Hiện trạng tải của các đường dây trung áp... 2.3.LƯỚI HẠ ÁP VÀ CÔNG TƠ Trong những năm gần đây điện lực Thành Phố đã thực hiện nhiều chương trình cải tạo lưới hạ thế trên diện rộng nên
Trang 12.2.2 HIỆN TRẠNG TẢI CỦA CÁC MÁY BIẾN ÁP
Bảng 2.1 Số lượng các loại máy biến áp
Bảng 2.2 Hiện trạng tải của các máy biến áp
TUYẾN 371 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ
Trang 213 Khí Tượng 35/0,4 400 0.6 3500 0.85
TUYẾN 372 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ
9
Máy Đay TW 35/0,4
2x1000 +1x2500
0.65 3500 0.85
10
Tr.35/10kVTPII 35/10
1x1800 +1x3200
Trang 311 Tiền Phong 5 35/0,4 250 0.75 3500 0.85
TUYẾN 373 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ
TUYẾN 374 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ
+2x1600
Trang 422 N.M.Nhựa 35/0,4 320 0.65 3500 0.85
TUYẾN 971 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ
TUYẾN 973 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ
Trang 510 P.C.Trinh 10/0,4 400 0.55 3500 0.85
TUYẾN 975 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ
TUYẾN 977 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ
Trang 69 Đại Lai 10/0,4 100 0.85 3500 0.85
TUYẾN 979 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ
Trang 720 TT.Cai nghiện 10/0,4 250 0.75 3500 0.85
TUYẾN 973 TRẠM 35/10 KV THÀNH PHỐ I
TUYẾN 974 TRẠM 35/10 KV THÀNH PHỐ II
+1x140
0.65 3500 0.85
Trang 810 N.M.Nước 10/0,4 2x560 0.85 3500 0.85
2.2.3.THÔNG SỐ KT VÀ HIÊN TRẠNG TẢI CỦA CÁC ĐD TRUNG ÁP
Bảng 2.3.Thông số kỹ thuật của đường dây
Bảng 2.4 Hiện trạng tải của các đường dây trung áp
TT Loại dây R0( / km) Ω X0( / km) Ω
TUYẾN 371 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ
TT Tên đường dây Loại dây L(km) R
0(Ω/km) X0(Ω/km) R(Ω) X(Ω)
1 X.tuyến- Nút 1 XLPE3M240 0.078 0.13 0.081 0.01 0.006
2 T.BVàng-Nút1 AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175
3 Đô Thị 1-Nút 1 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035
4 Đô thị 2- Nút 2 AC-120 0.4 0.27 0.423 0.108 0.169
5 Đô thị 5- Nút 2 AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140
6 Nút 2- Nút 3 AC-120 0.4 0.27 0.423 0.108 0.169
7 Khu B.CA-Nút3 AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175
8 KhuDC.THĐKhuB.CA AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140
9 May mặc-Tổ7c.QT AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0 07
10 D.B.Minh-May mặc AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.07
11 Nút 4- Nút 3 AC-120 0.56 0.27 0.423 0.151 0.237
12 May.V.Thái-Đằng kiểm AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035
13 HồngQuân-May.V.thái AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035
14 Tổ 6.QT-Khí tượng AC-120 0.48 0.27 0.423 0.130 0.203
Trang 915 B.V.Đa khoa-Tổ 6.QT AC-120 0.4 0.27 0.423 0.108 0.169
16 B.V.P.Sản-B.V.Đa khoa AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068
17 B.V.T.Cấp-B.V.P.Sản AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034
18 ĐH YKhoa- B.V.T.Cấp AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034
19 NKUB-ĐHYKhoa AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034
20 Bể bơi -NKUB AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068
21 Chùa tiền-Bể bơi AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034
22 CA-Chùa tiền AC-120 0.24 0.27 0.423 0.065 0.102
23 Sở CA-CA AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034
24 C.K.Xương-35/10kVTPI AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035
25 Việt hồng-C.K.Xương AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105
26 Đông lôi-Nút 5 AC-120 1.6 0.27 0.423 0.432 0.677
27 Bia ong-Đông lôi AC-120 0.24 0.27 0.423 0.065 0.102
28 Lạc đạo 2-Bia ong AC-35 1.12 0.85 0.438 0.952 0.491
29 Nhất thanh-Nút 6 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035
30 Trần phú-Nút 6 AC-120 0.24 0.27 0.423 0.065 0.102
31 Hoàng diệu 4-Trần phú AC-120 0.08 0.27 0.423 0.023 0.034
32 Nút 7-Hoàng diệu 4 AC-120 0.32 0.27 0.423 0.086 0.135
33 Hoàng diệu 3- Nút 7 AC-120 0.32 0.27 0.423 0.086 0.135
34 Hoàng diệu 3- Nút 7 AC-120 0.32 0.27 0.423 0.086 0.135
35 CSQL10-Nút 8 AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140
36 Thành long-Nút 7 AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105
37 TTĐTV.L -Thành long AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105
TUYẾN 372 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ
TT Tên đường dây Loại dây L(km) R
0(Ω/km) X0(Ω/km) R(Ω) X(Ω)
1 X.tuyến-Nút1 XLPE3M240 0.085 0.13 0.081 0.011 0 07
2 An thái -Thái việt AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0 07
3 QHDCTP-5Công ty AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068
4 Nút 2-QHDCTP AC-120 0.88 0.27 0.423 0.238 0.372
5 35/10kVTPII-M.đayTW AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035
6 Đay.T.Bình-Máy đayTW AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0 07
7 Tiền phong 5-Nút2 AC-120 0.8 0.27 0.423 0.216 0.338
8 Cao su 2-Tiền phong 5 AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175
TUYẾN 373 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ
TT Tên đường dây Loại dây L(km) R
0(Ω/km) X0(Ω/km) R(Ω) X(Ω)
1 X.Tuyến-Nút 1 XLPE3M240 0.078 0.13 0.081 0.01 0.006
2 Việt đức-Nút 1 AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034
3 May 27.7-Việt đức AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068
4 ACAVAVINA-May 27.7 AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034
5 T.thịnh-ACAVAVINA AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034
6 Nam long-Thái thịnh AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034
7 May 369-Nam long AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034
8 Đại cương-May369 AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068
9 Hợp thanh-Đại cương AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068
10 May H.nhân-H.Thanh 1 AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068
11 MayÁChâu-May.H.nhân AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068
12 P.Xuân 1- May á châu AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068
TUYẾN 374 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ
TT Tên đường dây Loại dây L(km) R
0(Ω/km) X0(Ω/km) R(Ω) X(Ω)
1 X.Tuyến-Nút 1 XLPEM240 0.08 0.13 0.081 0.001 0.0065
2 Ô tô An thái-Nút 1 AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034
Trang 104 Hợp thành 2-ĐAM SAN AC-120 0.32 0.27 0.423 0.086 0.135
5 May TAV-Hợp thành 2 AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068
6 Thanh phong-May TAV AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068
7 Minh trí -Thanh phong AC-120 0.24 0.27 0.423 0.065 0.102
8 Đông phong-Minh trí AC-120 0.24 0.27 0.423 0.065 0.102
9 Nút 2-Hồng quân 3 AC-120 0.24 0.27 0.423 0.065 0.102
10 Rút thép-Nút 2 AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140
11 Nút 3-Nút 2 AC-120 0.4 0.27 0.423 0.108 0.169
12 KCNSố 3-Nút 4 AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034
13 T.Long.AT-KCNSố 3 AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068
14 Poong sinh-T.Long.AT AC-120 0.08 0.27 0.423 0.0222 0.034
15 Hiệp hưng-Poong sinh AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034
16 Giầy.X.K-Hiệp hưng AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034
17 Bao bì-Giầy.X.K AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034
18 Nút 5-Bao bì AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034
19 Tôn mạ màu-KORNAM AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068
20 Đài tín -Tôn mạ màu AC-120 0.24 0.27 0.423 0.065 0.102
21 T.Nghiệp-Đài tín AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034
22 KCN Số 1-T.Nghiệp AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068
23 Lan Lan-KCN Số 1 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035
24 Tân đài việt-Nút 5 AC-120 0.8 0.27 0.423 0.216 0.338
25 HUNGYI-N.Thải AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068
26 Âu lục-HUNGYI AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068
27 Nút6-Âu lục AC-120 0.32 0.27 0.423 0.086 0.135
28 Dầy da-Nút6 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035
TUYẾN 971 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ
TT Tên đường dây Loại dây L(km) R
0(Ω/km) X0(Ω/km) R(Ω) X(Ω)
1 Cầu lông-X.Tuyến XLPE3M240 0.085 0.13 0.081 0.011 0.007
2 B.Đoan túc-Cầu lông AC-95 0.8 0.33 0.429 0.264 0.343
3 Tiền phong1-B.Đoan túc AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137
4 Quốc hoà-Nút1 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035
5 Hoàn mỹ-Quốc hoà AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035
6 CKTB.P.Xuân-Hoàn mỹ AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137
7 Nút2-CKTB.Phú Xuân AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034
8 Hoàng long-Nút2 AC-95 0.48 0.33 0.429 0.158 0.206
9 Nút3-Hoàng long AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034
10 Xi măng2-Xi măng1 AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105
11 Xi măng3-Xi măng2 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035
12 C.B.rác-Nút 3 AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137
13 Nhân thanh1-C.B.rác AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034
14 N.thanh2-Nhân thanh1 AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105
15 Hạnh liên-Nhân thanh 2 AC-35 0.24 0.85 0.438 0.408 0.210
TUYẾN 973 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ
TT Tên đường dây Loại dây L(km) R
0(Ω/km) X0(Ω/km) R(Ω) X(Ω)
1 Nút 1-X.Tuyến XLPEM240 0.105 0.13 0.081 0.014 0.009
2 Q.Tiến-Nút 1 AC-95 0.48 0.33 0.429 0.158 0.206
3 Nút 2-Q.Tiến AC-95 0.72 0.33 0.429 0.238 0.309
4 Nút 3-Nút 2 AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137
5 Cục thuế-Nút 3 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035
6 V.T.Kế-Cục thuế AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140
7 P.C.Trinh-Nút 3 AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137
8 N.tầng-P.C.Trinh AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069
Trang 119 Két nước-N.tầng AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034
10 Nút 4-Két nước AC-95 0.24 0.33 0.429 0.079 0.103
11 Nút 5-Tài chính AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175
12 H.Phong-Nút 5 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035
13 Bưu điện - H.Phong AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140
14 NVHTN - Nút 5 AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.007
15 Hiệu thuốc - NVHTN AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.007
16 N.Thờ-Nút 4 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034
17 May 369 - N.Thờ AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034
18 UBND tỉnh -May 369 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034
19 Tỉnh uỷ - Nút 6 AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175
20 May thái hà - Tỉnh uỷ AC-35 0.48 0.85 0.438 0.408 0.210
21 Tổ 6 B.Xuyên-M.thái hà AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.07
22 Xưởng xẻ-Tổ 6 B.Xuyên AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.07
TUYẾN 975 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ
TT Tên đường dây Loại dây L(km) R
0(Ω/km) X0(Ω/km) R(Ω) X(Ω)
1 Nút 1-X.Tuyến XLPE3M240 0.12 0.13 0.081 0.016 0.01
2 Cứu hoả - Nút 1 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034
3 X.10.T.Phong-Cứu hoả AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137
4 CSQL10 Số 6- X.10.T.P AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034
5 Chùa Bồ-Chợ Bo AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137
6 TTMay đay - Nút 2 AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140
7 Đối ngoại -Nút 2 AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105
8 Đồng lợi - Nút 2 AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.07
9 Nút 3 - Đồng lợi AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.07
10 Minh thành-Nút 3 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035
11 Minh tiến - N út 3 AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175
TUYẾN 977 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ
TT Tên đường dây Loại dây L(km) R
0(Ω/km) X0(Ω/km) R(Ω) X(Ω)
1 Nút1-X.Tuyến XLPE3M240 0.085 0.13 0.081 0.011 0.0069
2 Hồng sơn - Nút 1 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034
3 Máy tơ-CSQL10 AC-95 2.24 0.33 0.429 0.739 0.961
4 P.Xuân 2-Máy tơ AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069
5 Khu CN Số 2- P.Xuân 2 AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069
6 Nút 2 - Khu CN Số 2 AC-95 0.24 0.33 0.429 0.079 0.103
7 Nút 3-Nút 2 AC-95 0.56 0.33 0.429 0.185 0.240
8 B.V.Thăng-Nút 3 AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140
9 Nghĩa chính- BV.Thăng AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175
10 Đại lai-Nút 3 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034
11 Đại phú 1-Đại lai AC-95 0.24 0.33 0.429 0.079 0.103
12 Đại phú 2-Đại phú 1 AC-35 0.56 0.85 0.438 0.476 0.245
13 Vĩnh thắng-Đai phú 2 AC-35 0.56 0.85 0.438 0.476 0.245
14 An đô-Nút 2 AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069
15 TAGS-Nút 4 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035
16 P.Khánh4-TAGS AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035
17 P.Khánh2-P.Khánh4 AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105
18 P.Khánh5-P.Khánh2 AC-35 2.24 0.85 0.438 1.904 0.981
19 CKP.Đông-Nút 4 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034
20 Hoa hoè-CKP.Đông AC-95 0.24 0.33 0.429 0.079 0.103
21 KSH.H-Hoa hoè AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034
22 Rạng đông-KSH.H AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069
23 Nút 5-Rạng đông AC-95 0.48 0.33 0.429 0.158 0.206
Trang 1224 Gạch NC-Nút 5 AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.007
25 Vang sinh-Nút 5 AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069
26 B.Tông-Vang sinh AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069
27 BN.Chính-B.Tông AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069
TUYẾN 979 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ
TT Tên đường dây Loại dây L(km) R
0(Ω/km) X0(Ω/km) R(Ω) X(Ω)
1 X.Tuyến-Nút 1 XLPE3M240 0.08 0.13 0.081 0.001 0.0065
2 G.Tế-Nút 1 AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0 07
3 Nút 2-G.Tế AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035
4 Xưởng xẻ-Nút 2 AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140
5 NHNN-Nút 2 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035
6 NVHCĐ-NHNN AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0 07
7 Nút 3-Nút 1 AC-150 1.92 0.21 0.416 0.403 0.799
8 Đê vùng-Nút 3 AC-95 0.4 0.33 0.429 0.132 0.172
9 Thắng lợi-Đê vùng AC-95 0.24 0.33 0.429 0.079 0.103
10 Hùng cường-Thắng lợi AC-95 0.48 0.33 0.429 0.158 0.206
11 Phế liệu-Hùng cường AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069
12 Địa chất-Phế liệu AC-95 0.24 0.33 0.429 0.079 0.103
13 Vũ chính-Địa chất AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069
14 B.V.Lao-Vũ chính AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137
15 Thống nhất-B.V.Lao AC-95 0.24 0.33 0.429 0.079 0.103
16 Cầu sam-Thống nhất AC-35 0.56 0.85 0.438 0.476 0.245
17 ĐôngY-Nút 3 AC-95 0.48 0.33 0.429 0.158 0.206
18 Hướng nghiệp-ĐôngY AC-35 0.56 0.85 0.438 0.476 0.245
19 Tỉnh đội-Cầu lễ AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069
20 Tổ 42 K.Bá-Tỉnh đội AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034
21 TTC.Nghiện-Tổ 42K.Bá AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034
22 Nút 4-TTC Nghiện AC-95 0.72 0.33 0.429 0.238 0.309
23 X.Hoà Bình-Nút 4 AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069
24 P.thượng-ĐHCNTPHCM AC-95 0.56 0.33 0.429 0.185 0.24
25 DVNNVũphúc-P.thượng AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034
26 Dâutằm-DVNNVũ phúc AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069
27 Phúc thanh-Dâu tằm AC-95 0.88 0.33 0.429 0.290 0.378
28 Phúc hạ2-Phúc thanh AC-95 1.28 0.33 0.429 0.422 0.371
29 Phúc hạ1-Phúc hạ2 AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175
30 P.B.Vành-Nút 4 AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069
31 Q.trung1-Q.trung2 AC-95 0.4 0.33 0.429 0.132 0.172
32 Hợp thanh-Q.trung1 AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069
33 Mẫu giáo-Hợp thanh AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069
34 Hoa hồng-Mẫu giáo AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175
35 Tổ 42.Q.trung-Hoa hồng AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105
TUYẾN 973 TRẠM 35/10 KV THÀNH PHỐ I
TT Tên đường dây Loại dây L(km) R
0(Ω/km) X0(Ω/km) R(Ω) X(Ω)
1 X.Tuyến-Nút 1 XLPE3M240 0.1 0.13 0.081 0.013 0.0081
2 Nút 2-Nút 1 AC-95 0.72 0.33 0.429 0.238 0.309
3 Chùa ngàn - Nút 2 AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105
4 Tr.C.trị-Chùa ngàn AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.07
5 T.Lãm-Tr.C.trị AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105
6 Thái học-T.Lãm AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.07
7 B.Đ.T.Lãm-T.Lãm AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105
8 X.Q.Trung-Nút 2 AC-95 0.48 0.33 0.429 0.158 0.206
9 Chợ Đậu-X.Q.Trung AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137
Trang 132.3.LƯỚI HẠ ÁP VÀ CÔNG TƠ
Trong những năm gần đây điện lực Thành Phố đã thực hiện nhiều chương trình cải tạo lưới hạ thế trên diện rộng nên phần lớn đường trục hạ thế là cáp vặn xoắn, công tơ đã được tập trung ra cột nên chất lượng điện năng được cải thiện rõ rệt, tổn thất công suất, tổn thất điện năng và tổn thất điện áp giảm đáng kể Tuy nhiên lưới hạ thế của Thành Phố còn tồn tại một số vấn đề sau :
- Còn nhiều lộ của các trạm công cộng bán kính cấp điện còn dài
- Một vài khu dân cư đường dây hạ thế còn chằng chịt, đan chéo nhau không đáp ứng yêu cầu mỹ quan
- Việc cải tạo thi công lưới hạ thế gặp nhiều khó khăn ( dựng cột, điểm đặt công tơ ) các phương án hạ ngầm triển khai thi công chậm, không đúng tiến độ
2.4.TÌNH HÌNH SỬ DỤNG ĐIỆN NĂNG CỦA TP MỘT SỐ NĂM QUA
Diễn biến tiêu thụ điện năng của thành phố qua các năm cho thấy năm sau cao hơn năm trước Trong những năm gần đây tốc độ tăng bình quân điện năng thương phẩm khoảng hơn 10% trong năm 2006 là 15%
Điện năng cho tiêu dùng dân cư chiếm tỉ lệ cao nhất tiếp theo thương mại,công nghiệp - xây dựng và dành cho các hoạt động khác
10 X.5.Vũ chính-Chợ Đậu AC-95 0.48 0.33 0.429 0.158 0.206
11 Trại rau -X.5.Vũ chính AC-95 0.24 0.33 0.429 0.079 0.103
12 Vũ chính-Trại rau AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137
13 X.11.V.chính-Vũ chính AC-95 0.96 0.33 0.429 0.317 0.412
14 Tống vũ - X.11.Vũ chính AC-35 0.64 0.85 0.438 0.544 0.280
TUYẾN 974 TRẠM 35/10 KV THÀNH PHỐ II
TT Tên đường dây Loại dây L(km) R
0(Ω/km) X0(Ω/km) R(Ω) X(Ω)
1 X.Tuyến-Nút 1 XLPE3M240 0.085 0.13 0.081 0.011 0.0069
2 C.Khí 2.9-Nút 1 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034
3 Nút 2-C.Khí 2-9 AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069
4 Thành công - Nút 2 AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.07
5 Hương sen-Thành công AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035
6 Tiền phong 4-Nút 2 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034
7 C.N.N.Long-T.Phong4 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034
8 Vôi TP2-C.N.N.Long AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034
9 C.K.B.Minh-Vôi TP2 AC-95 0.4 0.33 0.429 0.132 0.172
10 N.M.Nước-C.K.B.Minh AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069
11 Cao su1-N.M.Nước AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069
12 B.T.Nhựa 2-V.L.C.Đốt AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034
13 V.T.H.Hà-B.T.Nhựa 2 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034