Khúc xạ ánh sáng là hiện tượng lệch phương gãy của các tia sáng khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt khác nhau.. vào kiến SI: tia tới,Dựa I: điểm tới, thứ[r]
Trang 1KHÚC XẠ ÁNH SÁNG
Bài 26:
Trang 2Willebrord Snell
Trang 31, Hiện tượng khúc xạ ánh sáng:
S
I
S’
R
N
N’
i i’
r
Khúc xạ ánh sáng là hiện tượng lệch
phương (gãy) của các tia sáng khi truyền
xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi
trường trong suốt khác nhau
2, Định luật khúc xạ ánh sáng:
SI: tia tới, I: điểm tới,
N’IN: pháp tuyến với mặt phân cách tại I,
IR: tia khúc xạ,
i: góc tới, r: góc khúc xạ
Dựa vào kiến thức lớp 9 và hình bên, theo em hiện tượng khúc xạ ánh sáng là
gì?
Dựa vào kiến thức lớp 9 và hình bên, theo em hiện tượng khúc xạ ánh sáng là
gì?
Dựa vào kiến thức lớp 9
và hình bên, theo em SI,
IR, N’IN, góc i, góc r là
gì?
Dựa vào kiến thức lớp 9
và hình bên, theo em SI,
IR, N’IN, góc i, góc r là
gì?
Tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng tới (tạo bởi tia tới và pháp tuyến) ở phía bên kia pháp tuyến so với tia tới.
Trang 4• Với hai môi trường trong suốt nhất định, tỉ số
sin góc tới (sini) và sin góc khúc xạ (sinr) luôn
không đổi:
1
2
sin
sin
n
n r
i
n21 = hằng số
Trong đó:
i: góc tới
r: góc khúc xạ
n1: chiết suất của môi trường 1
n2: chiết suất của môi trường 2
Þ n1sini = n2sinr
Trang 5Ví dụ 1: Một tia sáng đi từ không khí vào nước có chiết suất n = dưới góc
tới i = 30o
a, Tính góc khúc xạ
b, Tính góc lệch D tạo bởi tịa khúc xạ và tia tới
3 4
Tóm tắt:
(1) không khí: n = 1, i = 30 o
(2) nước: n =
a, r = ?
b, D =?
3 4
30 o
? S
R I
BG:
a, Theo định luật khúc xạ ánh sáng:
=>
b, Ta có:
D = i – r = 30 o - 22 o =8 o
1
2
sin
sin
n
n r
i
8
3
3 4
1 30
sin
sin sin
2
1
o
n
n i
r
Trang 63, Chiết suất tỉ đối – chiết
suất tuyệt đối:
1, Chiết suất tỉ đối:
Gọi:
v1 là vận tốc ánh sáng trong môi
trường (1)
v2 là vận tốc ánh sáng trong môi
trường (2)
21 1
2 2
n
n v
v
n21 là chiết suất tỉ đối giữa môi
trường (1) và môi trường (2)
2, Chiết suất tuyệt đối:
8
1 3 10
1
C v
n Cho
21 2
1
v
C n
n
v
C
n
hay
Chiết suất tuyệt đối (thường được gọi tắt là chiết suất) của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó đối với chân không
Ý nghĩa: Cho biết tốc độ ánh sáng
trong môi trường đó tăng hay giảm
so với tốc độ ánh sáng trong môi trường chân không
Trang 7Ví dụ 2: Cho biết chiết suất n = 1,5 Tính tốc độ truyền trong môi trường thủy
tinh (C = 3.108)
BG:
Tốc độ truyền ánh sáng trong môi trường thủy tinh là:
=>
v
C
n
C
5 , 1
10
Trang 84, Nhắc lại phản xạ ánh sáng:
Nếu IF’ là tia phản xạ thì góc giữa tia
phản xạ với pháp tuyến luôn bằng góc
tới i.
Nếu tia phản xạ vuông góc với tia khúc
xạ:
Tani = n 21
I
R
Lưu ý: Khi góc i = 0, r = 0 thì ánh
sáng truyền thẳng
Trang 9Chứng minh công thức:tani = n21
Theo định luật khúc xạ ánh sáng:
Do tia phản xạ là: IF’ IK
=> r + i’ = 90 o <=> r + i =90 o
Þ Sinr = cosi
Þ
Þ tani = n21
21 1
2
sin
sin
n n
n r
i
21
cos
sin
n i
r
I
K
Trang 10Ví dụ 3:Một cây gậy dài 2m cắm thẳng đứng ở đáy hồ Gậy nhô lên khỏi mặt
nước 0,5 m Ánh sáng mặt trời chiếu xuống hồ với góc tới 60o Tính chiều dài của bóng gậy in trên mặt hồ?
A
C
B
I
K
60 o
Tóm tắt:
lgậy = 2m, lnhô = 0,5m
i = 60o, lbóng = ?
BG:
Bóng của cây gậy trên mặt nước là CI
Bóng của cây gậy dưới đáy bể là CK
* Xét ACI có:
Do = i =60o (SLT)
Xét HKI có:
HK = IHsinr = CBtanr
Theo định luật khúc xạ ánh sáng có:
n1sini = n2 sinr
CA
CI A
i tan ˆ tan
Aˆ
8
3 3 3
4
60 sin 1
sin sin
2
1
o
n
i n
r
r 40o 30’
HK = CBtanr = 1,5 tan 40o30’
HK 1,28m Vậy bóng cây gậy dưới đáy hồ là
HK = BK + HK 2,15m
0,5 3 1,28
Trang 115, Ảnh của một vật:
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- -
-
A’
A
I
-Ảnh là giao điểm của các tia khúc xạ
hoặc là giao điểm của đường kéo dài của
các tia khúc xạ
- Ảnh có được do các tia khúc xạ cắt
nhau trực tiếp => ảnh thật (hứng ảnh trên
màn ảnh)
-Ảnh do các tia kéo dài của tia khúc xạ
=> ảnh ảo
K r
n
h
h '
Khi nhìn gần thẳng đứng từ môi trường này sang môi trường
khác:
Chú ý: Khi góc nhỏ hơn 10o
r r
i
i
sin tan
sin tan
Trang 12Ví dụ 4: Một người đứng trên bờ nhìn gần thẳng xuống đáy bể nước sâu 80cm
chiết suất của nước là Hỏi người này dường như nhìn thấy đáy bể cách mặt nước một đoạn là bao nhiêu?
3
4
- -
- -
- -
- -
- -
- -
- -
-
I r
A’
A
K
BG:
Người này dường như nhìn thấy đáy
bể cách mặt nước một đoạn là:
cm n
h
3 4 80
Trang 136, Đường đi của tia sáng qua bản mỏng:
1
I
J
i2
K
r2
r1
Tia tới SI Tia khúc xạ ra ngoài là JK
=> SI //JK
Tại I có: sini1 = nsinr1
Tại J có: sini2 = nsinr2
i2 = r1 (so le trong) => i1 = r2
=> SI // JK cùng hợp với pháp tuyến các cặp góc bằng nhau.
Trang 14Ví dụ 5: Một bàn thủy tinh hai mặt song song, bề dày e = 10cm và chiết suất n
= 1,5 Một nguồn sáng điểm S đặt cách bản 15cm
a, Vẽ đường đi của một tia sáng xuất phát từ điểm S tới bản dưới góc 45o
Chứng minh tia ló ra khỏi bản song song với tia tới
b, Xác định vị trí ảnh S’ của S qua bản thủy tinh
BG:
a,
- - -
-S
I
J B
M
D
C
N
ÞNCtani = NBtanr =>
ÞCB = NB – NC =
Theo định luật khúc xạ ánh sáng:
Tại B có n1sini = n2sinr => sini = nsinr Nếu góc I nhỏ: sini tani, sinr tanr
=>
i
r
NB NC
tan
tan
i
r NB
NB
tan
tan
Do SI // JK => SS’CB là hình bình hành
Þ SS’ = BC
Xét tại NCJ vuông có: NJ = NCtani
Xét tại NBJ vuông có: NJ = Nbtanr
r n
r e
i
r e
CB
sin
sin 1
sin
sin 1
n
n e n
e
Trang 15Củng cố
Trang 16Câu 1: Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng tia sáng
tới khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường và:
A Bị hắt trở lại môi trường cũ.
B Tiếp tục đi vào môi trường trong suốt thứ hai.
C Tiếp tục đi thẳng vào môi trường thứ hai.
D Bị gãy khúc tại mặt phân cách giữa hai môi trường và tiếp
tục đi vào môi trường thứ 2
Trang 17Câu 2: Khi nói về hiện tượng khúc xạ ánh sáng, nhận định nào sau đây là đúng
A Góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.
B Góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới.
C Góc khúc xạ bao giờ cũng bằng góc tới.
D Tùy từng môi trường tới và môi trường khúc xạ mà góc tới hay khúc xạ sẽ
lớn hơn
Trang 18Câu 3: Chiết suất tuyện đối của nước và thủy tinh đối với một tia đơn sắc
lần lượt là n1 và n2 Chiết suất tỉ đối khi ánh sáng truyền từ nước sang thủy tinh là:
A B.
C n21 = n2 – n D n12 = n1 – n2
2
1 21
n
n
n
1
2 21
n n
n
Trang 19Câu 4: Tia sáng từ không khí vào thủy
tinh với góc tới i =40o Thủy tinh có chiết suất n = Góc khúc xạ của tia sáng
bằng:
A 20o42’ B 30o
C 37o D 28o
2
2
45 sin
sin sin
sin
n
i r
r
i
o
r
2 1