1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

trac nghiem chuong 1 giai tich 11

7 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 323,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 47: Phương trình cosx = sinx có số nghiệm thuộc đoạn A.[r]

Trang 1

TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 –ĐẠI SỐ VÀ GIẢI TÍCH 11 Câu 1: TXĐ của hàm số y=sin x là:

A) R B) R k k Z\ ,  

C)

2

R  k k Z  

Câu 2: TGT của hàm số ycosx là:

C) 1;1

D) 1;1

Câu 3: Hàm số nào là hàm số chẵn:

y=cot x

Câu 4: Chu kì TH của hàm số y=tan x là:

Câu 5: TXĐ của hàm số y= cot x cos2x−1

A) R B) R k k Z\ ,  

C)

¿

R { π

2+kπ , k ∈ Z

¿

R { kπ

2 , k ∈ Z

¿ ¿ ¿

Câu 6: GTNN của hàm số y=sin 2 x là:

Câu 7: GTLN của hàm số y=2−cos x là:

Câu 8: Tập nghiệm của phương trình cos2 x=−1 là:

{π2+kπ , k ∈Z} D) { π+kπ , k∈Z }

Câu 9: Tập nghiệm của phương trình tan 3 x=1 là:

A) {π4+k 2 π , k ∈Z} B) {π4+kπ , k ∈Z} C)

{12π +

k 2 π

3 , k ∈Z} D) {12π +

3 , k ∈Z}

Câu 10: Tập nghiệm của phương trình cot x=0 là:

{π2+kπ , k ∈Z}

Câu 11: Hàm số y=tan x có tập xác định là

¿

D= R { kπ , k ∈Z

¿

D= R { π

2+kπ , k ∈Z

¿

D= R { k 2 π , k ∈Z

¿ ¿ ¿

Câu 12: Chọn câu đúng trong các câu sau:

A) Hàm số y=sin x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ là 2π

B) Hàm số y=tan x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ là 2π

C) Hàm số y=cot x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ là 2π

Trang 2

D) Hàm số y=cos x là hàm số tuần hoàn với chu kỳ là π

Câu 13: Trong các hàm số sau hàm số nào là hàm số lẻ?

và C)

Câu 14: Hàm số y=sin x+1 có giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất lần lượt là:

0 ; 2

Câu 15: Phương trình sin x=1 có nghiệm là:

A) x= π

2+kπ , k ∈Z B) x=

π

2+k 2 π , k∈Z C) x=kπ , k∈Z D) x=k 2π , k∈Z

Câu 16: Phương trình cos x=1

2 có nghiệm là:

A) x= π

6+k 2 π ; x=−

π

π

3+k 2 π ; x=−

π

3+k 2 π , k ∈Z

C) x= π

6+k 2 π , x=

5 π

π

3+k 2 π ; x=

2 π

3 +k 2 π , k ∈Z

Câu 17: Phương trình cos x=sin x có số nghiệm thuộc đoạn [ − π ; π ] là:

Câu 18: Với giá trị nào của tham số m thì phương trình sin 3 x=m−1 có nghiệm?

m<0 hoặc m>2

Câu 19: Phương trình cos2x +2 cos x +1=0 có nghiệm là:

A) x= π

2+k 2 π , k∈Z B) x=k 2π , k∈Z C) x=kπ , k∈Z D)

x=π+k 2π , k∈Z

Câu 20: Nghiệm âm lớn nhất của phương trình 2 tan2x +5 tan x +3=0 là:

A) x=− π

π

π

x=− 5π

6

Câu 21: Chu kỳ của hàm y = sin 3x

A

3

B 3

2

D 2 3

Câu 22: Hàm số nào sau đây là chẳn

Câu 23: Phương trình 3sinx m cosx5 có nghiệm khi và chỉ khi:

4

m 

tan

3

Trang 3

A 6 k2

B 3 k2

C 6 k

D

3 k

Câu 25: Nghiệm dương lớn nhất của phương trình : sin2 x - 4sinx + 3 = 0 là :

A 4

B 6

C 2

D 3

Câu 26: Số nghiệm phương trình tan 3x = 1 với x

0;

2

  

Câu 27: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 1 – 3sinx là :

Câu 28: Tập xác định của hàm số y = cot3x là :

A R\ k 3

Câu 29: Nghiệm của phương trình 3 cot 3x  là:3

2

x K

Câu 30: Nghiệm của phương trình cosx 1 là

A 2 k

D  k

Câu 31: Chu kỳ của hàm y = sin 3x

Câu 32: Hàm số nào sau đây là chẳn

Câu 33: Phương trình 3sinx m cosx5 có nghiệm khi và chỉ khi:

4

m 

tan

3

A 6 k2

B 3 k2

C 6 k

D

3 k

Câu 35: Nghiệm dương lớn nhất của phương trình : sin2 x - 4sinx + 3 = 0 là :

A 4

B 6

C 2

D 3

Câu 36: Số nghiệm phương trình tan 3x = 1 với x

0;

2

  

Trang 4

Câu 37: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 1 – 3sinx là :

Câu 38: Tập xác định của hàm số y = cot3x là :

A

\

3

R k

Câu 39: Nghiệm của phương trình 3 cot 3x  là:3

2

x K

Câu 40: Nghiệm của phương trình cosx 1 là

A 2 k

D  k

Câu 41: Phương trình cos2x = 1 có nghiệm là

A x = k 2

, k ZB x = k2, k ZC x = k, k ZD x =  + k2

, k Z

Câu 42: Tập xác định của hàm số y = tanx.cotx là

A D = R \

, 2

kk Z

C D = R \ 2 k k Z,

Câu 43: Phương trình 2cosx = 1 có nghiệm là

A x =

2

2 ,

B x = 3 k2 ,k Z

C x =

2

,

3 k k Z

D x = 6 k2 ,k Z

Câu 44: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình 2sinx + 2sin2x = 0 là:

C 3

D

3 4

Câu 45: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

A y = x2sinx B y = x + sinx C y = cos

x

Câu 46: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 2- sin2x là

Câu 47: Phương trình cosx = sinx có số nghiệm thuộc đoạn  , 

Câu 48: Cho phương trình: cosx + 3 sinx = m (1)

Với giá trị nào của tham số m thì phương trình (1) có nghiệm

Câu 49: Phương trình 4sin2x – 5sinx + 1 = 0 có nghiệm là

Trang 5

A x 2 k2 ;k Z

B

1

; arcsin 2 ;

x kx kk Z

C

x kx kx  kk Z

D

x kx kx  kk Z

Câu 50: Hàm số y = tan4

x

là hàm tuần hoàn với chu kỳ

Câu 51: Hàm số y= 1

sin x−1 có tập xác định là

A/

¿

D= R { π

2+k 2 π , k ∈Z

¿

D= R {− π

2+k 2 π , k ∈Z

¿ ¿ ¿

C/

¿

D= R { π

2+kπ , k ∈Z

¿

D= R {− π

2+kπ , k ∈Z

¿ ¿ ¿

Câu 52: Hãy chọn câu đúng

A/ Hàm số y = cos2x là hàm số lẻ

B/ Hàm số y = cosx + sinx là hàm số lẻ

C/ Hàm số y = tanx là hàm số chẵn

D/ Hàm số y = cotx là hàm số lẻ

Câu 53: Hàm số y=sin(π2−2 x) tuần hoàn với chu kì:

Câu 54: Giá trị lớn nhất của hàm số y = 3+2 cosx là

Câu 55:Hãy chọn câu sai

2+

C/ sin x=−1⇔ x= π

Câu 56: Phương trình sin( x− π

3)=−

1

2 có nghiệm là

A/

[ x= π

6 + k2 π [ x= 3 π

2 + k 2 π

[

B/

[ x= π

2 + k2 π [ x= 11 π

6 + k2 π

[

Trang 6

[ x= π

6 + [ x= 3 π

2 +

[

D/

[ x= π

3 + k2 π [ x=π+k 2 π

[

Câu 57: Số các nghiệm nằm trong đoạn [ − π ;3 π ] của phương trình cos2x=1 là:

Câu 58: Cho phương trình: 3cos3x+m sin 3x= √ 2 Xác định m để phương trình cĩ nghiệm

Câu 59: Số nghiệm của phương trình tan3x=1 với x∈[0; π

2]

Câu 60: Nghiệm của phương trình : cosx +

1

2 = 0 là giá trị nào sau đây?

A/

π

6+k 2π , k∈Z B/

5 π

6 +kπ , k ∈Z C/ ±

2 π

3 +k 2 π , k∈Z D/

±π

3+k 2 π , k ∈Z

Câu 61: : Tập xác định của hàm sốy tan2x là ?1

2

A R  k k Z    k Z

2

R  kk Z 

Câu 62: Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn ?

tan

sin

x

x

Câu 63: Tập giá trị của hàm số y = 2sin2x +3 là ?

A/ [0;1] B/ [2;3] C/ [-2;3] D/ [1;5]

Câu 64 : Phương trình sin cos cos 2x x x 0 cĩ nghiệm là:

A/ kπ B/

π 2

k

C/

π 4

k

D/

π 8

k

Câu 65 : Phương trình 3sinx m cosx5 cĩ nghiệm khi và chỉ khi:

A/ m 4 B/ m 4 C/ m 4hoặcm 4 D/ 4m4

Câu 66 : Hàm số y = sin ( 2x+ 3) là hàm số tuần hồn với chu kì là?

/ 2 / / /

Câu 67 : Số nghiệm của phương trình sin(x +

π

4 ) = 1 thuộc đoạn [0 ; π ] là A/ 0 B/ 1 C/ 2 D/ 3

Trang 7

Câu 68 : Phương trình 2sin2x – 2 = 0 có nghiệm trong [- ;2 ]2

 là?

/{- ; ; } B/{ ; ; } C/ { ; } D/{- ; ; ; }

Câu 69 : Nghiệm của phương trình tan(x− π

4)=−1

là:

A / x=− π

4+ B / x=k

π

2 C/ x=

π

4+ D/

x=kπ

Câu 70: Phương trình 2sin2xsinx 3 0 có nghiệm là:

π π

π 2π

π 2π

6 k

 

Ngày đăng: 08/11/2021, 15:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w