1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

De thi trac nghiem 50 cau Toan lop 10

4 35 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 295,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hai vecto cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau C.. Có một vecto cùng phương với mọi vecto D.[r]

Trang 1

Sở GD-ĐT Bắc Ninh

Tr-ờng THPT Quế Võ 1

-

ĐỀ KHảO SáT CHấT LƯợNG LầN 1 năm học 2016-2017

Môn: Toán học 10

(Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Đề gồm có 4 trang, 50 câu Đề số: 145

Họ tên thí sinh: SBD:

Cõu 1: Trong các cõu dưới đõy cõu nào khụng là mợ̀nh đờ̀?

A Mọi sụ́ tự nhiờn đờ̀u chia hờ́t cho 1

B Nờ́u 2 là sụ́ nguyờn tụ́ thì 4 cũng là sụ́ nguyờn tụ́

C Sụ́ tự nhiờn có hai chữ sụ́ lớn nhṍt là sụ́ nào?

D Tam giác ABC đờ̀u khi và chỉ khi các góc của nó bằng 600

Cõu 2: Trong các cõu dưới đõy cõu nào khụng là mợ̀nh đờ̀ chứa biờ́n

A a 1 với a là sụ́ tự nhiờn

B n  1 là sụ́ chính phương với n là sụ́ tự nhiờn

C x  với y 5 x y, là sụ́ thực

D Mọi sụ́ tự nhiờn chẵn đờ̀u chia hờ́t cho 2

Cõu 3: Ký hiợ̀u nào dưới đõy đọc là với mọi

Cõu 4: Cho hai tọ̃p hợp A 1;2; 3 và B 0;1;2;3;4 Tìm mợ̀nh đờ̀ đúng

A A B 1;2;3 B A B 1;2;3 C A B \  0;4 D B\ A

Cõu 5: Trong các mợ̀nh đờ̀ sau mợ̀nh đờ̀ nào đúng?

A a( ; )a b B a( ; b]a C a[ ; ]a b D a[ ; )a b

Cõu 6: Tìm mợ̀nh đờ̀ sai

A 1

( ) có nghĩa khi và chỉ khi ( )p x 0 B

1 ( ) có nghĩa khi và chỉ khi ( )p x 0

C 1

( ) có nghĩa khi và chỉ khi ( )p x 0 D p x( ) có nghĩa khi và chỉ khi ( )p x 0

Cõu 7: Chọn mợ̀nh đờ̀ đúng trong các mợ̀nh đờ̀ sau:

A Hàm chẵn có đụ̀ thị đụ́i xứng qua trục hoành

B Hàm lẻ có đụ̀ thị đụ́i xứng qua trục tung

C Hàm chẵn có đụ̀ thị đụ́i xứng qua gụ́c tọa đụ̣

D Hàm lẻ có đụ̀ thị đụ́i xứng qua gụ́c tọa đụ̣

Cõu 8: Cho hàm sụ́ yax2bxc (a0) có đụ̀ thị là parabol (C)

(C) khụng có:

A Đỉnh là ;

b

I

 

b x a

C Giao với trục tung tại (0; )c D Đi qua điờ̉m ( b; )c

a

Cõu 9: Đụ̀ thị hàm yb (b0) là:

A Đường thẳng song song với trục hoành

B Đường thẳng song song với trục tung

C Đường thẳng song song hoặc trùng với trục hoành

D Đường thẳng song song hoặc trùng với trục tung

Cõu 10: Cho hàm sụ́ yf x  có bảng biờ́n thiờn như hình vẽ sau :

Hàm sụ́ đó là:

A y  x2 2 2x B yx22 2x C yx24x 4 2 D y  x2 2 2x2

Cõu 11: Cho hàm sụ́ yf x  có bảng biờ́n thiờn:

Trang 2

Dựa vào bảng biến thiên hãy tìm tất cả các giá trị của m để phương trình f x mcó 2 nghiệm lớn hơn 1

Câu 12: Hình vẽ sau là đồ thị hàm số của hàm nào?

A y 2x24x B y 2x2x C y  x2 2x D y2x24x

y



 

 có đồ thị đi qua M( 2; ) a Khi đó a có giá trị là:

Câu 14: Hàm số yx26x8 nghịch biến trên khoảng nào?

A 3; B ; 3 C 6; D ;6

Câu 15: Cho ( ) :P yx26x và đường thẳng (d) :4 ym 4

Tìm tất cả các giá trị của tham số m để (d) cắt (P)?

Câu 16: Tập xác định của hàm số

2 2

2

7 8

x y

  là:

A R\1;8 B R C   ; 1 8; D 1; 8

Câu 17: Tập giá trị của hàm số y 1 x 8 là: x

A 8;1

  B 3; 3 2 C 1; 8 D 0;12 2

Câu 18: Cho hàm số: y  x2 mx4(1) Tìm m để đồ thị hàm số (1) nhận x 2 làm trục đối xứng?

Câu 19: Cho hàm số: f x x22m1xm2 (m là tham số) có giá trị nhỏ nhất trên đoạn 0;11   là 1 Số giá trị m thỏa mãn là:

2

m

  (m là tham số) y y lần lượt là giá trị nhỏ nhất, giá trị lớn nhất của 1, 2

 

f x trên 1;1

  Có bao nhiêu giá trị m để y2y1 ? 8

A Không có m thỏa mãn B 1 C 2 D 3

Câu 21: Trong các phép biến đổi dưới đây, đâu là phép biến đổi tương đương với phương trình f x g x  :

A f x h x( )g x( )h x( ) B f x h x  ( )g x h x( ) ( )

C   ( )  

0

a

D f x2 g x2( )

Câu 22: Cho một hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Biết rằng phương trình thứ nhất đúng với mọi giá trị của các ẩn Hãy chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau :

A Hệ đã cho nghiệm đúng với mọi giá trị của các ẩn

B Hệ đã cho vô nghiệm

C Tập nghiệm của hệ đã cho trùng với tập nghiệm của phương trình thứ hai

D Hệ có nghiệm duy nhất

Câu 23: Cho hàm số yax2bxc (a0) có đồ thị là parabol Xét phương trình: ax2bx  (1) Chọn c 0

khẳng định sai

A Nghiệm của phương trình (1) là giao điểm của parabol với trục hoành

B Số nghiệm của phương trình (1) là số giao điểm của parabol với trục hoành

C Nghiệm của phương trình (1) là hoành độ giao điểm của parabol với trục hoành

D Số giao điểm của parabol với trục hoành là số nghiệm của phương trình (1)

Trang 3

Câu 24: Tập nghiệm của phương trình 2x 1 3x là: 1

0;

9

  

1 3

 

1

; 0 2

 

Câu 25: Tập nghiệm của phương trình x 2 2x3 là

;1 3

1 3

 

2 2

  



  

 có nghiệm ( ; )x y là

A 4 3

;

5 5

  

4 3

;

5 5

 

3 4

;

5 5

 

;

5 5

  

4 17 (2)

  



 Nếu rút y theo x từ phương trình (1) thế vào phương trình (2)

ta được phương trình nào dưới đây :

A 4x25x  2 0 B 2x25x  2 0 C 4x25x  2 0 D 2x25x 2 0

Câu 28: Phương trình: 3x5y13 có bao nhiêu cặp nghiệm ( ; )x y nguyên dương mà x 10:

Câu 29: Giải phương trình: 2016x20012016x2001 4002

;

2016 2016

2001 2001

; 0;

2016 2016

2001 2001

;

2016 2016

Câu 30: Trong kì thi THPT QG, bạn Hưng dự thi 3 môn Toán, Văn Anh Kết quả tổng số điểm của Hưng là 27,75 Biết điểm môn Anh bằng một nửa tổng điểm hai môn còn lại và điểm môn Văn kém điểm môn Toán 1,5 Điểm môn Anh của Hưng là:

Câu 31: Cho phương trình: x44x3 8xm Có bao nhiêu giá trị nguyên của m để phương trình có bốn 0 nghiệm phân biệt?

A Không có m thỏa mãn B 4 C 8 D Vô số

Câu 32: Phương trình:

2

2

1

2

x

  

 có bao nhiêu nghiệm?

Câu 33: Cho ,a b   trong các mệnh đề dưới đây đâu không là bất đẳng thức

Câu 34: Mẹ An muốn rào xung quanh một khoảng đất trống thành mảnh vườn trồng rau hình chữ nhật có diện tích

16m2 bằng lưới Hỏi kích thước mảnh vườn bằng bao nhiêu để tốn ít lưới nhất ?

A 40dm40dm B 40m40m C 2m8m D 1m16m

Câu 35: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây

A Hai vecto bằng nhau nếu độ dài của chúng bằng nhau

B Hai vecto cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau

C Có một vecto cùng phương với mọi vecto

D Vecto là một đoạn thẳng có hướng

Câu 36: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề dưới đây

A. ABBCAC B ABACCB C BCABAC D AB CBCA

Câu 37: Cho 3 điểm A, B, C và M là một điểm thuộc đoạn AB sao cho MA2MB Khi đó ta có CMxCAyCB

với  x y ; là:

A 1 2

;

3 3

 

;

  

2 1

;

3 3

 

Câu 38: Cho tam giác ABC, M là điểm thỏa mãn 2MA2MBMC  MA3MBMC Khi đó tập hợp các điểm M thỏa mãn yêu cầu đề bài là:

A Một đoạn thẳng B Một đường thẳng C Một đường tròn D Một cung tròn

Câu 39: Trên trục tọa độ x’Ox cho điểm A và B có tọa độ lần lượt là x A 3,x B  Khi đó độ dài đại số của 4 BA

trên trục là:

Trang 4

Câu 40: Trong hệ trục tọa độ Oxy cho hai điểm A 1;2 , B 1;6 M là trung điểm của đoạn thẳng AB Tìm tọa độ điểm M

Câu 41: Trong hệ trục tọa độ Oxy cho hai điểm A  1;1, B 1;3 Tìm tọa độ điểm C thuộc trục Oy sao cho 3 điểm

A, B, C thẳng hàng

Câu 42: Trong hệ trục tọa độ Oxy cho hai điểm A 1;2 , B 1;6 Khi đó độ dài đoạn thẳng AB là :

Câu 43: Trong mặt phẳng Oxy cho hai điểm A 1;2 , B  1;6 M di động nằm trên trục tung tìm giá trị nhỏ nhất của

MAMB

Câu 44: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho u 2; 3 , 3

2;

2

v 

 

, w  2;6 Khi đó ta có wxuyv với  x y; là:

A  1;2 B  1; 2 C  2;1 D  2; 1

Câu 45: Một mảnh vười hình vuông cạnh dm Người ta muốn chia mảnh vườn thành các khu khác nhau để trồng rau như hình vẽ với AE2m,BF 3m,AHx m, CGy m và tứ giác HEFG là hình thang với 2 đáy là HE,

GF Người đó muốn diện tích HEFG bé nhất có thể Khi đó xy bằng bao nhiêu?

A 5 2

7 2 2

Câu 46: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A sinasin(1800a) B cosacos(1800a) C tanatan(1800a) D cotacot(1800a)

Câu 47: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A Tích vô hướng của hai vectơ là một vectơ

B Góc giữa hai vectơ luôn là góc nhọn

C Tích vô hướng bằng tích độ dài

D Tích vô hướng của hai vectơ vuông góc bằng 0

Câu 48: Cho 2 vectơ a1; 2 , b 1;3 khi đó góc giữa hai vectơ là:

Câu 49: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC với (2;4)A , B( 3;1) , C(3; 1) , A' là chân đường cao vẽ từ đỉnh

A của tam giác Tìm tọa độ điểm A'

A ' 3 1

;

5 5

A  

;

A  

' 3 1

;

5 5

A 

' 3 1

;

5 5

A 

Câu 50: Cho tam giác ABC đều cạnh bằng a Tập hợp các điểm M sao cho:

MBMC MA  2MB3MC0 là một đường tròn bán kính bằng:

A

6

a

B

4

a

C

8

a

D

12

a

- HÕt -

Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm

Ngày đăng: 08/11/2021, 13:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w