1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

thu suc truoc ki thi de so 3

8 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 467,81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

  x 6 và 2 , biết rằng khi cắt vật thể bởi Câu 34: Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x thì được th[r]

Trang 1

ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Tính môdun của số phức z biết

1

1 2

2

i

  

A

10

3 10

170

130 5

Câu 2: Đạo hàm của hàm số ylog 22 x

A

1

'

2

y

x

1 '

2 ln 2

y x

1 '

ln 2

y x

1 '

2 ln

y

Câu 3: Tìm tập nghiệm S của bất phương trình logx 1 1

A 1;11  B 1;10  C 1;9  D  ;1 

Câu 4: Cho hàm số

1 2 1

x y

x

có đồ thị là (C) Mệnh đề nào sau đây sai ?

A (C) có tiệm cận ngang là y  2. B (C) có hai tiệm cận.

C (C) có tiệm cận ngang là y 2. D (C) có tiệm cận đứng x 1

Câu 5: Kí hiệu a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z biết z 2 3i Tìm a, b.

A a3,b 2 B a2,b 3 C a2,b 3 D a2,b 3

Câu 6: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn

hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây Hỏi đó là hàm

số nào?

A y x 44x2 1 B y x 3 3x 1

C y x 4 4x2 1 D

1

2 1

x y x

Câu 7: Tất cả các nguyên hàm của hàm số ycos 2 x1

1

2

f x dxx C

C   1sin 2 1

2

2

Câu 8: Cho a, b là các số thực dương và x, y là các số thực bất kì Đẳng thức nào sau đây đúng ?

Gv: HÀ VIỆT HÒA

Trang 2

A a x ya x a y.

x

a

a b b

 

 

2

x y

y

a a

a

D a b xa xb x

Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình nào dưới đây là phương trình của mặt phẳng đi qua

điểm A  1;2;0

và có véctơ pháp tuyến n2;1; 1 

A 2x y z  0. B 2x y z   4 0. C x2y z  30. D  x 2y0.

Câu 10: Giá trị cực đại của hàm số yx33x2 là2

A ycđ = 2 B ycđ = 6 C xcđ = 2 D ycđ = 0

Câu 11: Cho log 32  Tính a S log 184 theo a.

A S2a1 B 1 1 

2

Sa

C

1 1

1

2 2

S  a 

  D 12 1 

2

Câu 12: Tính tích phân I 012x3  dx.

Câu 13: Cho hình lăng trụ có diện tích đáy bằng 10 m 2

, thể tích của hình lăng trụ bằng 30 m3 Tính độ dài đường cao của hình lăng trụ

Câu 14: Cho hàm số yf x  xác định và liên tục trên D R \ 1 và có đồ thị (C)

Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào đúng ?

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Phương trình nào dưới đây là phương trình mặt cầu ?

A x2y2z2  2x2y 2z0. B x2y2z2 2x2y 2z 4 0.

Câu 16: Biết đường thẳng :d y  cắt đồ thị x 3  C :yx3x tại một điểm A duy nhất tính tung độ y của o

điểm A.

Câu 17: Biết z z là hai nghiệm phức phân biệt của phương trình 1, 2 2

zz  Tìm số phức 1 2

1 1 w

 

?

A (C) có tiệm cận ngang.

B Hàm số đạt cực tiểu tại xct = 0

C Với m  thì phương trình 2 f x  m

có 3 nghiệm phân biệt

D Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 1

x   - 1 0 

y’ + +

y  2

    

Trang 3

Câu 18: Tính tích các nghiệm thực của phương trình 4x 5.2x 6 0.

Câu 19: Tìm giá trị thực của tham số m để giá trị nhỏ nhất của hàm số

1

mx y

x m

 trên 0;1 bằng

1

2

Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật có chiều rộng bằng a, Chiều dài 2a ; SA vuông góc với

đáy và SA3a Tính thể tích V khối chóp S.ABCD.

A V 2 a3 B

3

2 3

Va

C V 6 a3 D Va3

Câu 21: Cho hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y x 2 2x, trục hoành và x  Tính diện tích S của hình1

(H).

A

4

3

8

3 8

Câu 22: Mệnh đề nào sau đây sai ?

A Đồ thị hàm số ylog2x có tiệm cận đứng

B Đồ thị hàm số y  có tiệm cận ngang.2x

C Hàm số ylog2x nghịch biến trên 0; 

D Hàm số y  đồng biến trên R.2x

Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Phương trình chính tắc của đường thẳng d đi qua hai điểm

2;3;4 ; 1;2; 1

A

B

C

D

Câu 24: Hình lăng trụ tam giác có bao nhiêu cạnh ?

Câu 25: Trong mặt phẳng tọa độ, điểm M là điểm biểu diễn số phức z Điểm nào

trong hình vẽ bên biểu diễn số phức z2z ?

Trang 4

Câu 26: Cho hình nón có đường sinh bằng 3; diện tích xung quanh bằng 9 Tính bán kính hình nón.

3

9

2

Câu 27: Cho hàm số yf x  liên tục trên R và có đồ thị (C); đồ thị (C) đi qua hai điểm A0;2 ; B1; 1  Tính

 

1

I f x dx

Câu 28: Cho số phức z thỏa mãn 2i z   1  3 2i Tìm số phức w 5z

A w 9 7 i B w 9 7 i C w45 5  i D w45 5  i

Câu 29: Cho hình chữ nhật ABCD có AB4,BC  ; I, J lần lượt là trung điểm của 3 AB CD Tính diện tích toàn,

phần của hình trụ có được khi quay hình chữ nhật ABCD quanh IJ.

Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;2;3 , B2;0; 1 ,  C3;1;4 Gọi G là trọng tâm

tam giác ABC Hỏi mệnh đề nào sau đây sai ?

A AB1; 2; 4   

B OG 2;1;2 

C AG  1;1; 1  

D AC2; 1;1  

Câu 31: Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của tham số m đề hàm số yx32m x2 2 mx đạt cực đại tại5

x  Tính tổng các phần tử của S.

4 3

C

1

1 4

Câu 32: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho điểm A  1;2;0

, đường thẳng

:

 Đường

thẳng d’ là đường thẳng qua điểm A, cắt và vuông góc với đường thẳng d tại điểm M Tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng (Oxy)

A

4

5

11

1 6

Câu 33: Cho các số thực dương , , ; a b c a  thỏa mãn: log1 a b5, loga c Biết 2  *

loga b m; ,

m n N

Tính P m n  .

Trang 5

Câu 34: Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x 6

x 2

 , biết rằng khi cắt vật thể bởi

mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x thì được thiết diện là tam giác đều có cạnh bằng

1

sin x

A 3 ln 7 4 3  

4  B 3 ln 7 4 3  

8  C 3 ln 7 4 3  

4  D 3 ln 7 4 3  

c

là một nghiệm của phương trình

log x log x  x 4 log x1

Tính P a b c  

Câu 36: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có tam giác ABC là tam giác cạnh AB a AC , 2 ,a BAC 60o; chân

đường cao H của hình lăng trụ hạ từ A là trung điểm của A’B’; tứ giác BCC’B’ có diện tích bằng a2 3 Tính thể

tích V khối lăng trụ ABC.A’B’C’.

A

3

15

2

a

3

5 4

a

3

15 12

a

3

3 4

a

.

Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho điểm M1;2; 1  Hình chiếu vuông góc của điểm M trên các

trục Ox Oy Oz lần lượt là , ,, , A B C Viết phương trình mặt phẳng ABC

A 1 2 1 1.

B 1 2 1 1 0.

C 1 2 1 1.

D 1 2 1 1 0.

   

Câu 38: Cho hai hàm số yf x 

yg x 

liên tục trên R và 13 f x dx  3; 13g x dx  8 Tính

   

3

1

1 2

2

Câu 39: Có bao nhiêu số phức z biết z 1 và các điểm biểu diễn số phức z thuộc đường thẳng

Câu 40: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hàm số yx22mx m 2 nghịch biến trên khoảng 1  ;2

Câu 41: Cho hàm số yf x  xác định trên R và có f x'   x 1 3 x 2 2 x 3 Khẳng định nào sau đây đúng ?

Trang 6

A Hàm số có ba cực trị B Hàm sô nghịch biến trên khoảng 3;.

C Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;3

D Hàm số đạt cực tiểu tại x  ct 1

Câu 42: Cho hàm số yf x 

có bảng biến thiên như hình vẽ dưới đây Hỏi hàm số có bao nhiêu cực trị ?

x   - 2 0 1 y’ - + 0 - +

y



    0

Câu 43: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a; SAABCD và góc giữa SC và mặt phẳng

(ABCD) là o

60 Tính thể tích V của khối cầu tạo bởi hình cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD.

A

3

8 2

3

a

B

3

10 5

3

a

C

3

22 11

3

a

D

3

14 7

3

a

Câu 44: Cho hàm số f x 

là hàm số liên tục và có đạo hàm cấp một trên R thỏa mãn f  2 3

và 12 f x dx   4 Tính 1 3  2 

A

1

2

I 

B

1 2

I 

Câu 45: Tìm tất cả các giá trị thực dương của tham số m để phương trình  2  2 1  1 

1 x x m x

có hai nghiệm dương phân biệt

Câu 46: Cho hàm số 3  

yxmx mx  có đồ thị (C) Có bao nhiêu giá trị của tham số m để đồ thị hàm số

có hai cực trị và đường thẳng đi qua hai điểm cực trị song song với đường thẳng

2 26

y x

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, Cho đường tròn (C) là giao của mặt cầu (S):

và mặt phẳng ( ) :P x y z    Tính bán kính R mặt cầu chứa đường tròn (C) và có1 0

tâm cách đều hai điểm A1;2;2 , B  2;1;0

Trang 7

A R 2 19. B R 5 3 C R 1. D

51 3

R 

Câu 48: Gọi các điểm , ,A B C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức z1  1 2 , i z2  2 i z, 3  Tìm số phức i

w biết w 1 w2i và điểm biểu diến số phức w là D thỏa mãn AD // BC.

A

15 9

2 2i

 

B

15 9

2 2i

 

C

15 9

2 2i

D

15 9

2 2i

 

Câu 49: Trong tất cả các hình nón (N) có đường sinh bằng 9 Tính thể tích lớn nhất Vmax khối nón được tạo bởi

(N).

A Vmax 54 3 B Vmax 162 3 C max

280 3

D Vmax 54 

Câu 50: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tích V Tính thể tích V của khối chóp A’.ACD theo V.1

A 1 2.

V

V 

B 1 4.

V

V 

C 1 6.

V

V 

D 1 3.

V

V 

Trang 8

1.B 2.C 3.A 4.A 5.D 6.C 7.D 8.C 9.A 10.B

Ngày đăng: 09/11/2021, 01:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w