1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

giao an VNEN chueu Tuan 17 Lop 3

8 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,96 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - Học sinh tự hoàn thành các nội dung, bài tập buổi sáng chưa hoàn thành của môn Tiếng Việt.. - Tự luyện tập phần kiến thức, kĩ năng chưa tốt.[r]

Trang 1

TUẦN 17

Thứ năm ngày 29 tháng 12 năm 2016

THỦ CÔNG

CẮT, DÁN CHỮ VUI VẺ

I Yêu cầu cần đạt:

- Biết cách kẻ, cắt, dán chữ VUI VE

- Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VE Các nét chữ tương đối thẳng và đều nhau Các chữ dán tương đối phẳng, cân đối

- Với HS khéo tay: Kẻ, cắt, dán được chữ VUI VE Các nét chữ thẳng và đều nhau Các chữ dán phẳng, cân đối

II GV chuẩn bị: Mẫu chữ VUI VE cắt đã dán và mẫu chữ VUI VE cắt rời chưa dán;

Tranh quy trình kẻ, cắt, dán chữ VUI VE

III Các hoạt động dạy - học:

A Hoạt động cơ bản:

*Khởi động: (5 phút)

Việc 1 : - GV giới thiệu bài và ghi mục bài lên bảng

Việc 2 : - HS ghi mục bài vào vở

Việc 3:- GV nêu mục tiêu bài học

1 Quan sát và nhận xét.

+ Việc 1:- GV cho HS quan sát mẫu chữ VUI VẺ đã dán và đặt các câu hỏi định hướng + Việc 2:- HS quan sát, nhận xét về cấu tạo chữ VUI VẺ

+ Việc 3: Liên hệ thực tế và nêu ý nghĩa của việc cắt, dán chữ

2 Tìm hiểu cách gấp cắt dán chữ VUI VẺ

+ Việc 1: Cá nhân tự quan sát tranh trong vở THTC nêu quy trình

+ Việc 2: Trao đổi với bạn về quy trình

+ Việc 3: Nhóm trưởng (hoặc một bạn được phân công) điều hành thảo luận: Từng bạn báo cáo kết quả, các bạn trong nhóm lắng nghe và bổ sung, thống nhất kết quả

+ Việc 4: - Các nhóm báo cáo

- GV nhận xét, thống nhất quy trình

+ Bước 1: Kẻ, cắt các chữ cái V, U, I, E (Giống bài học trước) và hướng dẫn cắt dấu hỏi

+ Bước 2: Dán thành chữ VUI VE

Kẻ 1 đường chuẩn, đặt ướm chữ vào cho cân đối rồi dán

Trang 2

3 Hướng dẫn HS thực hành(15)

Việc 1: - GV hướng dẫn HS từng bước Sau đú gọi 2 HS nhắc lại và thực hiện cỏc thao

tỏc

Việc 2: - GV tổ chức cho HS tập gấp GV quan sỏt, giỳp đỡ những HS cũn lỳng tỳng.

*Đối với HS cú năng khiếu cỏc nột chữ thẳng và đều nhau.Chữ dỏn phẳng

B Hoạt động ứng dụng:

1 Luyện cắt , dỏn chữ V theo cỏc bước đó học

2 Chuẩn bị giấy màu cho tiết học sau và trưng bày sản phẩm

***************************************

TỰ HỌC

HỌC SINH TỰ HOÀN THÀNH NỘI DUNG MễN TIẾNG VIỆT

I Mục tiờu:

- Học sinh tự hoàn thành cỏc nội dung, bài tập buổi sỏng chưa hoàn thành của mụn Tiếng Việt

- Tự luyện tập phần kiến thức, kĩ năng chưa tốt

III Cỏc hoạt động dạy - học:

A Hoạt động thực hành

*Khởi động: (5 phỳt)

Việc 1 :- GV giới thiệu bài và ghi mục bài lờn bảng

Việc 2 : - HS ghi mục bài vào vở

Việc 3:- GV nờu mục tiờu bài học

* Học sinh tự ụn luyện: 25’

- GV yờu cầu HS tự kiểm tra xem mỡnh chưa hoàn thành bài nào, mụn nào?

- GV theo dừi, định hướng và chia nhúm cho HS hoạt động

* Nhúm 1: Luyện đọc: - Tự luyện đọc ụn lại cỏc bài tập đọc đó học và trả lời cõu hỏi.

+ Việc 1: HS luyện đọc

+ Việc 2: Trả lời cỏc cõu hỏi về bài đọc

+ Việc 3: - Nhúm trưởng kiểm tra, bỏo cỏo

- GV đỏnh giỏ

* Nhúm 2: Cỏc bài tập khỏc: HS tự hoàn thành cỏc bài tập chưa hoàn thành của mụn

Tiếng Việt trong tuần

+ Việc 1: Xỏc định cỏc bài tập cần hoàn thành

+ Việc 2: Hoàn thành cỏc bài tập

+ Việc 3: - Nhúm trưởng kiểm tra, bỏo cỏo

- GV đỏnh giỏ

Bài 1 Hóy viết tờn:

Trang 3

a 5 thành phố của đất nước ta mà em biết.

b 3 vùng quê của đất nước ta mà em biết

B i 2 ài 2. Em hãy đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp cho các câu dưới đây:

a Xa xa giữa cánh đồng đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ

b Các bà các chị sửa soạn khung cửi dệt vải

c Thanh niên ra rừng gỡ bẫy gà bẫy chim

d Bụng con ong tròn thon óng ánh xanh như hạt ngọc

Bài 3 Điền tiếp vào chỗ trống:

a Những nơi thường tập trung đông người ở thành phố: quảng trường, rạp hát, siêu thị …

b Những nơi thường tập trung đông người ở nông thôn: đình, nhà văn hoá, …

B i 4 ài 2. Em hãy đặt 3 câu có sử dụng dấu phẩy

a Một câu nói về thành thị

b Một câu nói về nông thôn

c Một câu nói về trường em

Bài 4-HSNK Điền tiếp từ ngữ vào chỗ trống để hoàn chỉnh câu theo mẫu Ai - thế nào?

a Những làn gió từ sông thổi vào ……

b Mặt trời lúc hoàng hôn ………

c Ánh trăng đêm trung thu ………

Bài 5-HSNK - Lựa chọn từ phù hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau để

tạo nên hình ảnh so sánh

a Giờ ra chơi, sân trường ồn ào …… (như ngày hội)

b Những nhánh liễu buông rủ mềm mại như …… (mái tóc thiếu nữ)

c Trưa hè, mạt hồ sáng loá như ……….(mặt gương)

* Nhóm 3: Luyện viết: - HS tự luyện viết đoạn văn khoảng 5-7 câu giới thiệu về thành

thị hoặc nông thôn

Gợi ý HS có thể viết đoạn văn có sử dụng phép so sánh cho câu văn sinh động hơn + Việc 1: - HS tự hoàn thành bài viết theo các gợi ý đã học

+ Việc 2: - Đọc cho bạn nghe

+ Việc 3: - Nhóm trưởng kiểm tra, báo cáo

- GV đánh giá

B Hoạt động ứng dụng:

Luyện đọc, luyện viết chữ đẹp hơn Tự hoàn thành các nội dung học tập của môn học

***************************************

Trang 4

LUYỆN TIẾNG VIỆT

TỪ NGỮ VỀ THÀNH THỊ, NÔNG THÔN DẤU PHẨY

I Yêu cầu cần đạt:

- Rèn kĩ năng nhận biết, mở rộng vốn từ ngữ về thành thị, nông thôn Xác định đặt được dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn

- Phần thi cá nhân 1, 2 Phân thi chung sức bài 3, bài 4

II Các hoạt động dạy - học:

A Hoạt động thực hành:

*Khởi động: (5 phút)

Việc 1 :- GV giới thiệu bài và ghi mục bài lên bảng

Việc 2 : - HS ghi mục bài vào vở

Việc 3:- GV nêu mục tiêu bài học

Hoạt động 1: (15) Làm cá nhân

1 Hãy viết tên:

a 5 thành phố của đất nước ta mà em biết

b 3 vùng quê của đất nước ta mà em biết

2 Em hãy đặt dấu phẩy vào chỗ thích hợp cho các câu dưới đây:

a Xa xa giữa cánh đồng đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ

b Các bà các chị sửa soạn khung cửi dệt vải

c Thanh niên ra rừng gỡ bẫy gà bẫy chim

d Bụng con ong tròn thon óng ánh xanh như hạt ngọc

+ Việc 1: HS làm việc cá nhân

+ Việc 2: Chấm bài của nhau

+ Việc 2: Nhóm trưởng chấm

+ Việc 3: Báo cáo

+ Việc 4: Đối chiếu kết quả - Kết luận, chữa bài

Hoạt động 2: (15p) Phần chung sức

3 Điền tiếp vào chỗ trống:

a Những nơi thường tập trung đông người ở thành phố: quảng trường, rạp hát, siêu thị …

b Những nơi thường tập trung đông người ở nông thôn: đình, nhà văn hoá, …

4 Em hãy đặt 3 câu có sử dụng dấu phẩy

a Một câu nói về thành thị

b Một câu nói về nông thôn

c Một câu nói về trường em

+ Việc 1: HS thảo luận làm bài

Trang 5

+ Việc 2: Cỏc nhúm trỡnh bày bài làm của nhúm mỡnh Ban giỏm khảo lờn đối chiếu kết quả và chấm, chữa bài

+ Việc 3: Nhận xột tỡm ra nhúm xuất sắc

+ Việc 4: Tuyờn dương

Đỏp ỏn: 3

a Chợ, trường học, bệnh viện, nhà mỏy, cơ quan, nhà ga, đường phố…

b Chợ, bến sụng, trường học, nhà thờ, …

4 HS tự đặt và kiểm tra

B Hoạt động ứng dụng:

- Về nhà cỏc em kể cho bố mẹ nghe về tổ của mỡnh

***************************************

LUYỆN TOÁN

LUYỆN TẬP CHUNG

I Yờu cầu cần đạt:

- HS luyện kỹ năng tớnh giỏ trị biểu thức với cỏc dạng đó học và kỹ năng giải toỏn.

- Yờu cầu HS cả lớp hoàn thành bài 1, 2, 3; HS năng khiếu hoàn thành thờm bài 4

II Hoạt động dạy học:

A Hoạt động thực hành

*Khởi động: (5 phỳt)

Việc 1 :- GV giới thiệu bài và ghi mục bài lờn bảng

Việc 2 : - HS ghi mục bài vào vở

Việc 3:- GV nờu mục tiờu bài học

* Thực hành: 25p

Hoạt động 1: (15) Làm cỏ nhõn

Bài 1: Tớnh giỏ trị của biểu thức:

a 98 + 89 – 69 b 30 x 6 : 9

Bài 2: Tớnh giỏ trị của biểu thức:

a 30 + 16 x 4 b 96 - 8 : 2 c 18 x 4 + 23 x 3

+ Việc 1: HS làm việc cỏ nhõn

+ Việc 2: Chấm bài của nhau

+ Việc 2: Nhúm trưởng chấm

+ Việc 3: Bỏo cỏo

+ Việc 4: Đối chiếu kết quả - Kết luận, chữa bài

+ Việc 5: - Tỡm ra nhà toỏn học nhớ

Hoạt động 2: (15p) Phần chung sức

Trang 6

Bài 3: Tớnh giỏ trị của biểu thức:

a ( 325 – 200) x 2 b 325 – ( 30 + 20)

c 28 : 4 + 23 x 3 d (80 + 8) : 8

Bài 4: Lớp cú 20 học sinh nam và 15 học sinh nữ, chia đều thành 5 tổ Hỏi mỗi tổ cú bao nhiờu học sinh

+ Việc 1: HS thảo luận

+ Việc 2: Một số nhà toỏn học nhớ lờn đối chiếu kết quả và chấm, chữa bài

+ Việc 3: Nhận xột tỡm ra nhúm xuất sắc

+ Việc 4: Tuyờn dương

Đỏp ỏn:

4 Giải: Số học sinh nam và nữ cú là: 20 + 15 = 35 (học sinh)

Số học sinh ở mỗi tổ cú là: 35 : 5 = 7 (học sinh)

Đỏp số: 7 (học sinh)

B Hoạt động ứng dụng:

1 Tớnh giỏ trị của biểu thức:

a 108 + 57 – 109 b 20 x 8 : 5 = c 28 x 4 + 13 x 3 d 484 :(2 + 2)

2 học thuộc cỏc bảng nhõn, bảng chia đó học.

**********************************

Thứ sỏu ngày 01 thỏng 01 năm 2016

TỰ HỌC

HỌC SINH TỰ HOÀN THÀNH NỘI DUNG CÁC MễN HỌC

I Mục tiờu:

- Học sinh tự hoàn thành cỏc bài tập buổi sỏng chưa hoàn thành

- Tự luyện tập phần kiến thức, kĩ năng chưa tốt

III Cỏc hoạt động dạy - học:

A Hoạt động thực hành

*Khởi động: (5 phỳt)

Việc 1 :- GV giới thiệu bài và ghi mục bài lờn bảng

Việc 2 : - HS ghi mục bài vào vở

Việc 3:- GV nờu mục tiờu bài học

* Học sinh tự ụn luyện: 25’

- GV yờu cầu HS tự kiểm tra xem mỡnh chưa hoàn thành bài nào, mụn nào?

- GV theo dừi, định hướng và chia nhúm cho HS hoạt động

Trang 7

* Nhóm 1: Toán: - Tự luyện tính giá trị của biểu thức.

+ Việc 1: HS nêu lại cách tính giá trị của biểu thức

+ Việc 2: Làm các bài tập chưa hoàn thành

+ Việc 3: - Nhóm trưởng kiểm tra, báo cáo

- GV đánh giá

* Nhóm 2: Tiếng việt: - HS tự luyện về từ ngữ về thành thị, nông thôn Dấu phẩy; kể

chuyện

- Luyện viết, luyện đọc

+ Việc 1: - HS tự hoàn thành các nội dung đã chọn

+ Việc 2: - HS trao đổi với bạn

+ Việc 3: - Nhóm trưởng kiểm tra, báo cáo

- GV đánh giá

*Nhóm 3: Các môn học khác: HS tự hoàn thành các nội dung chưa hoàn thành của các

môn học khác trong tuần

B Hoạt động ứng dụng:

Luyện học thuộc các bảng nhân, chia đã học Tự hoàn thành các nội dung học tập của các môn học

Trang 8

3 Điền tiếp vào chỗ trống:

a Những nơi thường tập trung đông người ở thành phố: quảng trường, rạp hát, siêu thị …

b Những nơi thường tập trung đông người ở nông thôn: đình, nhà văn hoá, …

4 Em hãy đặt 3 câu có sử dụng dấu phẩy

a Một câu nói về thành thị

b Một câu nói về nông thôn

c Một câu nói về trường em

Ngày đăng: 08/11/2021, 16:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w