1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

On tap Chuong II Ham so luy thua Ham so mu va Ham so Logarit

18 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 553,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bước thực hiện: B1: nhập bất phương trình vào B 2: Ấn Phím CALC nhập các khoảng của các kết quả A B,C,D nếu bpt < 0 là kết quả đúng... Các bước thực hiện: B1: nhập bất phương trình v[r]

Trang 1

BÀI HỌC: THỰC HÀNH

SỬ DỤNG MÁY TÍNH BỎ TÚI

PPCT: Đ35

Giáo viên trình bày: Nguyễn Hữu Thanh

Tổ: Toán – Tin

LỚP: 12C10

Trang 2

BÀI CŨ:

• Hãy nhắc lại các bài đã học trong chương II :

Hàm số lũy thừa, Hàm số mũ, hàm số logarit, ?

Bài 1: Lũy Thừa

Bài 2: Hàm số lũy thừa

Bài 3: Lôgarit

Bài 4: Hàm số mũ Hàm số lôgarit

Bài 5: Phương trình mũ, phương trình lôgarit

Bài 6: Bất phương trình mũ, bất phương trình lôgarit

Trang 3

* Khi giải bài tập liên quan đến mũ và logarit ta thường dùng các phím sau trên máy tính fx-570ES PLUS:

1 l og ( )

2 log( )

3 ln( )

10 x

6 ALPHA

7 SHIFT

8 CALC

9 SOVE

5

4 d ( ) x

Trang 4

BÀI TẬP ÁP DỤNG:

sử dụng máy tính bỏ túi

Câu 1: Giá trị của biểu thức là :  

 

 

 

 

 

 

3 3

2 2

3 0

3 2

1

2 : 4 3

9 M

1

5 25 0, 7

2

33

A

13

8

B

3

5

C

3

2

D

3

Các bước thực hiện:

B1: Nhập biểu thức

B 2: Ấn Phím = và được kết quả bài toán

Trang 5

3 5

2 2 4

a 15

7

log

a

> 0, ¹ 1

a a

12

5

B

9

5

C

Câu 2: Giá trị của biểu thức: là:

3

A

D 2

Các bước thực hiện:

B1: Nhập biểu thức

B 2: Ấn Phím = và được kết quả bài toán

Trang 6

0 < ¹ a 1

( )

4

1

a

( )

4

loga 4 4loga

( )

4

1 log log

4 a a

( ) 4

1 1 log log

4 4 a a

Câu 3: Cho các số thực dương a ,

b với Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

Các bước thực hiện:

B1: Chuyển về cùng 1 vế rồi nhập vào máy tính các kết quả

B 2: Ấn phím CALC Chọn giá trị a, b bất kì nếu biểu thức = 0 là đúng

Trang 7

12 12

log 6 = a ;log 7 = b log 73 = ?

3 1

1

a B

ab

- +

-3 1 a

A

ab b

-3

1

ab b C

a

-3

1

ab b D

a

-Câu 4 Nếu thì:

Các bước thực hiện:

B1: Lấy cho các kết quả A( B,C,D)

B 2: Ấn Phím CALC Chọn a , b theo giải thiết nếu

kết quả = 0 là đáp án đúng

3

log 7

Trang 8

-2 2

log (2 1)

2

2log (2 1) '

(2 1) ln 2

x

A y

x

2 '

(2 1) ln 2

x

2

4log (2 1) '

x

C y

x

2

'

(2 1) ln 2

x

x

Câu 5: Đạo hàm của hàm số:

Các bước thực hiện:

B1: sử dụng phím nhập biểu thức và

chọn 1 giá trị x bất kì - cho các kết quả A (B,C,D)

B 2: Ấn phím CALC nhập vừa chọn ở trên nếu kết quả = 0 hoặc gần bằng 0 là đúng

( ) x

d

dx

Trang 9

3 2

10 log

3 2

x y

 

(1; )

 

;10

( ;1) (2;10)

(2;10)

D

Câu 6: Tập xác định của hàm số:

.

Các bước thực hiện:

B1: Nhập biểu thức

B 2: thử các giá trị nằm trong các khoảng của đáp

án : A (B,C,D) nếu tồn tài là kết quả đúng

Trang 10

Câu 7: Giá trị nhỏ nhất của hàm số: trên đoạn là

2 4ln 1

y x   x   2;0

Các bước thực hiện:

B1: sử dụng phím MODE 7 nhập biểu thức vào rồi

ấn phím = ,

start? Nhập -2 End? Nhập 0 step? 0.2

B 2: Tra bảng và tìm giá trị nhỏ nhất

Trang 11

2 1

7 1

8 0, 25 2

x

x x

2 1;

7

A x  x 

2

7

2 1;

7

C xx 

2 1;

7

D xx

Câu 8: Nghiệm của pt :

Các bước thực hiện:

B1: chuyển vế của ptrình rồi Nhập ptrình vào

B 2: Ấn Phím CALC nhập các kết quả A (B,C,D) nếu = 0 là đúng

Trang 12

32.4x  18.2x   1 0

( 5; 2)

 

4;0

(1; 4)

C

( 3;1)

Câu 9 :Tập nghiệm của bất phương trình:

.

Các bước thực hiện:

B1: nhập bất phương trình vào

B 2: Ấn Phím CALC nhập các khoảng của các

kết quả A (B,C,D) nếu bpt < 0 là kết quả đúng

Trang 13

   

3

3

log x 9x  log 3x x  1

1 27

3 3

Câu 10: Giải phương trình: Ta có nghiệm

A x = 0 v x = - 3

.

B x = 1 v x =

C x = 1 v x = -27

D x = 0 v x =

Các bước thực hiện:

B1: chuyển vế của ptrình rồi Nhập ptrình vào

B 2: Ấn Phím CALC nhập các kết quả A (B,C,D) nếu = 0 là đúng

Trang 14

3 1

3

2log (4x 3) log (2x 3) 2    

3

8

3

B x >

4

3 3

4

Câu 11: Tập nghiệm của bptrình:

D Vô Nghiệm

Các bước thực hiện:

B1: nhập bất phương trình vào

B 2: Ấn Phím CALC nhập các khoảng của các

kết quả A (B,C,D) nếu bpt 0  là kết quả đúng

Trang 15

HOẠT ĐỘNG NHÓM

(sử dụng máy tính)

4xx 2x  x 3

2

1

x A

x

1

1

x B

x



0

1

x C

x

 

1

0

x D

x



NHÓM 1 VÀ 3: Phương trình có nghiệm là:

.

NHÓM 2 VÀ 4: Phương trình có nghiệm là: 2  2 

log 2x  log x x  1

1 2

1

x A

x



x = 1

B

1 2

1

x C

x

2

1

x D

x

 

Trang 16

Củng cố:

*Muốn tính giá trị của một biểu thức tại x0

Ta nhập biểu thức và dùng nút

*Muốn giải phương trình nào đó ta chuyển về dạng f(x)=0 rồi nhập f(x) vào máy tính Dùng nút

*Muốn tính đạo hàm của f(x) tại x0 ta dùng nút

CALC

Shift+Solve Shift+d/dx

Trang 18

Tiết học tới đây là kết thúc

Kính chúc quý thầy cô và các em học sinh sức khỏe và thành công.

Ngày đăng: 08/11/2021, 14:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w