8 Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng … 9 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng … 10 Pt cháy của este đơn, no là … 11 Công thức của các este: et[r]
LIPIT
- Lipit là những hợp chất hữu cơ có trong …, không hòa tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ không phân cực.
- Chất béo là trieste của… với…, gọi chung là triglixerit.
II Tính chất vật lí: chất lỏng (chứa gốc axit béo không no), chất rắn (chứa gốc axit béo no), nhẹ hơn nước, không tan trong nước.
III Tính chất hóa học:
1/ Phản ứng thủy phân trong môi trường axit (chậm, thuận nghịch)
2/ Phản ứng xà phòng hóa (nhanh, 1 chiều)
3/ Phản ứng hiđro hóa: (chuyển chất béo lỏng thành chất béo rắn)
Quá trình phản ứng oxi hóa, hay còn gọi là sự ôi mỡ, xảy ra khi chất béo tiếp xúc lâu với không khí Các gốc không no trong chất béo sẽ bị oxi hóa chậm, dẫn đến sự hình thành các anđehit có mùi khó chịu.
1) Khi thay thế nhóm … ở nhóm của … bởi nhóm … thì được …
2) Công thức chung của este đơn, no là …
3) Công thức tính số đồng phân este đơn, no là …
4) Số đồng phân este của C3H6O2 …, C4H8O2 là …
5) Số đồng phân đơn chức của C3H6O2 là …, C4H8O2 là …
7) Isoamyl axetat có mùi …, etyl butirat có mùi …, etyl isovalerat có mùi
8) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng …
9) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng …
10) Pt cháy của este đơn, no là …
11) Công thức của các este: etyl fomat …, etyl axetat …, metyl propionat …, phenyl axetat …, metyl acrylat …, vinyl axetat …
12) Este tác dụng được với dung dịch AgN03/NH3 (phản ứng tráng bạc) là …
13) Để điều chế este vinyl axetat người ta cho phản ứng với …
14) Thủy phân etyl axetat trong môi trường axit thu được …
15) Thủy phân metyl axetat trong môi trường bazơ thu được
16) Xà phòng hóa vinyl axetat thu đuợc
17) Este A, B, C có công thức là C4H8O2 tác dụng với NaOH thu được C3H5O2Na, C2H3O2Na, CHO2Na Công thức của A, B, C là …
18) Chất béo là trieste của …
19) Ở nhiệt độ thường, Chất béo ở dạng rắn là trieste của axit béo …, chất béo ở dạng lỏng là trieste của axit béo …
20) Để chuyển chất béo từ dạng lỏng sang dạng rắn người ta dùng phản ứng …
22) Tên axit béo C17H35COOH …, C15H31COOH …, C17H33COOH …
23) Tên gọi của các chất béo có công thức (C17H35COO)3C3H5 …, (C15H31COO)3C3H5 …, (C17H33COO)3C3H5 …
24) Phản ứng xà phòng hóa (C17H35COO)3C3H5 …
25) Phản ứng xà phòng hóa (C15H31COO)3C3H5 …
CÂU 1 Chất nào sau đây là este?
CÂU 2 Chất nào dưới đây không phải là este?
CÂU 3 Công thức tổng quát của este tạo bởi axit no đơn mạch hở và acol no đơn mạch hở có dạng:
A CnH2n+2O2 (n lớn hơn hoặc bằng 2)
B CnH2nO2 (n lớn hơn hoặc bằng 3)
C CnH2nO2 (n lớn hơn hoặc bằng 2)
D CnH2n-2O2 (n lớn hơn hoặc bằng 4)
CÂU 4: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là:
CÂU 5: Ứng với công thức phân tử C4H8O2 có bao nhiêu este đồng phân của nhau?
CÂU 6: Số đồng phân cấu tạo đơn chức ứng với CTPT C3H6O2 là?
CÂU 7: Ứng với công thức phân tử C4H6O2 có bao nhiêu đồng phân este?
CÂU 8 Có bao nhiêu chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tửC4H8O2 tác dụng với NaOH?
CÂU 9 Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
CÂU 10 Chất Y có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit fomic Công thức cấu tạo thu gọn của Y là
CÂU 11 Có bao nhiêu chất có CTPT là C2H4O2 có thể cho phản ứng tráng bạc?
CÂU 12 Chất X có công thức phân tử C4H8O2 Khi X tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Y có công thức C2H3O2Na Công thức cấu tạo của X là:
Este có công thức phân tử C3H6O2 và phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 trong NH3 Công thức cấu tạo của este này là CH3COOCH=CH2.
CÂU 14 Chất nào sau đây có tên gọi là vinyl axetat?
CÂU 15 Este etyl fomat có công thức là
CÂU 16 Este metyl axetat có công thức là
CÂU 17 Metyl propionat là tên gọi của hợp chất có công thức cấu tạo:
CÂU 18 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
CÂU 19 Este etyl axetat có công thức là
CÂU 20 Cho este có công thức cấu tạo: CH2 = C(CH3) - COOCH3 Tên gọi của este đó là:
CÂU 21 Este metyl acrilat có công thức là
CÂU 22: Este vinyl axetat có công thức là
CÂU 23 Tên gọi của este có mạch cacbon thẳng, có thể tham gia phản ứng tráng bạc, có CTPT C4H8O2 là
CÂU 24 Chất có mùi thơm dễ chịu, giống mùi quả chín là:
CÂU 25 Isoamyl axetat có mùi:
CÂU 26 Dầu chuối là este có tên isoamyl axetat, điều chế từ:
C (CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH
D CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH
CÂU 27 Propyl fomat được điều chế từ
A axit fomic và ancol metylic.
B axit fomic và ancol propylic.
C axit axetic và ancol Dropylic.
D axit propionic và ancol metylic.
CÂU 28 Thủy tinh hữu cơ là sản phẩm trùng hợp của chất nào sau đây?
CÂU 29 Mệnh đề nào sau đây không đúng?
A Metyl fomat có CTPT là C2H4O2.
B Metyl fomat là este của axit etanoic.
C Metyl fomat có thể tham gia phản ứng tráng bạc.
D Thuỷ phân metyl fomat tạo thành ancol metylic và axit fomic.
CÂU 30 Đặc điểm của este là:
A Sôi ở nhiệt độ cao hơn các axit cacboxylic tạo nên este đó.
B Các este đều nặng hơn nước.
C Có mùi dễ chịu, giống mùi quả chín.
CÂU 31 Dãy các chất nào sau đây được sắp sếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần?
A CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH
B CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5
C CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5
D CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH
CÂU 32 Chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
CÂU 33 Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:
A CH3COOH, HCOOH, C2H5OH, CH3CHO.
B CH3CHO, C2H5OH, HCOOH, CH3COOH.
C CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO.
D HCOOH, CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO
CÂU 34 Dãy được sắp xếp theo chiều tăng của nhiệt độ sôi là
A HCOOCH3 < C2H5OH < CH3COOH < C2H5COOH.
C HCOOCH3 < C2H5OH < C2H5COOH < CH3COOH.
CÂU 35 Cho các chất sau: CH3COOH (1), CH3COOCH3 (2), C2H5OH (3), C2H5COOH (4) Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái sang phải) là
CÂU 36 Chọn cách sắp xếp theo chiều giảm dần nhiệt độ sôi của các chất sau:
(1) C4H9OH; (2) C3H7OH; (3) CH3COOC2H5; (4) CH3COOCH3
CÂU 37 Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A CH3COOH, CH3CHO, CH3CH2OH
B CH3COOH, CH3CH2OH, CH3CHO
C CH3CH2OH, CH3COOH, CH3CHO
D CH3CHO, CH3CH2OH, CH3COOH
CÂU 38 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức X là:
CÂU 39 Metyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa:
A Axit axetic và ancol vinylic.
B Axit axetic với ancol metylic
C Axit axetic với ancol etylic
CÂU 40 Este nào sau đây khi thủy phân trong môi trường kiềm tạo ra 2 muối hữu cơ?
CÂU 41 Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được
Hai chất hữu cơ X và Y có cùng công thức phân tử C3H6O2, nhưng không tham gia phản ứng tráng bạc Công thức cấu tạo của chúng cần được xác định để hiểu rõ hơn về tính chất và sự khác biệt giữa hai chất này.
B CH3COOCH3 và HOCH2CH2CHO
Este X có công thức phân tử C4H8O2 khi thủy phân trong dung dịch NaOH tạo ra hai chất hữu cơ Y và Z Chất Z có tỉ khối hơi so với H2 là 23 Từ thông tin này, có thể xác định tên của X.
CÂU 44 Metyl fomat có thể cho được phản ứng với chất nào sau đây?
C Dung dịch AgNO3 trong amoniac
CÂU 45 Este nào sau đây thủy phân cho hỗn hợp 2 chất hữu cơ đều tham gia phản ứng tráng bạc?
Este C4H6O2 khi được thuỷ phân trong môi trường axit sẽ tạo ra một hỗn hợp các chất có khả năng phản ứng tráng gương Do đó, công thức cấu tạo của este này cần được xác định.
CÂU 47 Hợp chất X có CTPT C4H602 Khi thủy phân X thu được 1 axit Y và 1 anđehit Z Oxi hóa Z thu được Y Trùng hợp X cho ra 1 polime CTCT của X là
CÂU 48 Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được
2 sản phẩm hữu cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là:
Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H8O2, khi được xúc tác bằng axit sẽ thủy phân thành hai sản phẩm Y và Z Trong đó, Z có thể được tạo ra từ Y thông qua quá trình oxi hóa không hoàn toàn Công thức cấu tạo của X là điều cần xác định.
CÂU 50 Khi nói về este vinyl axetat, mệnh đề nào sau đây không đúng?
A Xà phòng hóa cho ra 1 muối và 1 anđehit.
B Không thể điều chế trực tiếp từ axit hữu cơ và ancol.
C Vinyl axetat là một este không no.
D Thuỷ phân este trên thu được axit axetic và axetilen.
CÂU 51 Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau.
A Este có nhiệt độ sôi thấp vì giữa các phân tử este không có liên kết hidro.
B Khi thay nguyên tử H ở nhóm cacboxyl của axit cacboxylic bằng một gốc hidrocacbon thì được este.
C Dẫn xuất của axit cacboxylic là este.
D Các este thường là những chất lỏng, nhẹ hơn nước, rất ít tan trong nước, có khả năng hòa tan nhiều chất hữu cơ.
CÂU 52 Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm được gọi là phản ứng?
CÂU 53 Phản ứng thủy phân este được thực hiện trong:
CÂU 54 Sản phẩm thủy phân este trong dung dịch kiềm thường là hỗn hợp:
CÂU 55 Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
D CH3COONa và CH3OH
CÂU 56 Đun nóng este CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH3COONa và CH3OH.
CÂU 57 Etyl axetat có thể phản ứng với chất nào sau đây?
C Dung dịch AgNO3 trong nước amoniac
CÂU 58 Đun nóng este CH3COOCH=CH2 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH.
B CH3COONa và CH3CHO.
C CH3COONa và CH2=CHOH.
CÂU 59 Đun nóng este CH2=CHCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
A CH2=CHCOONa và CH3OH.
B CH3COONa và CH3CHO.
C CH3COONa và CH2=CHOH.
CÂU 60 Sản phẩm của phản ứng thủy phân chất nào sau đây không cho phản ứng tráng bạc?
CÂU 61 Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z có công thức C3H5O2Na Công thức cấu tạo của Y là
Hợp chất X đơn chức có công thức đơn giản nhất là CH2O, phản ứng với dung dịch NaOH nhưng không phản ứng với Natri Công thức cấu tạo của X là một thông tin quan trọng cần xác định.
CÂU 63 Đốt cháy hỗn hợp các este no đơn chức mạch hở, cho kết quả nào sau đây:
D Không đủ dữ kiện để xác định.
CÂU 64 Thủy phân este X có CTPT C4H6O2 trong môi trường axit thu được hỗn hợp
2 chất hữu cơ đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc CTCT của X là
CÂU 65 Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dung dịch NaOH dư Sau phản ứng thu được
CÂU 66 Chất X chứa C, H, O có M = 74 X tác dụng với dung dịch NaOH và có phản ứng tráng gương CTPT của X là
CÂU 67 Một este có công thức phân tử là C4H8O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được ancol etylic Công thức cấu tạo của C4H8O2 là:
CÂU 68 Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol metylic Công thức của X là
CÂU 69 Thủy phân este C2H5COOCH=CH2 trong môi trường axit tạo thành những sản phẩm gì?
CÂU 70 Khi thủy phân vinyl axetat trong môi trường axit thu được
A axit axetic và ancol vinylic
B axit axetic và anđehit axetic
C axit exetic và ancol etylic
CÂU 71 Sản phẩm phản ứng xà phòng hóa vinyl axetat có chứa:
CÂU 72 Este X có CTCP C4H6O2 Biết X thuỷ phân trong môi trường kiềm tạo ra muối và anđêhit Công thức cấu tạo của X là.
CÂU 73 Phản ứng của axit với ancol tạo thành este được gọi là
CÂU 74 Metyl axetat được điều chế bằng phản ứng giữa:
A Axit axetic và ancol vinylic.
B Axit axetic với ancol metylic
C Axit axetic với ancol etylic
CÂU 75 Đặc điểm của phản ứng este hóa là:
A Phản ứng thuận nghịch cần đun nóng và có xúc tác bất kì.
B Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác
C Phản ứng thuận nghịch, cần đun nóng, có H2SO4 đậm đặc xúc tác
D Phản ứng hoàn toàn, cần đun nóng, có H2SO4 loãng xúc tác
CÂU 76 Cặp chất nào sau đây dùng để điều chế vinylaxetat bằng một phản ứng trực tiếp?
CÂU 77 Cho axit cacboxylic tác dụng với ancol có xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng tạo ra este có công thức phân tử C4H6O2 Tên gọi của este đó là:
CÂU 78 Thủy phân vinyl axetat trong dung dịch NaOH thu được:
A axit axetic và ancol vinylic
B natri axetat và ancol vinylic
C natri axetat và anđehit axetic
D axit axetic và anđehit axetic
CÂU 79 Chọn thuốc thử có thể phân biệt được ba chất lỏng sau: axit axetic, phenol, etyl acrylat
CÂU 80: Thuốc thử cần dùng để nhận biết 3 dung dịch: CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO lần lượt là:
B Quỳ tím, dung dịch AgNO3/NH3
CÂU 81 Không thể phân biệt HCOOCH3 và CH3COOH bằng:
CÂU 82 Cho este X có CTCT CH3COOCH=CH2 CÂU nào sau đây sai?
B X được điều chế từ phản ứng giữa ancol và axit tương ứng.
C X có thể làm mất màu nước brom
D Xà phòng hoá cho sản phẩm là muối và anđehit.
CÂU 83 Cho este X (C8H8O2) tác dụng với lượng dư dung dịch KOH thu được 2 muối hữu cơ và H2O X có tên gọi là:
CÂU 84 Phát biểu đúng là:
A Phản ứng giữa axit và ancol có mặt H2SO4 đặc là phản ứng một chiều.
B Tất cả các este phản ứng với dung dịch kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và ancol.
C Khi thuỷ phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2.
D Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch.
CÂU 85 Đốt cháy một mol este E thu được số mol khí CO2 bằng số mol nước E là este.
CÂU 86 Este nào sau đây không thu được bằng phản ứng giữa axit và ancol
CÂU 87 Một số este được dùng trong hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt là nhờ các este
A Là chất lỏng dễ bay hơi
B Có mùi thơm, an toàn với người
C Có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng
D Đều có nguồn gốc từ thiên nhiên
CÂU 88 Cho dãy các chất: HCHO, CH3COOH,CH3COOC2H5, HCOOH,C2H5OH, HCOOCH3 Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là
CÂU 89 Cho các dãy chất CH3Cl, C2H5COOCH3, CH3CHO, CH3COONa,
CH3COOCH=CH2 Số chất trong dãy khi thủy phân sinh ra ancol metylic là:
CÂU 90 Cho lần lượt các chất: C6H5OH, CH3CH2Cl, CH3CH2OH, CH3COCH3,
CH3COOCH3, CH3COOH tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng Số phản ứng xảy ra là
CÂU 91 (ĐH A/2010) Cho sơ đồ chuyển hóa:
Quá trình chuyển hóa hóa học bắt đầu từ C3H6, sử dụng dung dịch Br2 làm chất xúc tác, tạo ra sản phẩm X Tiếp theo, với chất xúc tác NaOH, X được chuyển đổi thành Y Sau đó, Y được xử lý bằng CuO ở nhiệt độ cao, dẫn đến sản phẩm Z Sản phẩm Z tiếp tục phản ứng với O2, tạo ra T Cuối cùng, với sự hiện diện của CH3OH, C và nhiệt độ, T được chuyển hóa thành E, một este đa chức.
CÂU 92 (ĐH B/2010) Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Chất X không phản ứng với Na, thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau:
X -> Y -> Este có mùi chuối chín.
CÂU 93 Axit béo no thường gặp là :
A Axit stearic B Axit oleic C Axit butiric D Axit linoleic.
CÂU 94 Dãy các axit béo là
A Axit axetic, axit acrylic, axit propionic.
B Axit panmitic, axit oleic, axit axetic
C Axit fomic, axit axetic, axit stearic.
D Axit panmitic, axit stearic, axit oleic
CÂU 95 Hãy chọn nhận định đúng:
B Lipit là tên gọi chung cho dầu mỡ động, thực vật.
C Lipit là este của glixerol với các axit béo.
Lipit là các hợp chất hữu cơ tồn tại trong tế bào sống, không tan trong nước nhưng có khả năng hòa tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực Chúng bao gồm các loại chất béo, sáp, sterit và photpholipit.
A Hợp chất hữu cơ chứa C, H, O, N
B Trieste của axit béo và glixerol
C Là este của axit béo và ancol đa chức
D Trieste của axit hữu cơ và glixerol
CÂU 97 Chất béo lỏng có thành phần axit béo:
A chủ yếu là các axit béo chưa no
B chủ yếu là các axit béo no
C chỉ chứa duy nhất các axit béo chưa no
CÂU 98 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo là trieste của glixerol với các axit cacboxylic có mạch C dài, không phân nhánh.
B Chất béo chứa chủ yếu các gốc no của axit thường là chất rắn ở nhiệt độ phòng.
C Chất béo chứa chủ yếu các gốc không no của axit thường là chất lỏng ở nhiệt độ phòng và được gọi là dầu.
D Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch. CÂU 99 Chất béo có đặc điểm chung nào sau đây?
A Không tan trong nước, nặng hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.
B Không tan trong nước, nhẹ hơn nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.
C Là chất lỏng, không tan trong nước,nhẹ hơn nước,có trong thành phần chính của dầu,mỡ động, thực vật.
D Là chất rắn, không tan trong nước, nhẹ han nước, có trong thành phần chính của dầu, mỡ động, thực vật.
CÂU 100 Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo không tan trong nước.
B Chất béo không tan trong nước, nhẹ hơn nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố.
D Chất béo là este của glixerol và axit cacboxylic mạch cacbon dài, không phân nhánh.
CÂU 101 Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Dầu ăn là este của glixerol
B Dầu ăn là este của glixerol và axit béo không no
C Dầu ăn là este của axit axetic với glixerol
D Dầu ăn là hỗn hợp nhiều este của glixerol và các axit béo không no
CÂU 102 Cho các phát biểu sau: a) Chất béo thuộc loại hợp chất este b) Các este không tan trong nước do chúng nhẹ hơn nước
Các este không tan trong nước và nổi trên bề mặt do không tạo được liên kết hidro với nước và có trọng lượng nhẹ hơn Khi đun chất béo lỏng trong nồi hấp và sục khí hidro vào với xúc tác niken, chúng sẽ chuyển đổi thành chất béo rắn Chất béo lỏng chủ yếu là các triglixerit có chứa gốc axit không no trong cấu trúc phân tử.
Những phát biẻu đúng là:
CÂU 103 Trong các công thức sau đây công thức nào là của chất béo?
CÂU 104 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH và C15H31COOH, số loại trieste được tạo ra tối đa là
CÂU 105 Cho glixerol phản ứng với hỗn hợp axit béo gồm C17H35COOH,
C17H33COOH và C15H31COOH Số trieste tối đa được tạo ra là
CÂU 106 Có bao nhiêu trieste của glyxerol chứa đồng thời 3 gốc axit C17H35COOH, C17H33COOH, C17H31COOH?
CÂU 107 Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
CÂU 108 Xà phòng được tạo ra bằng cách đun nóng chất béo với:
CÂU 109 Nếu đun nóng glixerol với hỗn hợp hai axit RCOOH và R’COOH thì thu được tối đa bao nhiêu triglixerit?
CÂU 110 Có thể gọi tên chất béo (C17H33COO)3C3H5 là
CÂU 111 Trong dầu mỡ động vật, thực vật có :
CÂU 112 Khi thuỷ phân bất kì chất béo nào cũng thu được :
CÂU 113 Khi đun nóng chất béo với dung dịch H2SO4 loãng thu được
B Glixerol và muối natri của axit béo
D Glixerol và muối natri của axit cacboxylic
CÂU 114 Bơ nhân tạo được sản xuất từ:
CÂU 115 Xà phòng và chất tẩy rửa tổng hợp có tính chất:
A Oxi hoá các vết bẩn.
B Tạo ra dung dịch hoà tan chất ban.
C Hoạt động bề mặt cao.
D Hoạt động hoá học mạnh.
Để sản xuất xà phòng, cần đun nóng chất béo cùng với dung dịch kiềm trong thùng lớn Để tách xà phòng khỏi hỗn hợp nước và glixerol, người ta sẽ thêm vào dung dịch.
CÂU 117 Khi hiđro hoá hoàn toàn một mol olein (glixerol trioleat) nhờ Ni xúc tác thu được một mol stearin (glixerol tristearat) phải cần bao nhiêu mol H2?
CÂU 118 CÂU nào sau đây là chính xác:
A Chất béo là sản phẩm của phản ứng este hoá.
B Chất béo có chứa một gốc hidrocacbon no.
C Axit béo là một axit hữu cơ đơn chức.
D Chất béo là este của glixerol với các axit béo.
CÂU 119 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
CÂU 120 Chất thuỷ phân thu được glixerol là
CÂU 121 Khi xà phòng hóa tripanmitin ta thu được sản phẩm là
CÂU 122 Khi xà phòng hóa triolein ta thu được sản phẩm là
CÂU 123 Khi thuỷ phân trong môi trường axit tristearin ta thu được sản phẩm là
CÂU 124 Chất béo có tính chất chung nào với este?
A Tham gia phản ứng xà phòng noa
B Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ
C Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit và trong môi trường bazơ
D Tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit
CÂU 125 Xà phòng được điều chế bằng cách nào sau đây?
B Thủy phân mỡ trong kiềm
C Phản ứng của axít với kim loại
D Đề hiđrô hóa mỡ tự nhiên
CÂU 126 Muối của axit béo được gọi là
CÂU 127 Hãy chọn câu đúng nhất:
A Xà phòng là muối canxi của axit béo.
B Xà phòng là muối natri, kali của axit béo
C Xà phòng là muối của axit hữu cơ.
D Xà phòng là muối natri hoặc kali của axit axetic
CÂU 128 Để chuyển lipit ở thể lỏng sang thể rắn, người ta tiến hành:
A Đun lipit với dung dịch NaOH.
B Đun lipit với dung dịch H2SO4 loãng.
C Đun lipit với H2 (có xúc tác thích hợp)
CÂU 129 Đặc điểm của phản ứng thủy phân lipit trong môi trường axit là:
B Phản ứng xà phòng hóa
C Phản ứng không thuận nghịch
D Phản ứng cho-nhận electron
CÂU 130 Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A Khi hidro hóa chất béo lỏng sẽ thu được chất béo rắn.
B Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm sẽ thu được glixerol và xà phòng.
C Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được các axit và ancol.
D Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường axit sẽ thu được glixerol và các axit béo.
CÂU 131 Để biến một số loại dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo, người ta thực hiện quá trình
A hiđro hóa (có xúc tác Ni)
B cô cạn ở nhiệt độ cao
CÂU 132 Dầu mỡ (thực phẩm) để lâu bị ôi thiu là do
A chất béo bị vữa ra.
B chất béo bị thủy phân với nước trong không khí.
C bị vi khuẩn tấn công
D chất béo bị oxi hóa chậm bởi oxi không khí.
CÂU 133 Mùi ôi của dầu mỡ động, thực vật là mùi của:
CÂU 134 Cho các chất lỏng sau: axit axetic, glixerol, triolein Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng:
B Nước và dung dịch NaOH
CÂU 135 Cho sơ đồ: Triolein (H2 dư, (Ni, nhiệt độ)) -> X (NaOH dư, nhiệt độ) -> Y (HCl) -> Z Tên của Z là:
CÂU 136 Xà phòng hoá 7,4g este CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH Khối lượng NaOH
CÂU 137 Xà phòng hoá 17,6g este CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH Khối lượng NaOH đã dùng là:
CÂU 138 Xà phòng hoá hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Để xà phòng hóa 6,6g etyl axetat, cần sử dụng 120g dung dịch NaOH 5% Sau khi cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam chất rắn khan Tính giá trị của m.
Câu 140 đề cập đến hợp chất X có công thức phân tử C2H4O2 Khi đun nóng 9,0 gam X trong dung dịch NaOH vừa đủ, phản ứng xảy ra hoàn toàn và thu được m gam muối Cần xác định giá trị của m.
CÂU 141 Đốt cháy hoàn toàn 13,2g etyl axetat thu được V lít khí CO2 (đktc) Giá trị của V là
Hỗn hợp X chứa hai este no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, khi đốt cháy hoàn toàn sẽ tạo ra 2,7 gam nước và một thể tích CO2 là V lít (đkc) Giá trị của V cần được xác định trong bài toán này.
CÂU 143 Đốt cháy một este no đơn chức thu được 1,8 g H2O Thể tích khí CO2 (đktc) thu được là:
Sau khi xà phòng hóa 8,8g etyl axetat bằng 200ml dung dịch NaOH 0,2M, phản ứng hoàn toàn sẽ tạo ra một chất rắn khan Khối lượng của chất rắn thu được sau khi cô cạn dung dịch sẽ được tính toán dựa trên lượng etyl axetat và NaOH đã sử dụng trong phản ứng.
CÂU 145 Cho 20,1 gam hỗn hợp ( HCOOCH3 và CH3COOCH3) tác dụng vừa đủ với 150ml dung dịch NaOH 2M % khối lượng HCOOCH3 trong hỗn hợp ban đầu là:
CÂU 146 Cho 13,4g hỗn hợp (CH3COOH và HCOOC2H5) tác dụng vừa đủ với 80gNaOH 10% Tính % khối lượng của etyl fomat trong hỗn hợp ban đầu?
CÂU 147 Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0g hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH, đun nóng Khối lượng NaOH cần dùng là:
CACBOHYDRAT (GLUXIT)
Cacbohidrat chia làm 3 nhóm chủ yếu:
I - LÍ TÍNH: Trong máu người có nồng độ glucozơ không đổi khoảng…
II - CẤU TẠO: Glucozơ có CTPT:…
- Glucozơ là hợp chất tạp chức
- Trong thực tế glucozơ tồn tại chủ yếu ở dạng mạch vòng: …
III - HÓA TÍNH: Glucozơ có tính chất của…và…
1 Tính chất của ancol đa chức a) Tác dụng với Cu(OH)2: Ở nhiệt độ thường, glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 tạo…
Phương trình phản ứng:… b) Phản ứng tạo este: tạo este chứa 5 gốc axit axetic
2 Tính chất của andehit a) Oxi hóa glucozơ:
+ bằng dung dịch AgNO3 trong NH3 -> amoni gluconat và Ag (nhận biết glucozơ) Phương trình phản ứng:… b) Khử glucozơ bằng H2
IV 1 Điều chế: trong công nghiệp
+ Thủy phân xenluloza, xúc tác HCl
2 ứng dụng: làm thuốc tăng lực, tráng gương, ruột phích,
V - FRUCTOZO, đồng phân của glucozơ
- Tính chất ancol đa chức (phản ứng Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch xanh lam)
- Trong môi trường bazơ, fructozơ chuyển thành glucozơ vì vậy fructozơ cũng bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3 và CU(OH)2 trong môi trường kiềm.
- Để phân biệt fructozơ và glucozơ thì dùng…
- Saccarozơ là một … được cấu tạo từ …
- Không có nhóm chức CHO nên không có phản ứng tráng bạc và không làm mất màu dung dịch brom.
* Tính chất hóa học, có tính chất của … và có phản ứng … a) Phản ứng với Cu(OH)2
2C12H22O11 + Cu(OH)2 -> (C12H21O11)2CU + 2H2O (màu xanh lam) b) Phản ứng thủy phân ptpư: …
* ứng dụng: dùng để tráng gương, tráng ruột phích.
1 Tính chất vật lí: Là chất …
Tinh bột thuộc loại …, phân tử tinh bột gồm nhiều … liên kết với nhau và có CTPT:
Các mắt xích anpha-glucozơ liên kết với nhau tạo hai dạng:
- Tinh bột (trong các hạt ngũ cốc, các loại củ), mạch tinh bột không kéo dài mà xoắn lại thành hạt có lỗ rỗng.
- Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ phản ứng …
3 Tính chất hóa học a) Phản ứng thủy phân: tinh bột bị thủy phân thành glucozơ
Ptpư: b) Phản ứng màu với iot: tạo thành hợp chất có màu …
1 Tính chất vật lí, trạng thái tự nhiên
- Bông nõn có gần 98% xenlulozơ
- Xenlulozơ là một …, phân tử gồm nhiều gốc … liên kết với nhau.
- CT: … hay … có cấu tạo mạch không phân nhánh.
3 Tính chất hóa học a) Phản ứng thủy phân:
Phương trình phản ứng:… b) Phản ứng với axit nitric
Xenlulozo trinitrat rất dễ cháy và nổ mạnh không sinh ra khói nên được dùng để làm thuốc súng không khói.
1) Các hợp chất thuộc nhóm monosaccarit là: …
2) Các hợp chất thuộc nhóm đisaccarit là: …
3) Các hợp chất thuộc nhóm polisaccarit là: …
4) Cho biết M và công thức của glucozơ …, saccarozo …, tinh bột …
5) Để chứng minh glucozơ có nhóm CHO, cho glucozơ phản ứng với …
6) Để chứng minh glucozơ có nhiều nhóm OH ở vị trí kề nhau (giống glyxerol), cho glucozơ phản ứng với …
7) Để chứng minh glucozơ có 5 nhóm OH Glucozơ tạo … với …
8) Phản ứng của glucozơ không chứng minh được CTCT của nó: …
9) Đồng phân của glucozơ là … Đồng phân của saccarozơ là …
10) Glucozơ chứa nhiều nhất trong …
11) Fructozơ chứa nhiều nhất trong …
12) Sacarozơ chứa nhiều nhất trong …
13) Tinh bột chứa nhiều nhất trong …
14) Xenlulozơ chứa nhiều nhất trong …
15) Trong máu người glucozơ ổn định có nồng độ là: …
16) Trong bông nõn xenlulozơ chiếm … %
17) Xenlulozơ không tan trong … mà tan trong …
18) Phân tử glucozơ có nhóm C=O vị trí số … còn phân tử fructozơ có nhóm C=O vị trí …
19) Saccarozơ cấu tạo từ 1 gốc … và 1 gốc … liên kết với nhau …
20) Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về …
Tinh bột là do nhiều gốc … liên kết lại.
Xenlulozơ do nhiều gốc … liên kết lại.
CTCT đúng của xenlulozơ là … vì …
21) Glucozơ và fructozơ cùng cho 1 sản phẩm khi tác dụng với … và sản phẩm có tên gọi và công thức … ptpư: …
22) Glucozơ phản ứng được với …
23) Frutozơ phản ứng được với …
25) Tinh bột có phản ứng …
27) Glucozơ phản ứng với AgNO3 trong NH3 tạo muối … có CT: …
28) Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo … có CT: …
29) Glucozơ phản ứng với Cu(OH)2 trong NaOH tạo muối … có CT: …
30) Chuyển hóa qua lại giữa glucozơ và fructozơ cần môi trường …
31) Glucozơ và fuctoza phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức xanh lam có công thức: …
32) Saccarozơ và mantozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo phức xanh lam có công thức:
33) Thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ thu được sản phẩm là …
34) Thủy phân saccarozơ thu được …
35) Thủy phân mantozơ thu được …
36) Tên gọi các phản ứng CO2 -> tinh bột -> glucozơ -> ancol etylic là …
37) Các cacbohidrat có phản ứng thủy phân là …
38) Các cacbohidrat có phản ứng tạo dung dịch xanh lam với Cu(OH)2 là …
39) Các cacbohiđrat có phản ứng tráng gương là …
40) Muốn nhận biết tinh bột ta dùng …, hiện tượng …
41) Muốn phân biệt glucozơ và fructozơ ta dùng …
42) Nguyên liệu chính để làm thuốc tăng lực là …
43) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM CÂU 1 Cacbohiđrat (Gluxit, Saccarit) là.
A Hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m
B Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật.
C Hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m.
D Hợp chất chứa nhiều nhóm -OH và nhóm cacboxyl.
CÂU 2 Cacbohiđrat đều thuộc loại polisaccarit là:
CÂU 3 Hai chất đồng phân của nhau là
CÂU 4 Trong phân tử của các gluxit luôn có:
CÂU 5 Đồng phân của glucozơ là :
CÂU 6 Chất thuộc loại đisaccarit là
CÂU 7 Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit:
CÂU 8 Saccarozơ là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử:
CÂU 9 Trong phân tử saccarozơ gồm
A anpha-glucozơ và anpha-fructozơ.
B beta- glucozơ và anpha fructozơ.
C anpha-glucozơ và beta-fructozơ.
CÂU10 Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
CÂU 11 Chọn câu nói đúng:
A Xenlulozơ có PTK lớn hơn nhiều so với tinh bột.
B Xenlulozơ và tinh bột có khối lượng phân tử nhỏ.
C Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột.
D Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
CÂU 12 Qua nghiên cứu phản ứng este hóa xenlulozơ người ta thấy mỗi gốc glucozơ (C6H10O5) của xenlulozơ có:
CÂU 13 Dữ kiện thực nghiệm nào sau đây không dùng để chứng minh được cấu tạo của glucozơ ở dạng mạch hở ?
A Khử hoàn toàn glucozơ cho hexan
B Glucozơ có phản ứng tráng bạc
C Glucozơ tạo este chứa 5 gốc axit CH3COO-
D Khi có xúc tác enzim, dung dịch glucozơ lên men tạo ancol etylic
CÂU 14 Đặc điểm nào sau đây không phải của glucozơ:
A Có 5 nhóm - OH ở 5 nguyên tử cacbon kế cận
B Có khả năng tạo este có chứa 5 gốc axit.
C Có mạch cacbon phân nhánh
D Có phản ứng tráng gương do có nhóm -CHO.
CÂU 15 Đặc điểm giống nhau giữa glucozơ và saccarozơ là:
A đều có trong củ cải đường
B đều tham gia phản ứng tráng bạc
C đều hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh.
D Đều được sử dụng trong y học làm “huyết thanh ngọt”
CÂU 16 Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ?
A Chất rắn, màu trắng, tan trong nước, có vị ngọt.
B Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín.
C còn có tên gọi là đường nho
CÂU 17 Glucozơ không có được tính chất nào dưới đây :
C tham gia phản ứng thủy phân
D tác dụng với CH3OH/HCl
CÂU 18 Cấu tạo mạch hở của phân tử glucozơ khác cấu tạo mạch hở của phân tử fructozơ là:
A Phân tử glucozơ có nhóm xeton.
B Phân tử glucozơ có cấu tạo mạch nhánh
C Phân tử glucozơ có 4 nhóm OH.
D.Phân tử glucozơ có một nhóm anđehit.
CÂU 19 Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với.
A CU(OH)2 trong NaOH, đun nóng.
B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng,
C CU(OH)2 ở nhiệt độ thường.
CÂU 20 Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là bao nhiêu phần trăm?
CÂU 21 Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về :
B Tính tan trong nước lạnh
CÂU 22 Amilozơ được tạo thành từ các gốc :
CÂU 23 Trong phân tử amilopectin các mắt xích glucozơ liên kết với nhau bởi các liên kết
A anpha-1,6-glicozit và beta-1,6-glicozit
B anpha-1,4-glicozit và anpha-1,6-glicozit
C anpha-1,4-glicozit và beta-1,4-glicozit
D anpha-1,4-glicozit và beta-1,6-glicozit
CÂU 24 Thành phần chính trong nguyên liệu bông, đay, gai là.
CÂU 25 Glucozơ không có tính chất nào dưới đây?
A Lên men tạo ancol etylic.
B Tham gia phản ứng thủy phân.
C Tính chất của ancol đa chức.
D Tính chất của nhóm anđehit.
CÂU 26 Phản ứng của glucozơ với chất nào sau đây chứng minh nó có tính oxi hóa?
CÂU 27 Phản ứng nào sau đây chuyển glucozơ và fructozơ thành một sản phẩm duy nhất?
A Phản ứng với Cu(OH)2, đun nóng.
B Phản ứng với dung dịch Br2.
C Phản ứng với H2 (Ni, nhiệt độ).
D Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3.
CÂU 28 Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
CÂU 29 Dung dịch saccarozơ không phản ứng với:
CÂU 30 Phát biểu nào dưới đây về ứng dụng của xenlulozơ là không đúng?
A Làm thực phẩm cho con người.
B Dùng để sản xuất một số tơ nhân tạo.
C Dùng làm vật liệu xây dựng, đồ dùng gia đình, sản xuất giấy.
D Là nguyên liệu sản xuất ancol etylic.
CÂU 31 Saccarozơ và glucozơ đều có
A Phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng
B Phản ứng với dung dịch NaCl.
C Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
CÂU 32 Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là:
B Glucozơ, andehit fomic, natri axetat.
CÂU 33 Dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cu(OH)2 là.
A Fructoza, xenlulozơ, saccarozơ, ancol etylic.
B Glucozơ, glixerol, natri axetat, tinh bột.
C Glucozơ, glixerol, mantoza, axit axetic.
D Glucozơ, glixerol, anđehit fomic, natri axetat.
CÂU 34 Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ và axit fomic Số chất tác dụng được với CU(OH)2 là
CÂU 35 Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucoza, ancol etylic, xenlulozơ.
Số chất hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là.
CÂU 36 Chất tham gia phản ứng tráng gương là:
CÂU 37 Có 4 dung dịch mất nhãn: Glucozơ, glixerol, fomandehit, etanol Thuốc thử để nhận biết được 4 dung dịch trên là:
C Cu(OH)2/OH-, nhiệt độ
CÂU 38 Để phân biệt glucozơ, saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ, có thể dùng chất nào trong các thuốc thử 1) Nước, 2) Dung dịch AgNO3/NH3, 3) Dung dịch I2, 4) Giấy quỳ.
CÂU 39 Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
CÂU 40 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
CÂU 41 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
CÂU 42 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia phản ứng tráng gương là.
Trong thực tế, để tráng gương, ruột phích và gương, người ta chỉ sử dụng glucozơ (C6H12O6) trong số các chất như anđehit fomic (HCHO), axit fomic (HCOOH) và anđehit axetic (CH3CHO) vì glucozơ có khả năng phản ứng tráng gương hiệu quả nhất.
CÂU 44 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là:
Chất X không phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 khi đun nóng, điều này cho thấy X không phải là chất khử mạnh Một số chất có thể là X bao gồm các hợp chất không có khả năng tạo ra gương, như ancol bậc 3 hoặc các hợp chất không có nhóm chức aldehyde hay cetone.
CÂU 46 Chất không tham gia phản ứng thủy phân là:
CÂU 47 Chất nào sau đây không thủy phân được
CÂU 48 Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 là:
CÂU 49 Thực hiện phản ứng tráng bạc có thể phân biệt được từng cặp dung dịch nào sau đây?
B Axit fomic và ancol etylic.
CÂU 50 Chất lỏng hòa tan được xenlulozơ là:
CÂU 51 Cho các dung dịch sau: saccarozơ , glucozơ , anđehit axetic,glixerol,ancol etylic, axetilen, fructozơ số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là:
CÂU 52 Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
CÂU 53 Chất không có khả năng phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) giải phóng Ag là:
CÂU 54 Saccarozơ,xenlulozơ và tinh bột đều có phản ứng
D thuỷ phân trong môi trường axit.
CÂU 55 Khi nhỏ dung dịch iot vào miếng chuối xanh mới cắt, cho màu xanh lam vì:
A Trong miếng chuối xanh chứa glucozơ.
B Trong miếng chuối xanh có sự hiện diện của một bazơ.
C Trong miếng chuối xanh có sự hiện diện tinh bột.
CÂU 56 Để nhận biết 3 chất bột màu trắng: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây:
A Hòa tan vào nước, dùng vài giọt dung dịch H2SO4, đun nóng, dùng dung dịch AgNO3, NH3
B Hòa tan vào nước, dùng iôt
C Dùng vài giọt H2SO4 đun nóng, dùng dung dịch AgNO3 trong NH3
D Dùng iôt, dùng dung dịch AgNO3 trong NH3
CÂU 57 Để phân biệt tinh bột và xenlulozơ, người ta dùng phản ứng:
B Phản ứng màu với iốt
CÂU 58 Khi thủy phân tinh bột ta thu được sản phẩm cuối cùng là :
CÂU 59 Chất nào sau đây tham gia phản ứng tráng bạc?
CÂU 60 Có 4 chất: Glucozơ, glixerol, etanol, anđehit axetic Thuốc thử có thể dùng nhận biết từng chất riêng biệt trong bốn chất trên là:
C Cu(OH)2/OH-, nhiệt độ.
CÂU 60 Saccarozơ có thể tác dụng với các chất:
A H2/Ni, nhiệt độ; CU(OH)2
B CU(OH)2; (CH3CO)2O/H2SO4 đặc, nhiệt độ
C CU(OH)2; dung dịch AgNO3/NH3.
D H2/Ni; CH3COOH/H2SO4 đặc, nhiệt độ
CÂU 62 Khi hidro hóa glucozơ hoặc fructozơ đều thu được sản phẩm là
CÂU 63 Có thể nhận biết glucozơ và glixerol bằng phản ứng với:
CÂU 64 Cho các hợp chất hữu cơ sau: glucozƠ, saccarozơ, etanal, tinh bột, glyxerol Có bao nhiêu chất không tham gia phản ứng tráng gương?
CÂU 65 Dung dịch nào dưới đây hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng và tạo kết tủa đỏ với
CU(OH)2 khi đun nóng?
CÂU 66 Trong các chất sau: tinh bột; glucozơ; fructozơ; saccarzơ chất thuộc loại polisaccarit là:
CÂU 67 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
CÂU 68 Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành
CÂU 69 Điều nào sau đây không đúng khi nói về xenlulozơ:
A Tan trong dung dịch [CU(NH3)4](OH)2
B Có thể dùng để điều chế ancol etylic
C Dùng để sản xuất tơ enang
D Tạo thành este với anhiđrit axeti
CÂU 70 Tìm một hoá chất thích hợp nhất ở cột 2 làm thuốc thử để nhận ra từng chất ở cột 1.
Cột 2 a Dung dịch Na2S〇4. b Ca(OH)2 dạng vôi sữa c Dung dịch I2. d Dung dịch AgN03/NH3 e Khí CO2.
Thứ tự ghép đúng là.
CÂU 71.Cho các dung dịch sau: CH3COOH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3, glucozơ, saccarozơ,
C2H5OH Số lượng dung dịch có thể hoà tan được Cu(OH)2 là:
CÂU 72 Cho sơ đồ chuyển hoá: Glucozơ -> X -> Y -> CH3COOH Hai chất X, Y lần lượt là
A CH3CHO và CH3CH2OH.
B CH3CH2OH và CH3CHO.
C CH3CH(OH)COOH và CH3CHO.
D CH3CH2OH và CH2=CH2
CÂU 73 Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột -> X -> Y -> axit axetic X và Y lần lượt là
CÂU 74 Cho sơ đồ chuyển hóa: CO2 -> X -> Y -> ancol etylic Y là
CÂU 75 Cho sơ đồ sau:
Xenlulozơ (H2O, H+, nhiệt độ) -> X (men rượu) -> Y (men giấm) -> Z (+C2H2) ->
CÂU 76 Cho biến hóa sau: Xenlulozơ -> A -> B -> C -> Cao su buna A, B, C lần lượt là:
A CH3COOH, C2H5OH, CH3CHO.
B C6H12O6 (glucozơ), C2H5OH, CH2=CH-CH=CH2.
D CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH.
CÂU 77 Một cacbohiđrat (Z) có các phản ứng diễn ra theo sơ đồ chuyển hóa:
Z (Cu(OH)2/NaOH) -> dung dịch xanh lam (nhiệt độ) -> kết tủa đỏ gạch Vậy Z không thể là:
CÂU 78 Tơ được sản xụất từ xenlulozơ là.
CÂU 79 Cho các phát biểu sau:
(a) Hidro hóa hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(b) Fructozơ có thể tham gia phản ứng tráng bạc
(C) Xenlulozơ triaxetat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo
(d) Amilozơ trong tinh bột chỉ chứa các liên kết anpha-1,4-glicozit
(e) Saccarozơ bị hóa đen khi tiếp xúc với H2SO4 đặc
(f) Glucozơ được dùng để pha chế thuốc trong y học
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
CÂU 80 Cho các phát biểu sau:
(a) Glucozơcó khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(b) Sự chuyển hóa tinh bột trong cơ thể người có sinh ra mantozơ.
(C) Mantozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(d) Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc beta-glucozơ và anpha-fructozơ. (e) Fructozơ có khả năng làm mất mầu dung dịch Bĩ2
(f) Fructozơ tồn tại chủ yếu dưới dạng mạch hở.
(g) Glucozơ tồn tại chủ yếu dưới dạng mạch vòng.
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
CÂU 81 Có các phát biểu sau đây:
1) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh
2) Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
3) Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
4) Saccarozơ làm mất màu nước brom.
5) Glucozơ tồn tại ở dạng mạch hở và dạng mạch vòng.
6) Ở dạng mạch hở, glucozơ có 5 nhóm -OH kề nhau.
7) Glucozơ tác dụng được với nước brom.
8) Khi glucozơ ở dạng vòng thì tất cả các nhóm -OH đều tạo ete với CH3OH.
Số nhận định đúng là:
CÂU 82 Tính lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 18 gam glucozơ
CÂU 83 Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 (dư) thì khối lượng Ag tối đa thu được là.
Đun nóng dung dịch chứa 18 g glucozơ với AgNO3 trong dung dịch NH3 dẫn đến sự tách ra của bạc (Ag) Biết rằng các phản ứng diễn ra hoàn toàn, cần xác định lượng bạc thu được và khối lượng AgNO3 cần sử dụng.
Để xác định nồng độ mol của dung dịch glucozơ, ta biết rằng khi cho 50ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được 2,16 gam bạc kết tủa Từ khối lượng bạc, ta có thể tính số mol bạc, từ đó suy ra nồng độ mol của dung dịch glucozơ đã sử dụng.
Để xác định nồng độ mol của dung dịch glucozơ, ta cho 25 ml dung dịch glucozơ chưa rõ nồng độ tác dụng với AgNO3 trong dung dịch NH3, tạo ra 2,16 g bạc kết tủa Từ kết quả này, có thể tính toán nồng độ mol của glucozơ đã sử dụng.
CÂU 87 Đun nóng 37,5 gam dung dịch glucozơ với lượng AgNO3/dung dịch NH3 dư, thu được 6,48 gam bạc Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
Thủy phân hoàn toàn 62,5 g dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit tạo ra dung dịch X Khi cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X và đun nhẹ, lượng bạc thu được là m g Tính giá trị của m.
Để tính giá trị của m, ta biết rằng glucozơ lên men thành ancol etylic với hiệu suất 80% và sinh ra khí CO2 Khi hấp thụ hoàn toàn CO2 vào dung dịch nước vôi, thu được 20g kết tủa, tức là canxi cacbonat (CaCO3) Sử dụng mối quan hệ giữa khối lượng CO2 và khối lượng glucozơ, ta có thể tính được giá trị của m.
CÂU 90 Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là
CÂU 91 Để tráng một tấm gương,người ta phải dùng 5,4 gam glucozơ,biết hiệu suất phản ứng đạt 95% Khối lượng bạc bám trên tấm gương là:
CÂU 92 Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
Để tính khối lượng ancol etylic thu được từ 10 kg glucozơ chứa 10% tạp chất, trước tiên cần xác định khối lượng glucozơ tinh khiết là 90% của 10 kg, tương đương 9 kg Sau khi lên men, ancol etylic thu được sẽ bị hao hụt 5% Do đó, khối lượng ancol etylic thu được sẽ là 9 kg nhân với hiệu suất 95%, tức là khoảng 8,55 kg ancol etylic.
CÂU 94 Khi thủy phân saccarozơ, thu được 270 gam hỗn hợp glucozơ và fructozơ. Khối lượng saccarozơ đã thủy phân là:
CÂU 95 Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 gam dung dịch saccarozơ 17,1% trong môi trường axit tạo ra dung dịch X Khi cho dung dịch AgNO3/NH3 vào dung dịch X và đun nhẹ, thu được m gam bạc (Ag) Cần tính giá trị của m.
CÂU 97 Thủy phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng 75 %, khối lượng glucozơ thu được là:
CÂU 98 Thuỷ phân hoàn toàn 1 kg tinh bột thu được:
D 1kg glucozơ và 1kg fructozơ.
CÂU 99 Thuỷ phân 1 kg khoai có chứa 20% tinh bột trong môi trường axit Nếu hiệu suất của quá trình là 75% thì khối lượng glucozơ thu được là:
CÂU 100 Tại một nhà máy ancol, cứ 10 tấn tinh bột sẽ sản xuất được 1,5 tấn ancol etylic Tính hiệu suất của quá trình sản xuất là:
CÂU 101 Thủy phân 1 kg sắn chứa 20% tinh bột trong môi trường axit Với hiệu suất phản ứng 85% Lượng glucozơ thu được là:
Tiến hành lên men 324kg nguyên liệu tinh bột, trong đó có 10% tạp chất trơ, sẽ thu được m kg rượu etylic Cần tính toán giá trị m, với điều kiện độ hao hụt trong quá trình sản xuất là 20%.
CÂU 103 Phân tử khối trung bình của xenlulozơ là 1620000 Giá trị n trong công thức (C6H10O5)nlà:
Để điều chế 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần sử dụng dung dịch axit nitric đặc có hiệu suất 90% với m kg axit nitric Quá trình này yêu cầu có mặt của axit sunfliric đặc và nhiệt độ cao.
Từ 1 tấn mùn cưa chứa 50% xenlulozơ, có thể điều chế được một lượng etanol nhất định Với hiệu suất của quá trình thủy phân xenlulozơ và lên men glucozơ đạt 70%, ta tính toán được số kg etanol thu được từ lượng xenlulozơ này.
CÂU 106 Khối lượng xenlulozơ và khối lượng HNO3 cần dùng để sản xuất 1,00 tấn xenlulozơ trinitrat lần lượt là (biết hiệu suất là 85%):
Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc với sự hỗ trợ của axit sunfuric đặc ở nhiệt độ cao Để sản xuất 29,7 kg xenlulozơ trinitrat, cần sử dụng dung dịch chứa m kg axit nitric, với hiệu suất phản ứng đạt 90% Tính toán giá trị của m là cần thiết trong quá trình sản xuất này.
CÂU 108 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là:
In this article, we explore the solutions containing solutes such as glucose, fructose, sucrose, maltose, formic acid, glycerol, vinyl acetate, and form aldehyde We aim to identify the solutions that not only dissolve Cu(OH)2 but also decolorize bromine water.
Khi tráng bạc hoàn toàn m gam glucozơ, thu được 86,4 gam Ag Nếu m gam glucozơ này được lên men hoàn toàn và cho khí CO2 thu được vào nước vôi trong dư, lượng kết tủa thu được sẽ được xác định từ phản ứng hóa học giữa CO2 và nước vôi.