1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Trong am voi tu 2 va 3 am tietco dap an chi tiet

8 73 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 106,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nếu các danh tcó âm tiết thứ nhất chứa âm ngắn /ə/ hayi/ hoặc có âm tiết th ứ hai ch ứa nguyên âm dài/ ngâm đôi thì trọng âm rơi vào âm tiết thứ hai.. under /rɪˈvaɪz/ /əˈmaʊnt/ /kənˈteɪn[r]

Trang 1

TRỌNG ÂM VỚI TỪ 2 VÀ 3 ÂM TIẾT Compiled by Mrs Trang Anh(0982775587)

Facebook: Mrstranganh87

BÀI TH C HÀNH Ự

1 A. writer B. carefully C. industry D.comparison

2 A. enter B. country C. canal D. Cover

3 A. patient B. ashamed C. trouble D. alter

4 A. sentence B. suggest C. species D. system

5 A. believe B. defeat C. attack D. happen

6 A. ancient B. attract C. alive D. across

7 A. person B. surgeon C. purpose D. possess

8 A. hotel B. canal C. retire D. cancel

9 A. rapid B. private C. reason D complain

10 A. paper B. police C. people D. purpose

11 A. damage B. invent C. destroy D. demand

12 A. deny B. marry C. apply D. comply

13 A. hapy B. polite C. answer D. honest

14 A. farmer B. fairy C. country D. machine

15 A. borrow B. allow C. agree D. prepare

16 A. disease B. humor C. cancer D. cattle

17 A. persuade B. reduce C. increase D. offer

18 A. appoint B. gather C. threaten D. vanish

19 A. explain B. provide C. finish D. surprise

20 A. beauty B. easy C. lazy D. reply

21 A. elephant B. dinosaur C. buffalo D. mosquito

22 A. image B. predict C. envy D. cover

23 A. company B. atmosphere C. customer D. employment

24 A. commit B. index C. preview D. open

25 A. habitat B. candidate C. wilderness D. attendance

26 A. depend B. vnish C. decay D. attack

27 A. elephant B. agreement C. mineral D. violent

28 A. accountant B. proessor C. develop D. typical

29 A. energy B. window C. energetic D. exercise

30 A. poison B. thoughtless C. prevention D. harmful

31 A. disease B. humour C. cancer D. treatment

32 A. persuade B. reduce C. offer D. apply

33 A. farmer B. farewell C. factory D. fairy

34 A. cattle B. country C. canal D. cover

35 A. money B. machine C. many D. mother

Trang 2

36 A. borrow B. agree C. await D. prepare

37 A. paper B. tonight C. lecture D. story

38 A. money B. army C. afraid D. people

39 A. enjoy B. daughter C. provide D. decide

40 A. begin B. pastime C. finish D. summer

41 A. reply B. appeal C. offer D. support

42 A. profit B. comfort C. offer D. suggest

43 A. direct B. idea C. suppose D. figure

44 A. revise B. amount C. contain D. under

45 A. standard B. happen C. handsome D. destroy

46 A. about B. around C. between D. under

47 A. knowledge B. enjoy C. science D. sudden

48 A. because B. method C. standard D. wooden

49 A. ashtray B. music C. severe D. temper

50 A. farewell B. thoughtful C. toward D. approach

H ƯỚ NG D N GI I Ẫ Ả

1 A writer B. carefully C. industry D.comparison

/’r t r/ ʌɪ ə / kerf li/ ˈ ə / nd stri/ ˈɪ ə /k m pær sn/ə ˈ ɪ

 Correct answer: D

Danh t có 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th nh từ ế ọ ơ ế ứ ấ

(H u t -ful, -ly không làm thay đ i tr ng âm c a t ).ậ ố ổ ọ ủ ừ

2 A. enter B. country C canal D. cover

/ ent r/ˈ ə / k ntri/ ˈ ʌ /k næl/əˈ / k v r/ˈ ʌ ə

 Correct answer: C

Đa s các danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th nh t nh ng ‘canal’ là ngo i l nênố ừ ế ọ ơ ế ứ ấ ư ạ ệ

tr ng âm r i vào âm ti t th 2ọ ơ ế ứ

3 A. patient B ashamed C. trouble D. alter

/ pe nt/ˈ ɪʃ / e md/ əˈʃ ɪ / tr bl/ˈ ʌ /ˈɔː əlt r/

Trang 3

Correct answer: B

Danh t hai âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t đ u H u t -ed không làm thay đ i tr ng âmừ ế ọ ơ ế ầ ậ ố ổ ọ

c a tủ ừ

Các t b t đ u b ng A tr ng âm r i vào âm ti t th ừ ắ ầ ằ ọ ơ ế ứ

4 A. sentence B suggest C. species D. system

/ sent ns/ˈ ə /s d st/ əˈ ʒɛ / spi z/ ˈ ːʃɪ / s st m/ˈ ɪ ə

 Correct answer: B

Danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t đ u Đ ng t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti từ ế ọ ơ ế ầ ộ ừ ế ọ ơ ế

t 2ứ

5 A. believe B defeat C. attack D. happen

/b li v/ ɪˈ ː /d fi t/ ɪˈ ː / tæk / əˈ / hæp n/ˈ ə

 Correct answer: D

Đ ng t có 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th 2 tuy nhiên ‘happen’ là ngo i lộ ừ ế ọ ơ ế ứ ạ ệ

6 A ancient B. attract C. alive D. across

/ˈ ɪ ʃəe n nt/ / trækt/əˈ / l v/ əˈ ʌɪ / kr s/əˈ ɒ

 Correct answer: A

Danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th nh t: ancientừ ế ọ ơ ế ứ ấ

Đ ng t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th 2 ộ ừ ế ọ ơ ế ứ

7 A. person B. surgeon C. purpose D possess

/ p rsn/ˈ ɜː / s rd n/ˈ ɜː ʒə / p p s/ ˈ əː ə /p zes/əˈ

 Correct answer: D

Danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th nh từ ế ọ ơ ế ứ ấ

Đ ng t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th hai: possesộ ừ ế ọ ơ ế ứ

8 A. hotel B. canal C. retire D cancel

/həʊˈtel/ /k næl/əˈ /r ta r/ɪˈ ɪə / kænsl/ˈ

 Correct nswer: D

Đ ng t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th 2: retireộ ừ ế ọ ơ ế ứ

Danh t 2 âm ti t tr ng âm r i và âm ti t đ u: cancelừ ế ọ ơ ế ầ

Hotel, canal là 2 ngo i lạ ệ

9 A. rapid B. private C. reason D complain

/ rap d/ ˈ ɪ / pr v t/ ˈ ʌɪ ə / ri zn/ˈ ː /k m ple n/ə ˈ ɪ

 Correct answer: D

Danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th 1ừ ế ọ ơ ế ứ

Đ ng t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th 2 complainộ ừ ế ọ ơ ế ứ

10 A. paper B police C. people D. purpose

/ pe p r/ ˈ ɪ ə /p li s/ əˈ ː / pi pl/ˈ ː / p rp s/ˈ ɜː ə

 Correct answer: B

Danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t đ u tiên ừ ế ọ ơ ế ầ Police là trường h p ngo i lợ ạ ệ

11 A damage B. invent C. destroy D. demand

/ dæm d /ˈ ɪ ʒ / n vent/ɪ ˈ /d str / ɪˈ ɔɪ /d m nd/ ɪˈ ɑː

 Correct answer: A

Danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t đ u tiên: Damage.Đ ng t 2 âm ti t tr ng âm r iừ ế ọ ơ ế ầ ộ ừ ế ọ ơ vào âm ti t th 2ế ứ

12 A. deny B marry C. apply D. comply

/d na / / mari/ ɪˈ ɪ ˈ / pl / əˈ ʌɪ /k m pl /ə ˈ ʌɪ

Trang 4

 Correct answer: B

Đ ng t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th 2 Tuy nhiên, ‘marry’ là mà âm ti t th 2 cóộ ừ ế ọ ơ ế ứ ế ứ

ch a nguyên m y u /i/ (các nguyên âm y u thứ ế ế ường không nh n tr ng âm) nên tr ng âm r iậ ọ ọ ơ vào âm ti t đ u.ế ầ

13 A. happy B polite C. answer D. honest

/ hæpi/ˈ /p la t/əˈ ɪ /ˈɑː əns r/ / n st/ˈɒ ɪ

 Correct answer: B

Các danh t , tính t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t đ u ừ ừ ế ọ ơ ế ầ Polite là trường h p ngo i lợ ạ ệ

14 A. farmer B. fairy C. country D machine

/ f m r/ ˈ ɑː ə / feri/ˈ / k ntri/ ˈ ʌ /m i n/əˈʃ ː

 Correct answer: D

Danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th nh t.”Machine” là trừ ế ọ ơ ế ứ ấ ường h p ngo i l ợ ạ ệ

15 A borrow B. allow C. agree D. prepare

/ b rˈ ɒ əʊ / la / / əˈ ʊ /əˈɡ ːri / /pr per/ɪˈ

 Correct answer: A

Đ ng t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th 2.ộ ừ ế ọ ơ ế ứ

‘Borrow’ là trường h p ngo i lợ ạ ệ

16 A disease B. humor C. cancer D. cattle

/d zi z/ ɪˈ ː / hju m r/ ˈ ː ə / kæns r/ˈ ə / kætlˈ

 Correctanswer: A

Danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th nh từ ế ọ ơ ế ứ ấ

T ‘disease’ có 2 âm ti t mà âm ti t th nh t có ch a nguyên âm ng n /i/ nên tr ng âm r iừ ế ế ứ ấ ứ ắ ọ ơ vào âm ti t th 2ế ứ

17 A. persuade B. reduce C. increase D offer

/p swe d/ əˈ ɪ /r dju s/ ɪˈ ː / n kri s/ ɪ ˈ ː /ˈɔː əf r/

 Correct answer: D

Đ ng t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th 2 Danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti tộ ừ ế ọ ơ ế ứ ừ ế ọ ơ ế

đ uầ

18 A appoint B. gather C. threaten D. vanish

/ p nt/ əˈ ɔɪ / að r/ ˈɡ ə / retn/ / van /ˈθ ˈ ɪʃ

 Correct answer: A

Các t b t đ u b ng ‘A’ tr ng âm r i vào âm ti t th 2ừ ắ ầ ằ ọ ơ ế ứ

Các đ ng t có âm ti t th 2 ch a nguyên âm y u / / và / / tr ng âm r i vào âm ti t thộ ừ ế ứ ứ ế ɪ ə ọ ơ ế ứ

nh tấ

19 A. explain B. provide C finish D. surprise

/ k sple n/ɪ ˈ ɪ /pr va d/əˈ ɪ / f n / ˈ ɪ ɪʃ /s r pra z/ə ˈ ɪ

 Correct answer: C

Các đ ng t có 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th 2ộ ừ ế ọ ơ ế ứ

Các đ ng t có âm ti t th 2 ch a nguyên âm y u / / và/ / tr ng âm r i vào âm ti t thộ ừ ế ứ ứ ế ɪ ə ọ ơ ế ứ

nh tấ

20 A. beauty B. easy C. lazy D reply

/ bju ti/ ˈ ː / i zi/ ˈ ː / le zi/ ˈ ɪ /r pla /ɪˈ ɪ

 Correct answer: D

Danh t , tính t 2 âm tiêt tr ng âm r i vào âm ti t th nh từ ừ ọ ơ ế ứ ấ

Đ ng t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th 2ộ ừ ế ọ ơ ế ứ

Trang 5

21 A. elephant B. dinosaur C. buffalo D mosquito

/ el f nt/ ˈ ɪ ə / d n s / ˈ ʌɪ ə ɔː / b f lˈ ʌ ə əʊ/ /m ski tɒˈ ː əʊ/

 Correct answer: D

Các danh t có 3 âm ti t tr lên tr ng âm thừ ế ở ọ ường r i vào âm ti t th 3 đ m t cu i ngơ ế ứ ế ừ ố ược

l i.ạ

Mosquio là trường h p ngo i lợ ạ ệ

22 A. image B predict C. envy D. cover

/ m d / ˈɪ ɪ ʒ /pr d kt/ ɪˈ ɪ / envi/ ˈ / k v /ˈ ʌ ə

 Correct answer: B

Danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t t nh từ ế ọ ơ ế ứ ấ

(H u t -pre không làm thay đ i tr ng âm c a t )ậ ố ổ ọ ủ ừ

23 A. company B. atmosphere C. customer D employment

/ k mp ni/ ˈ ʌ ə / ætm sf r/ˈ ə ɪ / k st m / ˈ ʌ ə ə / m pl m nt/ɪ ˈ ɔɪ ə

 Correct answer: D Các danh t có ba âm ti t: n u âm ti t th hai có ch a âm / / ho c /i/ừ ế ế ế ứ ứ ə ặ thì tr ng âm sẽ r i vào âm ti t th nh t.ọ ơ ế ứ ấ

24 A commit B. index C. preview D. open

/k m t/ əˈ ɪ / nd ks/ ˈɪ ɛ / pri vju / ˈ ː ː /ˈəʊ əp n/

 Correct answer: A

Đ ng t có2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th 2 Danh t có 2 âm ti t tr ng âm r i vàoộ ừ ế ọ ơ ế ứ ừ ế ọ ơ

âm đ uầ

Open là trường h p ngo i lợ ạ ệ

25 A. habitat B. candidate C. wilderness D attendance

/ hæb tæt/ˈ ɪ / kænd de t/ˈ ɪ ɪ / w ld n s/ˈ ɪ ə ə / tend ns/əˈ ə

 Correct answer: D

Các danh t có ba âm ti t: n u âm ti t th hai có ch a âm / /ho c /i/ thì tr ng âm sẽ r iừ ế ế ế ứ ứ ə ặ ọ ơ vào âm ti t thnh t H u t -ness không làm thay đ i tr ng âm c a t Các t b t đ u b ngế ấ ậ ố ổ ọ ủ ừ ừ ắ ầ ằ

“A” tr ng âm r i vào âm ti t th 2ọ ơ ế ứ

26.A. depend B vanish C. decay D. attack

/d p nd/ ɪˈ ɛ / van / ˈ ɪʃ /d ke / ɪˈ ɪ / tæk/əˈ

 Correct answer: B

Các đ ng t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th 2 Đ i v i đ ng t n u âm ti t th 2 ch aộ ừ ế ọ ơ ế ứ ố ớ ộ ừ ế ế ứ ứ nguyên âm ng n và k t thúc hông nhi u h n m t ph âm thì tr ng âm sẽ r i vào âm ti t thắ ế ề ơ ộ ụ ọ ơ ế ứ

nh t.ấ

27 A. elephant B agreement C. mineral D. violent

/ el f nt/ˈ ɪ ə /əˈɡ ː əri m nt/ / m n r l/ˈ ɪ ə ə / va l nt/ ˈ ɪə ə

 Correct answer: B

Đ i v i danh t , tính t có ba âm ti t: n u âm ti t th hai có ch a âm / / ho c /i/ thì tr ngố ớ ừ ừ ế ế ế ứ ứ ə ặ ọ

âm sẽ r i vào âm ti t th nh t Các t b t đ u b ng “A” tr ng âm r i vào âm ti t th 2ơ ế ứ ấ ừ ắ ầ ằ ọ ơ ế ứ

28 A. accountant B. professor C. develop D typical

/ ka nt nt/ əˈ ʊ ə /pr fes r/ əˈ ə /d vel p/ ɪˈ ə / t p kl/ˈ ɪ ɪ

 Correct answer: D

Các t b t đ u b ng “A” tr ng âm r i vào âm ti t th 2 N u các danh t có âm ti t th nh từ ắ ầ ằ ọ ơ ế ứ ế ừ ế ứ ấ

ch a âm ng n (/ / hay/i/) ho c có âm ti t th hai ch a nguyên âm dài/ nguyên âm đôi thìứ ắ ə ặ ế ứ ứ

tr ng âm r i vào âm ti t th hai.ọ ơ ế ứ

Các t t n cùng đuôi –al tr ng âm r i vào âm ti t th 3 t cu i đ m ngừ ậ ọ ơ ế ứ ừ ố ế ượ ạc l i

Trang 6

29 A. energy B. window C energetic D. exercise

/ en d i/ ˈ ə ʒ / w ndˈ ɪ əʊ/ / en d et k/ˌ əˈ ʒ ɪ / eks rsa z/ˈ ə ɪ

 Correct answer: C

Đa s các danh t tr ng âm nh n vào âm ti t th nh t Do đó ta ch n đố ừ ọ ấ ế ứ ấ ọ ược C (đuôi –ic tr ngọ

âm r i vào âm ti t ngay trơ ế ước nó)

30 A. poison B. thoughtless C prevention D. harmful

/ p zn/ˈ ɔɪ /ˈθɔː ətl s/ /pr v n n/ ɪˈ ɛ ʃ / h mf l/ˈ ɑː ʊ

Correct answer: C

Đáp án A: Danh t tr ng âm r i vào âm ti t th nh t Đáp án B, D h u t -less, -ful không làmừ ọ ơ ế ứ ấ ậ ố thay đ i tr ng âmổ ọ

31. A disease B. humour C. cancer D. treatment

/d zi z/ɪˈ ː / hju m /ˈ ː ə / kæns r/ˈ ə / tri tm nt/ˈ ː ə

 Correct answer: A

Danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th nh tT ‘disease’ có 2 âm ti t mà âm ti t thừ ế ọ ơ ế ứ ấ ừ ế ế ứ

nh t có ch a nguyên âm ng n /i/ nên tr ng âm r i vào âm ti t th 2ấ ứ ắ ọ ơ ế ứ

32 A. persuade B. reduce C offer D. apply

/p swe d/ əˈ ɪ /r dju s/ ɪˈ ː /ˈɑː əf r/ / pla /əˈ ɪ

 Correct answer: C

Đ ng t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th 2ộ ừ ế ọ ơ ế ứ

Danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t đ uừ ế ọ ơ ế ầ

33 A. farmer B. farewell C. factory D. fairy

/ f m / ˈ ɑː ə /f w l/ ɛːˈ ɛ / fæktri/ˈ / feri/ ˈ

 Correct answer: C,

Danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th nh t.ừ ế ọ ơ ế ứ ấ

34 A. cattle B. country C canal D. cover

/ kat( )l/ ˈ ə / k ntriˈ ʌ / /k næl/əˈ / k v /ˈ ʌ ə

 Correct answer: C

Đa s các danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th nh t nh ng ‘canal’ là ngo i l nênố ừ ế ọ ơ ế ứ ấ ư ạ ệ

tr ng âm r i vào âm ti t th 2ọ ơ ế ứ

35 A. money B machine C. many D. mother

/ m ni/ ˈ ʌ /m i n/ əˈʃ ː / m ni/ ˈ ɛ / m ð /ˈ ʌ ə

 Correct answer: B

Các danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th 1.ừ ế ọ ơ ế ứ

N u các danh t có âm ti t th nh t ch a âm ng n (/ / hay/i/) ho c có âm ti t th hai ch aế ừ ế ứ ấ ứ ắ ə ặ ế ứ ứ nguyên âm dài/ nguyên âm đôi thì tr ng âm r i vào âm ti t th hai.ọ ơ ế ứ

36 A. borrow B. agree C. await D. prepare

/ b rˈ ɒ əʊ/ /əˈɡ ːri / / we t/ əˈ ɪ /pr per/ɪˈ

Correct answer: A

Đ ng t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th 2.ộ ừ ế ọ ơ ế ứ

‘Borrow’ là trường h p ngo i l ợ ạ ệ

Các t b t đ u b ng “A” tr ng âm r i vào âm th 2.ừ ắ ầ ằ ọ ơ ứ

37 A. paper B tonight C. lecture D. story

/ pe p r/ ˈ ɪ ə /t n t/ əˈ ʌɪ / l kt r/ ˈ ɛ ʃə / st ri/ˈ ɔː

 Correct answer: B

Các danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th 1.ừ ế ọ ơ ế ứ

Trang 7

N u các danh t có âm ti t th nh t ch a âm ng n (/ / hay/i/) ho c có âm ti t th hai ch aế ừ ế ứ ấ ứ ắ ə ặ ế ứ ứ nguyên âm dài/ nguyên âm đôi thì tr ng âm r i vào âm ti t th hai.ọ ơ ế ứ

38 A. money B. army C afraid D. people

/ m ni/ ˈ ʌ /ˈɑːmi/ / fre d/ əˈ ɪ / pi p l/ˈ ː ə

 Correct answer: C

Các danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th 1.ừ ế ọ ơ ế ứ

N u các danh t , tính t có âm ti t th nh t ch a âm ng n (/ / hay/i/) ho c có âm ti t thế ừ ừ ế ứ ấ ứ ắ ə ặ ế ứ hai ch a nguyên âm dài/ nguyên âm đôi thì tr ng âm r i vào âm ti t th hai.ứ ọ ơ ế ứ

39 A. enjoy B daughter C. provide D. decide

/ n dɪ ˈ ʒɔɪ/ / d t r/ ˈ ɔː ə /pr v d/ əˈ ʌɪ /d s d/ɪˈ ʌɪ

 Correct answer: B

Các danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th nh t.ừ ế ọ ơ ế ứ ấ

Các đ ng t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th 2.ộ ừ ế ọ ơ ế ứ

40 A begin B. pastime C. finish D. summer

/bɪˈɡɪn/ / pæsta m/ˈ ɪ / f n / ˈ ɪ ɪʃ / s m /ˈ ʌ ə

 Correct answer: A

Các danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th nh t.ừ ế ọ ơ ế ứ ấ

Các đ ng t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th 2.ộ ừ ế ọ ơ ế ứ

41 A. reply B. appeal C offer D. support

/r pl / ˈ ʌɪ / pi l/ əˈ ː /ˈɑː əf r/ /s p rt/əˈ ɔː

 Correct answer: C

Các danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th nh t.ừ ế ọ ơ ế ứ ấ

Các đ ng t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th 2.ộ ừ ế ọ ơ ế ứ

42 A. profit B. comfort C. offer D suggest

/ pr f t/ˈ ɑː ɪ / k mf t/ ˈ ʌ ə / f r/ ˈɒ ə /s d st/əˈ ʒɛ

 Correct answer: D

Các danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th nh t.ừ ế ọ ơ ế ứ ấ

Các đ ng t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th 2.ộ ừ ế ọ ơ ế ứ

43 A. direct B. idea C. suppose D figure

/da rekt/ɪˈ /a di /ɪˈ ːə /s pəˈ əʊz/ / fˈ ɪɡər/

 Corract answer: D

Các danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th nh t.ừ ế ọ ơ ế ứ ấ

Các đ ng t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th 2.ộ ừ ế ọ ơ ế ứ

N u các danh tcó âm ti t th nh t ch a âm ng n (/ / hayi/) ho c có âm ti t th hai ch aế ế ứ ấ ứ ắ ə ặ ế ứ ứ nguyên âm dài/ ngâm đôi thì tr ng âm r i vào âm ti t th hai.ọ ơ ế ứ

44 A. revise B. amount C. contain D under

/r va z/ɪˈ ɪ / ma nt/ əˈ ʊ /k n te n/ ə ˈ ɪ / nd r/ˈʌ ə

 Correct answer: D

Các danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th nh t.ừ ế ọ ơ ế ứ ấ

Các đ ng t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th 2.ộ ừ ế ọ ơ ế ứ

45 A. standard B. happen C. handsome D destroy

/ stænd rd/ˈ ə / hæp n/ˈ ə / hæns m/ˈ ə /d str /ɪˈ ɔɪ

 Crect answer: D

Trang 8

Các danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th nh t Các đ ng t 2 âm ti t tr ng âm r iừ ế ọ ơ ế ứ ấ ộ ừ ế ọ ơ vào âm ti t th 2 Đ i v i đ ng t n u ti t th 2 ch a nguyên âm ng n và k t thúc khôngế ứ ố ớ ộ ừ ế ế ứ ứ ắ ế nhi u h n m t ph âm thì tr ng âm sẽ r i vào âm ti t th nh t.ề ơ ộ ụ ọ ơ ế ứ ấ

46 A. about B. around C. between D under

/ ba t/ əˈ ʊ / ra nd/ əˈ ʊ /b twi n/ ɪˈ ː / nd r/ˈʌ ə

 Correct answer D

Gi i t có hai âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th 2 “Under” ngo i l ớ ừ ế ọ ơ ế ứ ạ ệ

47 A. knowledge B enjoy C. science D. sudden

/ n l d / ˈ ɒ ɪ ʒ / n dɪ ˈ ʒɔɪ/ / sa ns/ˈ ɪə / s dn/ˈ ʌ

 Correct answer: B

Các danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th nh t.ừ ế ọ ơ ế ứ ấ

Các đ ng t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti tth 2.ộ ừ ế ọ ơ ế ứ

Đ i v i đ ng t n u âm ti t th 2 ch a nguyên âm ng n và k t thúc không nhi u h n m tố ớ ộ ừ ế ế ứ ứ ắ ế ề ơ ộ

ph âm thì tr ng âm sẽ r i vào âm ti t th nh t.ụ ọ ơ ế ứ ấ

48 A because B. method C. standard D. wooden

/b k z/ ɪˈ ɒ / meˈ θəd/ / stænd rd/ˈ ə / w dn/ˈ ʊ

 Correct answer: A

Các danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th nh t.ừ ế ọ ơ ế ứ ấ

Các gi i t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th hai.ớ ừ ế ọ ơ ế ứ

49 A. ashtray B. music C severe D. temper

/ æ tre /ˈ ʃ ɪ / mju z k/ˈ ː ɪ / s v r/ɪˈ ɪ / t mp r/ˈ ɛ ə

 Correct answer: C

Các danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th t.ừ ế ọ ơ ế ấ

Các gi i t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th hai.ớ ừ ế ọ ơ ế ứ

50 A. farewell B thoughtful C. toward D. approach

/f w l/ ɛːˈ ɛ /ˈθɔː ʊtf l/ /t w d/ əˈ ɔː / prəˈ əʊ ʃt /

 Correct answer: B

Các danh t 2 âm ti t tr ng âm r i vào âm ti t th nh t Các gi i t 2 âm ti t tr ng âm r iừ ế ọ ơ ế ứ ấ ớ ừ ế ọ ơ vào âm ti t th hai (H u t -ful không làm thay đ i tr ng âm c a t ).ế ứ ậ ố ổ ọ ủ ừ

Ngày đăng: 08/11/2021, 08:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w