Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau về số nơtron.. Trong nguyên tử số electron luôn bằng số nơtron.[r]
Trang 1Trường THPT CưMgar Đề kiểm tra 1 tiết số 1 - Năm học 2015-2016
Tở Hóa Học Mơn: Hóa Học lớp 10
(Thời gian: 45 phút)
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A
( Cho biết :Na=23,K=39,Ba=137,Al=27,C=12,S=32,H=1,N=14,Ca=40,Mg=24,O=16)
Lưu ý: Học sinh khơng được dùng bảng hệ thống tuần hồn
Mã đề: 141
1.Cấu hình electron lớp ngồi cùng của 2 nguyên tử A và B lần lượt là 2sx và 2p4 Biết rằng phân lớp 2s của 2 nguyên tử A và B hơn kém nhau chỉ 1 electron Hai nguyên tố A ,B lần lượt là
A.Na và Cl B. Li và O C.Mg và Cl D.Na và S
2.Nguyên tử của nguyên tố hóa học A có số khối là 24,cấu hình electron là 1s22s22p63s2 Hạt nhân nguyên tử A có
A. 12 proton và 12 nơtron B.13 proton và 13 nơtron
C.12 electron và 12 nơtron D.14 proton và 13 nơtron
3. Cho cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4 là cấu hình của nguyên tử
4.Hạt cơ bản cấu tạo nên lớp vỏ nguyên tử là
A. nơtron B.nơtron và proton C.electron D.proton
5. Trong nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 40 Biết số khối của hạt nhân nguyên tử X là 27 Nguyên tử của nguyên tố
6.Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 3717Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, cịn lại là 35
17Cl Thành phần % theo khối lượng của 1737Cl trong HClO4 (với H là đồng vị 1 1H, 16O,ACl=35,5) là
7.Cho biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml Số nguyên tử oxi có trong 1ml nước là
A.5,35.1020 B. 3,346.1022 C.1,3378.1023 D.6,02.1023
8. Số electron tối đa của lớp M(n=3) là
9.Cho 2 nguyên tử 11X và 19Y hai nguyên tử này có đặc điểm giống nhau là
A.Là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố khí hiếm B.Có cùng số electron ở lớp ngồi cùng
C.Là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố phi kim D.Có cùng số lớp electron
10. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
11.Đường kính nguyên tử và hạt nhân có kích thước vào khoảng
A.10-9 m và 10-12m B.10-8 m và 10-11m C.10-1 nm và 10-5 nm D.10-12 m và 10-14m
12.Nguyên tử nhơm có kí hiệu là 1327Al Số nơtron của nguyên tử nhơm là
13.Nguyên tử của nguyên tố X có tổng electron ở các phân lớp p là 11 X có cấu hình electron là
A.1s22s22p63s23p5 B.1s22s22p63s23p6 C.1s22s22p63s23p3 D.1s22s22p63s23p4
14. Một nguyên tử M có 19 electron và 20 nơtron Kí hiệu của nguyên tử M là
A. 1920M B. 19
19M
15.Dãy nào sau đây chứa các phân lớp electron đã bão hịa
A. s1, p4, d10, f14 B.s1, p3, d5, f7 C.s2, p6, d10, f14 D.s2, p6, d10, f10
16. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
17.Một nguyên tử có cấu hình electron lớp ngồi cùng : 2s22p5 nguyên tử có số proton là
Trang 219. Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết
C. Nguyên tử khối của nguyên tử D. Số hiệu nguyên tử
20. Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 2 lớp,lớp thứ hai có 7 electron số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là
21. Nguyên tố có Z= 19 thuộc loại nguyên tố
22. Cấu hình electron của nguyên tử P(Z=15) là
A. 1s22s22p63s23p3 B. 1s22s22p63s23p4 C. 1s22s22p63s23p2 D. 1s22s22p63s23p5
23.Nguyên tử nitơ có hai đồng vị bền: 157N và14
7N Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố nitơ là 14,0037 Thành phần phần trăm đồng vị 157N là
24.Cho 4 nguyên tử:
19X; 7Y; 19M T19 ;
Những nguyên tử nào là các đồng vị của một nguyên tố?
25.Nguyên tử nào sau đây có 7 electron ở lớp ngoài cùng?
26.21Sc có cấu hình electron là
A.1s22s22p63s23p63d3 B.1s22s22p63s23p63d24s1
C.1s22s22p63s23p64s23d1 D.1s22s22p63s23p63d14s2
27.Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử photpho là 15 Trong nguyên tử photpho,số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là
28.Nguyên tử có đường kính gấp 10000 lần đường kính hạt nhân Nếu phóng đại hạt nhân thành quả bóng có đường kính 9 cm thì đường kính nguyên tử là
29. Tổng số hạt proton,nơtron và electron trong một nguyên tử của một nguyên tố là 13 Nguyên tố đó là nguyên tố
30.Cấu hình electron của Cu(Z=29) là
A.1s22s22p63s23p64s23d9 B. 1s22s22p63s23p63d104s1
C.1s22s22p63s23p64s13d10 D.1s22s22p63s23p63d94s2
31.Số nguyên tử có trong 0,2 mol Ag là
A.0,602.1023 B.1,204.1023 C.60,2.1023 D.6,02.1023
32.Biết thể tích của 1 nguyên tử kẽm bằng 10,3.10-24 cm3,bán kính gần đúng của nguyên tử kẽm là
Trang 3Trường THPT CưMgar Đề kiểm tra 1 tiết số 1 - Năm học 2015-2016
Tở Hóa Học Mơn: Hóa Học lớp 10
(Thời gian: 45 phút)
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A
( Cho biết :Na=23,K=39,Ba=137,Al=27,C=12,S=32,H=1,N=14,Ca=40,Mg=24,O=16)
Lưu ý: Học sinh khơng được dùng bảng hệ thống tuần hồn
Mã đề: 175
1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
2.Nguyên tử nhơm có kí hiệu là 1327Al Số nơtron của nguyên tử nhơm là
3.Nguyên tử nào sau đây có 7 electron ở lớp ngồi cùng?
4.Cho 4 nguyên tử:
19X; 7Y; 19M T19 ;
Những nguyên tử nào là các đồng vị của một nguyên tố?
5.Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 3717Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, cịn lại là 35
17Cl Thành phần % theo khối lượng của 1737Cl trong HClO4 (với H là đồng vị 1 1H, 16O,ACl=35,5) là
6. Trong nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 40 Biết số khối của hạt nhân nguyên tử X là 27 Nguyên tử của nguyên tố
7.Biết thể tích của 1 nguyên tử kẽm bằng 10,3.10-24 cm3,bán kính gần đúng của nguyên tử kẽm là
8. Cho cấu hình electron: 1s22s22p63s23p4 là cấu hình của nguyên tử
9.Nguyên tử của nguyên tố X có tổng electron ở các phân lớp p là 11 X có cấu hình electron là
A.1s22s22p63s23p6 B.1s22s22p63s23p4 C.1s22s22p63s23p5 D.1s22s22p63s23p3
10. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
11.Hạt cơ bản cấu tạo nên lớp vỏ nguyên tử là
A. nơtron B.proton C.nơtron và proton D.electron
12.Nguyên tử của nguyên tố hóa học A có số khối là 24,cấu hình electron là 1s22s22p63s2 Hạt nhân nguyên tử A có
A.14 proton và 13 nơtron.B. 12 proton và 12 nơtron
C.13 proton và 13 nơtron.D.12 electron và 12 nơtron
13.Cho biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml Số nguyên tử oxi có trong 1ml nước là
A.5,35.1020 B.1,3378.1023 C.6,02.1023 D. 3,346.1022
14.Cấu hình electron của Cu(Z=29) là
A.1s22s22p63s23p63d94s2 B.1s22s22p63s23p64s13d10
C.1s22s22p63s23p64s23d9 D. 1s22s22p63s23p63d104s1
15.Nguyên tử nitơ có hai đồng vị bền: 157N và14
7N Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố nitơ là 14,0037 Thành phần phần trăm đồng vị 157N là
16. Số electron tối đa của lớp M(n=3) là
17. Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 2 lớp,lớp thứ hai có 7 electron số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là
Trang 4A. Li và O B.Na và Cl C.Na và S D.Mg và Cl.
21.Dãy nào sau đây chứa các phân lớp electron đã bão hòa
A.s2, p6, d10, f10 B.s2, p6, d10, f14 C.s1, p3, d5, f7 D. s1, p4, d10, f14
22. Cấu hình electron của nguyên tử P(Z=15) là
A. 1s22s22p63s23p2 B. 1s22s22p63s23p3 C. 1s22s22p63s23p4 D. 1s22s22p63s23p5
23. Nguyên tố có Z= 19 thuộc loại nguyên tố
24.Nguyên tử có đường kính gấp 10000 lần đường kính hạt nhân Nếu phóng đại hạt nhân thành quả bóng có đường kính 9 cm thì đường kính nguyên tử là
25. Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết
A. Số khối A và số hiệu nguyên tử Z B. Số hiệu nguyên tử
26.Đường kính nguyên tử và hạt nhân có kích thước vào khoảng
A.10-8 m và 10-11m B.10-12 m và 10-14m C.10-9 m và 10-12m D.10-1 nm và 10-5 nm
27. Một nguyên tử M có 19 electron và 20 nơtron Kí hiệu của nguyên tử M là
A. 1939M B. 2019M C. 3919M D. 1920M
28.Một nguyên tử có cấu hình electron lớp ngoài cùng : 2s22p5 nguyên tử có số proton là
29. Tổng số hạt proton,nơtron và electron trong một nguyên tử của một nguyên tố là 13 Nguyên tố đó là nguyên tố
30.Cho 2 nguyên tử 11X và 19Y hai nguyên tử này có đặc điểm giống nhau là
A.Là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố phi kim B.Có cùng số lớp electron
C.Có cùng số electron ở lớp ngoài cùng D.Là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố khí hiếm
31.21Sc có cấu hình electron là
A.1s22s22p63s23p63d24s1 B.1s22s22p63s23p64s23d1
C.1s22s22p63s23p63d14s2 D.1s22s22p63s23p63d3
32.Cho các phát biểu sau:
1 Các electron trên 1 phân lớp có mức năng lượng bằng nhau
2 Các electron trên cùng 1 lớp có mức năng lượng gần bằng nhau
3 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau
về số nơtron
4 Trong nguyên tử số electron luôn bằng số nơtron
Các phát biểu sai là
Trang 5Trường THPT CưMgar Đề kiểm tra 1 tiết số 1 - Năm học 2015-2016
Tở Hóa Học Mơn: Hóa Học lớp 10
(Thời gian: 45 phút)
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A
( Cho biết :Na=23,K=39,Ba=137,Al=27,C=12,S=32,H=1,N=14,Ca=40,Mg=24,O=16)
Lưu ý: Học sinh khơng được dùng bảng hệ thống tuần hồn
Mã đề: 209
1.Biết thể tích của 1 nguyên tử kẽm bằng 10,3.10-24 cm3,bán kính gần đúng của nguyên tử kẽm là
2. Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết
A. Nguyên tử khối của nguyên tử B. Số hiệu nguyên tử
3.Nguyên tử của nguyên tố hóa học A có số khối là 24,cấu hình electron là 1s22s22p63s2 Hạt nhân nguyên tử A có
A.14 proton và 13 nơtron B.12 electron và 12 nơtron
C. 12 proton và 12 nơtron D.13 proton và 13 nơtron
4. Một nguyên tử M có 19 electron và 20 nơtron Kí hiệu của nguyên tử M là
A. 2019M B. 39
39M
5.Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử photpho là 15 Trong nguyên tử photpho,số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là
6.Cho 2 nguyên tử 11X và 19Y hai nguyên tử này có đặc điểm giống nhau là
A.Là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố khí hiếm B.Có cùng số electron ở lớp ngồi cùng
C.Có cùng số lớp electron D.Là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố phi kim
7.Cấu hình electron của Cu(Z=29) là
A.1s22s22p63s23p64s23d9 B.1s22s22p63s23p64s13d10
C.1s22s22p63s23p63d94s2 D. 1s22s22p63s23p63d104s1
8. Số electron tối đa của lớp M(n=3) là
9.Đường kính nguyên tử và hạt nhân có kích thước vào khoảng
A.10-12 m và 10-14m B.10-9 m và 10-12m C.10-8 m và 10-11m D.10-1 nm và 10-5 nm
10.Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 1737Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, cịn lại là 35
17Cl Thành phần % theo khối lượng của 1737Cl trong HClO4 (với H là đồng vị 1 1H, 16O,ACl=35,5) là
11.Dãy nào sau đây chứa các phân lớp electron đã bão hịa
A. s1, p4, d10, f14 B.s1, p3, d5, f7 C.s2, p6, d10, f14 D.s2, p6, d10, f10
12. Trong nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 40 Biết số khối của hạt nhân nguyên tử X là 27 Nguyên tử của nguyên tố
13.Cấu hình electron lớp ngồi cùng của 2 nguyên tử A và B lần lượt là 2sx và 2p4 Biết rằng phân lớp 2s của 2 nguyên tử A và B hơn kém nhau chỉ 1 electron Hai nguyên tố A ,B lần lượt là
A.Mg và Cl B.Na và Cl C. Li và O D.Na và S
14. Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 2 lớp,lớp thứ hai có 7 electron số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là
15.Nguyên tử có đường kính gấp 10000 lần đường kính hạt nhân Nếu phóng đại hạt nhân thành quả bóng có đường kính 9 cm thì đường kính nguyên tử là
16.Nguyên tử nào sau đây có 7 electron ở lớp ngồi cùng?
Trang 6A. 17 B.7 C. 5 D.9.
21.Cho biết khối lượng riêng của nước là 1g/ml Số nguyên tử oxi có trong 1ml nước là
A.6,02.1023 B.1,3378.1023 C. 3,346.1022 D.5,35.1020
22. Cấu hình electron của nguyên tử P(Z=15) là
A. 1s22s22p63s23p5 B. 1s22s22p63s23p4 C. 1s22s22p63s23p2 D. 1s22s22p63s23p3
23.Cho 4 nguyên tử:
19X; 7Y; 19M T19 ;
Những nguyên tử nào là các đồng vị của một nguyên tố?
24.Số nguyên tử có trong 0,2 mol Ag là
A.0,602.1023 B.60,2.1023 C.6,02.1023 D.1,204.1023
25. Nguyên tố có Z= 19 thuộc loại nguyên tố
26.21Sc có cấu hình electron là
A.1s22s22p63s23p63d14s2 B.1s22s22p63s23p64s23d1
C.1s22s22p63s23p63d3 D.1s22s22p63s23p63d24s1
27.Nguyên tử của nguyên tố X có tổng electron ở các phân lớp p là 11 X có cấu hình electron là
A.1s22s22p63s23p3 B.1s22s22p63s23p5 C.1s22s22p63s23p6 D.1s22s22p63s23p4
28.Nguyên tử nhôm có kí hiệu là 1327Al Số nơtron của nguyên tử nhôm là
29. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
30.Cho các phát biểu sau:
1 Các electron trên 1 phân lớp có mức năng lượng bằng nhau
2 Các electron trên cùng 1 lớp có mức năng lượng gần bằng nhau
3 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau
về số nơtron
4 Trong nguyên tử số electron luôn bằng số nơtron
Các phát biểu sai là
31.Nguyên tử nitơ có hai đồng vị bền: 157N và14
7N Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố nitơ là 14,0037 Thành phần phần trăm đồng vị 157N là
32.Hạt cơ bản cấu tạo nên lớp vỏ nguyên tử là
A. nơtron B.proton C.electron D.nơtron và proton
Trang 7Trường THPT CưMgar Đề kiểm tra 1 tiết số 1 - Năm học 2015-2016
Tở Hóa Học Mơn: Hóa Học lớp 10
(Thời gian: 45 phút)
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A
( Cho biết :Na=23,K=39,Ba=137,Al=27,C=12,S=32,H=1,N=14,Ca=40,Mg=24,O=16)
Lưu ý: Học sinh khơng được dùng bảng hệ thống tuần hồn
Mã đề: 243
1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
2.Nguyên tử nào sau đây có 7 electron ở lớp ngồi cùng?
3. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
4.Một nguyên tử có cấu hình electron lớp ngồi cùng : 2s22p5 nguyên tử có số proton là
5.Cho 2 nguyên tử 11X và 19Y hai nguyên tử này có đặc điểm giống nhau là
A.Là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố khí hiếm B.Có cùng số lớp electron
C.Là 2 nguyên tử của 2 nguyên tố phi kim D.Có cùng số electron ở lớp ngồi cùng
6.Đường kính nguyên tử và hạt nhân có kích thước vào khoảng
A.10-1 nm và 10-5 nm B.10-12 m và 10-14m C.10-8 m và 10-11m D.10-9 m và 10-12m
7.Biết thể tích của 1 nguyên tử kẽm bằng 10,3.10-24 cm3,bán kính gần đúng của nguyên tử kẽm là
A. 1,35.10-8 m B. 3,14.10-8m C. 1,35.10-8 cm D. 3.10-8cm
8.Số nguyên tử có trong 0,2 mol Ag là
A.0,602.1023 B.6,02.1023 C.1,204.1023 D.60,2.1023
9.Nguyên tử của nguyên tố X có tổng electron ở các phân lớp p là 11 X có cấu hình electron là
A.1s22s22p63s23p5 B.1s22s22p63s23p4 C.1s22s22p63s23p6 D.1s22s22p63s23p3
10.21Sc có cấu hình electron là
A.1s22s22p63s23p64s23d1 B.1s22s22p63s23p63d3 C.1s22s22p63s23p63d24s1 D.1s22s22p63s23p63d14s2
11.Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 1737Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, cịn lại là 35
17Cl Thành phần % theo khối lượng của 1737Cl trong HClO4 (với H là đồng vị 1 1H, 16O,ACl=35,5) là
12. Tổng số hạt proton,nơtron và electron trong một nguyên tử của một nguyên tố là 13 Nguyên tố đó là nguyên tố
13. Các electron của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 2 lớp,lớp thứ hai có 7 electron số đơn vị điện tích hạt nhân nguyên tử của nguyên tố X là
14.Cấu hình electron lớp ngồi cùng của 2 nguyên tử A và B lần lượt là 2sx và 2p4 Biết rằng phân lớp 2s của 2 nguyên tử A và B hơn kém nhau chỉ 1 electron Hai nguyên tố A ,B lần lượt là
A.Mg và Cl B. Li và O C.Na và S D.Na và Cl
15.Số đơn vị điện tích hạt nhân của nguyên tử photpho là 15 Trong nguyên tử photpho,số electron ở phân mức năng lượng cao nhất là
16.Nguyên tử của nguyên tố hóa học A có số khối là 24,cấu hình electron là 1s22s22p63s2 Hạt nhân nguyên tử A có
A.13 proton và 13 nơtron B.14 proton và 13 nơtron
C. 12 proton và 12 nơtron D.12 electron và 12 nơtron
17. Số electron tối đa của lớp M(n=3) là
18. Một nguyên tử M có 19 electron và 20 nơtron Kí hiệu của nguyên tử M là
Trang 8A. Kim loại B. Phi kim C. không xác định được D. khí hiếm.
22.Dãy nào sau đây chứa các phân lớp electron đã bão hòa
A. s1, p4, d10, f14 B.s2, p6, d10, f10 C.s1, p3, d5, f7 D.s2, p6, d10, f14
23.Nguyên tử nitơ có hai đồng vị bền: 157N và14
7N Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố nitơ là 14,0037 Thành phần phần trăm đồng vị 157N là
24. Trong nguyên tử X có tổng số hạt cơ bản là 40 Biết số khối của hạt nhân nguyên tử X là 27 Nguyên tử của nguyên tố
25. Cấu hình electron của nguyên tử P(Z=15) là
A. 1s22s22p63s23p5 B. 1s22s22p63s23p3 C. 1s22s22p63s23p2 D. 1s22s22p63s23p4
26. Nguyên tố có Z= 19 thuộc loại nguyên tố
27. Kí hiệu nguyên tử biểu thị đầy đủ đặc trưng cho một nguyên tử của một nguyên tố hóa học vì nó cho biết
C. Số khối A và số hiệu nguyên tử Z D. Số hiệu nguyên tử
28.Nguyên tử nhôm có kí hiệu là 1327Al Số nơtron của nguyên tử nhôm là
29.Hạt cơ bản cấu tạo nên lớp vỏ nguyên tử là
A.electron B.proton C.nơtron và proton D. nơtron
30.Cho các phát biểu sau:
1 Các electron trên 1 phân lớp có mức năng lượng bằng nhau
2 Các electron trên cùng 1 lớp có mức năng lượng gần bằng nhau
3 Các đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số proton nhưng khác nhau
về số nơtron
4 Trong nguyên tử số electron luôn bằng số nơtron
Các phát biểu sai là
31.Nguyên tử có đường kính gấp 10000 lần đường kính hạt nhân Nếu phóng đại hạt nhân thành quả bóng có đường kính 9 cm thì đường kính nguyên tử là
32.Cấu hình electron của Cu(Z=29) là
A. 1s22s22p63s23p63d104s1.B.1s22s22p63s23p64s13d10 C.1s22s22p63s23p63d94s2
D.1s22s22p63s23p64s23d9
Trang 9Trường THPT CưMgar Đề kiểm tra 1 tiết sô 1 - Năm học 2015-2016
Tổ Hóa Học Môn: Hóa Học lớp 10
(Thời gian: 45 phút)
Họ tên học sinh: SBD: Lớp: 10A
( Cho biết :Na=23,K=39,Ba=137,Al=27,C=12,S=32,H=1,N=14,Ca=40,Mg=24,O=16)
Lưu ý: Học sinh không được dùng bảng hệ thống tuần hoàn
Đáp án mã đề: 141
Đáp án mã đề: 175
-Đáp án mã đề: 209
Trang 10-03 - / - - 11 - - = - 19 - - - ~ 27 =