Sở Giáo dục & Đào tạo Quảng Nam.. nửa đường tròn đó..[r]
Trang 1S Giáo d c & Đào t oở Giáo dục & Đào tạo ục & Đào tạo ạo
Th i gian: 120 phút (không k th i gian giao đ ho c chép đ ) ời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề hoặc chép đề) ể thời gian giao đề hoặc chép đề) ời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề hoặc chép đề) ề hoặc chép đề) ặc chép đề) ề hoặc chép đề)
A Lý thuy t (2đ): ết (2đ): H c sinh ch n m t trong hai câu sau:ọc: 2003 - 2004 ọc: 2003 - 2004 ột trong hai câu sau:
Câu 1: Vi t công th c nghi m c a phết công thức nghiệm của phương trình bậc hai ax ức nghiệm của phương trình bậc hai ax ệm của phương trình bậc hai ax ủa phương trình bậc hai ax ương trình bậc hai axng trình b c hai axậc hai ax 2 + bx + c = 0 (a 0 )
Áp d ng: Gi i phục & Đào tạo ảng Nam ương trình bậc hai axng trình x2 x 12 0
Câu 2: Cho hai đường tròn (O;R) và (O’;r) với R > r và d = OO’ng tròn (O;R) và (O’;r) v i R > r và d = OO’ới R > r và d = OO’
Hãy nêu các v trí tương trình bậc hai axng đ i c a hai đối của hai đường tròn và viết các hệ thức giữa R, r và ủa phương trình bậc hai ax ường tròn (O;R) và (O’;r) với R > r và d = OO’ng tròn và vi t các h th c gi a R, r vàết công thức nghiệm của phương trình bậc hai ax ệm của phương trình bậc hai ax ức nghiệm của phương trình bậc hai ax ữa R, r và
d tương trình bậc hai axng ng.ức nghiệm của phương trình bậc hai ax
B Bài toán b t bu c (8đ) ắt buộc (8đ) ộc (8đ)
Bài 1 (2,5đ) Cho các bi u th c:ểu thức: ức nghiệm của phương trình bậc hai ax
A 27 3 5 5 3
B : (x 0; x 1)
1 x 1 x 1 x
a) Rút g n các bi u th c A và Bọc: 2003 - 2004 ểu thức: ức nghiệm của phương trình bậc hai ax
b) V i giá tr nào c a x thì A = 6B.ới R > r và d = OO’ ủa phương trình bậc hai ax
Bài 2 (2đ)
a) Gi i h phảng Nam ệm của phương trình bậc hai ax ương trình bậc hai axng trình:
2x 3y 4
b) Xác đ nh a và b đ đ th hàm s y = ax+b song song v i đểu thức: ồ thị hàm số y = ax+b song song với đường thẳng y = - ối của hai đường tròn và viết các hệ thức giữa R, r và ới R > r và d = OO’ ường tròn (O;R) và (O’;r) với R > r và d = OO’ng th ng y = - ẳng y = - 3x và c t tr c hoành t i đi m (1;0)ắt trục hoành tại điểm (1;0) ục & Đào tạo ạo ểu thức:
Bài 3 (3,5 đ) Cho
1
2 đường tròn (O;R) và (O’;r) với R > r và d = OO’ng tròn (O) đường tròn (O;R) và (O’;r) với R > r và d = OO’ng kính AB = 2R và M là m t đi m ột trong hai câu sau: ểu thức: trên n a đường tròn (O;R) và (O’;r) với R > r và d = OO’ng tròn đó Ti p tuy n c a (O) t i M c t các ti p tuy n t i A và B ết công thức nghiệm của phương trình bậc hai ax ết công thức nghiệm của phương trình bậc hai ax ủa phương trình bậc hai ax ạo ắt trục hoành tại điểm (1;0) ết công thức nghiệm của phương trình bậc hai ax ết công thức nghiệm của phương trình bậc hai ax ạo
c a (O) l n lủa phương trình bậc hai ax ần lượt tại C và D ượt tại C và D ạot t i C và D
a) Ch ng minh ức nghiệm của phương trình bậc hai ax COD=90^ 0
Trang 2b) Ch ng minh AC + BD = CD và ức nghiệm của phương trình bậc hai ax
2
AB AC.BD
4
c) Gi s ảng Nam
4R CD
3
và AC BD Tính AC và BD theo R