1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Chuong IV 4 Cong thuc nghiem cua phuong trinh bac hai

16 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 224,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chính ông là người đầu tiên dùng chữ để ký hiệu các ẩn và cả các hệ số của phương trình, đồng thời dùng chúng trong việc biến đổi và giải phương trình.. Nhờ cách dùng chữ để ký hiệu mà đ[r]

Trang 1

1

Trang 2

Giải phương trình: 3x 2 - x - 5 = 0

2 Nêu dạng tổng quát của phương trình bậc hai đối với ẩn x

và các trường hợp đặc biệt?

KIỂM TRA BÀI CŨ

ax2 + bx = 0 (c = 0)

ax2 + c = 0 (b = 0)

ax2 = 0 (b = c = 0)

1

ax2 + bx + c = 0 (a 0) (1) 

Trang 3

2 2 b c

2

2

2

4

 

Đặt = b2 – 4ac Đọc là “Đenta”

 Được gọi là biệt thức của phương trình bậc hai

Ta có:

Khi đó:

2

2 (2

4

b x

 

Hãy xét dấu của  để suy ra số nghiệm của pt (2) rồi suy

ra số nghiệm của pt (1)?

3

ax2 + bx + c = 0 (a 0) (1) 

Trang 4

Ví dụ: Giải phương trình sau bằng công thức nghiệm.

a) 5x2 – x + 2 = 0 (1)

b) 4x2 – 4x + 1 = 0 (2)

c) -3x2 + x + 5 = 0 (3)

Công thức nghiệm tổng quát (Sgk/44)

Nếu  > 0 thì pt (1) có hai nghiệm phân biệt:

     

Kiểm tra nghiệm của pt bằng máy tính?

Vô nghiệm

1 2 0,5

xx

;

x   x  

1 2

2

b

x x

a

 

Nếu < 0 thì pt (1) vô nghiệm

Nếu  = 0 thì pt (1) có nghiệm kép

PT ax2 + bx + c = 0 (a 0) (1) Có:  = b2 – 4ac

Trang 5

Bước 1: Xác định các hệ số a, b,c

Bước 2: Tính  Rồi so sánh  với số 0

Bước 3: Xác định số nghiệm của PT

Bước 4: Tính nghiệm theo công thức (nếu có)

Qua ví dụ trên em hãy cho biết các bước giải phương trình

bậc hai bằng công thức nghiệm?

* Các bước giải PT bậc hai bằng công thức nghiệm:

5

Trang 6

Công thức nghiệm (Sgk/44)

Nếu  > 0 thì pt (1) có hai nghiệm phân biệt:

     

1 2

2

b

x x

a

 

Nếu < 0 thì pt (1) vô nghiệm

Nếu  = 0 thì pt (1) có nghiệm kép

PT ax2 + bx + c = 0 (a 0) (1) Có:  = b2 – 4ac

* Chú ý:

Nếu a, c trái dấu, phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt

Không cần tính giá trị cụ thể của , hãy xác định điều kiện của

a và c để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt?

Trang 7

Áp dụng:

Bài tập:

Cho phương trình: (m là tham số) Tìm m để pt (1)

a) Vô nghiệm b) Có nghiệm kép c) Có hai nghiệm phân biệt?

2 2 2 0 (1)

xx m  

Ta có: a = 1, b = -2, c = m – 2 và  = b2 – 4ac = 12 – 4m

GIẢI

Vậy:

Với m > 3: pt (1) vô nghiệm

Với m = 3: pt (1) có nghiệm kép

Với m < 3: pt (1) có hai nghiệm phân biệt.

a) pt(1) vô nghiệm < 0 12 – 4m < 0 m > 3   

b) pt(1) có nghiệm kép  = 0 12 – 4m = 0 m = 3   

c) pt(1) có hai nghiệm phân biệt >0 12 – 4m < 0 m < 3   

7

Trang 8

1 2 3

MỞ MIẾNG GHÉP

TRÒ CHƠI

Trang 9

Câu 1: Phương trình ax 2 + bx + c = 0 có tối đa.… nghiệm 2

9

Trang 10

Câu 2: pt 6x 2 + x – 5 = 0 có  = ?

A 120; B 119; C 121; D -120

Trang 11

Câu 3: pt: y 2 – 8y + 16 = 0 có:

A Hai nghiệm phân biệt y1 = - 4; y2 = 4

B Nghiệm kép y1 = y2 = 4

C Vô nghiệm

D Không xác định được

11

Trang 12

Câu 4: Nghiệm của phương trình -3x 2 + 14x - 8 = 0 là:

A x1 = 4; x2 =

B x1= -4; x2 =

C x1= 4; x2=

D x1= - 4; x2=

3 2 3 2 2 3 2 3

Trang 13

Câu 5:

Số nghiệm của pt ax 2 +bx+c=0 (a 0) phụ thuộc vào dấu của… Điều kiện để phương trình có nghiệm là: ……

13

Trang 14

Câu 6: Không giải phương trình, xác định số nghiệm của mỗi

phương trình, rồi nối số thứ tự chỉ mỗi phương trình ở cột A vào vị trí tương ứng phù hợp ở cột B

2

1 x  3x 0

2 x  2mx m 0(m R )

2

2

4 25x  10 1 0x 

2

5 x  6 9 0 x  

2

6. x  2x  2 0

b,Phương trình có nghiệm kép

7. x  2mx m  0 (m 0)

a,Phương trình có hai nghiệm phân biệt

a,Phương trình có hai nghiệm phân biệt

c,Phương trình vô nghiệm

Trang 15

Phrăng-xoa Vi-et sinh năm 1540 tại Pháp Ông là một nhà toán học nổi tiếng Chính ông là người đầu tiên dùng chữ để ký hiệu các ẩn và cả các hệ số của phương trình, đồng thời dùng chúng trong việc biến đổi và giải phương trình Nhờ cách dùng chữ để ký hiệu mà đại số đã phát triển mạnh mẽ Ông đã phát hiện mối liên hệ giữa các nghiệm và các hệ số của phương trình mà ta vừa học

15

Trang 16

Bài tập : Cho phương trình: mx2 – x + 1 = 0 (2) Tìm giá trị của m

để phương trình (2) có:

a) Hai nghiệm phân biệt b) Có nghiệm kép

c) Vô nghiệm d) Có nghiệm

HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ

- Học thuộc công thức và các bước giải phương trình bậc hai bằng cách dùng công thức nghiệm

- Bài tập: 15,16/sgk và bài 21; 22; 24 (sbt)

0

0

Hướng dẫn:

Chia 2 trường hợp m = 0 và m ≠ 0

Nếu m = 0 thì pt đã cho trở thành: x – 1 = 0 x = 1

Nếu m ≠ 0 thì tính 

Ngày đăng: 09/11/2021, 02:55

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w