- Gồm các chất tự nhiên không xác định được số 50 ml dd khoai tây lượng, thành phần nghiền - Bao gồm các chất đã Môi trường biết số lượng và thành 50ml dd glucose 20% tổng hợp phần hóa h[r]
Trang 1CHƯƠNG TRÌNH SINH HỌC 10
GV: Nông Nguyệt Hằng
Năm học 2015-2016
Trang 2Tại sao rau dưa muối lại chua, ăn ngon và bảo quản
được lâu?
Trang 3Tại sao rau, củ, quả bị mốc, thức ăn bị ôi thiu?
Trang 4Nước chấm từ đậu tương Nem chua từ thịt
Tại sao người ta làm được?
Trang 5PHẦN III - SINH HỌC VI SINH VẬT
Chương I Chuyển hoá vật chất và
năng lượng ở vi sinh vật
Chương II Sinh sản và sinh
trưởng của vi sinh vật Chương III: Vi rút và bệnh truyền nhiễm
BÀI 22: DINH DƯỠNG, CHUYỂN HOÁ
VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI
SINH VẬT
Trang 6I Khái niệm vi sinh vật
Trang 7Vi khuẩn E.côli thuộc giới nào?
Tạo lục, trùng đế giày thuộc giới nào
?
Nấm men thuộc giới nào?
Giới khởi sinh
Giới nguyên sinh
Giới nấm
VSV gồm nhiều nhóm phân loại khác nhau
Trang 8Ví dụ: Một trực khuẩn đại tràng (E.coli ) sau 20 phút lại
phân chia một lần
=> 24h phân chia bao nhiêu lần? Được bao nhiêu tế bào?
Hãy nhận xét tốc độ sinh trưởng và sinh sản của vi sinh
Trang 9Môi trường đất Môi trường nước
Môi trường không khí Môi trường sinh vật
Trong tự nhiên, có thể gặp vi sinh vật ở đâu?
Cho ví dụ.
Trang 101 Các loại môi trường cơ bản:
II Môi trường và các kiểu dinh dưỡng
1 Các loại môi trường cơ bản
Mặt so sánh
Loại môi trường
- Gồm các chất tự nhiên không xác định được số lượng, thành phần
- Bao gồm các chất đã biết số lượng và thành phần hóa học
- Bao gồm các chất tự nhiên và các chất hóa học
Trang 11Dịch chiết cà chua Glucozo 10g/l 10g Bột gạo +
Trang 12II Môi trường và các kiểu dinh dưỡng
Ánh sáng
Chất hữu cơ
Chất vô cơ CO 2
CO 2
Chất hữu cơ
Chất hữu cơ
VK lam, tảo lam,VK chứa lưu hỳnh màu tía hoặc lục.
VK không chứa lưu huỳnh màu tía và màu lục
VK nitrat hóa,VK ô xi
hóa lưu huỳnh
Vi nấm, ĐV nguyên sinh, VK không quang
Trang 15Bài tập 3 – SGK: Khi có ánh sáng và giàu CO 2 , một loại VSV có thể phát triển trên môi trường với thành phần các chất (g/l) như sau:
(NH 4 ) 3 PO 4 : 1,5 KH 2 PO 4 : 1,0
MgSO 4 : 0,2 CaCl 2 : 0,1 NaCl : 5,0
VẬN DỤNG KIẾN THỨC
Môi trường trên là loại môi trường gì? Môi trường tổng hợp
Kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật? Quang tự dưỡng Nguồn cacbon, nguồn năng lượng,
nguồn nitơ của vi sinh vật? CO 2 , ánh sáng, (NH 4 ) 3 PO 4
Trang 16II Môi trường và các kiểu dinh dưỡng
Quang dưỡng
Hóa dưỡng
Tự dưỡng
Dị dưỡng Nguồn năng lượng
Nguồn cacbon
2 Các kiểu dinh dưỡng
-Tiêu chí phân biệt: và -Nguồn năng lượng:
Trang 17III Hô hấp và lên men
Trong môi trường có oxi phân tử, 1 số vi sinh vật tiến hành
Hô hấp hiếu khí
Hô hấp kị khí
Hô hấp kị khí
Trang 18Sản phẩm Đường phân: piruvat
Lên men: CO2, rượu eetilic hoặc axit
Trang 19Tảo Spirullina
Vi khuẩn lưu huỳnh màu lục
Vi khuẩn lưu huỳnh màu tía
Vi tảo
II Môi trường và các kiểu dinh dưỡng
2 Các kiểu dinh dưỡng
Vi sinh vật quang tự dưỡng
Trang 20Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh
màu lục
Vi khuẩn không chứa lưu huỳnh
màu tía
Vi sinh vật quang dị dưỡng
II Môi trường và các kiểu dinh dưỡng
2 Các kiểu dinh dưỡng
Trang 21Vi khuẩn nitrát hoá
Vi khuẩn oxi hoá hidrô
Vi khuẩn oxi hoá lưu huỳnh
II Môi trường và các kiểu dinh dưỡng
2 Các kiểu dinh dưỡng
Trang 22Nấm sợi
Vi khuẩn E.coli Xạ khuẩn
II Môi trường và các kiểu dinh dưỡng
2 Các kiểu dinh
dưỡng
Vi sinh vật hóa dị dưỡng
Trang 23DẶN DÒ
-Học bài, trả lời các câu hỏi trong SGK
-Đọc và chuẩn bị trước bài 24: Thực hành:
“Lên men êtilic và lactic”
- Đọc phần 3 của bài, có gì chưa hiểu giờ sau cô giải đáp.
Trang 24THÂN ÁI CHÀO TẠM BIỆT CHÚC CÁC EM HỌC TỐT