1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu Quy hoạch cải tạo hệ thống P2 ppt

14 482 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quy hoạch cải tạo hệ thống điện
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 251,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hiện trạng tải của các đường dây trung áp... 2.3.LƯỚI HẠ ÁP VÀ CÔNG TƠ Trong những năm gần đây điện lực Thành Phố đã thực hiện nhiều chương trình cải tạo lưới hạ thế trên diện rộng nên

Trang 1

2.2.2 HIỆN TRẠNG TẢI CỦA CÁC MÁY BIẾN ÁP

Bảng 2.1 Số lượng các loại máy biến áp

Bảng 2.2 Hiện trạng tải của các máy biến áp

TUYẾN 371 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ

Trang 2

13 Khí Tượng 35/0,4 400 0.6 3500 0.85

TUYẾN 372 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ

9

Máy Đay TW 35/0,4

2x1000 +1x2500

0.65 3500 0.85

10

Tr.35/10kVTPII 35/10

1x1800 +1x3200

Trang 3

11 Tiền Phong 5 35/0,4 250 0.75 3500 0.85

TUYẾN 373 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ

TUYẾN 374 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ

+2x1600

Trang 4

22 N.M.Nhựa 35/0,4 320 0.65 3500 0.85

TUYẾN 971 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ

TUYẾN 973 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ

Trang 5

10 P.C.Trinh 10/0,4 400 0.55 3500 0.85

TUYẾN 975 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ

TUYẾN 977 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ

Trang 6

9 Đại Lai 10/0,4 100 0.85 3500 0.85

TUYẾN 979 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ

Trang 7

20 TT.Cai nghiện 10/0,4 250 0.75 3500 0.85

TUYẾN 973 TRẠM 35/10 KV THÀNH PHỐ I

TUYẾN 974 TRẠM 35/10 KV THÀNH PHỐ II

+1x140

0.65 3500 0.85

Trang 8

10 N.M.Nước 10/0,4 2x560 0.85 3500 0.85

2.2.3.THÔNG SỐ KT VÀ HIÊN TRẠNG TẢI CỦA CÁC ĐD TRUNG ÁP

Bảng 2.3.Thông số kỹ thuật của đường dây

Bảng 2.4 Hiện trạng tải của các đường dây trung áp

TT Loại dây R0( / km) Ω X0( / km) Ω

TUYẾN 371 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ

TT Tên đường dây Loại dây L(km) R

0(Ω/km) X0(Ω/km) R(Ω) X(Ω)

1 X.tuyến- Nút 1 XLPE3M240 0.078 0.13 0.081 0.01 0.006

2 T.BVàng-Nút1 AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175

3 Đô Thị 1-Nút 1 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035

4 Đô thị 2- Nút 2 AC-120 0.4 0.27 0.423 0.108 0.169

5 Đô thị 5- Nút 2 AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140

6 Nút 2- Nút 3 AC-120 0.4 0.27 0.423 0.108 0.169

7 Khu B.CA-Nút3 AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175

8 KhuDC.THĐKhuB.CA AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140

9 May mặc-Tổ7c.QT AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0 07

10 D.B.Minh-May mặc AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.07

11 Nút 4- Nút 3 AC-120 0.56 0.27 0.423 0.151 0.237

12 May.V.Thái-Đằng kiểm AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035

13 HồngQuân-May.V.thái AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035

14 Tổ 6.QT-Khí tượng AC-120 0.48 0.27 0.423 0.130 0.203

Trang 9

15 B.V.Đa khoa-Tổ 6.QT AC-120 0.4 0.27 0.423 0.108 0.169

16 B.V.P.Sản-B.V.Đa khoa AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068

17 B.V.T.Cấp-B.V.P.Sản AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034

18 ĐH YKhoa- B.V.T.Cấp AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034

19 NKUB-ĐHYKhoa AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034

20 Bể bơi -NKUB AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068

21 Chùa tiền-Bể bơi AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034

22 CA-Chùa tiền AC-120 0.24 0.27 0.423 0.065 0.102

23 Sở CA-CA AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034

24 C.K.Xương-35/10kVTPI AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035

25 Việt hồng-C.K.Xương AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105

26 Đông lôi-Nút 5 AC-120 1.6 0.27 0.423 0.432 0.677

27 Bia ong-Đông lôi AC-120 0.24 0.27 0.423 0.065 0.102

28 Lạc đạo 2-Bia ong AC-35 1.12 0.85 0.438 0.952 0.491

29 Nhất thanh-Nút 6 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035

30 Trần phú-Nút 6 AC-120 0.24 0.27 0.423 0.065 0.102

31 Hoàng diệu 4-Trần phú AC-120 0.08 0.27 0.423 0.023 0.034

32 Nút 7-Hoàng diệu 4 AC-120 0.32 0.27 0.423 0.086 0.135

33 Hoàng diệu 3- Nút 7 AC-120 0.32 0.27 0.423 0.086 0.135

34 Hoàng diệu 3- Nút 7 AC-120 0.32 0.27 0.423 0.086 0.135

35 CSQL10-Nút 8 AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140

36 Thành long-Nút 7 AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105

37 TTĐTV.L -Thành long AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105

TUYẾN 372 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ

TT Tên đường dây Loại dây L(km) R

0(Ω/km) X0(Ω/km) R(Ω) X(Ω)

1 X.tuyến-Nút1 XLPE3M240 0.085 0.13 0.081 0.011 0 07

2 An thái -Thái việt AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0 07

3 QHDCTP-5Công ty AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068

4 Nút 2-QHDCTP AC-120 0.88 0.27 0.423 0.238 0.372

5 35/10kVTPII-M.đayTW AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035

6 Đay.T.Bình-Máy đayTW AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0 07

7 Tiền phong 5-Nút2 AC-120 0.8 0.27 0.423 0.216 0.338

8 Cao su 2-Tiền phong 5 AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175

TUYẾN 373 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ

TT Tên đường dây Loại dây L(km) R

0(Ω/km) X0(Ω/km) R(Ω) X(Ω)

1 X.Tuyến-Nút 1 XLPE3M240 0.078 0.13 0.081 0.01 0.006

2 Việt đức-Nút 1 AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034

3 May 27.7-Việt đức AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068

4 ACAVAVINA-May 27.7 AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034

5 T.thịnh-ACAVAVINA AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034

6 Nam long-Thái thịnh AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034

7 May 369-Nam long AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034

8 Đại cương-May369 AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068

9 Hợp thanh-Đại cương AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068

10 May H.nhân-H.Thanh 1 AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068

11 MayÁChâu-May.H.nhân AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068

12 P.Xuân 1- May á châu AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068

TUYẾN 374 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ

TT Tên đường dây Loại dây L(km) R

0(Ω/km) X0(Ω/km) R(Ω) X(Ω)

1 X.Tuyến-Nút 1 XLPEM240 0.08 0.13 0.081 0.001 0.0065

2 Ô tô An thái-Nút 1 AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034

Trang 10

4 Hợp thành 2-ĐAM SAN AC-120 0.32 0.27 0.423 0.086 0.135

5 May TAV-Hợp thành 2 AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068

6 Thanh phong-May TAV AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068

7 Minh trí -Thanh phong AC-120 0.24 0.27 0.423 0.065 0.102

8 Đông phong-Minh trí AC-120 0.24 0.27 0.423 0.065 0.102

9 Nút 2-Hồng quân 3 AC-120 0.24 0.27 0.423 0.065 0.102

10 Rút thép-Nút 2 AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140

11 Nút 3-Nút 2 AC-120 0.4 0.27 0.423 0.108 0.169

12 KCNSố 3-Nút 4 AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034

13 T.Long.AT-KCNSố 3 AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068

14 Poong sinh-T.Long.AT AC-120 0.08 0.27 0.423 0.0222 0.034

15 Hiệp hưng-Poong sinh AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034

16 Giầy.X.K-Hiệp hưng AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034

17 Bao bì-Giầy.X.K AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034

18 Nút 5-Bao bì AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034

19 Tôn mạ màu-KORNAM AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068

20 Đài tín -Tôn mạ màu AC-120 0.24 0.27 0.423 0.065 0.102

21 T.Nghiệp-Đài tín AC-120 0.08 0.27 0.423 0.022 0.034

22 KCN Số 1-T.Nghiệp AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068

23 Lan Lan-KCN Số 1 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035

24 Tân đài việt-Nút 5 AC-120 0.8 0.27 0.423 0.216 0.338

25 HUNGYI-N.Thải AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068

26 Âu lục-HUNGYI AC-120 0.16 0.27 0.423 0.043 0.068

27 Nút6-Âu lục AC-120 0.32 0.27 0.423 0.086 0.135

28 Dầy da-Nút6 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035

TUYẾN 971 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ

TT Tên đường dây Loại dây L(km) R

0(Ω/km) X0(Ω/km) R(Ω) X(Ω)

1 Cầu lông-X.Tuyến XLPE3M240 0.085 0.13 0.081 0.011 0.007

2 B.Đoan túc-Cầu lông AC-95 0.8 0.33 0.429 0.264 0.343

3 Tiền phong1-B.Đoan túc AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137

4 Quốc hoà-Nút1 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035

5 Hoàn mỹ-Quốc hoà AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035

6 CKTB.P.Xuân-Hoàn mỹ AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137

7 Nút2-CKTB.Phú Xuân AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034

8 Hoàng long-Nút2 AC-95 0.48 0.33 0.429 0.158 0.206

9 Nút3-Hoàng long AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034

10 Xi măng2-Xi măng1 AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105

11 Xi măng3-Xi măng2 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035

12 C.B.rác-Nút 3 AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137

13 Nhân thanh1-C.B.rác AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034

14 N.thanh2-Nhân thanh1 AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105

15 Hạnh liên-Nhân thanh 2 AC-35 0.24 0.85 0.438 0.408 0.210

TUYẾN 973 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ

TT Tên đường dây Loại dây L(km) R

0(Ω/km) X0(Ω/km) R(Ω) X(Ω)

1 Nút 1-X.Tuyến XLPEM240 0.105 0.13 0.081 0.014 0.009

2 Q.Tiến-Nút 1 AC-95 0.48 0.33 0.429 0.158 0.206

3 Nút 2-Q.Tiến AC-95 0.72 0.33 0.429 0.238 0.309

4 Nút 3-Nút 2 AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137

5 Cục thuế-Nút 3 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035

6 V.T.Kế-Cục thuế AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140

7 P.C.Trinh-Nút 3 AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137

8 N.tầng-P.C.Trinh AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069

Trang 11

9 Két nước-N.tầng AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034

10 Nút 4-Két nước AC-95 0.24 0.33 0.429 0.079 0.103

11 Nút 5-Tài chính AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175

12 H.Phong-Nút 5 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035

13 Bưu điện - H.Phong AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140

14 NVHTN - Nút 5 AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.007

15 Hiệu thuốc - NVHTN AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.007

16 N.Thờ-Nút 4 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034

17 May 369 - N.Thờ AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034

18 UBND tỉnh -May 369 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034

19 Tỉnh uỷ - Nút 6 AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175

20 May thái hà - Tỉnh uỷ AC-35 0.48 0.85 0.438 0.408 0.210

21 Tổ 6 B.Xuyên-M.thái hà AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.07

22 Xưởng xẻ-Tổ 6 B.Xuyên AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.07

TUYẾN 975 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ

TT Tên đường dây Loại dây L(km) R

0(Ω/km) X0(Ω/km) R(Ω) X(Ω)

1 Nút 1-X.Tuyến XLPE3M240 0.12 0.13 0.081 0.016 0.01

2 Cứu hoả - Nút 1 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034

3 X.10.T.Phong-Cứu hoả AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137

4 CSQL10 Số 6- X.10.T.P AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034

5 Chùa Bồ-Chợ Bo AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137

6 TTMay đay - Nút 2 AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140

7 Đối ngoại -Nút 2 AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105

8 Đồng lợi - Nút 2 AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.07

9 Nút 3 - Đồng lợi AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.07

10 Minh thành-Nút 3 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035

11 Minh tiến - N út 3 AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175

TUYẾN 977 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ

TT Tên đường dây Loại dây L(km) R

0(Ω/km) X0(Ω/km) R(Ω) X(Ω)

1 Nút1-X.Tuyến XLPE3M240 0.085 0.13 0.081 0.011 0.0069

2 Hồng sơn - Nút 1 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034

3 Máy tơ-CSQL10 AC-95 2.24 0.33 0.429 0.739 0.961

4 P.Xuân 2-Máy tơ AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069

5 Khu CN Số 2- P.Xuân 2 AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069

6 Nút 2 - Khu CN Số 2 AC-95 0.24 0.33 0.429 0.079 0.103

7 Nút 3-Nút 2 AC-95 0.56 0.33 0.429 0.185 0.240

8 B.V.Thăng-Nút 3 AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140

9 Nghĩa chính- BV.Thăng AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175

10 Đại lai-Nút 3 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034

11 Đại phú 1-Đại lai AC-95 0.24 0.33 0.429 0.079 0.103

12 Đại phú 2-Đại phú 1 AC-35 0.56 0.85 0.438 0.476 0.245

13 Vĩnh thắng-Đai phú 2 AC-35 0.56 0.85 0.438 0.476 0.245

14 An đô-Nút 2 AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069

15 TAGS-Nút 4 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035

16 P.Khánh4-TAGS AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035

17 P.Khánh2-P.Khánh4 AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105

18 P.Khánh5-P.Khánh2 AC-35 2.24 0.85 0.438 1.904 0.981

19 CKP.Đông-Nút 4 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034

20 Hoa hoè-CKP.Đông AC-95 0.24 0.33 0.429 0.079 0.103

21 KSH.H-Hoa hoè AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034

22 Rạng đông-KSH.H AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069

23 Nút 5-Rạng đông AC-95 0.48 0.33 0.429 0.158 0.206

Trang 12

24 Gạch NC-Nút 5 AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.007

25 Vang sinh-Nút 5 AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069

26 B.Tông-Vang sinh AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069

27 BN.Chính-B.Tông AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069

TUYẾN 979 TRẠM 110 KV THÀNH PHỐ

TT Tên đường dây Loại dây L(km) R

0(Ω/km) X0(Ω/km) R(Ω) X(Ω)

1 X.Tuyến-Nút 1 XLPE3M240 0.08 0.13 0.081 0.001 0.0065

2 G.Tế-Nút 1 AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0 07

3 Nút 2-G.Tế AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035

4 Xưởng xẻ-Nút 2 AC-35 0.32 0.85 0.438 0.272 0.140

5 NHNN-Nút 2 AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035

6 NVHCĐ-NHNN AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0 07

7 Nút 3-Nút 1 AC-150 1.92 0.21 0.416 0.403 0.799

8 Đê vùng-Nút 3 AC-95 0.4 0.33 0.429 0.132 0.172

9 Thắng lợi-Đê vùng AC-95 0.24 0.33 0.429 0.079 0.103

10 Hùng cường-Thắng lợi AC-95 0.48 0.33 0.429 0.158 0.206

11 Phế liệu-Hùng cường AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069

12 Địa chất-Phế liệu AC-95 0.24 0.33 0.429 0.079 0.103

13 Vũ chính-Địa chất AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069

14 B.V.Lao-Vũ chính AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137

15 Thống nhất-B.V.Lao AC-95 0.24 0.33 0.429 0.079 0.103

16 Cầu sam-Thống nhất AC-35 0.56 0.85 0.438 0.476 0.245

17 ĐôngY-Nút 3 AC-95 0.48 0.33 0.429 0.158 0.206

18 Hướng nghiệp-ĐôngY AC-35 0.56 0.85 0.438 0.476 0.245

19 Tỉnh đội-Cầu lễ AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069

20 Tổ 42 K.Bá-Tỉnh đội AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034

21 TTC.Nghiện-Tổ 42K.Bá AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034

22 Nút 4-TTC Nghiện AC-95 0.72 0.33 0.429 0.238 0.309

23 X.Hoà Bình-Nút 4 AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069

24 P.thượng-ĐHCNTPHCM AC-95 0.56 0.33 0.429 0.185 0.24

25 DVNNVũphúc-P.thượng AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034

26 Dâutằm-DVNNVũ phúc AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069

27 Phúc thanh-Dâu tằm AC-95 0.88 0.33 0.429 0.290 0.378

28 Phúc hạ2-Phúc thanh AC-95 1.28 0.33 0.429 0.422 0.371

29 Phúc hạ1-Phúc hạ2 AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175

30 P.B.Vành-Nút 4 AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069

31 Q.trung1-Q.trung2 AC-95 0.4 0.33 0.429 0.132 0.172

32 Hợp thanh-Q.trung1 AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069

33 Mẫu giáo-Hợp thanh AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069

34 Hoa hồng-Mẫu giáo AC-35 0.4 0.85 0.438 0.34 0.175

35 Tổ 42.Q.trung-Hoa hồng AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105

TUYẾN 973 TRẠM 35/10 KV THÀNH PHỐ I

TT Tên đường dây Loại dây L(km) R

0(Ω/km) X0(Ω/km) R(Ω) X(Ω)

1 X.Tuyến-Nút 1 XLPE3M240 0.1 0.13 0.081 0.013 0.0081

2 Nút 2-Nút 1 AC-95 0.72 0.33 0.429 0.238 0.309

3 Chùa ngàn - Nút 2 AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105

4 Tr.C.trị-Chùa ngàn AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.07

5 T.Lãm-Tr.C.trị AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105

6 Thái học-T.Lãm AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.07

7 B.Đ.T.Lãm-T.Lãm AC-35 0.24 0.85 0.438 0.204 0.105

8 X.Q.Trung-Nút 2 AC-95 0.48 0.33 0.429 0.158 0.206

9 Chợ Đậu-X.Q.Trung AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137

Trang 13

2.3.LƯỚI HẠ ÁP VÀ CÔNG TƠ

Trong những năm gần đây điện lực Thành Phố đã thực hiện nhiều chương trình cải tạo lưới hạ thế trên diện rộng nên phần lớn đường trục hạ thế là cáp vặn xoắn, công tơ đã được tập trung ra cột nên chất lượng điện năng được cải thiện rõ rệt, tổn thất công suất, tổn thất điện năng và tổn thất điện áp giảm đáng kể Tuy nhiên lưới hạ thế của Thành Phố còn tồn tại một số vấn đề sau :

- Còn nhiều lộ của các trạm công cộng bán kính cấp điện còn dài

- Một vài khu dân cư đường dây hạ thế còn chằng chịt, đan chéo nhau không đáp ứng yêu cầu mỹ quan

- Việc cải tạo thi công lưới hạ thế gặp nhiều khó khăn ( dựng cột, điểm đặt công tơ ) các phương án hạ ngầm triển khai thi công chậm, không đúng tiến độ

2.4.TÌNH HÌNH SỬ DỤNG ĐIỆN NĂNG CỦA TP MỘT SỐ NĂM QUA

Diễn biến tiêu thụ điện năng của thành phố qua các năm cho thấy năm sau cao hơn năm trước Trong những năm gần đây tốc độ tăng bình quân điện năng thương phẩm khoảng hơn 10% trong năm 2006 là 15%

Điện năng cho tiêu dùng dân cư chiếm tỉ lệ cao nhất tiếp theo thương mại,công nghiệp - xây dựng và dành cho các hoạt động khác

10 X.5.Vũ chính-Chợ Đậu AC-95 0.48 0.33 0.429 0.158 0.206

11 Trại rau -X.5.Vũ chính AC-95 0.24 0.33 0.429 0.079 0.103

12 Vũ chính-Trại rau AC-95 0.32 0.33 0.429 0.106 0.137

13 X.11.V.chính-Vũ chính AC-95 0.96 0.33 0.429 0.317 0.412

14 Tống vũ - X.11.Vũ chính AC-35 0.64 0.85 0.438 0.544 0.280

TUYẾN 974 TRẠM 35/10 KV THÀNH PHỐ II

TT Tên đường dây Loại dây L(km) R

0(Ω/km) X0(Ω/km) R(Ω) X(Ω)

1 X.Tuyến-Nút 1 XLPE3M240 0.085 0.13 0.081 0.011 0.0069

2 C.Khí 2.9-Nút 1 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034

3 Nút 2-C.Khí 2-9 AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069

4 Thành công - Nút 2 AC-35 0.16 0.85 0.438 0.136 0.07

5 Hương sen-Thành công AC-35 0.08 0.85 0.438 0.068 0.035

6 Tiền phong 4-Nút 2 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034

7 C.N.N.Long-T.Phong4 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034

8 Vôi TP2-C.N.N.Long AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034

9 C.K.B.Minh-Vôi TP2 AC-95 0.4 0.33 0.429 0.132 0.172

10 N.M.Nước-C.K.B.Minh AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069

11 Cao su1-N.M.Nước AC-95 0.16 0.33 0.429 0.053 0.069

12 B.T.Nhựa 2-V.L.C.Đốt AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034

13 V.T.H.Hà-B.T.Nhựa 2 AC-95 0.08 0.33 0.429 0.026 0.034

Ngày đăng: 19/01/2014, 11:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.2. Hiện trạng tải của các máy biến áp - Tài liệu Quy hoạch cải tạo hệ thống P2 ppt
Bảng 2.2. Hiện trạng tải của các máy biến áp (Trang 1)
Bảng 2.1. Số lượng các loại máy biến áp - Tài liệu Quy hoạch cải tạo hệ thống P2 ppt
Bảng 2.1. Số lượng các loại máy biến áp (Trang 1)
Bảng 2.4. Hiện trạng tải của các đường dây trung áp. - Tài liệu Quy hoạch cải tạo hệ thống P2 ppt
Bảng 2.4. Hiện trạng tải của các đường dây trung áp (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w