Đại lượng và đo Số câu đại lượng: các đơn vị đo khối Câu số lượng; đơn vị thời gian Yếu tố hình học.. Giải bài toán về Số câu tìm hai số khi biết tổng và Câu số hiệu của hai số đó..[r]
Trang 1Trường: Ti u h c Phú Chánhể ọ Đ KI M TRA GI A KỲ I Ề Ể Ữ
H và tên: ………ọ Năm h c 2017 -2018ọ
Ngày ki m tra: ………ể Th i gian: 40 phútờ
Đi m (ghi b ngể ằ
s )ố
Đi m (ghi b ngể ằ
ch )ữ
Ch ký GV coi KTữ Ch ký GV ch m KTữ ấ
1 Khoanh tròn vào trước câu tr l i đúng: ả ờ
S li n trố ề ước 1890 là s nào?ố
2 S g m “6 trăm nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 7 đ n v ” đố ồ ơ ị ược vi t là:ế
A 602 507 B 600 257 C 602 057 D 620
3 Đ i đ n v th i gian: ổ ơ ị ờ
1
2 th k = … năm ế ỉ
4 So sánh: 101 x 4 200 – 25 x 4
A < B > C = 5 Đ t tính r i tính:ặ ồ 152 399 + 24 698 92 508 – 22 429 3 089 x 5 963 : 3 ……….……….……… ………
……….……….……… ………
……….……… ………
……….……… ………
……….……… ………
……….……… ………
6 M t trộ ường Ti u h c có s h c ể ọ ố ọ sinh nh sau: L p 4A1 có 41 b n, l p 4A2 có 40 ư ớ ạ ớ b n, l p 4A3 có 39 b n, l p 4A4 có 38 b n, l p 4A5 có 37 b n H i trung bình m i l pạ ớ ạ ớ ạ ớ ạ ỏ ỗ ớ có bao nhiêu h c sinh?ọ Tr l i: ả ờ Trung bình m i l p có: ………… h c sinh.ỗ ớ ọ 7 Tìm giá tr c a ị ủ x: a 523 – x = 301 b x : 642 = 6 ……… ………
……… ………
……… ………
8 Tính giá tr c a bi u th c sau:ị ủ ể ứ a 364 + 136 – 14 x 2 b 142 x 2 + (231 – 131) ……… ………
……… ………
Trang 2……… ………
9 Tu i m và tu i con c ng l i đổ ẹ ổ ộ ạ ược 42 tu i M nhi u h n con 30 tu i H i:ổ ẹ ề ơ ổ ỏ a Tính tu i c a m i ngổ ủ ỗ ười? b Sau bao nhiêu năm n a tu i con sẽ b ng tu i c a m hi n nay?ữ ổ ằ ổ ủ ẹ ệ ……….……….……… ………
……….……….……… ………
……….……… ………
……….……… ………
……….……… ………
……….……… ………
……….……….……… ………
……….……….……… ………
……….……… ………
……….……… ………
10.M t hình ch nh t có ộ ữ ậ n a ữ chu vi là 28m Chi u r ng kém chi u dài 12ề ộ ề m Tính di nệ tích c a hình ch nh t đó?ủ ữ ậ ……….……….……… ………
……….……….……… ………
……….……… ………
……….……… ………
……….……… ………
……….……… ………
……….……….……… ………
……….……….……… ………
……….……… ………
Trang 3TR ƯỜ NG TH PHÚ CHÁNH
ĐÁP ÁN MÔN TOÁN
Gi a h c kỳ I năm h c 2017 – 2018 ữ ọ ọ
1 C (1 đi m)ể
2 A (1 đi m)ể
3 D (1 đi m)ể
4 B (1 đi m)ể
5 Bi t đ t tính và tìm đúng k t qu m i bài đ t 0,25 đi m (toàn bài 1đ)ế ặ ế ả ỗ ạ ể
6 39 h c sinhọ (1 đi m)ể
7 a 523 – x = 301 b x : 642 = 6
x = 523 – 301 x = 642 x 6
x = 222 (0,5 đ) x = 3 852 (0,5 đ)
8 a 364 + 136 – 14 x 2 b 142 x 2 + (231 – 131)
= 364 + 136 – 28 = 142 x 2 + 100
= 500 – 28 = 284 + 100
= 472 (0,5 đ) = 384 (0,5 đ)
9 Tìm được tu i c a m i ngổ ủ ỗ ườ : i 0,5 đi mể
Tr l i đả ờ ượ ốc s năm : 0,5 đi mể
Bài gi iả
a Tu i mổ ẹ : (42 + 30) : 2 = 36 (tu i)ổ
Tu i conổ : (42 – 30) : 2 = 6 (tu i)ổ
b S năm đ tu i con b ng tu i m hi n nayố ể ổ ằ ổ ẹ ệ : 30 năm
Đáp số : a m 36 tu iẹ ổ
con 6 tu iổ
b 30 năm
10 Tìm đượ ốc s đo chi u dài và chi u r ng đ t 0,5 đi mề ề ộ ạ ể
Tìm đượ ốc s đo di n tích và đáp s đ t 0,5 đi mệ ố ạ ể
Bài gi i ả
Chi u dàiề : (28 + 12) : 2 = 20 (m)
Chi u r ngề ộ : (28 – 12) : 2 = 8 (m)
Di n tíchệ : 15 x 8 = 160 (m2)
Đáp số : 160 m2
Trang 4MA TR N Đ KI M TRA GI A H C KÌ I MÔN TOÁN Ậ Ề Ể Ữ Ọ
NĂM H C 2017 - 2018 Ọ
M ch ki n th c,ạ ế ứ
kĩ năng
S câuố
và số
đi mể
M c 1ứ M c 2ứ M c 3ứ M c ứ 4 T ng ổ
S t nhiên vàố ự
phép tính v iớ
các s t nhiênố ự
8
Đ i lạ ượng và đo
đ i lạ ượng: các
đ n v đo kh iơ ị ố
lượng; đ n vơ ị
th i gianờ
Câu số
3
Gi i bài toán vả ề
tìm hai s khiố
bi t t ng vàế ổ
hi u c a hai sệ ủ ố
đó
Câu số
9
Câu số 1, 2 3,
5,7,