- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.... Câu 5: Phương trình A.[r]
Trang 1LỚP : 12A1
Họ và tên:
………
ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM
MÔN TOÁN
Thời gian làm bài: 45 phút;
(30 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 159 PHẦN TRẢ LỜI
- Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
ĐỀ
Câu 1: Tập xác định của hàm số 3 2
10 log
3 2
x y
là :
A ( ;1) (2;10) B (2;10) C (1;) D ;10
Câu 2: Cho f(x) = 2
2
log x 1
Khi đó f’(1) bằng:
A
1
Câu 3: Hàm số y x ln(x 1x2 ) 1x2 mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai?.
A Hàm số có đạo hàm yln(x 1x2 )
B Hàm số tăng trên khoảng (0;)
C Tập xác định của hàm số làD \1;1
D Hàm số giảm trên khoảng ( ;0)
Câu 4: Số nghiệm của phương trình: 22x 22x 15 là
Trang 2Cõu 5: Phương trỡnh 7 4 3 x 2 3x 6
Hóy chọn phỏt biểu đỳng
A Phương trỡnh cú 2 nghiệm trỏi dấu B Phương trỡnh cú 1 nghiệm bộ hơn -1
C Phương trỡnh chỉ cú 1 nghiệm D Phương trỡnh cú 2 nghiệm
Cõu 6: Cho hàm số : y e x e . x Nghiệm của phương trỡnh y’ = 0 là :
Cõu 7: Hàm số yx3 83
cú đạo hàm là:
A 3 3 1
3
B ' 3 2 3 1
3
C y' x3 8 ln(3 x3 8)
D y' x x2 3 83 1
Cõu 8: Cho log 32 a; log 72 b Tớnh log 20162 theo a và b:
A 2 3 a2b B 2 2 a3b C 5 3 a2b D 5 2a b
Cõu 9: Cho cỏc số thực dương a, b, với a 1 Khẳng định nào sau đõy là khẳng định đỳ n g ?
A loga2 (ab)
1
4loga b B loga2 (ab)
1
2
1
2loga b.
C loga2 (ab) 2 2loga b D loga2 (ab)
1
2loga b
Cõu 10: Tọ̃p nghiệm của bất phương trỡnh: log32x- 3log22x³ 0 là:
A ộ +Ơờ8; )
B ộ +Ơ ẩờ8; ) { }1
C ộ +Ơờ3; )
D (0;1ự ộỳ ờẩ 8; +Ơ )
Cõu 11: Giải phương trỡnh 4 15 x 4 15x62
ta được hai nghiệm là x x1, 2 Tớch của hai nghiệm đú là:
Cõu 12: Cho a > 0, a 1 Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
Cõu 13: Giỏ trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 4ln 1 x trờn đoạn 2;0 là
Cõu 14: Hàm số f(x) = +
x x cú đạo hàm là:
A - 2
lnx
-lnx
lnx
lnx
x
Cõu 15: Hàm số nào sau đõy đồng biến trờn mỗi khoảng xác định của nú:
A
x
5
B
x y
3
log
C
x y
e
1
log
D
x
e
Cõu 16: Cho hàm số yf x xln4x x2, f' 2 bằng bao nhiờu ?
Trang 3A 2 B 4 C ln 2 D 2 ln 2
Câu 17: Giá trị lớn nhất của hàm số y2x e 2x trên đoạn 1;1 là:
A 2
Câu 18: Phương trình 5x15.(0, 2)x2 26 có tổng các nghiệm là :
Câu 19: Cho a, b 0 ; a 1 Rút gọn a2 log b a3
Câu 20: Phương trình log22x2 4log 2x 8 0 có 2 nghiệmx x1, 2 Khi đó, tích x x1 2 bằng:
Câu 21: Số nghiệm nguyên của bất phương trình
là
Câu 22: Giải phương trình log4 ( x 1) 3
Câu 23: Tập xác định của hàm số
3
2
là:
Câu 24: Phương trình log( +10)+1log 2 = -2 log4
2
có hai nghiệm x ,x1 2 Khi đó x x1 2
bằng :
2
1
2
có hai nghiệm x ,x1 2 Khi đó tích hai nghiệm
bằng :
5 5
C
5
5 25
Câu 26: Cho f(x) = ln t anx Đạo hàm f ' 4
bằng:
Câu 27: BÊt phương tr×nh: log 3x2 2 log2 6 5x
cã tËp nghiÖm lµ:
A
6
1;
5
B 3;1
C
1
;3 2
Câu 28: Hàm số y x e 2 x nghịch biến trên khoảng :
A ( ; 2) B ( ;0) C ( 2;0) D (0;)
Trang 4Câu 29: Tập nghiệm của bất phương trình:
x 1
là:
A 0; 1 B ;0 C 2; D
5 1;
4
Câu 30: Xác định a để hàm số
2 a
nghịch biến trên khoảng 0;
A 0 a 2 B a 2 C 0 a 1 D a 0
- HẾT