Kiểm tra bài cũ:3’ -Y/c 3 HS lên bảng kể lại câu chuyện Cậu bé thông minh và trả lời các câu hỏi về nội dung câu truyện GIÁO VIÊN HỌC SINH 2.. - HS đọc đúng các tiếng: thủ thỉ,giăng giăn[r]
Trang 1TUẦN 1:
Thứ hai ngày 5 tháng 9 năm 2016
MÔN:TẬP ĐỌC- KỂ CHUYỆN(T1,2)
BÀI : CẬU BÉ THÔNG MINH (T1)
I Mục tiêu:
A - Tập đọc:
- Đọc đúng rành mạch ,biết nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm ,dấu phẩy và giữa các cụm từ ,bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện và lời các nhân vật
- Hiểu n/dung bài ca ngợi sự thông minh, tài trí của một cậu bé(trả lời được các câu hỏi trong sgk)
- Giáo dục học sinh tuyên dương và học hỏi những bạn có kết quả học tập cao
- MTR: Học sinh yếu đánh vần, đọc trơn đoạn 1.
- KNS: Tư duy sáng tạo, ra quyết định, giải quyết vấn đề.
-TCTV: Nghĩa của các từ : kinh đô, om sòm, trọng thưởng
Theo dõi và nhận xét: Sâm, Mari
B - Kể chuyện
- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa
II Đồ dùng dạy – học :
- Tranh minh hoạ bài tập đọc và kể chuyện trong (TV3/1)
III Các hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ: 3’ G.v giới thiệu khái quát nội dung chương trình phân môn tập đọc của HKI lớp3.
- GV yêu c u h c sinh m m c l c TV3/1 và đ c tên các ch đi m c a ch ng trình.ầ ọ ở ụ ụ ọ ủ ể ủ ươ
2 Bài mới: Giới thiệu bài:1
Hoạt động 1(25’) Luyện đọc
- H.dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ.
+ Đọc nối tiếp câu
- H/S luyện đọc các từ khó
+ Đọc nối tiếp đoạn
- Yêu cầu HS tìm từ trái nghĩa với từ bình tĩnh.
- Giải nghĩa từ om sòm,trọng thưởng
- Hd luyện đọc theo nhóm
- Y/c hs đọc đồng thanh
Hoạt động 2:(15’) Hd tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu hỏi
- Cuộc gặp gỡ của cậu bé và Đức vua như thế
nào ? chúng ta cùng tìm hiểu đoạn 2
- Như vậy từ việc nói với nhà vua điều vô lý là bố
sinh em bé, cậu bé đã buộc nhà vua phải thừa
nhận gà trống không thể đẻ trứng
- Sau hai lần thử tài, Đức Vua quyết định như thế
nào ?
-Cậu bé trong truyện có gì đáng khâm phục?.
Hoạt động 3(20’) Luyện đọc lại
-Y/c hs đọc phân vai
- Cho một số nhóm hs thi đọc trước lớp.
Chú ý: Biết phân biệt lời người kể, các nhân vật
khi đọc bài
Học sinh yếu đánh vần, đọc trơn từ, cụm từ.
- Tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài.
- H/S luyện đọc từ khó: Kinh đô ,om ,sòm ,trọng thưởng
- H/S đọc nối tiếp đoạn
- Lần lượt từng HS đọc bài trước nhóm của mình, sau mỗi bạn đọc, các HS trong nhóm nghe và chỉnh sửa lỗi cho nhau.
- cả lớp đọc đồng thanh.
- Cá nhân đọc thành tiếng, lóp đọc thầm và trả lời câu hỏi
- Để cậu không phải thực hiện lệnh của nhà Vua là làm ba mâm cỗ từ một con chim sẻ Đức Vua quyết định trọng thưởng cho cậu bé
và gửi cậu vào trường học để thành tài.
- Cậu bé trong truyện là người rất thông minh, tài trí.
- Thực hành luyện đọc trong nhóm theo từng vai : ng/dẫn truyện, cậu bé, nhà vua.
H/S trả lời cậu bé thông minh ,cậu bé rất nhanh trí
- 3 đến 4 nhóm thi đọc Lớp nhận xét.
KỂ CHUYỆN: 20’
Trang 2Giới thiệu
- GV nêu nhiệm vụ của nội dung kể truyện trong
lớp học: Dựa vào nội dung bài tập đọc và quan sát
tranh minh hoạ để kể lại từng đoạn truyện “Cậu
bé thông minh” vừa được tìm hiểu.
- GV treo tranh minh hoạ của từng đoạn truyện
như trong sách TV3/1 lên bảng.
Hoạt động 4: Hướng dẫn kể chuyện
- Yêu cầu HS quan sát kĩ bức tranh 1 và hỏi :
- Y/c 1 HS kể lại nội dung của đoạn 1 đoạn 2
- Đoạn 3
- Yêu cầu HS tiếp nối nhau kể lại câu chuyện.
- Theo dõi và tuyên dương những HS kể chuyện
tốt, có sáng tạo.
Hoạt động 5(2’) Củng cố:
- Hỏi : Em có suy nghĩ gì về Đức Vua trong câu
chuyện vừa học?
- HS lần lượt quan sát các tranh được giới thiệu trên bảng lớp (hoặc tranh trong SGK).
- Nhìn tranh trả lời câu hỏi :
- Kể thành đoạn.
- 1 HS kể, cả lớp theo dõi để nhận xét
- 3 HS kể nối tiếp nhau theo từng đoạn truyện Cả lớp theo dõi nhận xét sau mỗi lần
HS kể.
- Đức Vua trong câu chuyện là một ông Vua tốt, biết trọng dụng người tài, nghĩ ra cách hay để tìm được người tài.
3 Dặn dò(1’).
- Dặn học sinh về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe và chuẩn bị bài sau.
- Nhận xét tiết học
************************************************
MÔN:TOÁN (T1) BÀI : ĐỌC ,VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I Mục tiêu:
- Biết cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
- BTCL:bài 1,2,3,4
- TCTV: Cách đọc các số có ba chữ số
Theo dõi và nhận xét: Kiêm, Hạ
II Đồ dùng dạy – học :
- Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2.
III Các hoạt động dạy – học:
1 Ki m tra bài c :ể ũ
2 Bài mới:2’ Giới thiệu bài:
Hoạt động 1(8’ ) Củng cố cách đọc, viết số có ba
chữ số.
Bài 1: HDHS ghi số hoặc chữ vào chỗ chấm
Ví dụ:
Một trăm sáu mươi mốt – 161
- 354 ba trăm năm mươi tư.
- Gọi học sinh đọc, viết số
- GV nhận xét sửa sai.
Hoạt động 2(18) So sánh các số có ba chữ số.
Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống.
+ Kẻ sẵn bảng
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm
- Các số tăng liên tiếp hơn nhau bao nhiêu đơn vị?
Học sinh tự làm.
- HS lên bảng đọc viết số
- Ba trăm linh bảy.
- 515.
- Sáu trăm linh một.
- 2 Học sinh đọc yêu cầu.
- 2 học sinh lên bảng, lớp tự làm.
Trang 3Bài 3: Điền dấu >, <, =
-Cho học sinh tự làm phần a
- Phần b: HDHS tính giá trị của 2 phép
tính rồi so sánh.
Bài 4: Tìm số lớn nhất số bé nhất.
- Cho học sinh nêu miệng.
GV nhận xét
Hoạt động 4(2’) Củng cố:
- Gọi hs nhắc lại những nội dung chính của bài.
- … hơn nhau 1 đơn vị.
- 2 HS nêu yêu cầu.
- 2 học sinh lên bảng, lớp làm vào vở.
- Lớp nhận xét chữa bài.
- 410 – 10 … 400 + 1
- 400 < 401
Số lớn ( 735 ) số bé ( 148).
3 Dặn dò(1’)
- Đọc và viết các số có ba chữ số thành thạo
- Nhận xét tiết học
*******************************************
Thứ ba ngày 6 tháng 9 năm 2016
MÔN:CHÍNH TẢ (T/C)(T1) BÀI : CẬU BÉ THÔNG MINH
I Mục tiêu:
- Chép chính xác và trình bày đúng quy định bài CT Không mắc quá 5 lỗi trong bài
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt an /ang
- Điền đúng và học thuộc 10 chữ đầu trong bảng.
- MTR: HS yếu chép 2/3 bài viết
- TCTV: Nghĩa từ: đàng hòang, sáng lóang.
Theo dõi và nhận xét: Qui, Xnê
II Đồ dùng dạy – học : - Bảng ghi sẵn nội dung đoạn chép và các bài tập chính tả.
- Tranh vẽ đoạn 3 của tiết kể chuyện
III Các hoạt động dạy – học:
1 Ki m tra bài c :ể ũ
- Giới thiệu bài:1’.
Gv giới thiệu và ghi mục bài lên bảng
Hoạt động 1 (3’) Hdhs tập chép
- Hd hs viết vào bảng con:
Hoạt động 2 (20’) Hs chép bài vào vở.
hs,nhận xét từng bài cho hs.
Hoạt động 3 (7’) Hdhs làm bài tập chính tả
-Y/c hs đọc y/c bài tập 2b trong sách giáo khoa.
-Nhận xét chữa bài cho hs.
Bài 3: Điền chữ và tên chữ còn thiếu.
-Gv mở bảng phụ đã kẻ sẵn bảng chữ,nêu y/c của
bài tập:viết vào vở những chữ và tên chữ còn
thiếu.
Hoạt động 4 (2’) Củng cố:
- Cả lớp theo dõi
- 2 HS đọc lại đoạn văn, cả lớp theo dõi bài trên bảng.
- Lời nói của nhân vật được viết sau dấu hai chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng.
- 2 hs lên bảng viết, cả lớp viết bảng con: Chim sẻ, sứ giả, kim khâu, sắc, xẻ thịt, luyện HSY: đánh vần, đọc trơn các từ trên
- Cả lớp nhìn bảng chép bài.
+ Học sinh yếu tập chép nửa bài chính tả, không đổi vở sóat bài cho bạn.
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK.
- làm vào bảng con : đàng hòang , đàn ông ,sáng lóang.
- 3 hs đọc, 2 hs viết lại.
- Đọc thuộc bảng chữ.
Trang 4-Y/c hs đọc lại bảng chữ - 2 HSY đọc lại bảng chữ.
3 Dặn dò:2’.
- Nhận xét tiết học.
-Về nhà đọc thuộc bảng chữ
*************************************************
MÔN:TOÁN :(T 2) BÀI : CỘNG TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (KHÔNG NHỚ )
I Mục tiêu:
- Biết cách tính cộng trừ các số có ba chữ số (không nhớ )và giải toán có lời văn về nhiều hơn ít hơn
Theo dõi và nhận xét: Quang, Dam
II Đồ dùng dạy – học :
III Các hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:3’
-3 H c sinh lên b ng làm bài1,2,3/3.ọ ả
2 Bài mới: Giới thiệu bài:1’.
Hoạt động 1 ( 17).Ôn tập về phép cộng và phép trừ
(không nhớ) các số có ba chữ số:
Bài 1: (a,c)
+ Y/c nối tiếp nhau nhẩm trước lớp các phép tính
trong bài.
Bài 2:
+ Gọi 1 hs đọc yêu cầu của đề bài.
+ Yêu cầu học sinh làm bài.
+HS Yếu nêu cách đặt tínhvà tính kết quả
Hoạt động 2 (10) Ôn tập giải bài tóan về nhiều
hơn, ít hơn
Bài 3:
+ Yêu cầu học sinh làm bài vào vở.
+ Bài toán cho biết khối lớp 1 có bao nhiêu HS?
Hoạt động 3(2’) Củng cố
+ Gọi học sinh nhắc lại cách làm bài tóan về
nhiều hơn ít hơn.
+ Học sinh nhẩm miệng và kiểm tra theo cặp + 9 hs nối tiếp nhau nhẩm từng phép tính.
+ 4 hs lên bảng làm bài, hs cả lớp làm bài bảng con.
- 1 học sinh đọc đề bài.
+ 1 hs lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
3 Dặn dò:1’.
- Nhận xét tiết học.
***************************************************
MÔN: TẬP ĐỌC(T3) BÀI : HAI BÀN TAY EM
I Mục tiêu: học sinh yếu chỉ đọc 1 khổ thơ
- Đọc đúng rành mạch ,biết nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ ,giữa các dòng thơ
- Hiểu nội dung : Hai bàn tay rất đẹp , có ích và đáng yêu trả lời được các câu hỏi trong sgk; thuộc 2,3 khổ thơ.
- MTR: H/S khá giỏi thuộc cả bài
- KNS:Tự nhận thức
- TCTV.phát âm đúng các tiếng: thủ thỉ ,giăng giăng ,Hiểu các từ : siêng năng, giăng giăng Theo dõi và nhận xét: Nhất, Bê
II Đồ dùng dạy – học :
Trang 5+Tranh minh hoạ bài tập đọc trong sách TV3/1.
III Các hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:3’
-Y/c 3 HS lên b ng k l i câu chuy n C u bé thông minh và tr l i các câu h i v n i dung câu ả ể ạ ệ ậ ả ờ ỏ ề ộ truy nệ
2 Bài mới: Giới thiệu bài:1’
Hoạt động 1(15’) Luyện đọc
- Hd luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau đọc, mỗi HS đọc 2
dòng thơ.
- HS đọc đúng các tiếng: thủ thỉ,giăng giăng
- Hướng dẫn đọc từng khổ và giải nghĩa từ khó :
Siêng năng, giăng giăng, thủ thỉ
- Hướng dẫn luyện đọc theo nhóm:
- Yêu cầu HS đọc đồng thanh bài thơ.
Hoạt động 2(10’) Hướng dẫn tìm hiểu bài
- HS thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi :
- Em thích nhất khổthơ nào ? Vì sao ?
Hoạt động 3 (10’)Học thuộc lòng bài thơ
- Xóa dần nội dung bài thơ trên bảng cho HS đọc
thuộc lòng.
- Tổ chức thi đọc thuộc lòng bài thơ
Hoạt động 4(2’)Củng cố:
-KNS:Em làm gì để giữ gìn bàn tay
+ 10 HS tiếp nối nhau đọc từ đầu đến hết bài đọc 2 đến 3 lần
+ 5 HS tiếp nối nhau đọc 1 lượt +Luyện đọc
+ Từng HS đọc bài trước nhóm của mình, sau mỗi bạn đọc các HS trong nhóm nghe và chỉnh sửa lỗi cho nhau.
- cả lớp đọc đồng thanh.
- thảo luận nhóm để tìm câu trả lời
- phát biểu ý kiến Ví dụ : + Thích khổ 1 vì hai bàn tay được tả đẹp như
nụ hoa hồng.
- Học thuộc lòng bài thơ.
- Thi theo 2 hình thức : + thi đọc thuộc bài theo cá nhân.
+ Thi đọc đồng thanh theo bàn.
-Từng h/s cá nhân trả lời
3 Dặn dò(2’)- đọc thuộc lòng bài thơ
- Nhận xét tiết học
***************************************
Thứ tư ngày 7 tháng 9 năm 2016
MÔN:LUYỆN TỪ VÀ CÂU:(T1) BÀI : ÔN VỀ TỪ CHỈ SỰ VẬT - SO SÁNH
I Mục tiêu:
-Xác định được các từ ngữ chỉ sự vật (BT1)
-Tìm những từ chỉ sự vật được so sánh với nhau trong câu văn ,câu thơ BT2.
-Nêu được hình ảnh so sánh mình thích.
- TCTV: Nghĩa từ ngọc thạch
Theo dõi và nhận xét: Sinh, Khóa.
II Đồ dùng dạy – học : -Bảng phụ viết sẵn khổ thơ nêu trong bài tập 1.
-Tranh minh họa.
III Các hoạt động dạy – học:
1 Ki m tra bài c :ể ũ
2 Bài mới: Giới thiệu bài:1’
Hoạt động 1(30’) H/dẫn HS làm bài tập
Bài 1 (10)
GV gọi 4 HS lên bảng thi làm bài nhanh
Nghe gv giới thiệu
- 1 HS đọc trước lớp, cả lớp đọc thầm: Tìm các từ
Trang 6- Yêu cầu HS dưới lớp dùng bút chì gạch
chân dưới các từ chỉ sự vật có trong khổ
thơ.
Bài 2 (12)
- Yêu cầu HS đọc đề bài.
+ Làm bài mẫu
- Y/c HS đọc lại câu thơ trong phần a.
- Tìm các từ chỉ sự vật trong câu thơ trên.
- Hai bàn tay em được so sánh với gì?
- Theo em, vì sao hai bàn tay em bé lại
được so sánh với hoa đầu cành?
+ Hướng dẫn làm các phần còn lại.
- Yêu cầu - Chữa bài và ghi điểm cho học
sinh
Bài 3(8)
- Giới thiệu tác dụng của biện pháp so
sánh.
- Trong những hình ảnh so sánh ở bài tập 2,
em thích hình ảnh nào?
Hoạt động 2: (3) Củng cố
- Chốt bài
chỉ sự vật trong khổ thơ sau.
- Làm bài theo yêu cầu của GV
- 1 HS đọc thành tiếng, cả lớp theo dõi trong SGK.
- 2 HS đọc:
Hai bàn tay em / Như hoa đầu cành
- HS xung phong phát biểu: Đó là: Hai bàn tay em
và hoa đầu cành.
- Hai bàn tay em được so sánh với hoa đầu cành :
- Vì hai bàn tay em bé thật nhỏ xinh, đẹp như những bông hoa đầu cành.
3 HS lên bảng làm các phần còn lại của bài, HS dưới lớp làm bài vào vở bài tập.
- Vành tai giống với dấu hỏi.
- Kiểm tra bài của bạn.
- 2, 3 HS cùng lên bảng vẻ to dấu á, dấu hỏi
- HS tự do phát biểu ý kiến theo suy nghĩ riêng của từng em.
- HS nhắc lại nội dung bài học.
3 Dặn dò: 1’.Yêu cầu HS ôn lại về từ chỉ sự vật và các hình ảnh so sánh vừa học.
***************************************************
MÔN:TOÁN : (T 3) BÀI: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết cộng trừ các số có ba chữ số (không nhớ )
- Biết giải bài tóan về tìm x, giải tóan có lời văn có một phép trừ
- TCTV: Lời giải bài toán.
Theo dõi và nhận xét: Mít, Luxơ
II Đồ dùng dạy – học :
III Các hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:3’.
+ H c sinh lên b ng làm bài 2 - VBTọ ả
2 Bài mới: Giới thiệu bài:1’
Hoạt động1(30’) Hướng dẫn luyện tập:
Bài1: + Yêu cầu học sinh tự làm bài.
+ Chữa bài, hỏi thêm về cách đặt tính và thực hiện
tính.
+H/s yếu không làm cột 3
Bài 2:
+ Gọi học sinh trả lời cách tìm số bị trừ, số hạng
chưa biết.
Bài 3:
+ Gọi học sinh đọc đề bài.
? Đội đồng diễn có bao nhiêu người?
+ Yêu cầu học sinh tự làm bài.
+ Nghe giới thiệu.
+ 3 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớp làm vào vở.
+ 1 học sinh nêu yêu cầu.
+ 2 hs lên bảng làm bài, cả lớp làm vào vở
+ 1 hs lên bảng làm bài, hs cả lớp làm vào vở.
Giải:
Trang 7Hoạt động 2(2’).Củng cố :
+ Gọi học sinh nêu cách tìm số bị trừ, số hạng
chưa biết
Số nữ trong đội đồng diễn là:
285 – 140 = 145 (người) Đáp số: 145 người
3 Dặn dò:1’ - Nhận xét tiết học.
************************************
MÔN:TẬP VIẾT ( T1) BÀI: ÔN CHỮ HOA : A
I Mục tiêu: Hs viết trên lớp 2 dòng chữ A ; 1 dòng ,V,D 1dòng viết đúng tên riêng Vừ A Dính, 1
dòng câu ứng dụng.bằng chữ cở nhỏ ,chữ viết rõ ràng tương đương đều nét và thẳng hàng ,bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
- MTR: HS KG viết đúng, đủ cả bài HS yếu: viết ½ yêu cầu
- TCTV: nghĩa tên riêng Vừ A Dính.
Theo dõi và nhận xét: Tuyền, Nguyên
II Đồ dùng dạy – học :
- Mẫu chữ hoa A, V, D viết trên bảng phụ có đủ các đường kẻ và đánh số các đường kẻ.
-Tên riêng và câu ứng dụng viết sẵn trên bảng lớp
-Vở Tập viết 3, tập một.
III Các hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:
-G/V:Ki m tra v t p vi t ,b ng con ,ph n ể ở ậ ế ả ấ
2 Bài mới: Giới thiệu bài:1’
Hoạt động 1(5’) Hướng dẫn viết chữ viết hoa
- Quan sát quy trình viết chữ A, V, D hoa
- Viết mẫu cho HS quan sát, vừa viết vừa nhắc lại
quy trình viết.
- Yêu cầu HS viết vào bảng con GV đi chỉnh sửa
lỗi cho từng HS.
Hoạt động 2(5’).Hướng dẫn viết từ ứng dụng
- Vừ A Dính là tên của một thiếu niên người dân
tộc H’Mông, người đã anh dũng hi sinh trong
kháng chiến chống thực dân Pháp để bảo vệ cán
bộ cách mạng.
- Yêu cầu HS viết từ ứng dụng: Vừ A Dính vào
bảng GV đi sửa lỗi cho HS.
Hoạt động 3(5’).Hướng dẫn viết câu ứng dụng
- Giới thiệu câu ứng dụng
- Yêu cầu HS viết Anh, Rách vào bảng con.
Hoạt động 4(15’) Hướng dẫn viết vào vở Tập viết
- GV cho HS quan sát bài viết mẫu trong vở Tập
viết 3, tập một, sau đó yêu cầu HS viết bài.
- Theo dõi và chỉnh sửa lỗi cho từng HS.
Hoạt động 5(3’) Củng cố:
- Thu và chấm 5 đến 7 bài.
- Nhận xét chữ viết của HS.
- Có các chữ hoa: A, V, D, R.
- Quan sát chữ mẫu: 3 HS nhắc lại quy trình viết chữ viết hoa A, V, D.
- Theo dõi quan sát.
- 3 HS lên bảng lớp viết , HS dưới lớp viết vào bảng con.
- 3 HS đọc: Vừ A Dính
- Lắng nghe.
- Cụm từ có 3 chữ: Vừ, A, Dính.
- 3 HS lên bảng viết, HS dưới lớp viết vào bảng con.
- 3 HS đọc:
Anh em đỡ đần
- 1 HS viết bảng Lớp viết bảng con.
- Cả lớp viết vào vở tập viết.
+ 2 dòng chữ A,V,D cỡ nhỏ + 1 dòng từ ứng dụng Vừ A Dính cỡ nhỏ + 1 dòng câu ứng dụng cỡ nhỏ.
3 Dặn dò: (1’).-Về viết bài ở nhà - Nhận xét tiết học.
Trang 8Thứ năm ngày 8 tháng 9 năm 2016
MÔN:CHÍNH TẢ(NV)(T2) : BÀI : CHƠI CHUYỀN
I Mục tiêu:
-Nghe và viết đúng bài chính tả ,trình bày đúng hình thức bài thơ
-Điền đúng các vần ao/oa vào chổ trống BT2.
-Làm đúng BT3.
MTR: - Học sinh yếu tập chép không đổi vở chấm bài cho bạn.
Theo dõi và nhận xét: Saen, Minh
II Đồ dùng dạy – học : -Kẻ sẵn bảng chữ cái không ghi nội dung để kiểm tra.
-Bảng phụ viết Bài tập 2.
III Các hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:3’- 3 HS viết trên bảng lớp Cả lớp viết vào bảng con các từ: dân làng, làn gió, đàng hoàng
2 Bài mới: Giới thiệu bài:1’
Hoạt động 1(7') Hướng dẫn viết chính tả
- Gọi 1 HS đọc khổ thơ và hỏi: Khổ thơ 1 cho em
biết điều gì?
- Gọi 1 HS đọc khổ thơ 2 và hỏi: Khổ thơ 2 nói
điều gì?
- Trong bài thơ, những câu thơ nào đặt trong dấu
ngoặc kép? Vì sao?
Khi viết bài thơ này, để cho đẹp ta nên viết lùi vào
mấy ô?
- Yêu cầu HS đọc viết các từ tìm được
Hoạt động 2(18’) Viết chính tả
- GV đọc cho HS viết theo đúng yêu cầu.
- GV đọc lại bài, dừng lại phân tích các tiếng khó
cho HS chữa
Hoạt động 3(5’).Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2 :- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài.
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh.
Bài 3-gv cho hs làm bài b
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS tự làm bài vào bảng con.
Hoạt động 4( 2’) Củng cố:
- Chữa lỗi HS mắc nhiều.
- Theo dõi GV đọc, 1 HS đọc lại bài.
- Khổ thơ 2 ý nói chơi chuyền giúp các bạn tinh mắt, nhanh nhẹn, có sức dẻo dai để mai này lớn lên làm tốt công việc trong dây chuyền nhà máy.
“Chuyền chuyền một Hai, hai đôi”.
Vì đó là những câu nói của các bạn khi chơi trò chơi này.
- 3 HS lên bảng viết, cả lớp viết vào vở nháp hoặc bảng con: Chuyền, sáng, mềm mại, dây, mỏi, …
- Nghe GV đọc viết lại bài thơ.
- Dùng bút chì, đổi vở cho nhau để sóat lỗi, chữa bài.
- 1 HS đọc yêu cầu trong SGK.
- Hs lên bảng làm bài, Hs dưới lớp làm vào vở
- Đọc: ngọt ngào, mèo kêu ngoao ngoao, ngao ngán.
-Một hs đọc y/c.
-Hs làm bài vào bảng con.
- Lời giải: ngang – hạn - đàn.
3 Dặn dò(1’)
- Dặn HS nào viết xấu, sai 5 lỗi trở lên phải viết lại bài cho đúng Nhắc cả lớp chuẩn bị bài Ai có lỗi.
-Nhận xét tiết học
**********************************************************
MÔN:TOÁN:(T 4) : BÀI : CỘNG CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (CÓ NHỚ MỘT LẦN )
Trang 9I Mục tiêu:
-Biết cách thực hiện phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm ).
-Tính được độ dài đường gấp khúc
-BTCL:bài1cột 1,2,3)bài 2 cột 1,2,3)bài 3a,bài 4
-TCTV: cách cộng các số có ba chữ số có nhớ một lần
Theo dõi và nhận xét: Mrơn, Gui-đe
II Đồ dùng dạy – học :
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:3’.
+ Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài 1,2,3/5.
+ Nhận xét, chữa bài và ghi điểm.
2 Bài mới: Giới thiệu bài:1’
Hoạt động1(5’) Hướng dẫn thực hiện phép cộng
các số có ba chữ số
+ Gv viết lên bảng 435 + 127 Y/c hs đặt tính
Phép cộng 256+162
+ H/S nêu cách cộng các số có ba chữ số
+ Giáo viên viết lên bảng và các bước tiến hành
tương tự như với phép cộng 435 + 127.
Hoat động 2(25’) Luyện tập - thực hành:
Bài 1:
+ Yêu cầu từng hs vừa lên bảng nêu rõ cách thực
hiện phép tính.
-H/S yếu giảm bớt cột 4,5
Bài 2:
- Hdhs làm bài tương tự như với bài tập 1
- H/S yếu giảm cột 4,5
Bài 3:a
+Hướng dẫn hs làm bài
Bài 4:
+ Hãy nêu độ dài của mỗi đoạn thẳng.
+ Yêu cầu học sinh tính độ dài đường gấp khúc ABC.
Hoạt động 3(1’) Củng cố:
+ Y/c hs nhắc lại cách cộng các số có 3 chữ số.
+ Nghe giới thiệu + 1 hs lên bảng đặt tính, lớp làm vào bảng con.
+ 435
127 562
- Đặt tính thẳng hàng, hàng đơn vị thẳng với hàng đơn vị ,hàng chục thẳng với hàng chục ,hàng trăm thẳng với hàng trăm
+ Học sinh đặt tính và làm bảng con sau đó nêu cách tính.
+ 4 học sinh lên bảng làm bài, học sinh cả lớp làm vào vở.
+ 1 hs lên bảng làm bài, lớp làm vào vở
+ Một học sinh đọc yêu cầu của bài.
+ Học sinh làm vào vở:
3 Dặn dò:1’ + Về nhà làm bài 1,2,3 trang 6.
+ Nhận xét tiết học.
**********************************************************
Thứ sáu ngày 9 tháng 9 năm 2016
MÔN:TẬP LÀM VĂN ( T1) BÀI : NÓI VỀ ĐỘI TNTP
ĐIỀN VÀO GIẤY TỜ IN SẴN
I Mục tiêu:
- Trình bày được một số thông tin về tổ chức Đội TNTPHồ Chí Minh BT1.
- Điền đúng nội dung vào mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách BT2.
Trang 10- TCTV: Hỗ trợ một số thông tin về Đội TNTPHồ Chí Minh cho HS biết (BT1).
- KNS: Giao tiếp; Tìm kiếm, xử lí thông tin.
-TC: Hái hoa dân chủ ở bài tập 1.
Theo dõi và nhận xét: Sâm, Mari
II.Đồ dùng dạy học : Bảng phụ ghi sẵn mẫu đơn như bài tập 2 (hoặc mẫu đơn in sẵn đến từng HS).
+Đồ dùng phục vụ trò chơi Hái hoa dân chủ.
+ HS lớp tìm hiểu về Đội theo các câu hỏi cho trước của GV Ngoài các câu hỏi như bài tập 1,
GV có thể hỏi thêm:
-Hãy tả lại huy hiệu của Đội
-Hãy tả lại khăn quàng của đội viên.
III Các hoạt động dạy – học:
1 Ki m tra bài c :ể ũ
2 Bài mới: Giới thiệu bài:2’.
Hoạt động 1(30’).Luyện tập kỹ năng nói và viết
Bài 1- Tổ chức trò chơi Hái hoa dân chủ.
- GV viết các câu hỏi (theo mục II) vào các bông
hoa giấy, sau đó gài lên một cành cây.
- GV đưa ra câu trả lời đúng sau mỗi lần có HS trả
lời.
- Sau khi HS hái hết các bông hoa câu hỏi, GV gọi
1 đến 2 HS nói lại những hiểu biết của mình về
Đội theo trình tự 3 câu hỏi của bài tập
Bài 2- Gọi HS nêu yêu cầu bài 2
- Chữa bài
+ Phần đầu của đơn, từ Cộng hòa đến Kính gửi,
gồm những nội dung gì?
+ Phần thứ hai của đơn, từ Em tên là đến Em xin trân
trọng cảm ơn, gồm những nội dung gì?
+ Phần cuối đơn gồm những nội dung gì?
- Y/c HS sửa lại nội dung điền sai theo mẫu đơn.
Hoạt động 2(4’)Củng cố :
-Y/c hs nhắc lại cách viết một lá đơn.
- Xung phong lên hái hoa và trả lời câu hỏi - Các hs khác nghe và bổ sung câu trả lời của bạn.
- 1 đến 2 hs nói trước lớp, cả lớp theo dõi để nhận xét và bổ sung
- 1 đến 2 HS nêu: Chép lại mẫu đơn dưới đây vào vở và điền các nội dung cần thiết vào chỗ trống.
- HS suy nghĩ và tự làm bài vào vở bài tập, 1
HS lên bảng làm bài.
- 2 đến 3 HS đọc đơn của mình.
3 Dặn dò: 1’ -Về nhà tập viết đơn
- Nhận xét tiết học.
*****************************************************
MÔN:TOÁN( T 5) BÀI:LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
-Biết thực hiện phép cộng các số có ba chữ số (có nhớ một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm
-BTCL:bài 1,2,3,4
-TCTV: Hỗ trợ lời giải bài toán có lời văn
Theo dõi và nhận xét: Hạ, Kiêm
II Đồ dùng dạy – học :
III Các hoạt động dạy – học:
1 Kiểm tra bài cũ:3’.
- 3 h c sinh lên b ng làm bài 1,2,3 trang 6.ọ ả
2 Bài mới: Giới thiệu bài:1’