Bài 27 : Thực hành : Kinh tế biển của Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ Bài tập 1 Bài tập 2 SẢN LƯỢNG THUỶ SẢN Ở BẮC TRUNG BỘ VÀ DUYÊN HẢI NAM TRUNG BỘ Năm 2002 nghìn tấn Vùng Bắc T[r]
Trang 21 Bµi tËp 1
* Thảo luận nhóm (4 phút) : Dựa vào Hình 24.3 và H 26.1 sgk , giáo viên chia lớp thành 4 nhóm
? N1: Xác định các cảng biển , thuộc tỉnh nào ?
? N 2: Xác định các bãi cá , bãi tôm , thuộc tỉnh nào ?
? N3: Xác định các cơ sở sản xuất muối , thuộc tỉnh nào?
? N4: Xác định các bãi biển , thuộc tỉnh nào ?
Trang 3Nhóm 1 : các cảng biển chính từ Bắc vào Nam của BTB và duyên hải NTB
Đồng Hới - Quảng Bình Vinh - Nghệ An
Chân mây – TT Huế
Trang 4Đà Nẵng – TP Đà Nẵng
Dung Quất - Quảng Ngãi
Quy Nhơn – Bình Định
Nha Trang – Khánh Hoà
Trang 5Nhóm 2 : các bãi cá , bãi tôm chính của
2 vùng
(T ôm , cá ) Thanh hoá - Nghệ An
(c á )Hà Tĩnh
(T ôm , cá )Quảng Bình
( c á )Quảng Trị
(T ôm , cá ) T T Hu ế
Trang 6(T ôm , cá ) Qu ảng Nam – Đà Nẵng
(T ôm ) Qu ảng Ngãi
(T ôm , cá ) B ình Định
(T ôm ) Ph ú Yên – Khánh Hoà
(T ôm , cá ) Ninh Thu ận – Bình Thuận
Trang 7Nhóm 3 : Các cơ sở sản xuất muối
Sa H u ỳnh
- Qu ảng
Ngã i
C à Nà – Ni
nh T huận
Trang 8Cửa Lò - Ngh ệ An
Sầm sơn – Thanh Ho á
Lăng cô – TT Hu ế
Thiên Cầm – H à Tĩnh
Nhóm 4 :Các biển tắm nổi tiếng
Nhật Lệ - Quảng Bình
Trang 9Non Nước – Đà Nẵng
Mũi Né – Ninh Thuận
Nha Trang – Khánh Hoà
Sa Huỳnh - Quảng Ngãi
Quy Nhơn – Bình Định Đại Lãnh – Phú Yên
Trang 10Du lịch biển Sầm Sơn
Sản xuất muối Cà Ná Sản xuất mắm
Tiềm năng kinh tế biển của vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ : (Khai thác , nuôi trồng , chế biến thuỷ hải sản , du lịch biển ,
Khai thác thuỷ sản
Trang 11SẢN LƯỢNG THUỶ SẢN Ở BẮC TRUNG BỘ VÀ DUYÊN HẢI
NAM TRUNG BỘ Năm 2002 (nghìn tấn)
Bắc Trung Bộ Duyên hải Nam Trung Bộ 1 So sánh
Thuỷ sản nuôi
Thuỷ sản khai
Bài tập 1
Bài tập 2
Bắc Trung Bộ lớn hơn DH Nam Trung Bộ Bắc Trung Bộ nhỏ hơn DH
Vùng
Sản lượng
Bài 27 : Thực hành : Kinh tế biển của Bắc Trung Bộ
và Duyên hải Nam Trung Bộ
Trang 12Bài 27 : Thực hành : Kinh tế biển của Bắc Trung Bộ
và Duyên hải Nam Trung Bộ
Bài tập 1
Bài tập 2
2 Giải thích : *: Bắc Trung Bộ có sản lượng nuôi trồng lớn
hơn sản lượng khai thác vì :
- Bắc Trung Bộ có nhiều sông ngòi , vùng thềm lục địa nông hơn vùng Duyên hải Nam Trung Bộ , vùng ven biển có nhiều cồn cát Hiện nay người ta đã tiến hành đào cát làm ao nuôi , ở dưới lót li lông không thoát nước
Thuận lợi nuôi trồng.
-Vùng này thường xuyên có thiên tai , cơ sở vật chất yếu kém Không thuận lợi cho khai thác
*:Nam Trung Bộ có sản lượng khai thác lớn hơn nuôi trồng vì
- Nam Trung Bộ có 2 ngư trường lớn (Ninh Thuận – Bình Thuận và Hoàng Sa - Trường Sa) , biển ấm – có nhiều sinh vật biển
- Ngư dân có nhiều kinh nghiệm trong nghề đi biển
- Cơ sở vật chất tương đối hoàn thiện , có nhiều cơ sở chế biến
Thuận lợi cho khai thác
- Vùng này có ít sông ngòi
Trang 13Bài 27 : Thực hành : Kinh tế biển của Bắc Trung Bộ
và Duyên hải Nam Trung Bộ
Hướng dẫn về nhà
Bắc Trung Bộ Duyên hải Nam Trung Bộ Tổng
T ỉ lệ nuôi
trồng
( 38.8 X 100 ) ( 27.6 X 100 )
100%
T ỉ lệ khai
thác
(153.7 X 100 ) ( 493.5 X 100)
100%
Vùng
Sản lượng
= 58.43 %
= 23.74 %
= 41.57 %
= 76.26 %
* Về nhà vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện tỉ trọng sản lượng khai thác và nuôi
trồng của 2 vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ