Hãy lập các phương trình hoá học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng.... Canxi cacbonat CaCO3 là thành phần chính của đá vôi.[r]
Trang 1Tuần : 12 Ngày soạn: 05/11/2016
I MỤC TIÊU Sau bài này HS phải:
1 Kiến thức
Chủ đề 1: Sự biến đổi chất
Chủ đề 2: Phản ứng hóa học
Chủ đề 3: Định luật bảo toàn khối lượng
Chủ đề 4: Phương trình hóa học
2 Kĩ năng
Rèn luyện cho HS làm bài tập trắc nghiệm
Rèn luyện cho HS kĩ năng tính toán, lập phương trình hóa học
3 Thái độ
Có ý thức tự học, củng cố lại kiến thức
Rèn luyện tính cẩn thận, có ý thức nghiêm túc trong khi làm bài kiểm tra
4 Năng lực cần hướng đến
Năng lực sử dụng ngôn ngữ hóa học
Năng lực giải quyết vấn đề thông qua môn hóa học
Năng lực vận dụng kiến thức hóa học vào cuộc sống
Năng lực tính toán
II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA
Kết hợp cả hai hình thức TNKQ (30%) và TNTL (70%)
III MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Nội dung kiến
thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng ở
mức cao hơn
Chủ đề 1:
Sự biến đổi chất
- Nhận biết được hiện tượng vật lí
- Nhận biết được hiện tượng hóa học
- Biết nêu hiện tượng quan sát được khi làm thí nghiệm
Chủ đề 2: - Biết được diễn
KIỂM TRA 1 TIẾT BÀI VIẾT SỐ 2
Trang 2Phản ứng hóa học biến của phản ứng
hóa học
- Viết được phương trình hóa học bằng chữ
- Biết xác định tên chất tham gia phản ứng và tên chất sản phẩm
Chủ đề 3:
Định luật bảo toàn
khối lượng
- Biết viết công thức về khối lượng của các chất trong phản ứng hóa học
- Tính khối lượng của một chất khi biết khối lượng của các chất khác trong phản ứng
- Tính tỉ lệ phần trăm về khối lượng của một chất
(8)
1câu (15)
2 câu
Chủ đề 4:
Phương trình hóa
học
- Biết được ý nghĩa của phương trình hóa học
- Biết điền hệ số hoặc công thức hóa học vào sơ đồ phản ứng khuyết
- Lập được phương trình hóa học từ sơ
đồ phản ứng
- Nêu được tỉ
lệ của các chất trong phản ứng
(9,10,11,12)
2 câu (14,16)
6 câu
IV ĐỀ BÀI
ĐỀ BÀI A.TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3đ)
Trang 3Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước cho câu trả lời đúng nhất (mỗi câu đúng đạt 0,25đ):
Câu 1 Trong các quá trình sau, hiện tượng vật lí là
A củi cháy thành than; B nến cháy trong không khí;
C khí hiđro tác dụng với khí oxi tạo ra nước; D.Hoà tan muối ăn vào nước thu được nước
muối
Câu 2 Trong các quá trình sau, hiện tượng hoá học là
A than nghiền thành bột than; B khí hiđro tác dụng với khí oxi tạo ra nước
C cô cạn nước muối thu được muối ăn; D cồn để trong lọ kín bị bay hơi;
Câu 3 Khi thổi hơi thở (chứa khí cacbon đioxit) vào ống nghiệm chứa dung dịch canxi hiđroxit
(nước vôi trong) quan sát th y hi n t ng gì trong ng nghi m?ấ ệ ượ ố ệ
A Dung dịch chuyển màu xanh B Dung dịch bị vẩn đục
C Dung dịch chuyển màu đỏ D Dung dịch không có hiện tượng
Câu 4 Cho sơ đồ sau: Na2CO3 + Ca(OH)2 > NaOH + CaCO3 Ch t s n ph m làấ ả ẩ
A.Na2CO3 và Ca(OH)2; B Na2CO3 ; C NaOH ; D NaOH và CaCO3
Câu 5 Cho sơ đồ sau: Fe + Cl2 > FeCl3 Chất tham gia phản ứng là
Câu 6 Cho phương trình chữ sau: Lưu huỳnh + … t0 Sắt (II) sunfua Chất thích hợp điền vào dấu (…) là
Câu 7.Trong một phản ứng hóa học, các chất tham gia và sản phẩm phải chứa cùng :
A số nguyên tử của mỗi nguyên tố; B số phân tử của mỗi chất;
C số nguyên tử trong mỗi chất; D số nguyên tố tạo ra chất
Câu 8 Cho magie Mg tác dụng với khí oxi O2 tạo ra magie oxit MgO Công thức về khối lượng
c a ph n ng làủ ả ứ
A.m + m = mMg O 2 MgO; B.m = mMg MgO+ mO 2
; C.m + mMg MgO= mO 2; D.m + mMg khôngkhí= mMgO
Câu 9 Phương trình hóa học đúng là
A Zn + HCl → ZnCl2 + H2 B Zn + 3HCl → ZnCl2 + H2
C Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2 D 2Zn + 2HCl → 2ZnCl2 + H2
Câu 10 Cho PTHH sau: 4Al + 3 t0 2Al2O3 Công thức hóa học thích hợp điền vào dấu (…) là
Câu 11 Cho PTHH sau: 2Ca + O2 t0 CaO Hệ số thích hợp điền vào dấu (…) là
Câu 12 Cho phản ứng hoá học sau: 2H2 + O2 t0 2H2O Tỉ lệ số phân tử của H2 và H2O là
B TỰ LUẬN (7đ)
Câu 13 (2đ) Viết phương trình chữ và cho biết tên chất phản ứng (hay chất tham gia), tên sản phẩm
của các phản ứng hóa học sau:
a Lưu huỳnh tác dụng với khí oxi tạo ra khí lưu huỳnh đioxit
b Kẽm tác dụng với axit sunfuric tạo thành kẽm sunfat và khí hiđro
Câu 14 (2đ) Cho các sơ đồ phản ứng sau:
a Na + O2 -> Na2O b Na2CO3 + Ca(OH)2 -> CaCO3 + NaOH
Hãy lập các phương trình hoá học và cho biết tỉ lệ số nguyên tử, số phân tử của các chất trong mỗi phản ứng
Trang 4Câu 15 (2đ) Canxi cacbonat (CaCO3) là thành phần chính của đá vôi Khi nung đá vôi xảy ra phản
ứng hoá học sau: Canxi cacbonat Canxi oxit + Cacbon đioxit
Biết rằng, khi nung 280 kg đá vôi tạo ra 140 kg canxi oxit CaO và 110 kg khí cacbon đioxit CO2
a Viết công thức về khối lượng của các chất trong phản ứng
b Tính tỉ lệ phần trăm về khối lượng của canxi cacbonat chứa trong đá vôi?
Câu 16 (1đ) Cho sơ đồ phản ứng sau:
Al + FeSO4 -> Alx(SO4)y + Fe
a Hãy xác định chỉ số x và y?
b Lập phương trình hóa học cho sơ đồ phản ứng trên?
V ĐÁP ÁN
S
ĐỀ Ố
A.Trắc nghiệm(3đ):
B.Tự luận (7đ):
Câu 13 (2đ):
Câu 14 (2đ):
Câu 15 (2đ):
Câu 16 (1đ):
a Lưu huỳnh + Khí oxi → Lưu huỳnh đioxit
- Chất tham gia: Lưu huỳnh và khí oxi
- Sản phẩm: Lưu huỳnh đioxit
b Kẽm + Axit sunfuric → Kẽm sunfat + Khí hiđro
- Chất tham gia: Kẽm, axit sunfuric
- Sản phẩm: Kẽm sunfat, khí hiđro
a 4Na + O2 → 2Na2O
Tỉ lệ: Na : O2 : Na2O = 4:1:2
b Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2NaOH
Tỉ lệ: Na2CO3 : Ca(OH)2 : CaCO3 : NaOH=1:1:1:2
a Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có:
m = m + m Theo đề ra ta có:
3
CaCO
m
= 140 + 110 = 250 (kg)
250
%CaCO = 100%=89,3%
280
a Áp dụng quy tắc hóa trị cho hợp chất Alx(SO4)y
ta có:
III.x = II.y =>
x II 2
= =
y III 3
=> x = 2 và y = 3 Vậy CTHH là: Al2(SO4)3
b 2Al + 3FeSO4 Al2(SO4)3 + 3Fe
12 đáp án đúng * 0,25đ = 3đ
0,5đ 0,25đ 0,25đ 0,5đ 0,25đ 0,25đ
0,5đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ
0,5đ
0,5đ 1đ
0,25đ 0,25đ 0,5đ
Trang 5VI THỐNG KÊ KẾT QUẢ:
8A1
8A2
8A3
8A4
8A5
VII RÚT KINH NGHIỆM :
………
………
………
………
DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG GIÁO VIÊN RA ĐỀ
Nguyễn Thị Hương Bùi Thị Như Hoa