1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

40 CAU TRAC NGHIEM TUONG GIAO HAM SO BAC HAI CO GIAII

12 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 2,23 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình phân biệt... -d là đường thẳng song song hoặc trùng với trục hoành..[r]

Trang 1

BÀI TẬP TƯƠNG GIAO CỦA HÀM BẬC 2

(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian

giao đề)

Mã đề thi 357

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)

Họ, tên thí sinh: SBD:

Câu 1: Giao điểm của parabol (P): y = x2− 3x + 2 với đường thẳng y x  là:1

A A1;0 , B3;2

B 1;0 , 2;1  

C.1;3 , 3;1  

D 2;1 , 1; 2  

Câu 2: Parabol y x 24x có số giao điểm với trục hoành là4

Câu 3: Cho parabol (P): y = x2

+ x + 2 và đường thẳng d:y = ax + 1 Để (P) tiếp xúc d thì hệ số a là

A.a 1 hoặc a 3 B.a 2 C.a 1 hoặc a 3 D Không tồn tại a

Câu 4: Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = x2

+ 3x + m cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt?

A.

9

4

m  

B.

9 4

m  

C.

9

4

m 

D.

9 4

m 

Câu 5: Cho paraboly = x2

- 2x + m - 1 Giá trị m để parabol cắt Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương

Câu 6: Cho parabol  P y x:  2 4x và đường thẳng 1  d :y m Với giá trị nào của m dưới đây thì d không có điểm chung với  P ?

A m 2

B.m 2

C m 4

D m 4

Câu 7: Tọa độ giao điểm của (P): y x 2 4xvới đường thẳng :d yx 2là

A M1; 1 ,  N2;0 B M1; 3 ,  N2; 4  C M0; 2 ,  N2; 4  D M3;1 , N3; 5 

Câu 8: Đường thẳng nào sau đây tiếp xúc với  P y: 2x2 5x ?3

Câu 9: Biết  P y x:  2 2mx 4

cắt đường thẳng :d y2x m tại hai điểm phân biệt ,A B Tìm tập hợp trung điểm M của đoạn thẳng AB

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

Câu 10: Biết  P y x:  2 2mx 5

cắt đường thẳng :d y2x m tại hai điểm phân biệt ,A B Tìm tập hợp trung điểm M của đoạn thẳng AB

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

xx m

có 4 nghiệm phân biệt

A 0 < m < 498 B 0 < m <1649 C 0 < m < 494 D 0 < m ≤498

Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x2 4 x m  có hai nghiệm.0

A m  và 0 m 4

B m 0

C m 0

D m 4

Câu 13: Hình vẽ bên là đồ thị hàm số

yxx

Tìm m để phương trình

mxx

có 4 nghiệm phân biệt

A 0m4

B m 0

C 0m4

D m 4

1 2 3 4 5 6

x y

Câu 14: Hình vẽ bên là đồ thị hàm số

yxx

Tìm m để phương trình

mxx

có 3 nghiệm thực phân biệt

A m 0

B

9

4

m 

C

9 0

4

m

 

-1

1 2 3 4 5

x y

Trang 3

Câu 15: Hình vẽ bên là đồ thị hàm số

yxx

Tìm để để phương trình

mxx

có 4 nghiệm trong đó có một nghiệm thuộc 1; 2

A 1m2

B 1m2

C 0m2

D m 0 hoặc m 2

1 2 3 4 5

x y

Câu 16: Hình vẽ bên là đồ thị hàm số

yxx

Tìm để để phương trình

mxx

1

2

A 1m2

B

7

2

4m

C 0m2

D

7 1

4

m

 

1 2 3 4 5

x y

Câu 17: Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số

y x  x  Tìm để để phương trình

mxx

có đúng 3 nghiệm thực phân biệt

A m 2

B 0m2

C m 2

D m  1

-4 -3 -2 -1

1 2 3 4

x y

Trang 4

Câu 18: Hình vẽ bên là đồ thị hàm số

2

yxxx

Với giá trị nguyên nào của

m thì phương trình m2x2 3xx có đúng

3 nghiệm nguyên

A

3

2

mm

B m 2

C m 0

D m 1

-2 -1

1 2 3 4 5 6

x y

Câu 20: Hình vẽ bên là đồ thị hàm số

yxxx

Tìm m để phương trình

mxxx

có hai nghiệm x x thỏa1, 2

mãn x1   0 4 x2

A

7 1

4

m

 

B m 8

C 7m8

D

7

7

4m

Câu 21: Hình vẽ bên là đồ thị hàm số

yxxx

Tìm m để phương trình

mxxx

có 4 nghiệm thực phân biệt

A 7m8

B

7

8

4m

C 7m8

D

7

7

4m

Trang 5

Câu 26: Cho parabol  P có phương trình

 

yf x

và đường thẳng d có phương trình

 

y g x

Tập nghiệm của bất phương trình

f xg x  là a b;  Giả sử

 ; 1,  ; 2

A a y B b y

là giao điểm của  P

và  d

Gọi M m m ; 2

với ma b; 

Để diện tích

MAB

đạt giá trị lớn nhất thì m phải thỏa

mãn:

A m   1;0

B.

3 5

;

4 4

m  

C m 2;3

D m 0;1

-2 -1

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

x y

Câu 28: Cho parabol  P1 có phương trình

2

y ax bx c (với a 0) và parabol  P2 có

phương trình y a x 1 2b x c1  1(với a 1 0).

Tập nghiệm của bất phương trình

f xg x  là đoạn a b;  Tính giá trị của

biểu thức 2a b 5

A 5

B 4

C 3

D 2

-2 -1

1 2 3

x y

Câu 29: Cho Cho parabol  P

có phương trình

 

yf x

và đường thẳng d có phương trình

 

y g x

Tập nghiệm của bất phương trình

f xg x  là đoạn a b;  Tính a2 2b2

A 2

B 28

C 31

D 32

-4 -3 -2 -1

1

x y

Trang 6

Câu 30: Cho parabol  P có phương trình

 

yf x

và đường thẳng d có phương trình

 

y g x

Dựa vào đồ thị xác định tập nghiệm

của bất phương trình f x  g x 0

A 1;

B 5; 3 

C 1;0

D 3; 1 

-3 -2 -1

1 2 3 4 5 6 7

x y

Câu 32: Cho Cho parabol  P có phương trình y x 2 2x m và đường thẳng :d y x  2 Biết d cắt  P

tại hai điểm phân biệt A x y 1; 1,B x y 2; 2

sao cho diện tích OAB bằng

1

2 Khi đó tính giá trị của biểu thức

2 1

A

1

3

3 16

Câu 33: Cho Cho parabol  P

có phương trình y x 2 2x m và đường thẳng :d y x  2 Biết d cắt  P

tại hai điểm phân biệt A x y 1; 1,B x y 2; 2 sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành với DC 1;1

Khi đó tính giá trị của biểu thức

1

m M m

Câu 36: : Cho parabol  P có phương trình y x 2 x m  và đường thẳng :2 d y x  Biết 4 d cắt  P

tại hai điểm phân biệt A x y 1; 1,B x y 2; 2sao cho trung điểm M của đoạn AB thuôc đường thẳng y2x 1 Tính giá trị của biểu thức m2 2m3

Câu 37: Cho parabol  P có phương trình y x 2 3x m  3 và đường thẳng :d y x  6 Tìm để d cắt  P

tại hai điểm phân biệt A x y 1; 1,B x y 2; 2 sao cho G3; 1 

là trọng tâm tam giác ABC với C5;5

A m 1 B m 1 C m  1 D m  1

Câu 39: Cho parabol  P có phương trình y x 2 2x m  3 và đường thẳng :d y x   Tìm m để d cắt1

 P tại hai điểm phân biệt A x y 1; 1,B x y 2; 2 sao cho 2 2

xx

A

3

2

m  

B

3 2

m  

C

   

D

17 4

m  

Câu 40: Cho parabol  P có phương trình y x 2 2mx3m 5 và đường thẳng :d y x   Tìm m để d1

cắt  P tại hai điểm phân biệt ,A B sao cho diện tích OAB bằng 2

A

2

m 

B

2

m 

Trang 7

- HẾT

-ĐÁP ÁN

HƯỚNG DẪN GIẢI:

Câu 1: Giao điểm của parabol (P): y = x2− 3x + 2 với đường thẳng y x  là:1

A A1;0 , B3;2

B 1;0 , 2;1  

C.1;3 , 3;1  

D 2;1 , 1; 2  

Hướng dẫn giải: Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và đường thẳng y x  là: 1

x2− 3x + 2= x − 1  x2 4x  3 0 x  , A 1 x   B 3 y A  1 1 0, y B  3 1 2

A1;0 , B3;2

Câu 2: Parabol y x 24x có số giao điểm với trục hoành là4

Hướng dẫn giải: Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm là: x24x  (1)(do trục hoành có pt 4 0 y  )0

Số giao điểm của parabol với trục hoành là số nghiệm của phương trình (1)

Mà (1)  x 2 có 1 giao điểm

Câu 3: Cho parabol (P): y = x2 + x + 2 và đường thẳng d:y = ax + 1 Để (P) tiếp xúc d thì hệ số a là

A.a 1 hoặc a 3 B.a 2 C.a 1 hoặc a 3 D Không tồn tại a

Hướng dẫn giải: Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và d là:

x2  x 2 ax 1  x2(1 a x)   (1)1 0

Số nghiệm của phương trình (1) chính là số giao điểm nếu có của (P) và d.

Nên (P) tiếp xúc d  phương trình (1) có 1 nghiệm duy nhất    (1 a)2 4 0

a  hoặc 1 a 3

Câu 4: Giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y = x2 + 3x + m cắt trục hoành tại hai điểm phân biệt?

A.

9

4

m  

B.

9 4

m  

Trang 8

9

4

m 

D.

9 4

m 

Hướng dẫn giải: Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm là: x23x m  (1)0

Số nghiệm của phương trình (1) chính là số giao điểm nếu có của đồ thị hàm số với trục hoành

Yêu cầu bài ra  (1) có 2 nghiệm phân biệt 

9

4

Câu 5: Cho paraboly = x2

- 2x + m - 1 Giá trị m để parabol cắt Ox tại hai điểm phân biệt có hoành độ dương

Hướng dẫn giải: Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm là: x2 2x m 1 0 (1)

Số nghiệm của phương trình (1) chính là số giao điểm nếu có của đồ thị hàm số với Ox

Yêu cầu bài ra  (1) có 2 nghiệm phân biệt đều dương 

m

Câu 6: Cho parabol  P y x:  2 4x và đường thẳng 1  d :y m Với giá trị nào của m dưới đây thì d không có điểm chung với  P ?

A m 2

B.m 2

C m 4

D m 4

Hướng dẫn giải: Chọn D

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và d là: x2 4x 1 mx2 4x 1 m (1)0

Yêu cầu bài ra  (1) vô nghiệm    ' 4 (1 m) 0  m 3

Câu 7: Tọa độ giao điểm của (P): y x 2 4xvới đường thẳng :d yx 2là

A M1; 1 ,  N2;0

B M1; 3 ,  N2; 4 

C M0; 2 ,  N2; 4 

D M3;1 , N3; 5 

Hướng dẫn giải: Chọn B

Tọa độ giao điểm của (P) và d là nghiệm của hệ phương trình:

2

y x

Câu 8: Đường thẳng nào sau đây tiếp xúc với  P y: 2x2 5x ?3

Hướng dẫn giải: Chọn D

Ta có 2x2 5x 3 x 1 2x2 4x  2 0 x1

 (P) tiếp xúc với đường thẳng yx1

Câu 9: Biết  P y x:  2 2mx 4

cắt đường thẳng :d y2x m tại hai điểm phân biệt ,A B Tìm tập hợp trung điểm M của đoạn thẳng AB

A (m1;m2) B

1 ( ;1) 2

m 

C

1 ( ; )

2 2

m

D

mm

Hướng dẫn giải: Chọn A

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và d là x2 2mx 4 2 x m  x2 2(m1)x m  4 0 (1)

Trang 9

(P) cắt d tại hai điểm A và B  (1) có 2 nghiệm phân biệt là x và 1 x2

 A( x1, 2x1 m ); B( x2; 2x2 m )  trung điểm M của AB là M(

;

xx xmxm

) hay

M(

;

2

x x

x x m

 

) Mặt khác theo Vi-ét ta có: x1x2 2m2 M( m1;m )2

Câu 10: Biết  P y x:  2 2mx 5

cắt đường thẳng :d y2x m tại hai điểm phân biệt ,A B Tìm tập hợp trung điểm M của đoạn thẳng AB

A

B.M m( 1; 3 m2) C.

1

2

m

M   m

D

1

2

m

Mm

Hướng dẫn giải: Chọn B

Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và d là: x2 2mx 52x m  x22(1 m x)  5 0 (1)

(P) cắt d tại hai điểm A và B  (1) có 2 nghiệm phân biệt là x và 1 x2

 A( x1, 2 x1 m ); B( x2; 2 x2 m )  trung điểm M của AB là M(

;

xxxmxm

)

Hay M(

; 2

x x

x x m

  

) Mặt khác theo Vi-ét ta có: x1x2 2m 2 M m( 1; 3 m2)

Câu 11: Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình

xx m

có 4 nghiệm phân biệt

A 0 < m < 49

8 B 0 < m <

49

16 C 0 < m <

49

4 D 0 < m ≤

49 8

Hướng dẫn giải: Chọn B

Xét đồ thị hàm số (P)

yxx

và đồ thị d có y m

Số nghiệm của phương trinh chính là số giao điểm của (P) và d

Trước hết vẽ đồ thị (P)

Ta có

2 2

2

5

khi 2

1

khi 1

x

 Đồ thị (P) gồm 2 phần là

+phần đồ thị hàm số

y x  x

ứng với

5 ( ; 1] [ ; )

2

x      

+phần đồ thị hàm số

y x  x

ứng với

5 ( 1; ) 2

x  

Ta có các điểm đặc biệt

( 1;0); ( ;0); ( ; )

(với C là đỉnh của parabol

y x  x

)

Trang 10

-Đồ thị hàm số y m là đường thẳng song song hoặc trùng với Ox

Từ đồ thị ta suy ra để d cắt (P) tại 4 điểm phân biệt thì 0 < m <1649

Câu 12: Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình x2 4 x m  có hai nghiệm.0

A m 0m 4

B m 0

C m 0

D m 4

Hướng dẫn giải: Chọn A

Phương trình  x2 4 x m

Xét hàm số y x 2 4 x có đồ thị (P) và hàm số ym có đồ thị d

Số nghiệm của phương trình đã cho là số giao điểm của (P) và d

Yêu cầu bài ra  d cắt (P) tại 2 điểm phân biệt

-Vẽ đồ thị hàm sốy x 2 4 x

Ta có

2 2

2

4 khi 0 4

4 khi 0

 Đồ thị (P) gồm 2 phần là

+phần đồ thị hàm số y x 2 4x ứng với x 0;)

+phần đồ thị hàm số y x 24 x ứng với x   ( ;0)

Các điểm đặc biệt ( 4;0); (4;0); ( 2; 4); (2; 4)AB C   D

-d là đường thẳng song song hoặc trùng với trục hoành

Trang 11

Từ đồ thị ta suy ra d cắt (P) tại 2 điểm phân biệt khi

Câu 13: Hình vẽ bên là đồ thị hàm số

yxx

Tìm m để phương trình

mxx

có 4 nghiệm phân biệt

A 0m4

B m 0

C 0m4

D m 4

Hướng dẫn giải: Chọn C

Số nghiệm của phương trình chính là số giao điểm

nếu có của đồ thị hàm số

yxx

(P) và đường thẳng y m  (d)

Yêu cầu bài ra  (d) cắt (P) tại 4 điểm phân biệt

-d là đường thẳng song song hoặc trùng với trục

hoành

Từ đồ thị hàm số ta suy ra (d) cắt (P) tại 4 điểm

phân biệt khi 0m4

1 2 3 4 5 6

x y

Câu 14: Hình vẽ bên là đồ thị hàm số

yxx

Tìm m để phương trình

mxx

có 3 nghiệm thực phân biệt

A m 0

B

9

4

m 

C

9 0

4

m

 

D m 0

Hướng dẫn giải: Chọn B

Số nghiệm của phương trình chính là số giao điểm

-1

1 2 3 4 5

x y

y=m

Trang 12

nếu có của đồ thị hàm số

yxx

(P) và đường thẳng y m  (d)

Yêu cầu bài ra  (d) cắt (P) tại 3 điểm phân biệt -d là đường thẳng song song hoặc trùng với trục

hoành

Từ đồ thị hàm số ta suy ra (d) cắt (P) tại 3 điểm

phân biệt khi

9 4

m 

(điểm

5 9 ( ; )

2 4

A

là đỉnh của parabol yx25x 4ứng với 1x4)

Ngày đăng: 08/11/2021, 22:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w