1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

de KT tong hop cuoi nam lop 11

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 46,29 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 13: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,045 gam anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO 3 dư trong NH3 biết phản ứng xảy ra hoàn toàn là A.. Hai anken đó là: A.[r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM LỚP 11 – NHÓM NGHĨA HƯNG

A BẢNG TRỌNG SỐ

Nội dung

Tổng

số tiết (a)

Tiết LT (b)

LT (c)

VD (d)

LT (e)

VD (g)

LT (i)

VD (k)

LT (l)

VD (m)

CĐ2: Nitơ,

photpho

CĐ3: Cacbon,

silic

CĐ4: Đại cương

hóa hữu cơ

CĐ5:

Hiđrocacbon

CĐ6: Ancol,

phenol

CĐ7: Anđehit,

axit cacboxylic

B MA TRẬN ĐỀ

Trang 2

Tên chủ đề Mức độ nhận thức Cộng

Cấp độ thấp Cấp độ cao

1

CĐ1: Sự điện

li

Biết phân biệt chất điện li mạnh,yếu

Hiểu điều kiện xảy ra phản ứng trao đổi ion trong dd

Tính pH của dd

7,5%

2

CĐ2: Nitơ,

photpho

Biết được TCHH của HNO3 Xác định vai trò chất

tham gia trong phản ứng

Viết PTHH minh họa TCHH của nitơ, photpho và hợp chất

Bài toán tính lượng chất tham gia phản

ứng

22,5%

3

CĐ3: Cacbon,

silic Biết được tác dụng và tác hại

của khí CO2 trong thực tiễn

Viết PTHH minh họa TCHH của cacbon và hợp chất

7,5%

4 CĐ4: Đại cương hóa

hữu cơ

Nhận biết được dãy đồng đẳng của hiđrocacbon

2,5%

CĐ5:

Hiđrocacbon

Nhận biết được TCHH các

Gọi được tên

Viết PTHH minh họa

Viết được đồng phân

Viết CTCT

Trang 3

5 hiđrocacbon hiđrocacbon

Xác định CTPT HCHC ở mức độ đơn giản

TCHH của hiđrocacbon của hiđrocacbon

Bài toán xác định CTPT dựa vào TCHH

và gọi tên Xác định CTPT

32,5%

6 CĐ6: Ancol, phenol của ancol, phenolBiết được CTTQ Viết PTHH minh họa

TCHH của ancol, phenol

Cấu tạo, TCHH của ancol, phenol

Viết CTCT

và gọi tên

Giải bài toán liên quan đến TCHH, điều chế ancol

17,5%

7

CĐ7: Anđehit,

axit cacboxylic

Tính lượng chất thu được theo phản ứng hóa học

Viết CTCT

và gọi tên

Giải bài toán liên quan đến TCHH của anđehit

15%

Tổng số điểm 1,5đ

15% 10%1,0đ 30%3,0đ 15%1,5đ 20%2,0đ 10%1,0đ 100%10đ

Phần 1: Trắc nghiệm (4đ)

1 Mức độ nhận biết

Câu 1: Chất nào dưới đây là chất điện li mạnh?

Câu 2: Axit HNO3 đặc, nguội không phản ứng được với chất nào sau đây?

Câu 3: Khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây nên hiện tượng hiệu ứng nhà kính?

Câu 4: Chất nào sau đây thuộc dãy đồng đẳng ankan?

Trang 4

A C2H4 B.C4H10 C C6H6 D C5H8

Câu 5: Chất nào sau đây làm mất màu dung dịch nước brom?

A Metan (CH4) B Benzen (C6H6) C Propen (CH2=CH-CH3) D Toluen (C6H5-CH3)

Câu 6: Công thức tổng quát của dãy đồng đẳng ancol no, đơn chức, mạch hở là

A CnH2n+1OH (n≥ 2) B C2H2n+1OH (n ≥ 1) C CnH2nOH (n≥ 1) D CnH2n-1OH (n≥2)

2 Mức độ thông hiểu

Câu 7: Trong dung dịch, cặp chất nào sau đây không xảy ra phản ứng?

A SO42-, Ba2+ B OH-, H+

C Cu2+, OH- D Na+, NO3-

Câu 8: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào NH3 đóng vai trò là chất khử?

A NH3 + HCl NH4Cl

B 4NH3 + 3O2t0

N2 + 6H2O

C AlCl3 + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3 + 3NH4Cl

D 2NH3 + H2SO4 (NH4)2SO4

Câu 9: Cho ankin X có công thức cấu tạo sau: CH3CC-CH(CH3)CH3 Tên của X là

A 4-metylpent-2-in B 2-metylpent-3-in C 4-metylpent-3-in D 2-metylpent-4-in

Câu 10: Hợp chất X có thành phần % về khối lượng : C (85,8%) và H (14,2%) Hợp chất X là

3 Mức độ vận dụng thấp

Câu 11: Trộn 50 ml dung dịch HNO3 0,2M với 50 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thu được dung dịch A Dung dịch A có pH

Giải:

Số mol H+ = mol HNO3 = 0,01 mol; Số mol OH- = 2mol Ba(OH)2 = 0,02 mol

=> mol OH- dư = 0,01 mol; thể tích dd = 100 ml =0,1 lít

=> [OH-] = 10-1M => [H+] = 10-13M => pH = 13 => đáp án A

Phương án nhiễu:

1 Tính sai mol OH- = mol Ba(OH)2 = 0,01 mol => phản ứng vừa đủ => pH = 7 => đáp án C

2 Tính được [OH-] = 10-1M => pH = 1 => đáp án D

3 Tính được mol OH- dư = 0,01 mol => pH = 2 => đáp án B.

Câu 12: Hòa tan 32 g hỗn hợp Cu và CuO trong dung dịch HNO31M (dư), thoát ra 6,72 lít khí NO (đktc) Khối lượng CuO

trong hỗn hợp ban đầu là

A 1,2 gam B 1,88 gam C 2,52 gam D 3,2 gam

Câu 13: Khối lượng Ag thu được khi cho 0,045 gam anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3 dư trong NH3 (biết phản

ứng xảy ra hoàn toàn) là

Trang 5

Câu 14: Số đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với CTPT C4H6 là

A 2. B 3 C 4 D 5

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 8,96 lít (đktc) hỗn hợp 2 anken là đồng đẳng liên tiếp thu được m gam nước và (m+39) gam

CO2 Hai anken đó là:

A C2H4 và C3H6 B C4H8 và C5H10 C C3H6 và C4H8 D C6H12 và C5H10

Câu 16: Cho các phát biểu sau:

(1) Phenol C6H5-OH là một rượu thơm

(2) Phenol tác dụng với NaOH tạo thành muối và nước

(3) Glixerol hòa tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

(4) Đề hiđrat hóa etanol (xt H2SO4 đặc, 1700C) thu được etilen

(5) Oxi hóa ancol etylic bằng CuO, to thu được anđehit fomic

Số phát biểu đúng là

II Tự luận (6 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Hoàn thành các phương trình phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có):

a HNO3đặc,dư + Fe t →0

b NH3 + HCl 

c P + O2 (dư) t →0

d CO2 + NaOH (tỉ lệ mol 1:1) 

e C6H5OH + NaOH 

f CH CH + AgNO3 + NH3 

Câu 2: (1 điểm) Viết công thức cấu tạo và gọi tên các ankan; anken; ancol no, đơn chức; axit cacboxylic no, đơn chức đều

có 2 nguyên tử C trong phân tử?

Câu 3: (2 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít (đkc) một anken (là chất khí ở điều kiện thường) thu được 13,2 gam CO2

a Xác định công thức phân tử, viết công thức cấu tạo và gọi tên anken?

b Hiđrat hóa 8,4 gam anken trên với H2SO4 loãng thu được sản phẩm gồm ancol bậc 1(A) và ancol bậc 2 (B) Oxi hóa hai hỗn hợp hai ancol trên bằng CuO rồi thực hiện phản ứng tráng bạc thì thu được 17,28 g Ag Tính % khối lượng anken ban đầu đã chuyển hóa thành ancol bậc 2 (B)? Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn

Ngày đăng: 09/11/2021, 03:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w