15. Hai anh em

63 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 193,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lªn líp: - HS luyện đọc bài Bộ Hoa - T/c cho HS luyện đọc cá nhân, luyện đọc từng câu, từng đoạn, cả bài - GV theo dõi sửa cách đọc cho HS - Luyện cho HS đọc đúng, đọc lưu loát.. - HS lu[r]

Trang 1

Tuần 15 Thứ 2 ngày 8 tháng 12 năm 2014

Tập đọc: hai anh em

I Mục tiêu:

1 Đọc: đọc trơn toàn bài Đọc đúng các từ ngữ: đám ruộng, rình, nuôi …

Ngắt, nghỉ hơi hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài.

Bớc đầu biết đọc rõ lời diễn tả ý nghĩ của nhân vật trong bài

2 HiểuTN: công bằng, kỳ lạ

- ý nghĩa: Sự quan tâm, lo lắng cho nhau, nhờng nhịn nhau của hai anh em

II đồ dùng dạy học: - SGK, bảng phụ.

III Hoạt động dạy học: Tiết 1

A KTBC:: (3’): Yêu cầu HS đọc thuộc và trả lời

câu hỏi bài Tiếng võng kêu.

- Ngời anh cho thế nào là công bằng?

- Hãy nói một câu về tình cảm của hai anh em.

- Chia nhóm 4 luyện đọc bài.

- Đại diện các nhóm thi đọc.

- Chia lúa thành hai đống bằng nhau.

- “anh mình công bằng”

- Ra đồng lấy lúa của mình bỏ thêm vào phần của anh.

- “Em ta sống công bằng”

Ra lấy lúa của mình bỏ vào phần của em.

- Chia cho em phần nhiều hơn.

- Hai anh em rất thơng yêu nhau, sống vì nhau.

- Thi đọc bài.

-1 HS nhắc lại ND bài -HS lắng nghe

- VN luyện đọc bài.

Trang 2

Toán: 100 trừ đi một số

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ : dạng 100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số.

- Biết tính nhẩm 100 trừ đi một số tròn chục

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng con

III Hoạt động dạy học:

100 100 ;…

4 - 9

96 91

- Đọc mẫu - nghe trả lời

- Làm bài chữa bài

-Nêu đợc lợi ích của việc giữ gìn trờng lớp sạch đẹp.

- Nêu đợc những việc cần làm để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp

- Hiểu : Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp là trách nhiệm của HS

- Thực hiện giữ gìn trờng lớp sạch đẹp Biết nhắc nhở bạn bè giữ gìn trờng lớp sạch đẹp.

II Đồ dùng dạy học

Thẻ màu

II Hoạt động dạy học:

Trang 3

-HĐ của Thầy HĐ của Trò

A KTBC: (3’): Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp có lợi

- GV phổ biến luật chơi

Mỗi phiếu là một câu hỏi hoặc một câu trả lời bài

- HS trả lời theo suy nghĩ.

- MT: HS biết đợc việc làm cụ thể trong cuộc sống hàng ngày để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp.

- Quan sát xung quanh lớp xem lớp đã sạch

- Thực hiện trò chơi: đọc nội dung đi tìm bạn

có phiếu tơng ứng với mình đ 1 đôi.

I M ụ c tiờu

Giúp HS luyện đọc đúng bài tập đọc: Hai anh em

- Luyện đọc hiểu bằng cách và trả lời câu hỏi trong SGK

II Lên lớp:

- HS luyện đọc bài Hai anh em

- T/c cho HS luyện đọc cá nhân, luyện đọc từng câu, từng đoạn, cả bài

- GV theo dõi sửa cách đọc cho HS

- Luyện cho HS đọc đúng, đọc lưu loát.

Trang 4

- HS luyện đọc kết hợp trả lời câu hỏi trong SGK

* Luyện viết đoạn 1 bài tập đọc Hai anh em

- GV đọc cho HS viết

- Chấm bài sửa lỗi.

III Củng cố Dặn dò

Dặn về đọc lại bài tập đọc: Hai anh em

chuẩn bị đọc trớc bài: Bộ Hoa

Luyện toán: ễN TẬP

I.Mục tiêu: Giúp hs củng cố:

- Biết cách thực hiện phép trừ có nhớ : dạng 100 trừ đi một số có một hoặc hai chữ số.

- Biết tính nhẩm 100 trừ đi một số tròn chục

I Mục tiêu: Giúp HS :

- Biết tìm x trong các BT dạng : a – x = b( với a,b là các số ko quá hai chữ số)bằng sửdụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính(biết cách tìm số trừ khi biết số bịtrừ và hiệu)

- Nhậnbiết số trừ ,số bị trừ, hiệu

- áp dụng để giải bài toán dạng tìm số trừ cha biết

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ, bảng con

Ii Hoạt động dạy học:

A KTBC: (3’) Gọi 2 HS lên bảng làm bài.

B bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

Hđ1: (10’) Hớng dẫn tìm số trừ:

- Nêu đề toán: Có 10 ô vuông sau khi lấy đi

một số ô vuông thì còn lại 6 ô vuông Hãy tìm

số ô vuông lấy đi

- Số ô vuông lấy đi đsố cha biết xđhình

Trang 5

- Chỉ từng thành phần của phép tính yêu cầu

gọi tên

- Yêu cầu nêu cách tìm số trừ

- Yêu cầu 1 số HS nhắc lại qui tắc

- Hớng dẫn HS cách trình bày

Hđ2: (20’) Hớng dẫn HS thực hành.

Bài 1( giảm tải cột 2) Bài toán yêu cầu tìm gì?

- Theo dõi nhận xét

Bài 2 :( giảm tải cột 4,5) Treo bảng phụ, Yêu

cầu HS nêu cách tìm số trừ, số bị trừ, hiệu

Bài 3: Toán giải

Kể lại đợc từng phần câu chuyện theo gợi ý

- Nói đợc ý nghĩa của hai anh em khi gặp nhau trên đồng

- -HS khá ,giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện

II Đồ dùng dạy học:

- Gợi ý ghi bảng phụ, tranh bài bài tập đọc

III Hoạt động dạy học:

A KTBC:(5’) Gọi 2 HS kể nối tiếp câu

chuyện Câu chuyện bó đũa

B bài mới:

* GTB: Giới thiệu qua tranh SGK

Hđ1: (30’) Hớng dẫn HS kể chuyện.

a) Hớng dẫn kể lại từng phần theo gợi ý

- Treo bảng phụ có gợi ý

- Kể theo nhóm: chia nhóm 3, yêu cầu HS kể

trong nhóm

- HS thực hiện yêu cầu

- Đọc gợi ý

- 3 HS trong nhóm lần lợt kể từng phần câuchuyện HS khác lắng nghe sửa cho bạn

- Đại diện mỗi nhóm trình bày

Trang 6

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài 2:

- Gọi 2 HS đọc lại đoạn 4

- Yêu cầu HS nói ý nghĩa của hai anh em

c) Kể lại toàn bộ câu chuyện

- Yêu cầu 4 HS kể nối tiếp

- 2 HS đọc đoạn 4, cả lớp theo dõi

- - Ngời anh: Em mình tốt quá/ Hoá ra emlàm chuyện này/

- Ngời em: Anh thật tốt với em/

- 4 HS kể nối tiếp đến hết chuyện

- Nhận xét theo yêu cầu

- Chép lại chính xác đoạn: “Đêm hôm ấy phần của anh” trong bài Hai anh em

-Trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩ nhân vật trong ngoặc kép

- Tìm đúng các từ có chứa âm đầu x/s, ât/âc

II đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ đoạn chép, VBT

III Hoạt động dạy học:

- Đoạn văn có mấy câu?

- ý nghĩa của ngời em đợc viết ntn?

- Những chữ nào đợc viết hoa?

- GV đọc từ khó cho HS viết

+ Theo dõi sửa sai cho HS

- 3 HS lên bảng làm, HS dới lớp làm bàicủa mình

Trang 7

- Chép bài.

- Chấm chữa bài

+ Chấm 8 bài nhận xét, sửa lỗi phổ biến

Hđ2: (7’) Hớng dẫn HS làm bài tập:

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu của bài:

- Theo dõi nhận xét

(trái cây, mái nhà, đất đai, )

Bài 3a: Gọi 2 nhóm HS lên bảng làm

- 2 HS đổi vở soát lỗi ghi ra lề

- Tìm từ có chứa vần ai, ây

- HS tự làm bài, 2 HS lên bảng làm chữabài

- Các nhóm làm trong 2’ đội nào xong

tr-ớc, đúng là thắng cuộc

HS dới lớp làm VBTBác sĩ, sáo sậu, sơn ca, xấu

Thứ 4 ngày 10 tháng 12 năm 2014

Tập đọc: bé hoa

I Mục tiêu:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu; Đọc rõ th của bé Hoa trong

Nội dung: Hoa rất yêu thơng em, Hoa còn biết chăm sóc em giúp đỡ bố mẹ

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ

II Hoạt động dạy học:

A KTBC:(3’) Gọi HS đọc bài Hai anh em,

trả lời câu hỏi

- Hớng dẫn câu luyện đọc bài

+”Hoa yêu em em ngủ”

+”Đêm nay cha về”

c) Đọc bài theo nhóm

- Theo dõi sửa sai cho HS

Hđ2: (7’) Hớng dẫn tìm hiểu bài.

- Em biết những gì về gia đình bạn Hoa?

- Em Nụ đáng yêu nh thế nào?

- Đại diện nhóm thi đọc bài

- Gia đình hoa có 4 ngời, bố Hoa đi làm

xa, mẹ Hoa, Hoa, em Nụ mới sinh ra

Trang 8

- Biết giúp mẹ và yêu em bé.

- Kể việc em đã làm

- HS lắng nghe

- Chuẩn bị bài sau

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Nhận dạng đợc và gọi đúng tên đoạn thẳng, đờng thẳng

- Nhận biết 3 điểm thẳng hàng

-Biết vẽ đoạn thẳng, đờng thẳng qua 2 điểm bằng thớc và bút

-Biết ghi tên đờng thẳng

II đồ dùng dạy học:

Thớc thẳng

iII Hoạt động dạy học:

A KTBC:(3’) Gọi HS lên bảng làm và nêu

cách làm

B bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

Hđ1: (8’) Giới thiệu đoạn thẳng, đờng thẳng.

- Chấm lên bảng 2 điểm

- Em vẽ đợc hình gì?

- Vẽ và giới thiệu đờng thẳng AB

- Yêu cầu nêu tên hình vẽ

- Nêu cách vẽ đờng thẳng

- Yêu cầu vẽ đờng thẳng đgiấy nháp

Hđ2: (3’) Giới thiệu 3 điểm thẳng hàng:

- Chấm thêm điểm C trên đoạn thẳng vừa vẽ

và giới thiệu 3 điểm thẳng hàng

Trang 9

- Hớng dẫn học sinh dùng thớc kiểm tra.

III Hoạt động dạy học:

A KTBC: (3’): - Yêu cầu HS viết chữ M và

cụm từ ứng dụng

B bài mới:

* GBT: Nêu mục tiêu bài học

Hđ1 (5’): Gắn chữ mẫu và yêu cầu nhận xét.

- GV nêu quy trình viết

- GV vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết

- Yêu cầu HS viết bảng con chữ N

- GV theo dõi nhận xét

Hđ2 (7’): Hớng dẫn viết từ,câu ứng dụng.

- Giới thiệu từ ứng dụng

Giới thiệu câu ứng dụng

- Yêu cầu giải nghĩa câu ứng dụng

- Yêu cầu HS nhận xét câu ứng dụng

- Yêu cầu viết bảng con chữ Nghĩ.

- 3 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con

- Quan sát và nhận xét: Chữ N cao 5li, gồm

Trang 10

Chi ề u Th ứ 4 LUY Ệ N TI Ế NG VI Ệ T LUYỆN ĐỌC, LUYỆN VIẾT

I M ụ c tiờu

Giúp HS luyện đọc đúng bài tập đọc: Bộ Hoa

- Luyện đọc hiểu bằng cách và trả lời câu hỏi trong SGK

II Lên lớp:

- HS luyện đọc bài Bộ Hoa

- T/c cho HS luyện đọc cá nhân, luyện đọc từng câu, từng đoạn, cả bài

- GV theo dõi sửa cách đọc cho HS

- Luyện cho HS đọc đúng, đọc lưu loát

- HS luyện đọc kết hợp trả lời câu hỏi trong SGK

* Luyện viết đoạn 1 bài tập đọc Bộ Hoa

- GV đọc cho HS viết

- Chấm bài sửa lỗi

III Củng cố Dặn dò

Dặn về đọc lại bài tập đọc: Bộ Hoa

chuẩn bị đọc trớc bài: Con chó nhà hàng xóm

Luyện toán: ễN TẬP

I.Mục tiêu: Giúp hs củng cố:

- Nhận dạng đợc và gọi đúng tên đoạn thẳng, đờng thẳng Nhận biết 3 điểm thẳng hàng

-Biết vẽ đoạn thẳng, đờng thẳng qua 2 điểm bằng thớc và bút Biết ghi tên đờng thẳng

Trang 11

- Tìm số bị trừ hoặc số trừ Làm BT 1; 2( cột 1,3) Bài 3; bài 5.

II Đồ dùng dạy học :

- Bảng con, thớc kẻ

III Hoạt động dạy học:

Bài 4: (giảm tải)

- KL: Qua 1 điểm có rất nhiều đờng thẳng

- Làm bài, nối tiếp nhau báo cáo kết quả

- Làm bảng con, 4 HS lên bảng chữa bàinêu cách làm

2 HS lên bảng làm -chữa bài nêu cách làm

- Nêu cách vẽ, làm bài, chữa bài 3 HS lênbảng vẽ

- HS lắng nghe

Chính tả: tuần 15

Nghe- viết: Bé Hoa

I Mục tiêu:

- Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi

- Làm đợc BT (3) a/b hoặc BT phơng ngữ do GV soạn

- HS có ý thức rèn viết chữ đẹp

II đồ dùng dạy học: - bảng con , VBT

III Hoạt động dạy học:

A KTBC: (3’): GV đọc từ: Bác sĩ, chim sâu,

xấu

- HS viết bảng lớp và bảng con

Trang 12

- GV đọc từ khó cho HS viết bảng con.

Theo dõi nhận xét sửa sai

- GV đọc cho HS viết bài vào vở

- Chấm chữa bài

+ Chấm 10 bài, nhận xét chữa lỗi phổ biến

- Bây, Hoà, Mẹ, Nụ, Có là những tiếng

đầu câu và tên riêng

- yêu, mãi, võng, ngủ

- Nghe viết bài vào vở

- HS đổi vở soát lỗi ghi ra lề

- Nêu yêu cầu bài tập và đọc những gợi ý

- HS làm bài vào nháp - nêu kết quả cảlớp nhận xét

- Tự làm bài vào vở, lên bảng chữa bài Cảlớp nhận xét

- Ôn luyện ở nhà

Luyện từ và câu: tuần 15

I Mục tiêu:

- Nêu đợc 1 số từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất của ngời, vật, sự vật( thực hiện 3 trong số

4 mục của BT1, toàn bộ BT 2)

- Biết chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào?( thực hiện 3 trong

số 4 mục ở BT 3)

II đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ BT1(SGK)

III Hoạt động dạy học:

Bài 1: Dựa vào tranh chọn từ trả lời câu hỏi

- Cho HS quan sát từng bức tranh

Lu ý: Mỗi câu hỏi có nhiều câu trả lời đúng

Trang 13

Bài 2: Tìm từ chỉ đặc điểm của ngời và vật.

- Em bé rất xinh/ Em bé rất đẹp/ …

- Con voi rất khoẻ/ Con voi thật to/

- Những quyển vở này rất nhiều màu /

- Những cây cau này rất cao/

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS hoạt động theo nhóm Sau 5 phút cả 3nhóm gắn bảng nhóm lên bảng Nhóm nàoviết đợc nhiều từ đúng thắng cuộc

- Tính tình của ngời: tốt, xấu, ngoan,

- Màu sắc của vật: xanh, đỏ, tím, vàng,

- Hình dáng của ngời và vật: cao, thấp, ngắndài

- 1 HS đọc đề bài

- Mái tóc ông em bạc trắng

- Bạc trắng

- Mái tóc ông em

- HS tự làm bài - đọc chữa bài

- Ai (cái gì, con gì) thế nào?

- HS lắng nghe

- VN làm lại bài làm sai

Thứ 6 ngày 12 tháng 12 năm 2014.

Tập làm văn: tuần 15

I Mục tiêu:

1 Nghe và nói: Biết nói lời chia vui (chúc mừng) hợp với tình huống giao tiếp

2 Viết: Viết đoạn văn ngắn kể về anh ,chị em ( BT 3)

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ BT1, VBT

III Hoạt động dạy học:

A KTBC: (3’): Yêu cầu HS làm bài tập 1

- Gọi HS đọc đề bài, nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS nhắc lại lời của Nam

- Lu ý HS nêu chia vui 1 cách tự nhiên, thể

- 2 HS thực hiện yêu cầu

- Nêu yêu cầu bài học, cả lớp đọc thầm theo

- HS tiếp nối nhau nhắc lại lời của Nam

Trang 14

hiện đợc thái độ vui mừng.

Bài 2: Em sẽ nói gì để chúc mừng chị Liên

- Yêu cầu HS không nói lại lời của Nam

- Theo dõi, nhận xét

Bài 3: Viết đoạn văn kể về anh chị em của

mình

- Kể về anh chị em kể những gì?

- Yêu cầu HS làm bài vào VBT

- Theo dõi chỉnh sửa cho HS

C củng cố và dặn dò: (2’)

- Nhận xét giờ học

- VN xem lại bài

- HS nêu yêu cầu bài tập và nắm đợc yêu cầu bài tập

- HS tiếp nối nhau phát triển ý kiến Cả lớp nhận xét

- HS nêu yêu cầu bài tập và nắm đợc yêu cầu bài tập

- Tên của ngời ấy, đặc điểm về hình dáng, tính tình của ngời ấy Tình cảm của em với ngời ấy

- HS tự làm bài, đọc bài của mình, cả lớp nghe

- Chuẩn bị bài sau

Toán: Luyện tập chung

I Mục tiêu: Giúp HS:

-Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm

- Biết thực hiện phép tính trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết tính giá trị của biểu thức số có đến hai dấu phép tính

- Biết giải toán với các số có kèm đơn vị cm

II đồ dùng dạy học : - bảng con

II Hoạt động dạy học:

A KTBC: (3’): Yêu cầu HS chữa bài tập 2,3

- Nêu yêu cầu bài tập, làm bảng con, 2

HS lên bảng làm bài, HS khác chữa bàinêu cách làm

42 -12 - 8 hoặc 42 -12 - 8 = 30 - 8 =

22

= 30 – 8 -

Trang 15

Bµi 4: ( gi¶m t¶i)

Bµi 5: To¸n gi¶i

Bµi gi¶i ChiÒu dµi cña b¨ng giÊy mµu xanh lµ:

+ Thái độ : Giáo dục HS chấp hành tốt luật giao thông.

+ TCTV : Biển báo giao thông.

+ HSK,G : Gấp , cắt, dán được biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều Đường

cắt ít mấp mô Biển báo cân đối

II Đồ dùng d ạ y h ọ c

+ Giáo viên : -Mô hình mẫu biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều

-Quy trình gấp cắt , dán biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều có hình vẽ minh họa

+ H ọ c sinh : Giấy thủ công, kéo, hồ.

Trang 16

* Ho ạ t đ ộ ng th ự c h à nh :

* Ho ạ t đ ộ ng ứ ng d ụ ng :

- GV chốt ý

* Ho ạ t đ ộ ng 2 : Thực hành -GV treo qui trỡnh lờn bảng và nờucỏc bước gấp

-GV gấp, cắt dỏn mẫu vừa hướngdẫn qui trỡnh

-Yờu cầu HS thực hành gấp theonhúm tổ

-GV theo dừi , nhận xột -HSK-G :Gấp, cắt, dỏn được biểnbỏo giao thụng cấm xe đi ngượcchiều Đường cắt ớt mấp mụ.Biểnbỏo cõn đối

-Về nhà gấp, cắt, dỏn biển bỏo giaothụng cấm xe đi ngược chiều cựngvới người thõn

-Nhúm trưởng điềuhành,cả nhúm quansỏt.Cỏ nhõn trảlời, thực hiện.GVquan sỏt

-Cỏ nhõn thựchiện

L luyện từ và câu: Ôn tập

I Mục tiêu:

- Nêu đợc 1 số từ ngữ chỉ đặc điểm, tính chất của ngời, vật, sự vật

- Biết chọn từ thích hợp để đặt thành câu theo mẫu kiểu Ai thế nào?

II đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ BT1(SGK)

III Hoạt động dạy học:

1 * GTB: Nêu mục tiêu bài học

Hđ1: (30’) Hớng dẫn HS làm bài.

Bài 1: Dựa vào tranh chọn từ trả lời câu hỏi

- Cho HS quan sát từng bức tranh

Lu ý: Mỗi câu hỏi có nhiều câu trả lời đúng

- Em bé rất xinh/ Em bé rất đẹp/ …

- Con voi rất khoẻ/ Con voi thật to/

- Những quyển vở này rất nhiều màu /

- Những cây cau này rất cao/

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS hoạt động theo nhóm Sau 5 phút cả 3nhóm gắn bảng nhóm lên bảng Nhóm nàoviết đợc nhiều từ đúng thắng cuộc

- Tính tình của ngời: tốt, xấu, ngoan,

Trang 17

- Màu sắc của vật: xanh, đỏ, tím, vàng,

- Hình dáng của ngời và vật: cao, thấp, ngắndài

1 Nghe và nói: Biết nói lời chia vui (chúc mừng) hợp với tình huống giao tiếp

2 Viết: Viết đoạn văn ngắn kể về anh ,chị em

II

Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ BT1, VBT

III Hoạt động dạy học:

1 * GTB: Nêu mục tiêu bài học

Hđ1 (30’): Hớng dẫn HS làm bài tập

Bài 1:

- Gọi HS đọc đề bài, nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS nhắc lại lời của Nam

- Lu ý HS nêu chia vui 1 cách tự nhiên, thể

hiện đợc thái độ vui mừng

Bài 2: Em sẽ nói gì để chúc mừng chị Liên

- Yêu cầu HS không nói lại lời của Nam

- HS tiếp nối nhau nhắc lại lời của Nam

- HS nêu yêu cầu bài tập và nắm đợc yêu cầu bài tập

- HS tiếp nối nhau phát triển ý kiến Cả lớp nhận xét

- HS nêu yêu cầu bài tập và nắm đợc yêu cầu bài tập

- Tên của ngời ấy, đặc điểm về hình dáng, tính tình của ngời ấy Tình cảm của em với

Trang 18

- Yêu cầu HS làm bài vào VBT.

- Theo dõi chỉnh sửa cho HS

- Chuẩn bị bài sau

Luyện toán: ễN TẬP

I.Mục tiêu: Giúp hs củng cố:

-Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm

- Biết thực hiện phép tính trừ có nhớ trong phạm vi 100

- Biết tính giá trị của biểu thức số có đến hai dấu phép tính

- Biết giải toán với các số có kèm đơn vị cm

Trang 19

tự nhiên và xã hội Trờng học

I Mục tiêu: HS biết:

- Nói đợc tên trờng, địa chỉ của trờng mình và kể đợc một số phòng học, phòng làmviệc,sân chơi,vờn trờng của em

- Tự hào và yêu quý trờng học của mình

II Đồ dùng dạy học: - Hình vẽ trong SGK trang 32,33.

iII Hoạt động dạy học:

- b1: Tổ chức cho HS tham quan trờng học để

khai thác nội dung: tên trờng, các lớp học, sân

trờng, vờn trờng

- b2: Tổ chức tổng kết buổi tham quan

- Nhớ lại cảnh quan của trờng nêu trớclớp

MT: Biết một số hoạt động thờng diễn ra

Trang 20

- Phân vai và cho HS nhập vai.

- Yêu cầu HS diễn trớc lớp

- Yêu cầu HS làm bài tập

- Giáo dục HS ý thức tham gia hoạt động tập thể, yêu thích hoạt động tập thể

II Hoạt động dạy học:

1 GTB: Nêu mục tiêu bài học.

2 H ớng dẫn sinh hoạt: (30’)

a) Lớp trởng cho lớp nhận xét, bình xét thi đua các tổ, từng cá nhân

- GV nhận xét chung, giáo nhiệm vụ tuần tới cho lớp, các tổ và cá nhân HS

- Bớc đầu tìm đợc từ trái nghĩa với từ cho trớc Biết đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái

nghĩa tìm đợc theo mẫu ai thế nào?

- Nêu đúng tên các con vật đợc vẽ trong tranh

II đồ dùng dạy học:

Bảng phụ nội dung bài 1 và bài 2, tranh minh hoạ con vật BT3

III Hoạt động dạy học:

A KTBC: (3’): Gọi HS làm lại BT2, BT3 tiết

15

B bài mới:

* GTB: Nêu mục tiêu bài học

Hđ1: (30’) Hớng dẫn HS làm bài.

Bài 1: 1 HS đọc yêu cầu, đọc mẫu

- Yêu cầu HS thảo luận viết giấy nháp 3 HS

lên bảng viết từ trái nghĩa

Trang 21

- Cả lớp và GV nhận xét.

Bài 2: Gọi HS đọc yêu cầu và làm bài mẫu

- Giúp HS nắm vững yêu cầu

- Yêu cầu HS làm bài VBT

Bài 3: Nêu yêu cầu của bài

- Những con vật này đợc nuôi ở đâu?

- Yêu cầu HS quan sát viết tên từng con vật

- Đặt câu với 1 cặp từ trái nghĩa ở BT1 theo

mẫu ai (cái gì, con gì) thế nào?

- Lắng nghe

- HS làm bài, 2 HS lên bảng làm+ Cái bút này rất tốt

+ Chữ của em còn xấu

- ở nhà

- Làm bài cá nhân, đọc chữa bài (gà trống,vịt, ngan, ngỗng, bồ câu, dê, cừu, thỏ, bò,trâu)

- Nêu tên con vật theo hiệu lệnh

- 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở kiểmtra

- Dặn HS làm BT2

******************************

Đạo đức: Giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng (Tiết 1)

I Mục tiêu:

- Nêu đợc lợi ích của việc giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng

- Nêu đợc những việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để giữ trật tự vệ sinh nơi côngcộng

-Thực hiện giữ trật tự ,vệ sinh ở trờng ,lớp,đờng làng,ngõ xóm

ii đồ dùng dạy học:

- Đồ dùng phục vụ trò chơi sắm vai

iII Hoạt động dạy học:

A KTBC: (3’): Nêu việc cần làm để giữ gìn

tr-ờng lớp sạch đẹp?

B bài mới:

* GBT: Nêu mục tiêu bài học

Hđ1: (7’): Phân tích tranh

- Yêu cầu HS quan sát BT1 (VBT đạo đức)

- Yêu cầu nêu ý kiến rút ra sau khi trả lời và quan

sát

- Không vứt rác ra lớp, không bôi bẩn, vẽbậy ra bàn ghế và trên tờng

- HS hiểu đợc 1 biểu hiện cụ thể về giữtrật tự vệ sinh nơi công cộng

- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi dớitranh

- Trả lời và nhận xét ý kiến

Trang 22

KL: Cần phải giữ trật tự vệ sinh nơi công cộng.

Hđ2: (16’) Xử lý tình huống.

- Giới thiệu tình huống qua tranh bài tập 2

- Yêu cầu thảo luận về cách giải quyết và phân

vai để diễn

- Sau mỗi lần diễn phân tích cách ứng xử

- KL: bỏ rác đúng nơi qui định

Hđ3: (7’) Đàm thoại

- Em biết những nơi công cộng nào?

- Mỗi nơi đó có ích lợi gì?

- Nêu việc cần làm, cần tránh để giữ trật tự vệ

- Nghe, quan sát tranh

- Chia nhóm 4 thực hiện yêu cầu

- Một số nhóm lên đóng vai

- Phân tích ứng xử

- Giúp HS hiểu đợc ích lợi và những việccần làm để giữ trật tự vệ sinh nơi côngcộng

- Trờng học, bệnh viện, đờng xá,

- Trả lời theo suy nghĩ

- Chuẩn bị bài sau

tự nhiên và xã hội:

các thành viên trong nhà Trờng

I Mục tiêu: HS biết:

- Nêu đợc công việc của một số thành viên trong nhà trờng

- yêu quý, kính trọng và biết ơn các thành viên trong nhà trờng

II Đồ dùng dạy học: - Hình vẽ trong SGK

iII Hoạt động dạy học:

công việc của từng thành viên trong hình và

vai trò của họ đối với trờng học

- KL về các thành viên trong trờng học và vai

trò của họ

Hđ2: (10’): Thảo luận về các thành viên và

công việc của họ trong trờng của mình

- Yêu cầu hđ nhóm trả lời câu hỏi:

- Trong trờng bạn biết những thành viên nào?

Trang 23

Họ làm những việc gì?

- Nói về tình cảm và thái độ của bạn với thành

viên đó

- Để thể hiện lòng yêu quý và kính trọng các

thành viên trong nhà trờng bạn phải làm gì?

Hđ3: (8’) Trò chơi: Đó là ai.

- GV Hớng dẫn cách chơi:

+ Gắn1 tấm bìa có tên một thành viên trong

nhà trờng vào lng một HS

+ Các HS khác nói câu thông tin về thành viên

trong tấm bìa

+ Nếu HS A không đoán ra ngời đó là ai thì

HS A bị phạt

+ HS nói sai thông tin cũng bị phạt

- GV cho HS chơi thử- chơi thật

A KTBC: (3’): Gọi HS đọc bài viết về anh,

- Yêu cầu HS phát biểu, nhận xét sửa sai

Bài 2: Gọi HS đọc đề bài

- Yêu cầu 1 số HS nêu tên con vật sẽ kể (có

hoặc không có trong tranh)

- Gọi 1 HS kể mẫu - GV gợi ý cho HS kể

- Yêu cầu HS kể trong nhóm

Bài 3: Gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 HS đọc lại thời gian biểu của Phơng

Trang 24

- Theo dâi nhËn xÐt bµi cđa HS.

C cđng cè vµ dỈn dß: (2’)

- Kh¸i qu¸t néi dung bµi häc

nhµ

Thứ ba, ngày 23 tháng 11 năm 2015

To¸n THỰC HÀNH XEM ĐỒNG HỒ

I Mục tiêu:

- Biết xem đồng hồ ở thời điểm sáng, chiều, tối

- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ, …

- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian

-Có ý thưcù trong việc học tập, vui chơi đúng giờ giấc

II Chuẩn bị:

- Bảng con, mô hình đồng hồ.

III Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Ngày, giờ ”

- 1 ngày có mấy giờ?

- 24 giờ của 1 ngày được tính như thế nào?

- Hãy kể những giờ: sáng, trưa chiều, tối?

- GV nhận xét bài cũ

3 Bài mới: “Thực hành xem đồng hồ”

Bài 1 :

- GV yêu cầu HS nhìn tranh SGK thảo

luận nhóm 4: Đồng hồ nào chỉ thời gian thích

hợp với giờ ghi trong tranh

-GV nhận xét

Bài 2 :

-Yêu cầu HS thảo luận tương tự: Câu nào

đúng câu nào sai ? Vì sao?

Hình 2 – d đúng

Trang 25

-Sau mời 1 số nhóm lên bảng thực hành

-Lớp theo dõi nhận xét

4 Củng cố, dặn dò:

- Tập xem đồng hồ

- Chuẩn bị bài: Ngày, tháng

- Nhận xét tiết học

- Dựa theo tranh, kể lại được nội dung từng đoạn của câu chuyện

- HS khá, giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện (BT2)

- Giáo dục HS biết yêu thương loài vật

II Chuẩn bị:

- Tranh, đọc kỹ câu chuyện, SGK.

III Các hoạt động dạy – học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Hai anh em ” GV yêu cầu HS

kể lại từng đoạn câu chuyện

- Qua câu chuyện em rút ra điều gì?

- GV nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới: “Con chó nhà hàng xóm”

Câu1: Kể lại từng đoạn câu chuyện theo

tranh

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu

- GV nêu yêu cầu: GV yêu cầu đại diện các

nhóm kể

- GV nhận xét tính điểm thi đua

Câu 2 : Kể lại toàn bộ câu

chuỵên (HS khá, giỏi)

- Hát

- 3 HS kể

- Anh em phải đoàn kết thương yêuđùm bọc lẫn nhau

- 1 HS đọc yêu cầu bài

- HS kể trong nhóm, mỗi nhóm kể 1tranh lần lượt đến tranh

- Các nhóm kể trước lớp

- Bình bầu nhóm kể hay nhấtTình bạn giữa Bé và Cún Bông đã giúpbé mau lành bệnh

-HS khá, giỏi kể theo yêu cầu

Trang 26

4 Củng cố: Qua câu chuyện này em hiểu

- Chép chính xác bài chính tả “Con chó nhà hàng xóm”

- Làm đúng bài tập 2,3 trong SGK

II Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi nội dung bài viết Vở, bảng con

III Các hoạt động dạy – học:

1 Bài cũ: “- GV đọc cho HS viết từ dễ sai:

nhấc lên, lất phất - GV nhận xét

2.Bài mới: GTB: Nªu M§YC tiÕt häc

Hoạt động 1: Hướng dẫn tập chép

* GV đọc đoạn chép trên bảng phụ

- Hướng dẫn HS viết từ khó: Cún Bông, bị

thương, quấn quýt, mau lành

- GV nhận xét, sửa chữa

* GV đọc lần 2 hướng dẫn chép bài vào vở

- Yêu cầu chép nội dung bài vào vở

* Đọc cho HS dò lỗi

- Yêu cầu HS đổi vở kiểm tra

- Chấm, nhận xét

Hoạt động 2 : HD làm bài tập chính tả

* Bài 2: Y/c HS tìm 3 tiếng có ui, 3 tiếng có

vần uy

- GV tổ chức trò chơi

- Nhóm nào tìm nhanh thì gắn lên bảng

- GV nhận xét

Bài (3):-Yêu cầu HS tìm những từ chỉ đồ dùng

trong nhà bắt đầu bằng ch

-GV sửa, nhận xét

3 Củng cố, dặn do ø

-2 HS viết bảng, lớp viết bảng con-HS nhận xét bạn

-HS đọc yêu cầu bài-2 dãy thi đua

múi, mùi, núi, vui, …thủy, huy, khuy, suy, luỹ, …

HS nhận xét-HS đọc yêu cầu-HS thi đua

- Chổi, chăn, chiếu

-HS nhận xét

Trang 27

-Khen nhửừng em cheựp baứi chớnh taỷ ủuựng, ủeùp,

laứm baứi taọp ủuựng nhanh

- Nxeựt tieỏt hoùc

Chi ề u Th ứ 3

LUY Ệ N TI Ế NG VI Ệ T LUYỆN ĐỌC

I M ụ c tiờu

Giúp HS luyện đọc đúng bài tập đọc: Đàn gà mới nở

- Luyện đọc hiểu bằng cách và trả lời câu hỏi trong SGK

II Lên lớp:

- HS luyện đọc bài Đàn gà mới nở

- T/c cho HS luyện đọc cá nhân, luyện đọc từng câu, từng đoạn, cả bài

- GV theo dõi sửa cách đọc cho HS

- Luyện cho HS đọc đúng, đọc lưu loát.

- HS luyện đọc kết hợp trả lời câu hỏi trong SGK

III Củng cố – Dặn dò

Dặn về đọc lại bài tập đọc: Đàn gà mới nở

chuẩn bị đọc trớc bài: Thời khóa biểu

************************************************

Thửự tử, ngaứy 17 thaựng 12 naờm 2014

Tập đọc : THễỉI GIAN BIEÅU

I Muùc tieõu:

- Biết đọc chậm, tửứng moỏc số chỉ giờ; ngắt nghỉ hơi sau daỏu caõu, giữa cột, doứng

- Hiểu được taực dụng của thời gian biểu (trả lời được CH 1,2)

- HS khaự, gioỷi traỷ lụứi ủửụùc CH 3

- Bieỏt laứm vieọc vaứ nghỉ ngụi ủuựng giụứ giaỏc theo thụứi gian bieồu

II Chuaồn bũ:

- Baỷng phuù vieỏt moọt vaứi caõu caàn hửụựng daón.

Trang 28

III Các hoạt động dạy – học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: “Con chó nhà hàng xóm” Gọi HS

đọc và trả lời câu hỏi

- Nhận xét, cho điểm

3 Bài mới: “Thời gian biểu”

Hoạt động 1: Luyện đọc

- GV đọc mẫu toàn bài

* Hướng dẫn HS đọc từng câu:

+ GV uốn nắn cách đọc cho từng em

* Đọc từng đoạn: 4 đoạn

- Tìm hiểu nghĩa từ mới: thời gian biểu, vệ

sinh cá nhân

- Luyện đọc câu khó

* Đọc từng đoạn trong nhóm

* Thi đọc giữa các nhóm (đọc từng đoạn, cả

bài)

- Đại diện các nhóm thi đọc tiếp nối với nhau

(1 HS đọc 1 đoạn)

* Đọc toàn bài

- GV nhận xét, đánh giá

Hoạt động2: Tìm hiểu bài

- Cho HS đọc và TLCH:

+ Đây là lịch làm việc của ai?

+ Em hãy kể các việc bạn Phương Thảo

làm hàng ngày?

+ Phương Thảo ghi các việc cần làm vào

thời gian biểu để làm gì?

+ Thời gian biểu ngày nghỉ của Thảo có

gì khác ngày thường?

- Y/ c HS đọc lại toàn bài

- GV nhận xét, ghi điểm

- Hát

- Vài HS đọc và TLCH

- HS nhận xét

- Lớp theo dõi

- HS đọc nối tiếp (2lượt)

- HS đọc nối tiếp

- HS chia đoạn

- HS nêu chú giải SGK

- HS đọc câu khó

- HS đọc từng đoạn

- Đại diện nhóm thi đọc

- 2,3 HS đọc toàn bài

- Lớp nhận xét, đánh giá

- HS đọc toàn bài

- Của bạn Phương Thảo

- Ngủ dậy, TTD, vệ sinh cá nhân, ănsáng, đi học

- Để nhớ và chia thời gian làm việc chophù hợp

+ Thứ bảy: học vẽ, chủ nhật: đến bàchơi

- 2 HS đọc

- HS nxét

Trang 29

4.Củng cố, dặn dò

- Yêu cầu HS ghi nhớ nội dung

- Chuẩn bị bài “Tìm ngọc”

- GV nhận xét tiết học

- HS nghe, nhắc lại

- HS nghe

- HS nhận xét tiết học

To¸n NGÀY, THÁNG

I Mục tiêu:

- Biết đọc tên các ngày trong tháng

- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào đó làthứ mấy trong tuần lễ

- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12 có 31ngày); ngày, tuần lễ

II Chuẩn bị: - 1 quyển lịch tháng.

III Các hoạt động dạy – học:

1 Bài cũ: - Gọi HS lên quay kim đồng hồ

9 giờ, 12 giờ, 15 giờ, 21 giờ - GV nxét

2 Bài mới: Nªu M§YC tiÕt häc

Hoạt động 1: Giới thiệu cách đọc tên các

ngày trong tháng

- GV cùng HS thao tác trên đồ dùng

(quyển lịch tháng)

- GV hướng dẫn HS nhìn vào tờ lịch treo

trên bảng và trả lời các câu hỏi sau:

+ Tháng 11 có bao nhiêu ngày?

+ Đọc tên các ngày trong tháng 11

+ Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ mấy?

Hoạt động 2: Thực hành

* Bài 1: - Gọi HS đọc y/ c

- Y/ c HS làm nhóm - GV nxét, sửa

* Bài 2:a) Nêu tiếp các ngày còn thiếu

trong tờ lịch tháng 12

- GV cùng HS sửa bài, nhận xét

b) Xem tờ lịch trên rồi cho biết:

+ Ngày 22 tháng 12 là thứ mấy?

+ Ngày 25 tháng 12 là ngày thứ mấy?

- 2 HS làm bài

- HS nxét, sửa

- HS theo dõi, lắng nghe

- Vài HS nhắc lại

- HS quan sát tờ lịch tháng 11

- Có 30 ngày

- HS thực hiện theo yêu cầu

- Ngày 26 tháng 11 là ngày thứ năm

- HS làm nhóm

- HS nêu -HS nêu trong nhóm, các bạn khác theo dõi nhận xét

+ Ngày 22 tháng 12 là thứ hai

+ Ngày 25 tháng 12 là thứ năm

Trang 30

+ Trong tháng 12 có mấy ngày chủ nhật?

+ Đó là các ngày nào?

+ Tuần này thứ sáu là ngày 11 tháng 12,

tuần sau thứ sáu là ngày nào?

- GV nxét, sửa bài

3 Củng cố, dặn do:ø

- Về nhà tập xem lịch cho thành thạo

- GV nhận xét tiết học

+ Trong tháng 12 có 4 ngày chủ nhật+ Đó là các ngày; 7, 14, 21, 28

+ Tuần sau thứ sáu là ngày 18 tháng 12

- Viết đúng chữ hoa O (1 dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ), chữ và câu ứng dụng: Ong (1 dòng

cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ); Ong bay bướm lượn (3 lần)

- Giáo dục ý thức rèn chữ, giữ vở

* GDBVMT (Khai thác gián tiếp) : Gợi ý HS liên tưởng đến vẻ đẹp của

thiên nhiên qua nội dung câu ứng dụng.

II Chuẩn bị:

- Mẫu chữ O hoa cỡ vừa, ích cỡ vừa Câu Ong bay bướm lượn cỡ nhỏ.Vở

tập viết, bảng con

III Các hoạt động dạy – học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ: Chữ hoa: N

- Gọi 2 HS lên bảng viết chữ N hoa,

Nghĩ

- Nhận xét, tuyên dương

3 Bài mới: Chữ hoa : O

Hoạt động 1: HD viết chữ O

- GV treo mẫu chữ O

+ Chữ O cao mấy li?

+ Có mấy nét?

- GV vừa viết vừa nhắc lại từng nét để HS

- HS theo dõi

-HS viết bảng con chữ O (cỡ vừa và nhỏ)

Trang 31

- GV theo dõi, uốn nắn.

Hoạt động2: Hướng dẫn viết từ ứng dụng

- GV gt cụm từ ứng dụng

- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng

* GDBVMT: Câu văn gợi cho em nghĩ

đến cảnh vật thiên nhiên như thế nào ?

- Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét độ

cao của các con chữ:

+ Những con chữ nào cao 1 li?

+ Những con chữ nào cao 2, 5 li?

+ Khoảng cách giữa các chữ trong

cùng 1 cụm từ là bao nhiêu?

- GV viết mẫu chữ Ong

- Hướng dẫn HS viết chữ Ong

 Nhận xét, uốn nắn, tuyên dương

Hoạt động 3: Thực hành

- Nêu yêu cầu khi viết

- GV yêu cầu HS viết vào vở:

- GV theo dõi, uốn nắn, giúp đỡ HS nào

viết chưa đúng

- Chấm vở, nhận xét

4 Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học

-HS viết bảng con

-HS nhắc tư thế ngồi viết

- Nêu được công việc của một số thành viên trong nhà trường

- Biết giới thiệu các thành viên trong trường mình

- Giáo dục HS có thái độ yêu quý, kính trọng và biết ơn các thành viên trong nhà

trường.

*GDKNS: KN Tự nhận thức ; KN làm chủ bản thân.

II Chuẩn bị:

Ngày đăng: 09/11/2021, 03:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a) 100-36: Viết phép trừ 100-36 lên bảng. - Tuần 15. Hai anh em
a 100-36: Viết phép trừ 100-36 lên bảng (Trang 2)
Bài 2 :( giảm tải cột 4,5) Treo bảng phụ, Yêu cầu HS nêu cách tìm số trừ, số bị trừ, hiệu - Tuần 15. Hai anh em
i 2 :( giảm tải cột 4,5) Treo bảng phụ, Yêu cầu HS nêu cách tìm số trừ, số bị trừ, hiệu (Trang 5)
Ghi bảng tóm tắt. - Theo dõi nhận xét  - Tuần 15. Hai anh em
hi bảng tóm tắt. - Theo dõi nhận xét (Trang 5)
- Bảng phụ đoạn chép, VBT. - Tuần 15. Hai anh em
Bảng ph ụ đoạn chép, VBT (Trang 6)
Bài 3a: Gọi 2 nhóm HS lên bảng làm. - Gọi HS nhận xét đKL đúng - Tuần 15. Hai anh em
i 3a: Gọi 2 nhóm HS lên bảng làm. - Gọi HS nhận xét đKL đúng (Trang 7)
A.KTBC:(3’) Gọi HS lên bảng làm và nêu - Tuần 15. Hai anh em
3 ’) Gọi HS lên bảng làm và nêu (Trang 8)
-Viết bảng con 2 lần - Tuần 15. Hai anh em
i ết bảng con 2 lần (Trang 9)
- Bảng con, thớc kẻ - Tuần 15. Hai anh em
Bảng con thớc kẻ (Trang 11)
- Tên của ngời ấy, đặc điểm về hình dáng, tính tình của ngời ấy. Tình cảm của em với  ngời ấy. - Tuần 15. Hai anh em
n của ngời ấy, đặc điểm về hình dáng, tính tình của ngời ấy. Tình cảm của em với ngời ấy (Trang 14)
-GV treo qui trỡnh lờn bảng và nờu cỏc bước gấp. - Tuần 15. Hai anh em
treo qui trỡnh lờn bảng và nờu cỏc bước gấp (Trang 16)
- Tên của ngời ấy, đặc điểm về hình dáng, tính tình của ngời ấy. Tình cảm của em với  - Tuần 15. Hai anh em
n của ngời ấy, đặc điểm về hình dáng, tính tình của ngời ấy. Tình cảm của em với (Trang 17)
II. Đồ dùng dạy học :- Hình vẽ trong SGK iII Hoạt động dạy học: - Tuần 15. Hai anh em
d ùng dạy học :- Hình vẽ trong SGK iII Hoạt động dạy học: (Trang 22)
-Nhận xét tình hình tuần 16, phổ biến kế hoạch tuần 17 - Tuần 15. Hai anh em
h ận xét tình hình tuần 16, phổ biến kế hoạch tuần 17 (Trang 40)
- SGK, bảng phụ,Hoa cúc thật - Tuần 15. Hai anh em
b ảng phụ,Hoa cúc thật (Trang 42)
II. Đồ dùng dạy học: Que tính,bảng cài. III. Hoạt động dạy học: - Tuần 15. Hai anh em
d ùng dạy học: Que tính,bảng cài. III. Hoạt động dạy học: (Trang 43)
II. Đồ dùng dạy học :- Bảng phụ, bảng con II. Hoạt động dạy học: - Tuần 15. Hai anh em
d ùng dạy học :- Bảng phụ, bảng con II. Hoạt động dạy học: (Trang 48)
- Nhìn bảng soát lỗi ghi lề. - Tuần 15. Hai anh em
h ìn bảng soát lỗi ghi lề (Trang 49)
-HS viết chữ Lá vào bảng con - HS viết theo yêu cầu  - Tuần 15. Hai anh em
vi ết chữ Lá vào bảng con - HS viết theo yêu cầu (Trang 52)
-Thuộc bảng14 trừ đi một số - Tuần 15. Hai anh em
hu ộc bảng14 trừ đi một số (Trang 54)
- Bảng phụ viết gợi ý bài 1 - Tuần 15. Hai anh em
Bảng ph ụ viết gợi ý bài 1 (Trang 57)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w