Đáp án khác Câu 126:Một bình kín dung tích không đổi chứa hỗn hợp cùng thể tích khí nitơ và khí hiđro ở Sau khi tiến hành tổng hợp amoniac, đưa nhiệt độ bình về áp suất mới của bình là 9[r]
Trang 1CHƯƠNG II NITƠ – PHOTPHO
Bài 1: NITƠ
Câu 1 Chọn cấu hình electron lớp ngồi cùng của nguyên tố nhĩm VA:
A.ns2np5 B ns2np3 C ns2np2 D ns2np4
Câu 2 Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhĩm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí.
A Li, Mg, Al C Li, H2, Al B H2 ,O2 D O2 ,Ca,Mg
Câu 3 Trong phịng thí nghiệm, Nitơ tinh khiết được điều chế từ
A Khơng khí B.NH3 ,O2 C.NH4NO2 D.Zn và HNO3
Câu 4 N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với : A H2 B O2 C Li D Mg
Câu 5 Một oxit Nitơ cĩ CT NOx trong đĩ N chiếm 30,43% về khối lượng Cơng thức của oxit Nitơ đĩ
là :
A NO B NO2 C N2O2 D N2O5
Câu 6 Thể tích khí N2 (đkc) thu được khi nhiệt phân 10g NH4NO2 là
A 11,2 l B 5,6 l C 3,56 l D 2,8 l
Câu 7 Một nguyên tố R cĩ hợp chất với Hidrơ là RH3 oxit cao nhất của R chứa 43,66 % khối lượng
R Nguyên tố R đĩ là : A Nitơ B Photpho C Vanadi D Một kết quả khác
Câu 8 Dãy chất nào sau đây trong đĩ nitơ cĩ số oxi hĩa tăng dần:
A/ NH3, N2, NO, N2O, AlN B/ NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO
C/ NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D/ NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3
Câu 9 Xác định chất (A) và (B) trong chuỗi sau :
(A) + O 2
(B) HNO3
A/ (A) là NO, (B) là N2O5 B/ (A) là N2, (B) là N2O5
C/ (A) là NO, (B) là NO2 D/ (A) là N2, (B) là NO2
Câu 10 Trộn 200 ml dung dịch natri nitrat 3M với 200 ml dung dịch amoniclorua 2M rồi đun nĩng
cho đến khi phản ứng thực hiện xong Xác định thể tích khí sinh ra (đkc) và nồng độ mol của các muốitrong dung dịch sau phản ứng
Câu 11 Nguyên tố nitơ cĩ số oxi hĩa là bao nhiêu trong các hợp chất sau: NO, NO2, NH3, NH4Cl,
Bài 2: Amoniac và muối amoni
1 Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi đk nếu cĩ).
Trang 2e) (NH4)2SO4 ? + Na2SO4 + H2O
f) ? NH3 + CO2 + H2O
3 Cho lượng dư khí NH3 đi từ từ qua ống sứ chứa 3,2g CuO nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàntoàn ,thu được chất rắn A và hỗn hợp khí Chất A phản ứng vừa đủ với 20 ml dd HCl 1 M
a) Viết phương trình hóa học của phản ứng?
b) Tính thể tích khí nitơ (đkc) được tạo thành sau phản ứng?
4 Dẫn 1,344 l NH3 vào bình chứa 0,672 l khí Clo (các khí đo ở đktc)
a) Tính % V hỗn hợp khí sau phản ứng ?
b) tính khối lượng muối amoni clorua thu được?
5 Cho dung dịch NH3 (dư) vào 20ml dung dịch Al2(SO4)3, lọc lấy kết tủa và cho vào 10ml dung dịch NaOH 2M thì tan hết
a) Viết phương trình hóa học xảy ra dưới dạng phân tử và ion rút gọn
b) Tính nồng độ mol/lít của các ion Al3+ , SO42– và của Al2(SO4)3 trong dung dịch
6 Cho dd Ba(OH)2 đến dư vào 50 ml dd A có chứa các ion NH4 , SO42- ,NO3-.Có trong 11,65g một kếttủa được tạo ra và đun nóng thì có 4,48 lít (đkc) một chất khí bay ra
a) Viết phương trình phân tử và phương trình ion của các phản ứng xảy ra
b) Tính nồng độ mol/lít của mỗi muối trong dd A?
7 Cho 1,12 lít NH3 ở đktc tác dụng với 16g CuO nung nóng, sau phản ứng còn một chất rắn X còn lại a) Tính khối lượng chất rắn X còn lại
b) Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M đủ để tác dụng với X
Câu 1 NH3 có thể phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây (các đk coi như có đủ ):
A HCl ,O2 , Cl2 , CuO ,dd AlCl3 B H2SO4 , PbO, FeO ,NaOH
C HCl , KOH , FeCl3 , Cl2 D KOH , HNO3 , CuO , CuCl2
Câu 2 Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch :
A NaCl , CaCl2 B CuCl2 , AlCl3 C KNO3 , K2SO4 D Ba(NO3)2 , AgNO3
Câu 3 Cho dd KOH dư vào 50 ml dd (NH4)2SO4 1M Đun nóng nhẹ , thu được thể tích khí thoát ra (đkc)
A 2,24 lít B.1,12 lít C 0,112 lít D 4,48 lít
Câu 4 Cho sơ đồ: NH4)2SO4 +A NH4Cl +B NH4NO3
Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất :
A HCl , HNO3 B CaCl2 , HNO3 C BaCl2 , AgNO3 D HCl , AgNO3
Câu 5 Khi cho NH3 dư tác dụng với Cl2 thu được:
Trang 3Câu 9 NH3 cĩ những tính chất đặc trưng nào trong số các tính chất sau:
1) Hịa tan tốt trong nước 2) Nặng hơn khơng khí 3) Tác dụng với axit 4) Khử được một số oxit kim lọai
5) Khử được hidro 6) Dung dịch NH3 làm xanh quỳ tím
Những câu đúng: A 1, 2, 3 B 1, 4, 6 C 1, 3, 4, 6
D 2, 4, 5
Câu 10 Thêm 10ml dung dịch NaOH 0.1M vào 10ml dung dịch NH4Cl 0.1M vài giọt quỳ tím, sau đĩ đun sơi Dung dịch sẽ cĩ màu gì trước sau khi đun sơi ?
A Đỏ thành tím B Xanh thành đỏ C Xanh thành tím D Chỉ cĩ màu xanh
Bài 3: Axit Nitric và muối Nitrat
1.Thực hiện chuỗi phản ứng sau (ghi điều kiện nếu cĩ)
a) (NH4)2SO4 → NH3 → NO → NO2 → HNO3 → NaNO3 →NaNO2
b) NH4Cl → NH4NO3 → N2 → NH3 → Cu → Cu(NO3)2 →CuO
c) NaNO3 → NO →NO2 → NH4NO3 → N2O
NH3 →(NH4)3PO4
d) NH3 → NH4NO3→NaNO3 → NH3 → Al(OH)3 → KalO2
2 Bổ túc và cân bằng các phương trình hĩa học sau:
g) FeO + HNO3lỗng → NO + ? + ?
h) FeS2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O
3 Bằng phương pháp hĩa học hãy nhận biết :
a) Các dung dịch : NH3 , (NH4)2SO4 , NH4Cl ,Na2SO4
b) Các dung dịch : (NH4)2SO4 , NH4NO3, K2SO4, Na2CO3, KCl
c) Chỉ dùng một hóa chất duy nhất nhận biết các dung dịch mất nhãn sau: NH4NO3, (NH4)2SO4,
Na2SO4, NaCl
4 Những cặp chất nào sau đây khơng tồn tại trong dung dịch Viết phương trình ion thu gọn.
a) NH4NO3 + Ca(OH)2 b) Cu(NO3)2 + KOH
c) NaNO3 + HCl d) KNO3 + H2SO4 + Cu
e*) Al(NO3)3 + NaOHdư f) FeCl3 + KOHdư
5 Cho 24,6 gam hỗn hợp Al và Cu tác dụng vừa đủ với 2 lít dung dịch HNO3 lỗng thì thu được 8,96lít khí NO thốt ra (đkc)
a) Tính % khối lượng của Al và Cu trong hỗn hợp
c) Cần cho vào dung dịch A bao nhiêu ml dung dịch NaOH 2M để thu được 31,2 g kết tủa
7 Hoà tan 1,52g hỗn hợp rắn A gồm sắt và magie oxít vào 200ml dung dịch HNO3 1M thì thu được 0,448 lít một khí không màu hóa nâu ngoài không khí
Trang 4a Tìm thành phần phần trăm khối lượng của mỗi chất có trong hh rắn A.
b Tìm CM của dung dịch muối và dung dịch HNO3 sau phản ứng ( coi thể tích dung dịch sau phản ứng không thay đổi)
8 Từ NH3 điều chế HNO3 qua 3 giai đoạn
a) Viết phương trình điều chế
b) Tính khối lượng dung dịch HNO3 60% điều chế được từ 112000 lít NH3(đkc) biết Hp/ứng= 80%
9 Hồ tan hồn tồn 3,84 kim loại M trong dung dịch HNO3Ldư thu được 0,896 lít khí NO(đkc), cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan Xác định kim loại M và giá trị m
10 Hồ tan hết 9,6g Cu người ta dùng một lượng vừa đủ 250ml dd Axit HNO3 thu được khí NO và dd
A
a- Tính thể tích khí NO sinh ra ở 27,3oC và 2,2atm
b- Tính nồng độ mol/l dd HNO3 cần dùng
c- Cơ cạn dd A rồi nung nĩng đến khi ngừng bay hơi Tính khối lượng chất rắn cịn lại sau khi nung
11 Khi hịa tan 30,0g hỗn hợp đồng và đồng (II) oxit trong 1,50 lít dung dịch axit nitric 1,00M
( lỗng) thấy thốt ra 6,72 lít nitơ monooxit (đktc) Xác định hàm lượng phần trăm của đồng (II) oxit trong hỗn hợp, nồng độ mol của đồng (II) nitrat vá axit nitric trong dungdich5 sao phản ứng, biết rằng thể tích dung dịch khơng thay đổi
12 Nhiệt phân hồn tồn 34,65g hỗn hợp gồm KNO2 ,Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí X cĩ tỉ khối của X đối với H2bằng18,8 . Tính khối lượng muối Cu(NO3)2 cĩ trong hỗn hợp đầu ?
13 Nung 15,04g Cu(NO3)2 một thời gian thấy cịn lại 8,56g chất rắn
a) Tính hiệu suất phản ứng nhiệt phân?
b) Xác định thành phần % chất rắn cịn lại ?
c) Cho khí sinh ra hấp thụ hồn tồn vào 193,52g dd NaOH 3,1% được dd X Tính C% chất tan trong dung dịch X?
14 Cho 2,16g Mg tác dụng với dd HNO3 dư, sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn thu được 0,896 lít khí
NO (đkc) và dung dịch X Tính khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch X?
15 Hỗn hợp X gồm Fe và MgO Hồ tan hồn tồn X vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được 0,112 lít khí khơng màu hố nâu ngồi khơng khí ( đo 27,3oC ; 6,6 atm) Hỗn hợp muối cơ cạn cân nặng 10,2g
a) Xác định % khối lượng muối trong hỗn hợp?
Trang 5Bài 4: Phôtpho – Axit phôtphoric – Muối phôtphat
1 Viết các phương trình phản ứng thực hiện sơ đồ chuyển hĩa sau:
P2O3 → P2O5 → H3PO4 → Na3PO4 → Ag3PO4
P
H3PO4 → Ca3(PO4)2 → Ca(H2PO4)2 → CaHPO4 → Ca3(PO4)2
2 Dùng phương pháp hĩa học hãy phân biệt các lọ mất nhãn sau:
a) 3 dung dịch : HCl , HNO3 , H3PO4
b) 4 dung dịch : Na2SO4 , NaNO3 , Na2SO3 , Na3PO4
3 Đốt cháy hồn tồn 6,2g photpho trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với dung
dịch NaOH 32% tạo ra muối Na2HPO4
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra
b) Tính khối lượng dung dịch NaOH đã dùng
c) Tính nồng độ % của muối trong dung dịch thu được sau phản ứng
4 Để thu được muối photphat trung hịa, cần lấy bao nhiêu ml dd NaOH 1,00M cho tác dụng với
50,0ml dung dịch H3PO4 0,50M ?
5 Cho 50,00 ml dung dịch H3PO4 0,50M vào dung dịch KOH
a) Nếu muốn thu được muối trung hịa thì cần bao nhiêu ml dung dịch KOH 1,00M ?
b) Nếu cho H3PO4 trên vào 50,00 ml dung dịch KOH 0,75M thì thu được muối gì cĩ nồng độ mol/lít là bao nhiêu ? (biết V dung dịch thu được là 100,00ml)
6 Cho 44g NaOH vào dung dịch chứa 39,2g H3PO4 Sau khi phản ứng xảy ra hồn tồn , đem cơ dungdịch thu được đến cạn khơ Hỏi những muối nào được tạo nên và khối lượng muối khan thu được là bao nhiêu ?
Câu 1 Photpho cĩ số dạng thù hình quan trọng là : A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 2 Dung dịch axit H3PO4 cĩ chứa các ion nào ? ( khơng kể H+ và OH- của nước ):
A H+, PO43- B H+, H2PO4-, PO43- C H+, HPO42-, PO43- D H+, H2PO4-,HPO42-,PO4
3-Câu 3 Cặp chất nào sau đây cĩ thể tồn tại trong một dung dịch :
A Axit nitric và đồng (II) oxit B.Đồng (II) nitrat và amoniac
C Amoniac và bari hiđroxit D.Bari hiđroxit và Axít photphoric
Câu 4 Magie photphua cĩ cơng thức là: A Mg2P2O7 B Mg3P2 C Mg2P3 D.Mg3(PO4)3
Câu 5 Hai kho¸ng vËt chÝnh cđa photpho lµ :
A Apatit vµ photphorit B.Photphorit vµ cacnalit C Apatit vµ ®olomit D.Photphorit vµ
Trang 6Câu 2 Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron.
a Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu
b Tính nồng độ mol của đồng (II) nitrat và dung dịch axit nitric sau phản ứng Biết thể tích dung dịchphản ứng không thay đổi
Câu 6 Để điều chế 5 tấn axit nitric nồng độ 63% cần dùng bao nhiêu tấn NH3 Biết sự hao hụt trongquá trình sản xuất là 15%
Câu 7 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam P trong oxi dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng vừa đủ với
dung dịch NaOH 32% tạo ra muối Na2HPO4 Tính khối lượng dung dịch NaOH đã dùng và nồng độphần trăm của muối trong dung dịch sau phản ứng
Câu 8 Hòa tan m gam Al bằng dung dịch HNO3 dư thu được 6,72 lit khí N2 ở đktc, là sản phẩm khửduy nhất và dung dịch chứa x gam muối Tính m và x
Câu 9 Hòa tan 12 gam hỗn hợp Cu và Fe bằng dung dịch HNO3 đặc nguội, dư thu được 4,48 lít khí
NO2 (ở đktc, là sản phẩm khử duy nhất) Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
Câu 10 Hòa tan 7,8 gam hỗn hợp Al và Fe bằng dung dịch HNO3 đặc nóng dư thu được 10,752 lít khí
NO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa m gam muối Tính khối lượng mỗi kim loạitrong hỗn hợp đầu và tìm giá trị của m
Câu 11 Cho m gam hỗn hợp Fe và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được 6,72 lít khí NO(đktc, là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được 67,7 gam hỗn hợp cácmuối khan Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu
Câu 12 Cho 68,7 gam hỗn hợp kim loại Al, Fe và Cu tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nguội, dư.Sau phản ứng thu được 26,88 lít khí NO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất) và m gam chất rắn B khôngtan Tính m
Câu 13 Khi cho 9,1 gam hỗn hợp Cu và Al tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, dư đun nóng sinh ra11,2 lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp banđầu
Câu 14 Cho 19,5 gam một kim loại M hóa trị n tan hết trong dung dịch HNO3 thu được 4,48 lít khí NO(ở đktc) là sản phẩm khử duy nhất Xác định kim loại M
Câu 15 Chia hỗn hợp 2 kim loại Cu và Al thành hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng hoàn toànvới dd HNO3 đặc, nguội thu được 8,96 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Phần 2 cho tác dụng hoàntoàn với dd HCl thu được 6,72 lít khí Viết các phương trình hóa học Xác định % về khối lượng củamỗi kim loại trong hỗn hợp trên Các thể tích khí được đo ở đktc
Câu 16 Hòa tan hoàn toàn 24,8g hỗn hợp kim loại gồm Cu và Fe trong dung dịch HNO3 0,5M thuđược 6,72 lít (đktc) một chất khí duy nhất, không màu hóa nâu ngoài không khí
Trang 7a Tính thành phần phần trăm theo khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu.
Câu 18 Hòa tan hết 1,92 gam một kim loại trong 1,5 lít dd HNO3 0,15M thu được 0,448 lít khí NO (ởđktc) và dd A Biết khi phản ứng thể tích dd không thay đổi Xác định kim loại R Tính nồng độ molcủa các chất trong dd A
Câu 19 Chia 34,8 gam hỗn hợp kim loại gồm Al, Fe và Cu thành 2 phần bằng nhau Phần I cho vàodung dịch HNO3 đặc nguội, dư thu được 4,48 lít khí NO2 ở đktc Phần II cho vào dung dịch HCl dư thuđược 8,96 lít H2 ở đktc Hãy xác định khối lượng của Al và Fe trong hỗn hợp ban đầu
Câu 20 Cho 100 ml dung dịch X hỗn hợp chứa Al(NO3)3 0,2M, Cu(NO3)2 0,1M và AgNO3 0,2M tácdụng với dung dịch NH3 dư thu được m gam kết tủa Xác định giá trị của m
Câu 21 Hòa tan hoàn toàn 0,9 gam kim loại M bằng dung dịch HNO3 thu được 0,28 lít khí N2O ở đktc.Xác định kim loại M
Câu 22 Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thu được 44,8 lít hỗn hợp 3 khí gồm NO,
N2O và N2 ở đktc có tỉ lệ mol theo thứ tự là 1 : 2 : 3 Xác định giá trị m
Câu 23 Cho 6,4 g kim loại hóa trị II tác dụng với dd HNO3 đặc, dư thu được 4,48 lít NO2 (đktc, là sảnphẩm khử duy nhất) Xác định kim loại đó
Câu 24 Hòa tan một lượng 8,32 gam Cu tác dụng vừa đủ với 240 ml dd HNO3 cho 4,928 lít (ở đktc)hỗn hợp khí gồm NO và NO2 thoát ra
a Tính số mol của mối khí trong hỗn hợp khí thu được
b Tính nồng độ dung dịch HNO3 đã dùng
Câu 25 Cho dung dịch chứa 11,76 gam H3PO4 vào dung dịch chứa 16,8 gam KOH thu được dung dịch
A Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối Tính giá trị m
Câu 26 Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch X
Cô cạn dung dịch X, thu được m gam hỗn hợp rắn Xác định các chất rắn đó và giá trị m
Câu 27 Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được có các chất nào vàkhối lượng mỗi chất là bao nhiêu?
Câu 28 Cho 14,2 gam P2O5 và 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M thu được dung dịch X.Xác định các anion có mặt trong dung dịch X
Câu 29 Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào 200ml dung dịch H3PO4 1,5M Tìm khối lượng muối thu được Tính nồng độ mol của các chất trong dung dịch tạo thành
Bài Tập Trắc Nghiệm
Câu 1 Tăng giảm áp suất không ảnh hưởng tới cân bằng hóa học nào sau đây?
A 2SO2 + O2 2SO3 B N2 + O2 2NO
Trang 8Câu 4 Hòa tan hoàn toàn 11,2 g Fe vào HNO3 dư, thu được dung dịch A và 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm
NO và một khí X với tỉ lệ thể tích 1 : 3 Các thể tích đo ở cùng điều kiện Khí X là
Câu 9 Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau Trong nhóm nitơ, từ nito đến bitmut thì
A tính oxi hóa và độ âm điện giảm dần
B tính phi kim tăng dần đồng thời tính kim loại giảm dần
C hợp chất khí với hiđro RH3 có độ bền nhiệt giảm dần và dd của chúng không có tính axit
D tính axit của các oxit giảm dần, đồng thời tính bazo tăng dần
Câu 10 Khí N2 tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do
A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ, phân tử không phân cực
B Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ
C Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử còn một cặp electron chưa tham gia liên kết
D Trong phân tử N2 chứa liên kết 3 rất bền
Câu 11 Hỗn hợp A gồm N2 và H2 theo tỷ lệ thể tích 1:3, tạo phản ứng giữa N2 và H2 sinh ra NH3 sauphản ứng được hỗn hợp khí B có tỉ khối so với khí A là 0,6 Hiệu suất phản ứng là
Trang 9A 2,24 lit và 6,72 lit B 2,016 lit và 0,672 lít
C 0,672 lit và 2,016 lit D 1,972 lit và 0,448 lit
Câu 18 Hòa tan hết 7,44 g hỗn hợp Al và Mg trong thể tích vừa đủ là 500 ml dung dịch HNO3 loãngthu được dd A và 3,136 lít (đktc) hỗn hợp hai khí không màu, có tỷ lệ mol 1:1, có khối lượng 5,18 gam,trong đó một khí bị hóa nâu trong không khí Thành phần % theo khối lượng của Al và Mg lần lượt là
A 18,2% và 81,8% B 35,5% và 64,5% C 72,6 và 27,4% D 96,3% và 3,7%
Câu 19 Cho 1,35g hỗn hợp gồm Cu, Mg, Al tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được hỗn hợp khígồm 0,01 mol NO và 0,04 mol NO2 Khối lượng muối tạo ra trong dung dịch sau phản ứng là
Câu 20 Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3 thì thấy thoát ra 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí
A gồm 3 khí N2, NO, N2O có tỷ lệ số mol tương ứng là 2:1:2 Giá trị của m là
Câu 21 Hòa tan m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al vào HNO3 đặc nguội, dư thì thu được 0,336 lít NO2 ở0°C, 2 atm Cũng m gam hỗn hợp X trên khi hòa tan trong HNO3 loãng dư, thì thu được 0,168 lít NO ở0°C, 4 atm Giá trị m là
Câu 22 Cho 19,2 g kim loại M tác dụng hết với dd HNO3 thu được 4,48 lít khí NO (đktc) Cho NaOH
dư vào dung dịch thu được, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi thu được m gam chất rắn.Giá trị của m là
Câu 23 Hòa tan hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp kim loại Fe và Cu vào lượng dư dd hỗn hợp HNO3 và
H2SO4 đặc nóng Sau phản ứng thu được 10,08 lít khí NO2 và 2,24 lít khí SO2 (đktc) Khối lượng Fetrong hỗn hợp ban đầu là
Trang 10toàn với dd HCl, thu được 6,72 lít khí Biết các thể tích khí đo ở đktc Thành phần % theo khối lượngcủa Al trong hỗn hợp là
Câu 32 Nhiệt phân hoàn toàn 27,3 gam hỗn hợp rắn X gồm NaNO3 và Cu(NO3)2 thu được hỗn hợp khí
có thể tích 6,72 lít (đktc) Thành phần % theo khối lượng của NaNO3 trong hỗn hợp là
Câu 33 Amoniac phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?
A HCl, O2, Cl2, CuO, dd AlCl3 B H2SO4, PbO, FeO, NaOH
C HCl, KOH, FeCl3, Cl2 D KOH, HNO3, CuO, CuCl2
Câu 34 Nhận xét nào sau đây SAI
A Tất cả muối amoni đều dễ tan trong nước
B Trong nước, muối amoni điện li hoàn toàn và chỉ tạo môi trường axit
C Muối amoni hidro cacbonat kém bền với nhiệt
D Muối amoni phản ứng với dung dịch kiềm đặc, nóng giải phóng khí amoniac
Câu 35 Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây?
A (NH4)2PO4 B NH4HCO3 C CaCO3 D NaCl
Câu 36 Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây đều cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ đioxit vàkhí oxi?
A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 B Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3
C Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3 D Hg(NO3)2, AgNO3
Câu 37 Trong dung dịch, amoniac là một bazo yếu là do
A amoniac tan rất nhiều trong nước
B Phân tử amoniac phân cực
C Khi tan trong nước, amoniac không thể điện li
D chỉ một phần nhỏ các phân tử amoniac tạo ra các ion NH4+ và OH–
Câu 38 Biết tỉ khối hơi của một oxit nitơ (X) so với khí CH4 là 2,875 Trong oxít hàm lượng nitơchiếm 30,43% Để điều chế 1 lít khí X ở 134 °C, 1 atm bằng phản ứng vừa đủ của Cu với m gam dungdịch HNO3 40% chỉ giải phóng khí X duy nhất thì giá trị của m là
Câu 39 Hòa tan hết m gam Cu trong dung dịch HNO3 loãng thì thu được 1,12 lít hỗn hợp khí X gồm
NO, NO2 Biết tỷ khối X so với hidro là 16,6 Giá trị m là
B Thoát ra một chất khí không màu, mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm
C Thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấy quỳ tím ẩm
D Thoát ra một chất khí và dung dịch đổi sang màu xanh
Câu 42 Hòa tan 6,4 gam Cu vào 120 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 1M và H2SO4 0,5M thu được Vlít NO duy nhất đktc Giá trị của V là
Câu 43 Cho 12,9 g hỗn hợp bột kim loại Al và Mg phản ứng hết với 100 ml dung dịch hỗn hợp axitHNO3 4M và H2SO4 7M thu được 0,1 mol mỗi khí SO2, NO, N2O Thành phần % của Mg trong hỗnhợp ban đầu là
Trang 11A 62,79% B 37,21% C 55,81% D 44,19%
Câu 44 Cho 19,2 gam Cu vào 500 ml dung dịch NaNO3 1M, sau đó thêm vào 500 ml dung dịch HCl2M thu được V lít NO duy nhất (đktc) Giá trị của V là
A 4,48 lit B 11,2 lit C 22,4 lit D 5,6 lit
Câu 45 Hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M hóa trị không đổi Hòa tan hết 3,61g X trong dung dịch HClthu được 2,128 lít H2 (đktc) Nếu hòa tan hết 3,61 g X vào dung dịch HNO3 thu được 1,792 lít NO duynhất Kim loại M là
Câu 47 Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam photpho trong oxi lấy dư Cho sản phẩm tạo thành tác dụng với
150 ml dung dịch NaOH 2M Sau phản ứng, trong dung dịch thu được có các muối
A NaH2PO4 và Na2HPO4 B Na2HPO4 và Na3PO4
C NaH2PO4 và Na3PO4 D Na3PO4
Câu 48 Khí N2 có thể tạo thành trong phản ứng hóa học nào sau đây?
A Đốt NH3 trong oxi dư có xúc tác Pt B Nhiệt phân NH4NO3
C Nhiệt phân AgNO3 D Nhiệt phân NH4NO2
Câu 49 Nung 8,4 gam Fe trong không khí, sau phản ứng thu được m gam chất rắn X gồm Fe, Fe2O3,
Fe3O4, FeO Hòa tan m gam hỗn hợp X vào dung dịch HNO3 dư thu được 2,24 lít khí NO2 là sản phẩmkhử duy nhất ở đktc Giá trị m là
Câu 50 Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 bằng HNO3 đặc nóng thu được 4,48 lítkhí NO2 (đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 145,2 gam muối khan Giá trị của m là
Câu 51 Đốt m gam sắt trong oxi thu được 3 gam chất rắn X Hòa tan hết X vào dung dịch HNO3 loãng
dư giải phóng 0,56 lít NO (đktc) Giá trị m là
Câu 52 Hòa tan hoàn toàn m gam Al vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 1,344 lít (đktc) khí N2
và dung dịch X Thêm NaOH dư vào dung dịch X và đun sôi thì thu được 1,344 lít khí NH3 Giá trị của
Câu 56 Hòa tan hoàn toàn 19,2 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 dư thu được 8,96 lít (đktc) hỗnhợp khí gồm NO2 và NO có tỷ lệ thể tích 3:1 Xác định kim loại M và tính khối lượng HNO3 tham giaphản ứng
Trang 12Câu 57 Để nhận biết ion NO3– người ta thường dùng Cu và dung dịch H2SO4 loãng và đun nóng, bởi vìphản ứng
A Tạo ra khí có màu nâu đỏ và dung dịch không đổi màu
B Tạo ra dung dịch có màu vàng, không có khí thoát ra
C Tạo ra kết tủa có màu xanh, có khí không màu thoát ra
D Tạo ra khí không màu hóa nâu trong không khí, dung dịch chuyển sang màu xanh
Câu 58 Để nhận biết ion photphat có thể dùng chất nào sau đây tác dụng với muối photphat để tạo rakết tủa vàng
Câu 59 Phân đạm có thể chứa chất nào sau đây?
A NH4Cl B NH4NO3 C (NH2)2CO.D A, B, C đều đúng
Câu 60 Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch CuSO4 Hiện tượng quan sát được là
A Có kết tủa màu xanh lam tạo thành và không tan
B Không có kết tủa, dung dịch dần chuyển sang màu xanh thẫm
C Lúc đầu có kết tủa màu xanh lam, sau đó tan dần tạo dung dịch màu xanh thẫm
D Có kết tủa màu xanh lam tạo thành, có khí màu nâu đỏ thoát ra
Câu 61 Dung dịch NH3 có khả năng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?
A HCl, H2SO4, FeSO4, ZnCl2 B HCl, Na2CO3, FeSO4, AlCl3
C H2SO4, KOH, FeSO4, CuSO4 D BaCl2, FeCl3, AlCl3
Câu 62 Có 3 lọ riêng biệt đựng các dung dịch: NaCl, NaNO3, Na3PO4 Dung dịch chất nào sau đây cóthể nhận biết ba dung dịch trên?
Câu 63 Phản ứng hóa học sau N2 + 3H2 2NH3 là phản ứng tỏa nhiệt Cân bằng hóa học sẽ chuyểndịch theo chiều thuận khi nào?
A Tăng nhiệt độ B Giảm nhiệt độ C Thêm xúc tác D Tăng áp suất
Câu 64 (A 12) Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali)được sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55% Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phânkali đó là
Câu 65 (A 13) Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư Cho toàn bộ sản phẩm vào 200 mldung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Khối lượng muốitrong X là
Câu 67 (A 13) Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2 Để hạn chế khí NO2 thoát
ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng: (a) bông khô; (b) bông có tẩm nước; (c) bông có tẩmnước vôi; (d) bông có tẩm giấm ăn Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là
Câu 68 (B 13) Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4
B Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2
C Urê có công thức là (NH2)2CO
D Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng