1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an tong hop Tu chon toan 11 hoc ki 1 3 cot

12 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 710,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo viên hướng dẫn học sinh phân tích bài toán Gọi học sinh lên bảng hoàn thiện bài giải Gọi học sinh nhận xét, bổ xung nếu cần Giáo viên nhận xét, đánh giá, chính xác hóa bài giải.. Su[r]

Trang 1

Lớp 11A3, ngày dạy: , Tiết TKB: , Sỹ số: , Vắng:

CHỦ ĐỀ 1 : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Học sinh hiểu rõ hơn các kiến thức về hàm số lượng giác

2 Kĩ năng : Rèn luyện kỹ năng tìm TXĐ, tập giá trị của các hàm số lượng

giác

3 Thái độ: Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động học tập

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Thầy: tài kiệu tham khảo và các dụng cụ dạy học

2 Trò : Ôn bài cũ và xem bài mới ở nhà

III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :

1 Ổn định lớp

2 Bài mới

Hoạt động 1: Củng cố kiến thức về các hàm số lượng giác

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Chia lớp thành 4 nhóm

nhắc lại các thức đã học

về các hàm số lượng

giác:

sin ; cos ;

tan ; cot

Theo mẫu:

1 Tập xác định

2 Tập giá trị

3 Tính chẵn, lẻ

4 Chu kì tuần hoàn

Hoạt động theo nhóm trình bày kết quả

I Lý thuyết

1 Các hàm số lượng giác

a. y  sinx : Tập xác định D = R; tập giá trị

1, 1

T    

; hàm lẻ, chu kỳ

0 2

T  

.

b. y cosx Tập xác định D = R; Tập giá trị

1, 1

T    

; hàm chẵn, chu kỳ

0 2

T  .

c. y  tanx : Tập xác định

2

D R  k k Z 

; tập giá trị T = R, hàm lẻ, chu kỳ T 0

d. y  cotx

Tập xác địnhDR k k Z\  ,  

; tập giá trị T = R, hàm lẻ, chu kỳ

Trang 2

T 

.

Hoạt động 2: Bài tập về tìm TXĐ của hàm số lượng giác Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Giáo viên hướng dẫn học

sinh phân tích bài toán

Gọi học sinh lên bảng

hoàn thiện bài giải

Gọi học sinh nhận xét,

bổ xung (nếu cần)

Giáo viên nhận xét, đánh

giá, chính xác hóa bài

giải

Suy nghĩ cách giải bài toán

Lên bảng chữa bài tập Nhận xét, bổ xung Ghi chép

Bài 1: Tìm tập xác định của

các hàm số sau:

a

2 sin

1

x y

x

b

1 sin 1

y

x

c y tan x 6

   

d y cot x 3

   

Giải

a Đk: x 1 0   x 1 TXĐ:

 

\ 1

D 

b Đk: sinx  1 0 sinx 1 x

     

TXĐ: D 

c Đk:

     2 

TXĐ:

2

3

D   k k  

d Đk:

TXĐ:D \ 3 k k,

Hoạt động 3: Bài tập về xác định GTLN, GTNN của các hàm số lượng giác Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Bài 2: Tìm giá trị lớn nhất,

giá trị nhỏ nhất của hàm số:

Trang 3

Giáo viên hướng dẫn học

sinh phân tích bài toán

Gọi học sinh lên bảng

hoàn thiện bài giải

Gọi học sinh nhận xét,

bổ xung (nếu cần)

Giáo viên nhận xét, đánh

giá, chính xác hóa bài

giải

Suy nghĩ cách giải bài toán

Lên bảng chữa bài tập Nhận xét, bổ xung Ghi chép

a) y = 2sin x 4 1

b) y 2 cosx 1 3

Giải

a Ta có:

    

     

      

4

4

4

x x x

b Ta có

1 cos 1

0 cosx x 1 2

0 2 cos 1 4

3 2 cos 1 3 1

x x

4 Củng cố

- Học sinh nhắc lại các kiến thức trọng tâm của bài

- Hdhs giải bài tập: Tìm tập xác định và tập giá trị của các hàm số sau

a y = sin2x cos2x

b) y = sinx 3 cosx3

5 Dặn dò

- BTVN: 1.1,1.2,1.3 SBT

-=oOo= -Lớp 11A3, ngày dạy: , Tiết TKB: , Sỹ số: , Vắng:

CHỦ ĐỀ 1 : HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Tiết 2: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Học sinh hiểu rõ hơn các kiến thức về hàm số lượng giác

2 Kĩ năng : Rèn luyện kỹ năng tìm TXĐ, tập giá trị của các hàm số lượng

giác

3 Thái độ: Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động học tập

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Thầy: tài kiệu tham khảo và các dụng cụ dạy học

2 Trò : Ôn bài cũ và xem bài mới ở nhà

III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :

Trang 4

1 Ổn định lớp

2 Bài mới

Hoạt động 1: Củng cố kiến thức về các hàm số lượng giác

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

sinh

Nội dung

Nhắc lại các bước vẽ đồ

thị của hàm số lượng

giác

Đưa ra các phép biến

đổi đồ thị có thể sử

dụng

Nhắc lại kiến thức

Ghi nhớ kiến thức

I Lý thuyết

1 Vẽ đồ thị hàm số lượng giác:

– Tìm tập xác định D.

– Tìm chu kỳ T 0 của hàm số – Xác định tính chẵn – lẻ (nếu cần).

– Lập bảng biến thiên trên một đoạn có độ dài bằng chu kỳ T 0

có thể chọn:

0 0,

x   T   hoặc

0 , 0

2 2

T T

x  

– Vẽ đồ thị trên đoạn có độ dài bằng chu kỳ.

– Rồi suy ra phần đồ thị còn lại bằng phép tịnh tiến theo vectơ v k T i 0  về bên trái và phải song song với trục hoành

Ox (với i là véc tơ đơn vị trên

trục Ox).

2) Một số phép biến đổi đồ thị:

a) Từ đồ thị hàm số y = f(x), suy

ra đồ thị hàm số y = f(x) + a bằng cách tịnh tiến đồ thị y = f(x) lên trên trục hoành a đơn vị nếu a > 0 và tịnh tiến xuống phía dưới trục hoành a đơn vị nếu a < 0.

b) Từ đồ thị y = f(x), suy ra đồ thị y = –f(x) bằng cách lấy đối xứng đồ thị y = f(x) qua trục hoành.

c)Đồ thị

f x neáu f x

yf x( )  ( ),f x neáu f x( ), ( ) 0( ) 0

Trang 5

được suy từ đồ thị y = f(x) bằng cách giữ nguyên phần đồ thị y = f(x) ở phía trên trục hoành và lấy đối xứng phần đồ thị y = f(x) nằm ở phía dưới trục hoành qua trục hoành.

Hoạt động 2: Bài tập về vẽ đồ thị của hàm số lượng giác Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

sinh

Nội dung

Giáo viên hướng dẫn

học sinh phân tích bài

toán

Gọi học sinh lên bảng

hoàn thiện bài giải

Gọi học sinh nhận xét,

bổ xung (nếu cần)

Giáo viên nhận xét,

đánh giá, chính xác hóa

bài giải

Suy nghĩ cách giải bài toán

Lên bảng chữa bài tập Nhận xét, bổ xung Ghi chép

Bài 1:

Vẽ đồ thị hàm số y = 1 + cosx

Giải

– Vẽ đồ thị y = cosx

– Từ đồ thị y = cosx, ta suy

ra đồ thị y  1 cosx bằng cách tịnh tiến đồ thị

cos

yx lên trục hoành 1 đơn vị

– Bảng biến thiên trên đoạn

0, 2

   :

Hoạt động 3: Bài tập về vẽ đồ thị của hàm số lượng giác Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

sinh

Nội dung

Bài 2: Vẽ đồ thị y = sin2x.

Giải

– y = sin2x có chu kỳ T = 

Trang 6

Giáo viên hướng dẫn

học sinh phân tích bài

toán

Gọi học sinh lên bảng

hoàn thiện bài giải

Gọi học sinh nhận xét,

bổ xung (nếu cần)

Giáo viên nhận xét,

đánh giá, chính xác hóa

bài giải

Suy nghĩ cách giải bài toán

Lên bảng chữa bài tập Nhận xét, bổ xung Ghi chép

– Bảng biến thiên trên đoạn

0, 2

   :

4 Củng cố

- Học sinh nhắc lại các kiến thức trọng tâm của bài

- Hdhs giải bài tập: Vẽ đồ thị y = cos2x

5 Dặn dò

- BTVN: 1.4,1.5 SBT

-=oOo= -Lớp 11A3, ngày dạy: , Tiết TKB: , Sỹ số: , Vắng:

CHỦ ĐỀ 2 : PHÉP BIẾN HÌNH TRONG MẶT PHẲNG Tiết 3: PHÉP BIẾN HÌNH PHÉP TỊNH TIẾN

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về phép biến hình, phép tịnh tiến trong mặt

phẳng; biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến

2 Kĩ năng : Rèn luyện kỹ năng tìm ảnh của điểm, đường thẳng qua phép tịnh

tiến; Sử dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến để giải bài tập

3 Thái độ: Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động học tập

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Thầy: tài kiệu tham khảo và các dụng cụ dạy học

2 Trò : Ôn bài cũ và xem bài mới ở nhà

III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :

1 Ổn định lớp

2 Bài mới

Hoạt động 1: Củng cố kiến thức về các hàm số lượng giác

Trang 7

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

sinh

Nội dung

Nhắc lại các bước vẽ đồ

thị của hàm số lượng

giác

Nhắc lại kiến thức

I Lý thuyết Phép tịnh tiến

v

T

: M  M  MM'v

 

v

T

(M) = M, T v

(N) = N 

' '

M NMN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

v

T

: M(x; y)  M(x; y)

Khi đó:

' '

y y b

  

 

Hoạt động 2: Bài tập về xác định tọa độ ảnh của điểm qua T v

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

sinh

Nội dung

Giáo viên hướng dẫn

học sinh phân tích bài

toán

Gọi học sinh lên bảng

hoàn thiện bài giải

Gọi học sinh nhận xét,

bổ xung (nếu cần)

Giáo viên nhận xét,

đánh giá, chính xác hóa

Suy nghĩ cách giải bài toán

Lên bảng chữa bài tập Nhận xét, bổ xung Ghi chép

Bài 1 Tìm ảnh của các điểm

A(0; 2), B(1; 3), C(–3; 4) qua phép tịnh tiến T v

trong các trường hợp sau:

a) v = (1; 1) b) v = (2; 1) c) v = (–2; 1) d) v = (3; –2)

Giải

a Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến T v

với v = (1; 1) là

x x

 

 

 A’(1;3); B’(2;4);C’(-2;5) Tương tự:

b T v:

A’(2;3);

Trang 8

B’(3;4);C’(-bài giải 1;5)

c T v:

A’(-2;2); B’(-1;4); C’(-5;5)

d T v:

A’(3;0); B’(4;1);C’(0;2)

Hoạt động 3: Bài tập về xác định tọa độ ảnh của điểm qua T v

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

sinh

Nội dung

Giáo viên hướng dẫn

học sinh phân tích bài

toán

Gọi học sinh lên bảng

hoàn thiện bài giải

Gọi học sinh nhận xét,

bổ xung (nếu cần)

Giáo viên nhận xét,

đánh giá, chính xác hóa

bài giải

Suy nghĩ cách giải bài toán

Lên bảng chữa bài tập Nhận xét, bổ xung Ghi chép

Bài 2: Cho điểm A(1; 4) Tìm

toạ độ điểm B sao cho

( )

v

A T B 

trong các trường hợp sau:

a) v   2; 3

b) v = (2; 1) c) v = (–2; 1) d) v = (3; –2)

Giải

a Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến T v

với v = (2; -3) là

 B (-1;7) Tương tự:

b B (-1;3)

c B (3;3)

d B (-2;6)

4 Củng cố

- Học sinh nhắc lại các kiến thức trọng tâm của bài

- Hdhs giải bài tập: Tìm ảnh của các điểm A(1; 2), B(-1; 3), C(–3; 4) qua phép tịnh tiến T v

trong các trường hợp sau:

a) v = (1; 1) b) v = (2; 1) c) v = (–2; 1) d) v = (3; –2) e) v = (0; 0) f) v = (–3; 2)

5 Dặn dò

- BTVN: làm các bài tập trong SBT

-=oOo= -Lớp 11A3, ngày dạy: , Tiết TKB: , Sỹ số: , Vắng:

CHỦ ĐỀ 2 :

Trang 9

PHÉP BIẾN HÌNH TRONG MẶT PHẲNG Tiết 4: PHÉP BIẾN HÌNH PHÉP TỊNH TIẾN

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Củng cố kiến thức về phép biến hình, phép tịnh tiến trong mặt

phẳng; biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến

2 Kĩ năng : Rèn luyện kỹ năng tìm ảnh của điểm, đường thẳng qua phép tịnh

tiến; Sử dụng biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến để giải bài tập

3 Thái độ: Học sinh tích cực tham gia vào các hoạt động học tập

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

1 Thầy: tài kiệu tham khảo và các dụng cụ dạy học

2 Trò : Ôn bài cũ và xem bài mới ở nhà

III TIẾN TRÌNH BÀI HỌC :

1 Ổn định lớp

2 Bài mới

Hoạt động 1: Củng cố kiến thức về các hàm số lượng giác

Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

sinh

Nội dung

Nhắc lại các bước vẽ đồ

thị của hàm số lượng

giác

Nhắc lại kiến thức

I Lý thuyết Phép tịnh tiến

v

T

: M  M  MM'v

 

v

T

(M) = M, T v

(N) = N

M N' ' MN

 

v

T

: M(x; y)  M(x; y) Khiđó:

' '

  

 

Hoạt động 2: Bài tập về tìm ảnh của đường thẳng qua phép tịnh tiến Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

sinh

Nội dung

Bài 1: Trong mpOxy, cho

đường thẳng (d) : 2x  y + 5 =

0 Tìm phương trình của

Trang 10

Giáo viên hướng dẫn

học sinh phân tích bài

toán

Gọi học sinh lên bảng

hoàn thiện bài giải

Gọi học sinh nhận xét,

bổ xung (nếu cần)

Giáo viên nhận xét,

đánh giá, chính xác hóa

bài giải

Suy nghĩ cách giải bài toán

Lên bảng chữa bài tập Nhận xét, bổ xung Ghi chép

đường thẳng (d’) là ảnh của (d) qua phép tịnh tiến theo v trong các trường hợp sau: a) v  4; 3

b) v = (2; 1) c) v = (–2; 1) d) v = (3; – 2)

Giải

a Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến T v

với v = (4; -3) là

Thay vào phương trình (d) : 2(x’ – 4)  (y’ + 3) + 5 = 0

2x’ – y’ – 6 = 0

Đồng nhất x’ và x; y’ và y ta được phương trình đường thẳng d’: 2x – y – 6 = 0 Tương tự:

b d’: 2x – y + 6 = 0

c d’: 2x – y – 2 = 0

d d’: 2x – y – 1 = 0

Hoạt động 3: : Bài tập về tìm ảnh của đường tròn qua phép tịnh tiến Hoạt động của giáo

viên

Hoạt động của học

sinh

Nội dung

Giáo viên hướng dẫn

học sinh phân tích bài

toán

Gọi học sinh lên bảng

hoàn thiện bài giải

Suy nghĩ cách giải bài toán

Lên bảng chữa bài tập

Bài 2: Trong mpOxy, cho

đường tròn (C):

x 12y 22  4 Tìm phương trình của đường tròn (C) là ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo v trong các trường hợp sau:

4; 3

v  

b) v = (2; 1) c) v = (–2; 1) d) v = (3; –2)

Trang 11

Gọi học sinh nhận xét,

bổ xung (nếu cần)

Giáo viên nhận xét,

đánh giá, chính xác hóa

bài giải

Nhận xét, bổ xung Ghi chép

Giải

a a Biểu thức tọa độ của phép tịnh tiến T v

với v = (4; -3) là

Thay vào phương trình (C) :

Đồng nhất x’ và x; y’ và y ta được phương trình đường tròn

  C' : x 52y 52  4

b   C' : x 32y 12  4

c   C' : x 12 y 12  4

d   C' : x 4 2 y 42  4

4 Củng cố

- Học sinh nhắc lại các kiến thức trọng tâm của bài

- Hdhs giải bài tập: Cho đường thẳng d: x + 2y – 1 = 0 và vectơ v = (2; m) Tìm m

để phép tịnh tiến T v

biến d thành chính nó

5 Dặn dò

- BTVN: làm các bài tập trong SBT

-=oOo= -Link download trọn bộ (Miễn phí nhé!): https://shink.in/U2mWf

Quy trình để download (mất mấy giây giúp mình nhé!)

1 Copy link dán vào trình duyệt: https://shink.in/U2mWf

2 Chọn “Tôi không phải là người máy” và chọn hình ảnh theo yêu cầu

Trang 12

3 Sau đó chọn : “GET LINK”

4 Và download bạn nhé!

Mình cảm ơn các bạn!

Ngày đăng: 08/11/2021, 14:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w