A Động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện không phụ thuộc vào cờng độ chùm sáng kích thích?. B Động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện phụ thuộc vào bớc sóng [r]
Trang 1CHƯƠNG 6:
LƯỢNG TỬ ÁNH SÁNG
PHIẾU BÀI TẬP SỐ 1
HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN NGOÀI
HỌ VÀ TÊN:
Câu 1 Công thoát electron ra khỏi kim loại A = 6,625.10-19J, hằng số Plăng h = 6,625.10-34Js, vận tốc ánh sáng trong chân không c = 3.108m/s Giới hạn quang điện của kim loại đó là
Câu 2 Công thoát electron của kim loại làm catôt của một tế bào quang điện là 4,5eV Chiếu vào catôt lần lượt
các bức xậ có bước sóng λ 1 = 0,16 μ m, λ 2 = 0,20 μ m, λ 3 = 0,25 μ m, λ 4 = 0,30 μ m, λ
5 = 0,36 μ m, λ 6 = 0,40 μ m Các bức xạ gây ra được hiện tượng quang điện là:
D λ 3, λ 4, λ 5.
Câu 3 Giới hạn quang điện của kim loại là λ0 Chiếu vào catôt của tế bào quang điện lần lượt hai bức xạ có bước sóng λ1=
2 và λ2=
λ0
3 Gọi U1 và U2 là điện áp hãm tương ứng để triệt tiêu dòng quang điện thì
A U1 = 1,5U2 B U2 = 1,5U1 C U1 = 0,5U2 D U1 = 2U2
Câu 4 Catốt của một tế bào quang điện làm bằng xê đi có giới hạn quang điện là 0,66m Chiếu vào catốt
ánh sáng tử ngoại có bước sóng 0,33m Động năng ban đầu cực đại của quang electron là:
D 2,51.10-19J
Câu 5 Giới hạn quang điện của kẽm là 0,36m, công thoát e của kẽm lớn hơn natri 1,4 lần Giới hạn quang
điện của natri là
Câu 6.Trong 10s, số electron đến được anôt của tế bào quang điện là 3.1016 Cường độ dòng quang điện lúc đó là
Câu 7 Giả sử các electron thoát ra khỏi catốt của tế bào quang điện đều bị hút về anốt, khi đó dòng quang điện
có cường độ I=0,32mA Số electron thoát ra khỏi catốt trong mỗi giây là :
A 2.1015 B 2.1017 C 2.1019 D 2.1013
Câu 8 Một đèn laze có công suất phát sáng 1W phát ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,7m Số phôtôn của nó
phát ra trong 1 giây là:
Câu 9 Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một ánh sáng có bước sóng = 600nm từ một nguồn sáng có công
suất 2mW Biết cứ 1000 hạt phôtôn tới đập vào catôt thì có 2 electron bật ra, cường độ dòng quang điện bão hòa bằng
Câu 10 Chiếu chùm ánh sáng có công suất 3W, bước sóng 0,35m vào catôt của tế bào quang điện có công
thoát electron 2,48eV thì đo được cường độ dòng quang điện bão hoà là 0,02A Hiệu suất lượng tử bằng
Trang 2UAK(V) -2,16
6.43.10-6
Câu 11 Một tế bào quang điện có catôt được làm bằng asen Chiếu vào catôt chùm bức xạ điện từ có bước sóng
0,2m và nối tế bào quang điện với nguồn điện một chiều Mỗi giây catôt nhận được năng lượng của chùm sáng
là 3mJ, thì cường độ dòng quang điện bão hòa là 4,5.10-6A Hiệu suất lượng tử là
Câu 12 Catốt của một tế bào quang điện làm bằng Xeđi được chiếu bởi bức xạ có =0,3975μm Cho cường độ
dòng quang điện bão hòa 2A và hiệu suất quang điện: H = 0,5% Số photon tới catôt trong mỗi giây là
Câu 13 Khi chiếu một chùm bức xạ có bước sóng = 0,33m vào catôt của một tế bào quang điện thì điện áp
hãm là Uh Để có điện áp hãm U’h với giá trị |U’h| giảm 1V so với |Uh| thì phải dùng bức xa có bước sóng ’ bằng bao nhiêu?
Câu 14 Chiếu lần lượt vào catốt của một tế bào quang điện hai bức xạ điện từ có tần số f1 và f2 = 2f1 thì hiệu điện thế làm cho dòng quang điện triệt tiêu lần lượt là 6V và 16V Giới hạn quang điện 0 của kim loại làm catốt
A 0 = 0,21μm B 0 = 0,31μm C 0 = 0,54μm D 0 = 0,63μm
Câu 15 Chiếu bức xạ có bước sóng 1 = 0,405μm vào catôt của 1 tế bào quang điện thì vận tốc ban đầu cực đại của electrôn là v1, thay bức xạ khác có tần số f2 = 16.1014 Hz thì vận tốc ban đầu cực đại của electrôn là v2 = 2v1 Công thoát của electrôn ra khỏi catôt là
Câu 16 Chiếu lần lượt hai bức xạ điện từ có bước sóng 1 và 2 với 2 = 21 vào một tấm kim loại thì tỉ số động năng ban đầu cực đại của quang electron bứt ra khỏi kim loại là 9 Giới hạn quang điện của kim loại là 0
Tỉ số 0 / 1 bằng
Câu 17 Khi chiếu bức xạ có bước sóng 1 = 0,236m vào catôt của 1 tế bào quang điện thì các quang electrôn đều bị giữ lại bởi hiệu điện thế hãm U1 =2,749 V Khi chiếu bức xạ có bước sóng 2 thì hiệu điện thế hãm là U2
=6,487V Giá trị của 2 là
Câu 18 Ca tốt của tế bào quang điện được rọi sáng đồng thời bởi hai bức xạ: một bức xạ có 1 = 0,2m và một bức xạ có tần số f2 = 1,67.1015Hz Công thoát electron của kim loại đó là A = 3,0 (eV) Động năng ban dầu cực đại của quang electron là
Câu 19 :Trong 10 giây, số electron đến được anôt của tế bào quang điện là 3.1016 và hiệu suất lượng tử là 40% Tìm số phôtôn đập vào catôt trong 1phút?
A 45.106 phôtôn B.4,5.106 phôtôn C 45.1016 phôtôn D 4,5.1016 phôtôn
Câu 20 :Chiếu bức xạ đơn sắc có bước sóng vào bề mặt catốt của một tế bào quang điện Kim loại làm catôt
có công thoát A=3,62.10-19J Đường đặc trưng
vôn-ampe của tế bào quang điện ấy có dạng như hình vẽ
Biết hiệu suất lượng tử là H=1% Công suất P của chùm
bức xạ chiếu vào catốt có giá trị nào sau đây?
A 284mW B 0,284mW
C 27mW D 2,7mW
Trang 3BÀI TẬP BỔ SUNG
1 Chọn câu Đúng Nếu chiếu một chùm tia hồng ngoại vào tấm kẽm tích điện âm, thì:
A tấm kẽm mất dần điện tích dơng B Tấm kẽm mất dần điện tích âm
C Tấm kẽm trở nên trung hoà về điện D điện tích âm của tấm kẽm không đổi
2 Chọn câu trả lời Đúng Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là:
A bớc sóng của ánh sáng kích thích chiếu vào kim loại
B Công thoát của các êléctron ở bề mặt kim loại đó
C Bớc sóng giới hạn của ánh sáng kích thích để gây ra hiện tợng quang điện kim loại đó
D hiệu điện thế hãm
3 Để gây đợc hiệu ứng quang điện, bức xạ dọi vào kim loại đợc thoả mãn điều kiện nào sau đây?
A Tần số lớn hơn giới hạn quang điện B Tần số nhỏ hơn giới hạn quang điện
C Bớc sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện D Bớc sóng lớn hơn giới hạn quang điện
4 Chọn phát biểu đúng Với một bức xạ có bớc sóng thích hợp thì cờng độ dòng quang điện bão hoà:
A Triệt tiêu, khi cờng độ chùm sáng kích thích nhỏ hơn một giá trị giới hạn
B tỉ lệ với bình phơng cờng độ chùm sáng
C tỉ lệ với căn bậc hai của cờng độ chùm sáng
D tỉ lệ với cờng độ chùm sáng
5 Điều nào dưới đây sai, khi nói về những kết quả rút ra từ thí nghiệm với tế bào quang điện?
A) Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của tế bào quang điện luôn có giá trị âm khi dòng quang điện triệt tiêu
B) Dòng quang điện vẫn còn tồn tại ngay cả khi hiệu điện thế giữa anốt và catôt của tế bào quang điện bằng không
C) Cờng độ dòng quang điện bão hoà không phụ thuộc vào cờng độ chùm sáng kích thích
D) Giá trị của hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bớc sóng của ánh sáng kích thích
6 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiện tợng quang điện?
A) Là hiện tợng hiện tợng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào nó B) Là hiện tợng hiện tợng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại khi tấm kim loại bị nung nóng C) Là hiện tợng hiện tợng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại bị nhiễm điện do tiếp xúc với một vật nhiễm điện khác
D) Là hiện tợng hiện tợng êlectron bứt ra khỏi bề mặt tấm kim loại do bất kỳ nguyên nhân nào khác 7 Phát
biểu mào sau đây là sai khi nói về thuyết lợng tử ánh sáng?
A) Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà thành từng phần riêng biệt, đứt quãng
B) Chùm sáng là dòng hạt, mỗi hạt là một phôtôn
C) Năng lợng của các phôtôn ánh sáng là nh nhau, không phụ thuộc vào bớc sóng ánh sáng
D) Khi ánh sáng truyền đi, các lợng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tới nguồn sáng
8 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện.
A) Động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện không phụ thuộc vào cờng độ chùm sáng kích thích B) Động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện phụ thuộc vào bớc sóng của ánh sáng kích thích C) Động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện không phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catôt
D) Động năng ban đầu cực đại của các êlectron quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại làm catôt
9 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiện tợng quang điện là hiện tợng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng thích hợp
B Hiện tợng quang điện là hiện tợng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi nó bị nung nóng
C Hiện tợng quang điện là hiện tợng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi đặt tấm kim loại vào trong một điện tr -ờng mạnh
D Hiện tợng quang điện là hiện tợng electron bị bứt ra khỏi kim loại khi nhúng tấm kim loại vào trong một dung dịch
10 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào một tấm kẽm có giới hạn quang điện 0,35 μm Hiện tợng quang điện sẽ
không xảy ra khi chùm bức xạ có bớc sóng
A 0,1 àm; B 0,2 àm; C 0,3 àm; D 0,4 àm
11 Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là
A Bớc sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra đợc hiện tợng quang điện
B Bớc sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra đợc hiện tợng quang điện
C Công nhỏ nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
D Công lớn nhất dùng để bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại đó
12 Dòng quang điện đạt đến giá trị bão hòa khi
A Tất cả các electron bật ra từ catôt khi catôt đợc chiếu sáng đều đi về đợc anôt
B Tất cả các electron bật ra từ catôt khi catôt đợc chiếu sáng đều quay trở về đợc catôt
C Có sự cân bằng giữa số electron bật ra từ catôt và số electron bị hút quay trở lại catôt
D Số electron đi về đợc catôt không đổi theo thời gian
Trang 413 Dòng quang điện tồn tại trong tế bào quang điện khi
A Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có cờng độ lớn và hiệu điện thế giữa anôt và catôt của TBQĐ là UAK > 0
B Chiếu vào catốt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bớc sóng dài
C Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bớc sóng ngắn thích hợp
D Chiếu vào catôt của tế bào quang điện một chùm bức xạ có bớc sóng ngắn thích hợp và hiệu điện thế giữa anôt và catôt của TBQĐ là UAK phải lớn hơn hiệu điện thế hãm Uh
14 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào bản chất của kim loại
B Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc bớc sóng của chùm ánh sáng kích thích
C Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc tần số của chùm ánh sáng kích thích
D Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc cờng độ của chùm ánh sáng kích thích
15 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hiện tợng quang điện chỉ xảy ra khi giới hạn quang điện λ0 của kim loại làm catôt nhỏ hơn bớc sóng λ của
ánh sáng kích thích
B Với ánh sáng kích thích có bớc sóng λ ≥ λ0 thì cờng độ dòng quang điện bão hòa tỉ lệ thuận với cờng độ chùm
ánh sáng kích thích
C Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào bớc sóng của ánh sáng kích thích và bản chất của kim loại dùng làm catôt
D Hiệu điện thế hãm phụ thuộc vào cờng độ của chùm ánh sáng kích thích
16 Chiếu lần lợt hai chùm bức xạ đơn sắc có bớc sóng λ1 và λ2 vào catôt
của một tế bào quang điện thu đợc hai đờng đặc trng V - A nh hình vẽ
7.16 Kết luận nào sau đây là đúng?
A Bớc sóng của chùm bức xạ 2 lớn hơn bớc sóng của chùm bức xạ 1
B Tần số của chùm bức xạ 1 lớn hơn tần số của chùm bức xạ 2
C Cờng độ của chùm sáng 1 lớn hơn cờng độ của chùm sáng 2
D Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt đối với chùm bức xạ 1 lớn hơn
đối với chùm bức xạ 2
17 Chọn câu đúng: Chiếu ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ vào catôt của tế
bào quang điện có bớc sóng giới hạn λ0 Đờng đặc trng V - A của tế bào
quang điện nh hình vẽ 7.17 thì
A λ > λ0 B λ ≥ λ0 C λ < λ0; D λ = λ0
18 Chọn câu đúng:
A Khi tăng cờng độ của chùm ánh sáng kích thích lên hai lần thì cờng độ dòng quang điện tăng lên hai lần
B Khi tăng bớc sóng của chùm ánh sáng kích thích lên hai lần thì cờng độ dòng quang điện tăng lên hai lần
C Khi giảm bớc sóng của chùm ánh sáng kích thích xuống hai lần thì cờng độ dòng quang điện tăng lên hai lần
D Khi ánh sáng kích thích gây ra đợc hiện tợng quang điện Nếu giảm bớc sóng của chùm bức xạ thì động năng ban đầu cực đại của electron quang điện tăng lên
19 Chọn câu đúng
A Hiệu điện thế hãm là hiệu điện thế âm cần đặt giữa catôt và anôt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện
B Hiệu điện thế hãm là hiệu điện thế âm cần đặt giữa catôt và anôt của tế bào quang điện để vừa đủ triệt tiêu dòng quang điện
C Hiệu điện thế hãm là hiệu điện thế dơng cần đặt giữa catôt và anôt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện
D Hiệu điện thế hãm là hiệu điện thế dơng cần đặt giữa catôt và anôt của tế bào quang điện để vừa đủ triệt tiêu dòng quang điện
20 Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện không phụ thuộc vào cờng độ của chùm ánh sáng kích thích
B Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào bản chất kim loại dùng làm catôt
C Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện không phụ thuộc vào bớc sóng của chùm ánh sáng kích thích
D Động năng ban đầu cực đại của electron quang điện phụ thuộc vào bớc sóng của chùm ánh sáng kích thích
21 Chọn câu Đúng Theo giả thuyết lợng tử của Plăng thì năng lợng:
A của mọi êléctron B của một nguyên tử
C Của một phân tử D Của một chùm sáng đơn sắc
phải luôn luôn bằng số lần lợng tử năng lợng
22 Chọn câu Đúng Theo thuyết phôtôn của Anh-xtanh, thì năng lợng:
A của mọi phôtôn đều bằng nhau B của một phôtôn bằng một lợng tử năng lợng
C giảm dần khi phôtôn ra xa dần nguồn sáng D của phôtôn không phụ thuộc vào bớc sóng
23 Trong các công thức nêu dới đây, công thức nào là công thức của Anh-xtanh:
A) hf = A + mv 0 max
2
2 ; B) hf = A +
mv 0 max 2
4 ;
i
2
1
0 U AK
Hình 7.16
Trang 5C) hf = A− mv 0 max
2
2 ; D) hf =2 A+
mv 0 max 2
2 .
24 Theo các quy ớc thông thờng, công thức nào sau đây đúng cho trờng hợp dòng quang điện triệt tiêu?
A) eU h=A+ mv 0 max
2
2 ; B) eU h=A+ mv 0 max
2
4 ; C) eU h=mv 0 max 2
2 ; D)
1
2eU h=mv0 max 2
25 Điều khảng định nào sau đây là sai khi nói về bản chất của ánh sáng?
A) ánh sáng có lỡng tính sóng - hạt
B) Khi bớc sóng của ánh sáng càng ngắn thì tính chất hạt thể hiện càng rõ nét, tính chất sóng càng ít thể hiện C) Khi tính chất hạt thể hiện rõ nét, ta rễ quan sát hiện tợng giao thoa ánh sáng
D) A hoặc B hoặc C sai
26 Theo quan điểm của thuyết lợng tử phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Chùm ánh sáng là một dòng hạt, mỗi hạt là một photon mang năng lợng
B Cờng độ chùm sáng tỉ lệ thuận với số phôton trong chùm
C Khi ánh sáng truyền đi các phôton ánh sáng không đổi, không phụ thuộc khoảng cách đến nguồn sáng
D Các photon có năng lợng bằng nhau vì chúng lan truyền với vận tốc bằng nhau
27 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc vào catôt của tế bào quang điện để triệt tiêu dòng quang điện thì hiệu điện
thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,9V Vận tốc ban đầu cực đại của quang electron là bao nhiêu?
A 5,2.105m/s; B 6,2.105m/s; C 7,2.105m/s; D 8,2.105m/s
28 Chiếu một chùm ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 400nm vào catôt của một tế bào quang điện, đợc làm bằng
Na Giới hạn quang điện của Na là 0,50àm Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là
A 3.28.105m/s; B 4,67.105m/s; C 5,45.105m/s; D 6,33.105m/s
29 Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bớc sóng 0,330àm Để triệt tiêu
dòng quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V Công thoát của kim loại dùng làm catôt là
A 1,16eV; B 1,94eV; C 2,38eV; D 2,72eV
30 Chiếu vào catốt của một tế bào quang điện một chùm bức xạ đơn sắc có bớc sóng 0,330àm Để triệt tiêu
dòng quang điện cần một hiệu điện thế hãm có giá trị tuyệt đối là 1,38V Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là
A 0,521àm; B 0,442àm; C 0,440àm; D 0,385àm
31 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bớc sóng 0,276àm vào catôt của một tế bào quang điện thì hiệu điện
hãm có giá trị tuyệt đối bằng 2V Công thoát của kim loại dùng làm catôt là
A 2,5eV; B 2,0eV; C 1,5eV; D 0,5eV
32 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bớc sóng 0,5àm vào catôt của một tế bào quang điện có giới hạn quang
điện là 0,66àm Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là
A 2,5.105m/s; B 3,7.105m/s; C 4,6.105m/s; D 5,2.105m/s
33 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bớc sóng 0,5àm vào catôt của một tế bào quang điện có giới hạn quang
điện là 0,66àm Hiệu điện thế cần đặt giữa anôt và catôt để triệt tiêu dòng quang điện là
A 0,2V; B - 0,2V; C 0,6V; D - 0,6V
34 Chiếu một chùm bức xạ đơn sắc có bớc sóng 0,20àm vào một quả cầu bằng đồng, đặt cô lập về điện Giới
hạn quang điện của đồng là 0,30àm Điện thế cực đại mà quả cầu đạt đợc so với đất là
A 1,34V; B 2,07V; C 3,12V; D 4,26V
35 Giới hạn quang điện của kim loại dùng làm catôt là λ0 = 0,30àm Công thoát của kim loại dùng làm catôt là
A 1,16eV; B 2,21eV; C 4,14eV; D 6,62eV
36 Chiếu một chùm bức xạ có bớc sóng λ = 0,18àm vào catôt của một tế bào quang điện Giới hạn quang điện
của kim loại dùng làm catôt là λ0 = 0,30àm Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là
A 9,85.105m/s; B 8,36.106m/s; C 7,56.105m/s; D 6,54.106m/s
37 Chiếu một chùm bức xạ có bớc sóng λ = 0,18àm vào catôt của một tế bào quang điện Giới hạn quang điện
của kim loại dùng làm catôt là λ0 = 0,30àm Hiệu điện thế hãm để triệt tiêu dòng quang điện là
A Uh = - 1,85V; B Uh = - 2,76V; C Uh= - 3,20V; D Uh = - 4,25V
38 Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện có công thoát là 2,2eV Chiếu vào catôt bức xạ điện từ có
bớc sóng λ Để triệt tiêu dòng quang điện cần đặt có một hiệu điện thế hãm Uh = UKA = 0,4V Giới hạn quang
điện của kim loại dùng làm catôt là
A 0,4342.10-6m; B 0,4824.10-6m; C 0,5236.10-6m; D 0,5646.10-6m
39 Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện có công thoát là 2,2eV Chiếu vào catôt bức xạ điện từ có
bớc sóng λ Để triệt tiêu dòng quang điện cần đặt có một hiệu điện thế hãm Uh = UKA = 0,4V Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là
A 3,75.105m/s; B 4,15.105m/s; C 3,75.106m/s; D 4,15.106m/s
Trang 640 Kim loại dùng làm catôt của một tế bào quang điện có công thoát là 2,2eV Chiếu vào catôt bức xạ điện từ có
bớc sóng λ Để triệt tiêu dòng quang điện cần đặt có một hiệu điện thế hãm Uh = UKA = 0,4V Tần số của bức xạ
điện từ là
A 3,75.1014Hz; B 4,58.1014Hz; C 5,83.1014Hz; D 6,28.1014Hz
41 Công thoát của kim loại Na là 2,48eV Chiếu một chùm bức xạ có bớc sóng 0,36àm vào tế bào quang điện
có catôt làm bằng Na Vận tốc ban đầu cực đại của electron quang điện là
A 5,84.105m/s; B 6,24.105m/s; C 5,84.106m/s; D 6,24.106m/s
42 Công thoát của kim loại Na là 2,48eV Chiếu một chùm bức xạ có bớc sóng 0,36àm vào tế bào quang điện
có catôt làm bằng Na thì cờng độ dòng quang điện bão hòa là 3àA Số electron bị bứt ra khỏi catôt trong mỗi giây là
A 1,875.1013; B 2,544.1013; C 3,263.1012; D 4,827.1012
43 Công thoát của kim loại Na là 2,48eV Chiếu một chùm bức xạ có bớc sóng 0,36àm vào tế bào quang điện
có catôt làm bằng Na thì cờng độ dòng quang điện bão hòa là 3àA thì Nếu hiệu suất lợng tử (tỉ số electron bật
ra từ catôt và số photon đến đập vào catôt trong một đơn vị thời gian) là 50% thì công suất của chùm bức xạ chiếu vào catôt là
A 35,5.10-5W; B 20,7.10-5W; C 35,5.10-6W; D 20,7.10-6W