Cộng trừ và nhân số phức Ôn tập chương 3: Tọa độ trong không gian §3.. Phép chia số phức §3.[r]
Trang 1KHUNG PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CẤP THPT
MÔN TOÁN
(Kèm theo Quyết định số 922 /QĐ-SGDĐT ngày 12 tháng 8 năm 2014
của Sở Giáo dục và Đào tạo An Giang)
TOÁN 12 - CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
HỌC KỲ 1
Tuần 1
28/8
đến
2/9
1(ĐS) §1 Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
2(ĐS) §1 Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
3(ĐS) §1 Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số
1(HH) §1 Khái niệm về khối đa diện
Tuần 2
4/9
đến
9/9
4(ĐS) §2 Cực trị hàm số
5(ĐS) §2 Cực trị hàm số
6(ĐS) §2 Cực trị hàm số
2(HH) §1 Khái niệm về khối đa diện
Tuần 3
11/9
đến
16/9
7(ĐS) §3 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm
số 8(ĐS) §3 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm
số 9(ĐS) §3 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm
số
3(HH) §1 Khái niệm về khối đa diện
Tuần 4
18/9
đến
23/9
10(ĐS) §4 Đường tiệm cận
11(ĐS) §4 Đường tiệm cận
12(ĐS) §4 Đường tiệm cận
4(HH) §2 Khối đa diện lồi và khối đa diện đều
Tuần 5
25/9
đến
30/9
13(ĐS) §5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm
số 14(ĐS) §5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm
số 15(ĐS) §5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm
số
5(HH) §2 Khối đa diện lồi và khối đa diện đều
Tuần 6
2/10
đến
7/10
16(ĐS) §5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm
số 17(ĐS) §5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm
số 18(ĐS) §5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm
số
Trang 26(HH) §3 Khái niệm về thể tích khối đa diện.
Tuần 7
9/10
đến
14/10
19(ĐS) §5 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm
số 20(ĐS) Ôn tập chương 1: Ứng dụng đạo hàm 21(ĐS) Ôn tập chương 1: Ứng dụng đạo hàm
7(HH) §3 Khái niệm về thể tích khối đa diện
Tuần 8
16/10
đến
21/10
22(ĐS) Ôn tập chương 1: Ứng dụng đạo hàm 23(ĐS) Ôn tập chương 1: Ứng dụng đạo hàm 24(ĐS) Kiểm tra 1 tiết chương 1 giải tích
8(HH) §3 Khái niệm về thể tích khối đa diện
Tuần 9
23/10
đến
28/10
25(ĐS) §1 Lũy thừa 26(ĐS) §1 Lũy thừa 27(ĐS) §2 Hàm số lũy thừa
9(HH) §3 Khái niệm về thể tích khối đa diện
Tuần 10
30/10
đến
4/11
28(ĐS) §2 Hàm số lũy thừa 29(ĐS) §3 logarit
30(ĐS) §3 logarit
10(HH) Ôn tập chương 1: Khối đa diện
Tuần 11
6/11
đến
11/11
31(ĐS) §4 Hàm số mũ, hàm số logarit 32(ĐS) §4 Hàm số mũ, hàm số logarit 33(ĐS) §4 Hàm số mũ, hàm số logarit
11(HH) Ôn tập chương 1: Khối đa diện
Tuần 12
13/11
đến
18/11
34(ĐS) §5 Phương trình mũ và phương trình logarit 35(ĐS) §5 Phương trình mũ và phương trình logarit 36(ĐS) §5 Phương trình mũ và phương trình logarit
12 (HH) Kiểm tra 1 tiết chương 1 hình học
Tuần 13
20/11
đến
25/11
37(ĐS) §6 Bất phương trình mũ và bất phương trình
logarit 38(ĐS) §6 Bất phương trình mũ và bất phương trình
logarit
13(HH) §1 Khái niệm về mặt tròn xoay 14(HH) §1 Khái niệm về mặt tròn xoay
Tuần 14
27/11
đến
2/12
39(ĐS) §6 Bất phương trình mũ và bất phương trình
logarit 40(ĐS) Ôn tập chương 2: Hàm số lũy thửa
15(HH) §1 Khái niệm về mặt tròn xoay 16(HH) §2 Mặt cầu
Tuần 15
4/12
đến
9/12
41(ĐS) Ôn tập chương 2: Hàm số lũy thừa 42(ĐS) Kiểm tra 1 tiết chương 2 giải tích
17(HH) §2 Mặt cầu 18(HH) §2 Mặt cầu
Tuần 16
11/12
43(ĐS) §1 Nguyên hàm 44(ĐS) §1 Nguyên hàm
Trang 319(HH) Ôn tập chương 2: Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu
20(HH) Ôn tập chương 2: Mặt nón, mặt trụ, mặt cầu
Tuần 17
18/12
đến
23/12
45(ĐS) Ôn tập học kỳ 1 46(ĐS) Ôn tập học kỳ 1
21(HH) Ôn tập học kỳ 1
22(HH) Ôn tập học kỳ 1 Tuần 18
25/12
đến
30/12
47(ĐS) Thi học kỳ 1 48(ĐS) Thi học kỳ 1
23(HH) Thi học kỳ 1
24(HH) Thi học kỳ 1
HỌC KỲ 2 Tuần 19
1/1/2018 đến
6/1/2018
49(ĐS) §1 Nguyên hàm
25 (HH) §1 Hệ tọa độ trong không gian
26 (HH) §1 Hệ tọa độ trong không gian
Tuần 20
8/1
đến
13/1
50(ĐS) §2 Tích phân
27 (HH) §1 Hệ tọa độ trong không gian
28 (HH) §1 Hệ tọa độ trong không gian
Tuần 21
15/1
đến
20/1
51(ĐS) §2 Tích phân
29 (HH) §1 Hệ tọa độ trong không gian
30 (HH) §2 Phương trình mặt phẳng
Tuần 22
22/1
đến
27/1
52(ĐS) §2 Tích phân
31 (HH) §2 Phương trình mặt phẳng
32 (HH) §2 Phương trình mặt phẳng
Tuần 23
29/1
đến
3/2/2018
53(ĐS) §2 Tích phân 54(ĐS) §2 Tích phân
33 (HH) §2 Phương trình mặt phẳng
Tuần 24
5/2
đến
25/2
55(ĐS) §2 Tích phân 56(ĐS) §3 Ứng dụng tích phân
34 (HH) §2 Phương trình mặt phẳng Nghỉ tết nguyên
đán
Tuần 25
26/2
đến
3/3/2018
57(ĐS) §3 Ứng dụng tích phân 58(ĐS) §3 Ứng dụng tích phân
35 (HH) §3 Phương trình đường thẳng
Tuần 26
5/3
đến
10/3
59(ĐS) §3 Ứng dụng tích phân 60(ĐS) §3 Ứng dụng tích phân
36 (HH) §3 Phương trình đường thẳng
Tuần 27 61(ĐS) Ôn tập chương 3: Nguyên hàm, tích phân
Trang 4đến
17/3
62(ĐS) Ôn tập chương 3: Nguyên hàm, tích phân
37 (HH) §3 Phương trình đường thẳng
Tuần 28
19/3
đến
24/3
63(ĐS) Ôn tập chương 3: Nguyên hàm, tích phân 64(ĐS) Kiểm tra 1 tiết chương 3 giải tích
38 (HH) §3 Phương trình đường thẳng
Tuần 29
26/3
đến
31/3
65(ĐS) §1 Số phức 66(ĐS) §1 Số phức
39 (HH) §3 Phương trình đường thẳng
Tuần 30
2/4/2018
đến
7/4
67(ĐS) §2 Cộng trừ và nhân số phức 68(ĐS) §2 Cộng trừ và nhân số phức
40 (HH) Ôn tập chương 3: Tọa độ trong không gian
Tuần 31
9/4
đến
14/4
69(ĐS) §3 Phép chia số phức 70(ĐS) §3 Phép chia số phức
41 (HH) Ôn tập chương 3: Tọa độ trong không gian
Tuần 32
16/4
đến
21/4
71(ĐS) §4 Phương trình bậc hai với hệ số thực 72(ĐS) §4 Phương trình bậc hai với hệ số thực
42 (HH) Kiểm tra 1 tiết chương 3 hình học
Tuần 33
23/4
đến
28/4
73(ĐS) Ôn tập chương 4: Số phức 74(ĐS) Kiểm tra 1 tiết chương 4 giải tích
43 (HH) Ôn tập học kỳ 2
Tuần 34
30/4
đến
5/5/2018
75(ĐS) Ôn tập học kỳ 2 76(ĐS) Ôn tập học kỳ 2
44 (HH) Ôn tập học kỳ 2
Tuần 35
7/5
đến
12/5
77(ĐS) Thi học kỳ 2 78(ĐS) Thi học kỳ 2
45 (HH) Thi học kỳ 2
Tuần 36 (14/5 – 19/5) Dự trữ
Tuần 37 ( 21/5 – 26/ 5) Tổng kết năm học 2017-2018
GV thống nhất nội dung
Trang 51 Trương Quang Thiện
2 Phan Thanh Tuấn
3 Châu Thị Phương Thùy
4 Trần Thanh Dũng
5 Nguyển Nam Sơn
6 Nguyễn văn Suôl
7 Trần Minh Phụng
8 Nguyễn Khương Duy
9 Nguyễn Thanh Nhàn
10 Phạm Minh Tồn
11 Nguyễn văn Minh
12 Võ Thế Vinh
Dương Minh Nhựt Trương Quang Thiện