1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

De luyen ngay 05062017 co dap an

9 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 72,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho hỗn hợp gồm x mol Mg và y mol Fe vào dung dịch chứa z mol AgNO 3, sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch X gồm hai muối và rắn Y gồm hai kim loại... Cho các phát biểu sau: 1 T[r]

Trang 1

Câu 1 Thực hiện sơ đồ phảna ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):

(1) X + 2NaOH

0 t

  X1 + X2 + 2H2O (2) mX2 + mX5

0

xt, t

   Tơ nilon-6,6 + 2mH2O (3) X1 + H2SO4   X3 + Na2SO4 (4) X3 + X4

0

H , t

   X6 + 2H2O (5) nX3 + nX4

0

xt, t

   Tơ lapsan + 2nH2O (6) X5 + X4    X7 + H2OH , t 0

Nhận định sai là:

A Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X6 và X7 là 22.

B Chất X có tính lưỡng tính.

C Tổng số liên kết pi trong phân tử X6 bằng 6.

D Trong phân tử X7 chứa hai nhóm hiđroxyl (-OH).

Câu 2 Cho các phát biểu sau:

(1) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy nhiệt độ sôi thấp (dễ bay hơi)

(2) Nhỏ vài giọt dung dịch quỳ tím vào dung dịch alanin, thu được dung dịch không màu

(3) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ nhận tạo, chế tạo phim ảnh, thuốc súng không khói

(4) PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước (5) Anilin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng, chứng minh nhóm –NH2 ảnh hưởng lên vòng benzen

(6) Tất cả dung dịch lysin, axit glutamic, metylamin và đietylamin cùng làm đổi màu quỳ tím

(7) Bông, len, tơ tằm là tơ thiên nhiên Số phát biểu đúng là:

Câu 3 Cho các phát biểu sau:

(1) Chất béo tác dụng với dung dịch NaOH dư theo tỉ lệ mol 1 : 3

(2) Các dung dịch protein đều cho phản ứng màu biure

(3) Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

(4) Hợp chất H2N-CH2-CH2-COOCH3 là este của alanin

(5) Độ ngọt của saccarozơ kém hơn fructozơ

(6) Trong môi trường bazơ, fructozơ chuyển hóa thành glucozơ Số phát biểu đúng là:

Câu 4 Có các kết luận sau về polime:

(1) Hầu hết các polime ở thể rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định

(2) Đa số các polime không tan trong dung môi thông thường

(3) Nhựa phenol fomanđehit (PPF) được điều chế từ phản ứng trùng ngưng

(4) Tơ nitron (hay olon) và tơ nilon-6,6 là tơ tổng hợp; tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là tơ bán tổng hợp (5) PE, PVC, PPF, PVA và thủy tinh hữu cơ được dùng làm chất dẻo

(6) Các polime tham gia phản ứng trùng hợp, phân tử phải có liên kết đôi hoặc vòng kém bền

(7) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét

(8) Tơ nilon-6,6 được dùng để dệt vải may mặc, vải lót sắm lốp xe, dệt bít tết Số kết luận đúng là:

Câu 5 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho a mol Cu vào dung dịch chứa a mol FeCl3

(2) Cho dung dịch chứa 2a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa a mol AlCl3

(3) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng, dư

(4) Cho hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO vào dung dịch H2SO4 loãng, dư

(5) Cho CrO3 vào dung dịch NaOH loãng, dư

(6) Cho a mol Ba vào dung dịch chứa 2a mol NaHSO4 Số thí nghiệm thu được hai muối là:

Câu 6 X là chất màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn Khi nhào bột đó với nước tạo thành một chất nhão có

khả năng đông cứng nhanh X được dùng để nặn tương, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương Y là phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước …Công thức của X và Y theo thứ tự là:

A CaSO4.2H2O và KAl(SO4)2.12H2O B CaSO4.2H2O và NaAl(SO4)2.12H2O.

C CaSO4.H2O và KAl(SO4)2.24H2O D CaSO4.H2O và KAl(SO4)2.12H2O.

Trang 2

Câu 7 Khi nói về kim loại, phát biểu sai là:

A Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr B Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W.

C Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu D Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li

Câu 8 Kết luận nào sau đây không đúng khi nói về 4 kim loại: Ca, Al, Fe và Cr:

A Ca có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.

B Cr là kim loại cứng nhất, có thể rạch được thủy tinh.

C Có 3 kim loại không thể tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội.

D Fe và Cr tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng theo cùng tỉ lệ mol.

Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 15,91 gam este X cần dùng 0,7525 mol O2 thu được CO2 và 11,61 gam H2O Công

thức phân tử X là:

A C3H6O2 B C5H8O2 C C4H8O2 D C4H6O2.

Câu 10 Cho 10,62 gam amin X đơn chức tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 21,96 gam muối.

Công thức X là:

A C2H5N B C3H9N C C2H7N D C3H7N.

Câu 11 Khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy… là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit.

Thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là:

Câu 12 Nhận xét nào không đúng?

A Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và tính khử mạnh.

B Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại dưới dạng hợp chất.

C Các kim loại kiềm được bảo quản trong dầu hỏa.

D Các nguyên tố nhóm IA đều là kim loại kiềm.

Câu 13 Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M Sau khi kết thúc phản

ứng, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 36,51 gam B 29,52 gam C 31,86 gam D 34,20 gam.

Câu 14 Thổi luồng khí CO dư đi qua 11,68 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và MgO nung nóng, đến khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, thu được 9,12 gam rắn Y Cho toàn bộ Y vào dung dịch HCl loãng dư thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

A 26,02 gam B 34,28 gam C 20,94 gam D 26,66 gam.

Câu 15 Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic, lysin và metyl acrylat Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần

0,965 mol O2, thu được hỗn hợp gồm CO2; 0,73 mol H2O và 0,05 mol N2 Hiđro hóa hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng a mol H2 (xúc tác Ni, đun nóng) Giá trị của a là:

A 0,08 B 0,06 C 0,12 D 0,10.

Câu 16 Lên men 54 kg glucozơ với hiệu suất phản ứng đạt 80%, thu được V lít etanol có độ cồn là 460 Biết khối lượng riêng của etanol nguyên chất bằng 0,8 gam/cm3 Giá trị của V là:

A 15,00 lít B 37,50 lít C 18,75 lít D 60,00 lít.

Câu 17 Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao thu được

rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Z Các phản ứng xảy ra

hoàn toàn Điều nào sau đây là sai?

A Dung dịch Y hòa tan được bột Fe B Trong X chứa hai hợp chất và hai đơn chất.

C Trong Z chứa hai loại oxit D Dung dịch Y chỉ chứa ba muối clorua.

Câu 18 Đun nóng 18,56 gam hỗn hợp X gốm NH2-CH2-COONH4 và CH3NH3NO3 với dung dịch NaOH

loãng dư, thu được 4,48 lít khí (đktc) Nếu cho 18,56 gam X trên phản ứng với dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y có chứa m gam chất tan Giá trị m là:

A 18,78 gam B 27,32 gam C 22,94 gam D 14,40 gam.

Câu 19 Hòa tan hết 0,2 mol hỗn hợp X gồm Al và Fe trong dung dịch chứa 0,8 mol HNO3 loãng, kết thúc

phản ứng thu được dung dịch Y và 0,12 mol khí NO duy nhất Dung dịch Y chứa các chất tan là

A Al(NO3)3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 B Al(NO3)3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, NH4NO3.

C Al(NO3)3, Fe(NO3)3, NH4NO3 D Al(NO3)3, Fe(NO3)3, NH4NO3, HNO3.

Câu 20 Khẳng định sai là:

A Cho CrO3 vào lượng dư dung dịch NaOH, thu được dung dịch có màu da cam.

B Kim loại đồng tan được trong dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl.

C Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và tính ánh kim.

D Đun nóng mẫu nước cứng tạm thời thấy khí không màu thoát ra.

Trang 3

Câu 21 Có 5 dung dịch mất nhãn sau: HCl, AlCl3, CuCl2, FeCl3, NaHCO3 Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất

là dung dịch Ba(OH)2 có thể phân biệt được bao nhiêu dung dịch trên ?

Câu 22 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit:

A H2N-CH2-CO-NH-[CH2]2-COOH B H2N-[CH3]2-CO-NH-[CH2]2-COOH.

C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH D H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH.

Câu 23 Cặp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch màu tím

A Glucozơ và lòng trắng trứng (anbumin) B Fuctozơ và tristearin.

C Glucozơ và saccarozơ D Lòng trắng trứng (anbumin) và (Gly)3.

Câu 24 Cho các phát biểu sau:

(1) Nhựa bakelit, poli(vinyl clorua), polistiren và polietilen được sử dụng để làm chất dẻo

(2) Dung dịch tripeptit Gly-Ala-Val có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

(3) Tất cả các protein dạng cầu đều tan tốt trong nước tạo thành dung dịch keo

(4) Dung dịch lysin, natri phenolat làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng

(5) Xenlulozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn

(6) Tơ polieste bền với axit hơn tơ poliamit nên được dùng nhiều trong công nghiệp may mặc

(7) Cao su thiên nhiên có khối lượng phân tử rất lớn nên rất bền với dầu mỡ

(8) Tơ nilon-7 (tơ enang) được hình thành từ axit ε-aminoenantoic

(9) Este isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín và là đồng phân của etyl isovalerat

(10) Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin Số phát biểu đúng là:

A 6 B 7 C 5 D 8.

Câu 25 Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 a (mol/l) và H2SO4 5a (mol/l) Sau khi kết thúc

phản ứng, thấy khối lượng thanh Fe giảm 8,64 gam Biết rằng Cu sinh ra bám hoàn toàn vào thanh Fe và khí

NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của a là:

Câu 26 Cho hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X Sục khí CO2 đến

dư vào X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Để trung hòa dung dịch X, cần dùng V ml dung dịch chứa H2SO4 0,5M và HCl 0,5M Giá trị của V là

A 140 ml B 210 ml C 160 ml D 280 ml.

Câu 27 Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức là đồng phân của nhau với dung dịch KOH vừa

đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol và 18,34 gam hỗn hợp Z gồm hai muối, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Đốt cháy toàn bộ Y, thu được CO2 và nước có tổng khối lượng là 21,58 gam Tỉ lệ của a : b gần nhất với:

Câu 28 Cho sơ đồ phản ứng sau: X   Y t0     Z dd HCl    T (dd) X Biết X, Y, Z là các hợp chất của sắt Hai chất Y và T lần lượt là:

A FeO và AgNO3 B Fe2O3 và HNO3 C FeO và HNO3 D Fe2O3 và AgNO3.

Câu 29 Cho hỗn hợp gồm x mol Mg và y mol Fe vào dung dịch chứa z mol AgNO3, sau khi kết thúc phản

ứng, thu được dung dịch X gồm hai muối và rắn Y gồm hai kim loại Biểu thức liên hệ giữa x, y, z là:

A z  2(x + y) B 2x < z < 2(x + y).

C 2(x – y) < z < 2(x + y) D 2x < z  2(x + y).

Câu 30 Cho các phát biểu sau:

(1) Trong phân tử của glucozơ và fructozơ đều có chứa nhóm hiđroxyl (-OH)

(2) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

(3) Tinh bột và glucozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

Trang 4

(4) Phân tử saccarozơ được tạo bởi một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ

(5) Mỗi phân tử xenlulozơ có 3 nhóm -OH tự do Số phát biểu đúng là:

A 2 B 3 C 4 D 5.

Câu 31 Hòa tan hết 5,52 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch chứa 0,54 mol NaHSO4 và 0,08 mol

HNO3, thu được dung dịch X chỉ chứa các muối trung hòa và hỗn hợp khí Y gồm 3 khí không màu, không hóa nâu ngoài không khí Tỉ khối của Y so với H2 bằng 7,875 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, đun nóng thu được 8,12 gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của khí có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong Y là:

A 7,94% B 12,70% C 6,35% D 8,12%

Câu 32 Cho hỗn hợp gồm Fe và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch chứa CuCl2 và FeCl3 Sau khi kết thúc

phản ứng, thu được dung dịch X và m gam rắn Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thấy lượng AgNO3 phản ứng là 88,4 gam; đồng thời thu được 71,07 gam kết tủa Dung dịch X tác dụng tối đa với dung dịch chứa 18,4 gam NaOH (không có mặt oxi) Giá trị của m là:

A 7,68 gam B 4,48 gam C 5,76 gam D 7,04 gam.

Câu 33 X là amino axit no, mạch hở, phân tử chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Y là một axit

cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Hỗn hợp M gồm X, Y và một peptit có công thức Ala-X-X-X Đun nóng 0,25 mol M với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối Đốt cháy hết muối trong Z cần 24,64 lít (đktc) O2, thu được sản phẩm trong đó có tổng khối lượng CO2 và H2O là 49,2 gam Thành phần

phần trăm về khối lượng của Y trong M có giá trị gần nhất với:

A 28% B 26% C 27% D 25%.

Câu 34 Hòa tan hết 0,3 mol hỗn hợp X gồm Mg, MgO, MgCO3 và Mg(NO3)2 trong dung dịch H2SO4 loãng,

sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với H2 bằng 9,4 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 91,96 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Mg đơn chất trong hỗn hợp X là:

A 42,58% B 34,84% C 40,65% D 38,71%.

Câu 35 Hỗn hợp X gồm hai peptit mạch hở và một este mạch hở Y (CnH2n-2O2) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol

X cần 2,16 mol O2 thu được N2, nước và 1,68 mol CO2 Đun 0,2 mol X với 360 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ), thu được ancol etylic và m gam hỗn hợp Z gồm ba muối (trong đó có hai muối của alanin và valin) Giá trị của m là:

A 42,96 gam B 46,24 gam C 44,40 gam D 48,72 gam.

Câu 36 Cho 33,26 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(OH)3, Fe(OH)2 và Cu vào 500 ml dung dịch HCl 1,6M thu

được dung dịch Y và 7,68 gam rắn không tan Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được khí 0,045 mol khí

NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 126,14 gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe(OH)2 trong hỗn hợp X là

A 14,1% B 21,1% C 10,8% D 16,2%.

Câu 37 Hỗn hợp M gồm 2 axit X, Y đều thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic (MX < MY, n X :n = 2 : 3), Y

ancol Z (Z hơn X một nguyên tử cacbon) và este 3 chức T được tạo bởi X, Y, Z Đốt cháy hoàn toàn 60,78 gam M cần vừa đủ 3,08 mol O2 sinh ra 2,57 mol H2O Mặt khác 60,78 gam M phản ứng vừa đủ với 0,25 mol H2 (Ni, t0) Phần trăm khối lượng của T trong M gần nhất với:

A 27,97% B 23,65% C 26,10% D 24,40%.

Câu 38 Nung hỗn hợp X gồm FeCO3, FeS và Fe(NO3)2 trong không khí ở nhiệt độ cao, đến phản ứng hoàn

toàn, thu được Fe2O3 duy nhất và hỗn hợp Y gồm CO2, SO2, NO2, N2; trong đó SO2 chiếm 8,75% về thể tích

và thể tích khí NO2 gấp đôi thể tích khí CO2 Các khí đều đo cùng điều kiện áp suất và nhiệt độ; trong không khí, O2 chiếm 20% về thể tích, còn lại là N2 Phần trăm khối lượng của FeCO3 trong hỗn hợp X là

A 65,10% B 13,92% C 25,17% D 31,10%.

Câu 39 Hỗn hợp H gồm 1 đipeptit A (được tạo nên từ 1 α-amino axit no, mạch hở, chứa 1 nhóm NH2, 1

nhóm COOH) và 1 este B đơn chức, phân tử chứa 2 liên kết π; A, B mạch hở

- Đốt cháy hoàn toàn H với 21,504 lít O2 (đktc) sinh ra 36,96g CO2

- H tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch HCl 1,76M thu được dung dịch Z Cô cạn Z được m gam rắn khan Giá trị của m là

A 36,3 B 30,02 C 36,14 D 36,46.

Câu 40 Hỗn hợp X gồm hai este mạch hở, hơn kém nhau một nguyên tử cacbon, trong phân tử mỗi este chỉ

chứa một loại nhóm chức Đun 39,2 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol Y duy nhất và hỗn hợp Z gồm các muối Đốt cháy toàn bộ Z cần 0,66 mol O2, thu được 31,8 gam Na2CO3 và 1,0 mol hỗn

Trang 5

hợp gồm CO2 và nước Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Z là:

A 24,64% B 16,43% C 25,18% D 16,78%.

05-06-2017

Câu 1 Thực hiện sơ đồ phảna ứng sau (đúng với tỉ lệ mol các chất):

(1) X + 2NaOH

0 t

  X1 + X2 + 2H2O (2) mX2 + mX5

0

xt, t

   Tơ nilon-6,6 + 2mH2O (3) X1 + H2SO4   X3 + Na2SO4 (4) X3 + X4

0

H , t

   X6 + 2H2O (5) nX3 + nX4

0

xt, t

   Tơ lapsan + 2nH2O (6) X5 + X4    X7 + H2OH , t 0

Nhận định sai là:

A Tổng số nguyên tử hiđro trong hai phân tử X6 và X7 là 22.

B Chất X có tính lưỡng tính.

C Tổng số liên kết pi trong phân tử X6 bằng 6.

D Trong phân tử X7 chứa hai nhóm hiđroxyl (-OH).

Câu 2 Cho các phát biểu sau:

(1) Các hợp chất hữu cơ thường có nhiệt độ nóng chảy nhiệt độ sôi thấp (dễ bay hơi)

(2) Nhỏ vài giọt dung dịch quỳ tím vào dung dịch alanin, thu được dung dịch không màu

(3) Xenlulozơ là nguyên liệu để sản xuất tơ nhận tạo, chế tạo phim ảnh, thuốc súng không khói

(4) PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước (5) Anilin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng, chứng minh nhóm –NH2 ảnh hưởng lên vòng benzen

(6) Tất cả dung dịch lysin, axit glutamic, metylamin và đietylamin cùng làm đổi màu quỳ tím

(7) Bông, len, tơ tằm là tơ thiên nhiên Số phát biểu đúng là:

Câu 3 Cho các phát biểu sau:

(1) Chất béo tác dụng với dung dịch NaOH dư theo tỉ lệ mol 1 : 3

(2) Các dung dịch protein đều cho phản ứng màu biure

(3) Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức

(4) Hợp chất H2N-CH2-CH2-COOCH3 là este của alanin

(5) Độ ngọt của saccarozơ kém hơn fructozơ

(6) Trong môi trường bazơ, fructozơ chuyển hóa thành glucozơ Số phát biểu đúng là:

Câu 4 Có các kết luận sau về polime:

(1) Hầu hết các polime ở thể rắn, không bay hơi, không có nhiệt độ nóng chảy xác định

(2) Đa số các polime không tan trong dung môi thông thường

(3) Nhựa phenol fomanđehit (PPF) được điều chế từ phản ứng trùng ngưng

(4) Tơ nitron (hay olon) và tơ nilon-6,6 là tơ tổng hợp; tơ visco, tơ xenlulozơ axetat là tơ bán tổng hợp (5) PE, PVC, PPF, PVA và thủy tinh hữu cơ được dùng làm chất dẻo

(6) Các polime tham gia phản ứng trùng hợp, phân tử phải có liên kết đôi hoặc vòng kém bền

(7) Tơ nitron (hay olon) được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét

(8) Tơ nilon-6,6 được dùng để dệt vải may mặc, vải lót sắm lốp xe, dệt bít tết Số kết luận đúng là:

Câu 5 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho a mol Cu vào dung dịch chứa a mol FeCl3

(2) Cho dung dịch chứa 2a mol Ba(OH)2 vào dung dịch chứa a mol AlCl3

(3) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 loãng, dư

(4) Cho hỗn hợp gồm Fe2O3 và CuO vào dung dịch H2SO4 loãng, dư

(5) Cho CrO3 vào dung dịch NaOH loãng, dư

(6) Cho a mol Ba vào dung dịch chứa 2a mol NaHSO4 Số thí nghiệm thu được hai muối là:

Câu 6 X là chất màu trắng, dễ nghiền thành bột mịn Khi nhào bột đó với nước tạo thành một chất nhão có

khả năng đông cứng nhanh X được dùng để nặn tương, đúc khuôn và bó bột khi gãy xương Y là phèn chua

Trang 6

được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước …Công thức của X và Y theo thứ tự là:

A CaSO4.2H2O và KAl(SO4)2.12H2O B CaSO4.2H2O và NaAl(SO4)2.12H2O.

C CaSO4.H2O và KAl(SO4)2.24H2O D CaSO4.H2O và KAl(SO4)2.12H2O.

Câu 7 Khi nói về kim loại, phát biểu sai là:

A Kim loại có độ cứng lớn nhất là Cr B Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là W.

C Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu D Kim loại có khối lượng riêng nhỏ nhất là Li

Câu 8 Kết luận nào sau đây không đúng khi nói về 4 kim loại: Ca, Al, Fe và Cr:

A Ca có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất.

B Cr là kim loại cứng nhất, có thể rạch được thủy tinh.

C Có 3 kim loại không thể tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội.

D Fe và Cr tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng theo cùng tỉ lệ mol.

Câu 9 Đốt cháy hoàn toàn 15,91 gam este X cần dùng 0,7525 mol O2 thu được CO2 và 11,61 gam H2O Công

thức phân tử X là:

A C3H6O2 B C5H8O2 C C4H8O2 D C4H6O2.

Câu 10 Cho 10,62 gam amin X đơn chức tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 21,96 gam muối.

Công thức X là:

A C2H5N B C3H9N C C2H7N D C3H7N.

Câu 11 Khí thải công nghiệp và của các động cơ ô tô, xe máy… là nguyên nhân chủ yếu gây ra mưa axit.

Thành phần hóa học chủ yếu trong các khí thải trực tiếp gây ra mưa axit là:

Câu 12 Nhận xét nào không đúng?

A Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và tính khử mạnh.

B Trong tự nhiên, các kim loại kiềm tồn tại dưới dạng hợp chất.

C Các kim loại kiềm được bảo quản trong dầu hỏa.

D Các nguyên tố nhóm IA đều là kim loại kiềm.

Câu 13 Cho 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5M vào 200 ml dung dịch Al2(SO4)3 0,2M Sau khi kết thúc phản

ứng, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:

A 36,51 gam B 29,52 gam C 31,86 gam D 34,20 gam.

Câu 14 Thổi luồng khí CO dư đi qua 11,68 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4 và MgO nung nóng, đến khi phản ứng

xảy ra hoàn toàn, thu được 9,12 gam rắn Y Cho toàn bộ Y vào dung dịch HCl loãng dư thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

A 26,02 gam B 34,28 gam C 20,94 gam D 26,66 gam.

Câu 15 Hỗn hợp X gồm alanin, axit glutamic, lysin và metyl acrylat Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol X cần

0,965 mol O2, thu được hỗn hợp gồm CO2; 0,73 mol H2O và 0,05 mol N2 Hiđro hóa hoàn toàn 0,2 mol X cần dùng a mol H2 (xúc tác Ni, đun nóng) Giá trị của a là:

A 0,08 B 0,06 C 0,12 D 0,10.

Câu 16 Lên men 54 kg glucozơ với hiệu suất phản ứng đạt 80%, thu được V lít etanol có độ cồn là 460 Biết khối lượng riêng của etanol nguyên chất bằng 0,8 gam/cm3 Giá trị của V là:

A 15,00 lít B 37,50 lít C 18,75 lít D 60,00 lít.

Câu 17 Cho luồng khí H2 (dư) qua hỗn hợp các oxit Al2O3, CuO, Fe2O3, MgO nung ở nhiệt độ cao thu được

rắn X Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Y, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi, thu được rắn Z Các phản ứng xảy ra

hoàn toàn Điều nào sau đây là sai?

A Dung dịch Y hòa tan được bột Fe B Trong X chứa hai hợp chất và hai đơn chất.

C Trong Z chứa hai loại oxit D Dung dịch Y chỉ chứa ba muối clorua.

Câu 18 Đun nóng 18,56 gam hỗn hợp X gốm NH2-CH2-COONH4 và CH3NH3NO3 với dung dịch NaOH

loãng dư, thu được 4,48 lít khí (đktc) Nếu cho 18,56 gam X trên phản ứng với dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y có chứa m gam chất tan Giá trị m là:

A 18,78 gam B 27,32 gam C 22,94 gam D 14,40 gam.

Câu 19 Hòa tan hết 0,2 mol hỗn hợp X gồm Al và Fe trong dung dịch chứa 0,8 mol HNO3 loãng, kết thúc

phản ứng thu được dung dịch Y và 0,12 mol khí NO duy nhất Dung dịch Y chứa các chất tan là

A Al(NO3)3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 B Al(NO3)3, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, NH4NO3.

C Al(NO3)3, Fe(NO3)3, NH4NO3 D Al(NO3)3, Fe(NO3)3, NH4NO3, HNO3.

Câu 20 Khẳng định sai là:

Trang 7

A Cho CrO3 vào lượng dư dung dịch NaOH, thu được dung dịch có màu da cam.

B Kim loại đồng tan được trong dung dịch hỗn hợp NaNO3 và HCl.

C Tính chất vật lý chung của kim loại là tính dẻo, tính dẫn điện, dẫn nhiệt và tính ánh kim.

D Đun nóng mẫu nước cứng tạm thời thấy khí không màu thoát ra.

Câu 21 Có 5 dung dịch mất nhãn sau: HCl, AlCl3, CuCl2, FeCl3, NaHCO3 Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất

là dung dịch Ba(OH)2 có thể phân biệt được bao nhiêu dung dịch trên ?

Câu 22 Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit:

A H2N-CH2-CO-NH-[CH2]2-COOH B H2N-[CH3]2-CO-NH-[CH2]2-COOH.

C H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH D H2N-CH2-CO-NH-CH2-CO-NH-CH2-COOH.

Câu 23 Cặp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch màu tím

A Glucozơ và lòng trắng trứng (anbumin) B Fuctozơ và tristearin.

C Glucozơ và saccarozơ D Lòng trắng trứng (anbumin) và (Gly)3.

Câu 24 Cho các phát biểu sau:

(1) Nhựa bakelit, poli(vinyl clorua), polistiren và polietilen được sử dụng để làm chất dẻo

(2) Dung dịch tripeptit Gly-Ala-Val có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

(3) Tất cả các protein dạng cầu đều tan tốt trong nước tạo thành dung dịch keo

(4) Dung dịch lysin, natri phenolat làm phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng

(5) Xenlulozơ có cấu trúc mạch không phân nhánh, không xoắn

(6) Tơ polieste bền với axit hơn tơ poliamit nên được dùng nhiều trong công nghiệp may mặc

(7) Cao su thiên nhiên có khối lượng phân tử rất lớn nên rất bền với dầu mỡ

(8) Tơ nilon-7 (tơ enang) được hình thành từ axit ε-aminoenantoic

(9) Este isoamyl axetat có mùi thơm của chuối chín và là đồng phân của etyl isovalerat

(10) Hợp chất H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glyxin Số phát biểu đúng là:

A 6 B 7 C 5 D 8.

Câu 25 Nhúng thanh Fe vào 200 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 a (mol/l) và H2SO4 5a (mol/l) Sau khi kết thúc

phản ứng, thấy khối lượng thanh Fe giảm 8,64 gam Biết rằng Cu sinh ra bám hoàn toàn vào thanh Fe và khí

NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của a là:

Câu 26 Cho hỗn hợp gồm Na, Na2O, Ba và BaO vào lượng nước dư, thu được dung dịch X Sục khí CO2 đến

dư vào X, phản ứng được biểu diễn theo đồ thị sau:

Để trung hòa dung dịch X, cần dùng V ml dung dịch chứa H2SO4 0,5M và HCl 0,5M Giá trị của V là

A 140 ml B 210 ml C 160 ml D 280 ml.

Câu 27 Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức là đồng phân của nhau với dung dịch KOH vừa

đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol và 18,34 gam hỗn hợp Z gồm hai muối, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Đốt cháy toàn bộ Y, thu được CO2 và nước có tổng khối lượng là 21,58 gam Tỉ lệ của a : b gần nhất với:

Câu 28 Cho sơ đồ phản ứng sau: X

0 t

  Y     Z dd HCl    T (dd) X Biết X, Y, Z là các hợp chất của sắt Hai chất Y và T lần lượt là:

A FeO và AgNO3 B Fe2O3 và HNO3 C FeO và HNO3 D Fe2O3 và AgNO3.

Câu 29 Cho hỗn hợp gồm x mol Mg và y mol Fe vào dung dịch chứa z mol AgNO3, sau khi kết thúc phản

ứng, thu được dung dịch X gồm hai muối và rắn Y gồm hai kim loại Biểu thức liên hệ giữa x, y, z là:

A z  2(x + y) B 2x < z < 2(x + y).

C 2(x – y) < z < 2(x + y) D 2x < z  2(x + y).

Trang 8

Câu 30 Cho các phát biểu sau:

(1) Trong phân tử của glucozơ và fructozơ đều có chứa nhóm hiđroxyl (-OH)

(2) Saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ đều bị thủy phân trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng

(3) Tinh bột và glucozơ đều được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp

(4) Phân tử saccarozơ được tạo bởi một gốc β-glucozơ và một gốc α-fructozơ

(5) Mỗi phân tử xenlulozơ có 3 nhóm -OH tự do Số phát biểu đúng là:

A 2 B 3 C 4 D 5.

Câu 31 Hòa tan hết 5,52 gam hỗn hợp gồm Mg và Al vào dung dịch chứa 0,54 mol NaHSO4 và 0,08 mol

HNO3, thu được dung dịch X chỉ chứa các muối trung hòa và hỗn hợp khí Y gồm 3 khí không màu, không hóa nâu ngoài không khí Tỉ khối của Y so với H2 bằng 7,875 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch X, đun nóng thu được 8,12 gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của khí có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong Y là:

A. 7,94% B 12,70% C 6,35% D 8,12%

Câu 32 Cho hỗn hợp gồm Fe và Al (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch chứa CuCl2 và FeCl3 Sau khi kết thúc

phản ứng, thu được dung dịch X và m gam rắn Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào X, thấy lượng AgNO3 phản ứng là 88,4 gam; đồng thời thu được 71,07 gam kết tủa Dung dịch X tác dụng tối đa với dung dịch chứa 18,4 gam NaOH (không có mặt oxi) Giá trị của m là:

A 7,68 gam B 4,48 gam C 5,76 gam D 7,04 gam.

Câu 33 X là amino axit no, mạch hở, phân tử chỉ chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Y là một axit

cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Hỗn hợp M gồm X, Y và một peptit có công thức Ala-X-X-X Đun nóng 0,25 mol M với 200 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Z chỉ chứa muối Đốt cháy hết muối trong Z cần 24,64 lít (đktc) O2, thu được sản phẩm trong đó có tổng khối lượng CO2 và H2O là 49,2 gam Thành phần

phần trăm về khối lượng của Y trong M có giá trị gần nhất với:

A 28% B 26% C 27% D 25%.

Câu 34 Hòa tan hết 0,3 mol hỗn hợp X gồm Mg, MgO, MgCO3 và Mg(NO3)2 trong dung dịch H2SO4 loãng,

sau khi kết thúc phản ứng, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối trung hòa và 2,24 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm hai khí có tỉ khối so với H2 bằng 9,4 Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào Y, thu được 91,96 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của Mg đơn chất trong hỗn hợp X là:

A 42,58% B 34,84% C 40,65% D 38,71%.

Câu 35 Hỗn hợp X gồm hai peptit mạch hở và một este mạch hở Y (CnH2n-2O2) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol

X cần 2,16 mol O2 thu được N2, nước và 1,68 mol CO2 Đun 0,2 mol X với 360 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ), thu được ancol etylic và m gam hỗn hợp Z gồm ba muối (trong đó có hai muối của alanin và valin) Giá trị của m là:

A 42,96 gam B 46,24 gam C 44,40 gam D 48,72 gam

Câu 36 Cho 33,26 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(OH)3, Fe(OH)2 và Cu vào 500 ml dung dịch HCl 1,6M thu

được dung dịch Y và 7,68 gam rắn không tan Cho dung dịch AgNO3 dư vào Y, thu được khí 0,045 mol khí

NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 126,14 gam kết tủa Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe(OH)2 trong hỗn hợp X là

A 14,1% B 21,1% C 10,8% D. 16,2%

Câu 37 Hỗn hợp M gồm 2 axit X, Y đều thuộc dãy đồng đẳng của axit acrylic (MX < MY, n X :n = 2 : 3), Y

ancol Z (Z hơn X một nguyên tử cacbon) và este 3 chức T được tạo bởi X, Y, Z Đốt cháy hoàn toàn 60,78 gam M cần vừa đủ 3,08 mol O2 sinh ra 2,57 mol H2O Mặt khác 60,78 gam M phản ứng vừa đủ với 0,25 mol H2 (Ni, t0) Phần trăm khối lượng của T trong M gần nhất với:

A 27,97% B 23,65% C 26,10% D 24,40%

Câu 38 Nung hỗn hợp X gồm FeCO3, FeS và Fe(NO3)2 trong không khí ở nhiệt độ cao, đến phản ứng hoàn

toàn, thu được Fe2O3 duy nhất và hỗn hợp Y gồm CO2, SO2, NO2, N2; trong đó SO2 chiếm 8,75% về thể tích

và thể tích khí NO2 gấp đôi thể tích khí CO2 Các khí đều đo cùng điều kiện áp suất và nhiệt độ; trong không khí, O2 chiếm 20% về thể tích, còn lại là N2 Phần trăm khối lượng của FeCO3 trong hỗn hợp X là

A 65,10% B 13,92% C 25,17% D 31,10%

Câu 39 Hỗn hợp H gồm 1 đipeptit A (được tạo nên từ 1 α-amino axit no, mạch hở, chứa 1 nhóm NH2, 1

nhóm COOH) và 1 este B đơn chức, phân tử chứa 2 liên kết π; A, B mạch hở

- Đốt cháy hoàn toàn H với 21,504 lít O2 (đktc) sinh ra 36,96g CO2

- H tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch Y Cho Y tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch HCl 1,76M thu được dung dịch Z Cô cạn Z được m gam rắn khan Giá trị của m là

Trang 9

A 36,3 B 30,02 C 36,14 D 36,46.

Câu 40 Hỗn hợp X gồm hai este mạch hở, hơn kém nhau một nguyên tử cacbon, trong phân tử mỗi este chỉ

chứa một loại nhóm chức Đun 39,2 gam X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được một ancol Y duy nhất và hỗn hợp Z gồm các muối Đốt cháy toàn bộ Z cần 0,66 mol O2, thu được 31,8 gam Na2CO3 và 1,0 mol hỗn hợp gồm CO2 và nước Phần trăm khối lượng của muối có khối lượng phân tử lớn nhất trong hỗn hợp Z là:

A 24,64% B 16,43% C 25,18% D 16,78%.

Ngày đăng: 08/11/2021, 18:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w