LỜI NÓI ĐẦUHiện nay đất nước ta đang tiến lên thời kỳ công nghiệp hoá hiện đại hoávới mục đích tiến kịp và hội nhập vào nền kinh tế của các nước trong khu vực và trên thế giới.. Như ta đ
Trang 1
Thiết kế động cơ không đồng bộ rôto dây quấn
Trang 2MỤC LỤC
Trang
Chương IV: Tính toán tổn hao 23
Trang 3LỜI NÓI ĐẦU
Hiện nay đất nước ta đang tiến lên thời kỳ công nghiệp hoá hiện đại hoávới mục đích tiến kịp và hội nhập vào nền kinh tế của các nước trong khu vực
và trên thế giới Như ta đã biết ngành công nghiệp năng lượng chiếm một vị trírất quan trọng trong sự phát triển của nền kinh tế đất nước Do đó ngành chếtạo máy điện đòi hỏi phải luôn đi trước một bước về công nghiệp và chất lượngnhằm đảm bảo tốc độ phát triển chung của toàn ngành và yêu cầu của nền kinh
tế Ngành chế tạo máy điện sản xuất ra các thiết bị điện phục vụ cho nền kinh
tế như máy biến áp, động cơ điện dùng làm nguồn động lực cho các loại thiết
bị, công suất từ vài (W) đến hàng trăm (KW)
Với các chỉ tiêu kinh tế, kỹ thuật trong bảng số liệu qua tính toán đã đạtđược các yêu cầu của đề ra Trong quá trình thiết kế em đã được thầy NguyễnTrung Cư chỉ dẫn tận tình, em xin chân thành cảm ơn thầy Trong thời gianngắn, với kiến thức học được trên lóp trong đồ án này không tránh khỏi nhữngsai sót, em mong sự thông cảm và ý kiến đánh giá của thầy và các bạn
Em xin chân thành cảm ơn
Hà Nội, ngày 04 tháng 05 năm 2009
Sinh Viên : Nguyễn Đăng Lưu
Trang 4
Chương I: Tính toán kích thước chủ yếu.
1 Xác định chiều dài đường kính D,chiều dài lδ :
Yêu cầu có kích thước để máy được chế tạo tinh tế nhất và tính năng phùhợp với tiêu chuẩn
=
δ dq
0
7
B.A.K.Ks.α
60.50
=4
⇒2p=8Với P = 45 (Kw) và 2p = 8 ta chọn KD = 0,74 ÷ 0,77
+ Dn: là đường kính ngoài của lõi sắt Stato.Dn có quan hệ mật thiết vớikết cấu máy, cấp cách điện và chiều cao tâm trục h đã chuẩn hoá.Vì vậythường chọn Dn theo h và từ đó tính ngược lại D
Với công suất cho Pđm=45(kw) tra bảng IV.1(tr601) sách thiết kế máyđiện Dãy công suất chiều cao tâm trục của động cơ điện không đồng bộ Rôtodây quấn kiểu IP23 theo TCVN-1987-94 cấp cách điện B ta có:
h =280(mm)Với chiều cao h=280(mm) qua bảng 10.3 (tr230) chọn :
Dn = 52(cm)
Trang 5+ D: đường kính trong của lõi sắt Stato, giữa hai đường kính trong và
ngoài của lõi sắt Stato có một quan hệ nhất định: KD=
n
DD
P
kE đm
Với Pđm=45(kw),từ bảng 10.1(tr228)Sách thiết kế máy điện máy điện ta
có η=91,5%;cosϕ=0,84 ;theo hình 10.2 (tr 231) trong ” TKMĐ” ta có trị số
kE=0,967
.0,8450,91
.4570,96
= 56,62 (kw)
+Chọn A và Bδ: A là tải đường đặc trưng cho mạch điện; Bδ là mật độ từthông δ khe hở không khí đặc trưng cho mạch từ.Việc chọn A và Bδ ảnh hưởngrất nhiều đến kích thước chủ yếu D và l A, Bδ được chọn phụ thuộc nhiều vàovật liệu Nếu dùng vật liệu sắt từ tốt (tổn hao thấp hay độ từ thẩm cao), thì chọn
Bδ lớn Trong máy điện không đồng bộ thì tỉ số
δ
B
A ảnh hưởng rất lớn đến kíchthước máy điện, đặc tính khởi động cũng như đặc tính làm việc của máy điện
Dùng dây đồng có cấp cách điện cao cấp B nhiệt độ cho phép là 1300 cóthể chọn A lớn Với h=280(mm); Dn = 52(cm); 2p = 8 và kiểu bảo vệ IP23 từbảng 10.3 (tr234)sách “TKMĐ” ta chọn
A = 430 (A/cm) và Bδ= 0,82(T)
Trang 6
α
.10p6,1
2 δ d
s
δ
7 '
=
.750040.0,82.40,3
.42.0,910,64.1,1
.1062,566,1
.40,04π
p2
D.π
21
.10P
1 1
3
=
4.0,8153.220.0,9
45.1000
= 88,71(A)
Chương II
Trang 7Dây quấn, rãnh Stato và khe hở không khí.
= 96
.40,04π
= 1,3(cm)
mà Z1 = 2m.p.q1 với q1 = 4, m = 3 ( vì mạch 3 pha), p = 4nên Z1 = 2.3.4.3 = 96
6 Số thanh dẫn tác dụng trong một rãnh:
Chọn số mạch nhánh song song là: a = 4
Ta có : ur1 =
dm 1
1 1
I
a.t.A
=
71,88
4.30.1,34
r
=
.342
96.25
= 100 (vòng)
8 Kiểu dây quấn :
Chọn dây quấn hai lớp bước ngắn với y = 10
12.2
π10
= 0,966
Trang 8kr1 =
2
αsin.q
2
αsinq
2
15.4sin
= 96
s
1 E
w.f.K.K4
U
K
=
100.50
2.0,914.1,1
.220670,9
= 0,01 (Wb)
11 Mật độ từ thông khe hở không khí:
Bδ =
120,64.15,7
0,01.10l
.τ.α
1 δ
δ 1 δ
k.l.B
l.t.B
=
.0,95122
12.3,1.290,8
Trang 9Ta tính được J1 =
A
AJ =
034
2000 = 5,1 (A2/mm2)Chọn hai sợi ghép song song n1 = 2.Vậy tiết diện mỗi sợi dây :
s’1 =
1 1 1
1
.Ja.n
I =
1.5,42
71,88
= 2,17
15 Kích thước rãnh stato và sự điền đầy rãnh như hình và bảng sau:
Chiều rộng Chiều cao
- Dây dẫn KSDKT của Nga cỡ:
2
mm181,276,2.17
1,
5,2.95,0
Trang 1016 Mật độ dòng điện dây quấn stato:
J1 =
1 1 1
1
s.a.n
I
=
181,2.42
71,88
= 5,08 (A/cm2)
17 Khe hở không khí :
p2
9(11200
D
8
9(11200
7,33 2,83
3 1
Trang 11= 72
.39,9π
= 1,7 (cm) = 17 (mm)
22 Dùng dây quấn kiểu thanh dẫn :
Số vòng dây của một pha Rôto:
W
WU
100
24.220
πsin
N.m2
πsin.N
m2
πsin
(Với N = 3, ở đây q = 3)
Trang 12Vậy ta có : V1 =
2 2 2
1 1 1
k.w.m
k.w.m
=
96,0.43.2
925,0.100.3
313
= 56,9 (mm2)Trong đó ta chọn: J2 = 5,5 (mm2)
26 Kích thước rãnh Rôto:
Sơ bộ lấy chiều rộng rãnh :
br2 = 0,4.t2 = 0,4.17 = 6,8 (mm)Chọn thanh dẫn: a = 3,55 (mm), b = 16 (mm) với tiết diện s2 = 56,25 (mm2) (tra bảng VI.2 tr622,623- “TKMĐ”)
,65
Trang 13Chiều rộng Chiều cao
- Thanh dẫn bằng đồng:
2
mm16.55,
Trong gông Rôto có một dãy lỗ thông gió dọc trục có đường kính
lỗ dg2 =30(mm)
Chương III: Tính toán mạch từ.
30 Mật độ từ thông trên răng stato:
36,3
5,5 5
39,8
2,5 1
1,7
Trang 14Bz1max = 2(T)
6.0,950,567.12,4
12,460,829.1,3
kl.b
l.t.B
c 1 zlmin
δ 1
5.12,46.0,9814
0,
12,460,829.1,3
k.l.b
l.t.B
c 1 zlmax
δ 1
2
39,122
b)D
h2(1
120,829.1,7
k.l.b
l.t.B
c 2 min 2
δ 2
.0,955.12,1551,
120,829.1,7
k.l.b
l.t.B
c 2 max 2
δ 2
2
3321,71,2
72
)98,32
π(39,9b
Z
)h2
π(D'
2 r 2
2
−
1,155(cm)0,555
72
0,25)]
2(0,1π[39,9
bZ
)]
h2(hπ[D'
2
n 42 max
Trang 1532 Mật độ từ thông trên gông Stato:
.0,95462,1.175,22
0,01.10k
.l.h'2
c 1 1
DD
175,28053,2
40,0452
,72
0,01.10κ
.λ.'2
χ 2 2
2h2
DD
97,733
2893,2
2199,3
13δ
γt
t
1 1
(b5
)/δ
7.0,64,071
71δ
γt
t
2 2
−
=
−
Trang 16γ2 = 0,64
)70,/(1,55
)70,/(1,5 2
=+
35 Sức từ động trên răng Stato:
Theo phụ lục V-6(tr608 sách “TKMD”) ta có:
36 Sức từ động trên răng Rôto:
37 Hệ số bão hoà răng:
Trang 17kz = 1,27
1061
67,8814,1930611F
FFF
δ
2 1
p2
hπ(Dn g1)
2
)hπ(D2 2
22,2373F
F
δ
=
=
Trang 1842 Dòng điện từ hoá:
5.0,921000,9.3
22,2373.4k
.w.m0,9
pF
1 1 1
=
=
Iµ* = 0,43
71,88
38I
p2
β)hπ(D r1
=
+
=+
1
a.s.n
L
1030,4.181,2.2
49,2846
= 0,042
Trang 1948 Chiều dài trung bình nửa vòng dây Rôto:
p2
)hπ(D'
1a
.s.n
Lρ
r
2 2 2
2 75
kWm
k.Wm
2 2
2 2 2
2 1 1
Irr
1
1 ' 2
4 4 r
3 r
2 β r
h'kb
hb2b
h3b
hk
−
=
345,233,74
1,4875
0,32,8
132.2,833
,7
3.333
,7
0,70,906
+
⋅
−
=
Trang 20trong đó theo phụ lục VIII-5 về cách điện rãnh :
1,4(mm)2
0,60,21
4
0,60,20,5
h1 = 34,05 – 2.0,4 = 33,25 (mm)
h41=1 (mm), b41 = 2,83 (mm)
0,8754
3.0,8331
4
β31
( ) (1 3.0,875) 0,906
4
1k'314
40,34
βτ0,64l
0,9.13
σk
.δ
k.ρkqt
0,9
λ
2 1
t δ
1 t 1 t
2 1 1 1
1
7.0,13
3,820,033
1δt
b0,0331
k
2 1
2 41 1
54 Điện kháng Stato:
1 1 1
2 1 1
qp
l100
w100
f0,158
Trang 21(2,345 2,365 1,205) 0,35( )
4.4
12100
100100
50158,0
2
Ω
=+
71,88520,3U
Ixx
1
1 1
4 4 r
3 r
2 β
r
5 1 2
b4
hk'b
hb2b
h3b
hkb3
hh
++
6,15
,1
15,1.255,5
5,2.355
,5
2,155
,5.3
6,19,33
=+
h5 = + = (theo cách điện ở phụ lục VIII-10)
4
2,20,5
30,34τ
.β0,64
ll
q0,34
.1.1.0,96370,9.1σ
k.δ
kρkqt0,9
λ
2 2
t δ
2 t 2 t
2 2 2 2 2
Trang 22ở đây: 1
7.0,71
1,50,0331
δ.t
b0,0331
k
2 2
2 42 2
58 Điện kháng tản Rôto:
2 2 2
2 2 1
q.p
l100
w100
f0,158
5,12100
24100
50158
Ix'x
1
1 2
xIUx
μ
1 μ 1 12
1942,220
18544,5U
Ixx
1
1 12
.m
P
μ
Fe 12
480,0220
71,8820,1U
Irr
1
1 12
*
Trang 23Chương IV: Tính toán tổn hao
62 Tổn hao sắt chính:
Trang 24PFe= ( ) 3
1 z
2 1 z z 1
2 1 g
β 1 50
1,5 1 2
10000
nZk
b
02
64 Tổn hao đập mạch:
Trang 252
2 2 dm
1
10000
nZ0,11
,010000
750.9611,0
bb
b z 2 max z 2 min tb
2
T0550,471,72.1,
71.0,08,1B
t2
δγ
2
1 2
7507
.10100
D1000
Lấy mật độ dòng điện trong chổi than Jt = 12 (A/cm2) thì tiết diện chổithan là :
Trang 26331J
I
t
2 t
Theo phụ lục vẽ chổi than với lt = 20 (mm); bt = 32 (mm) thì số chổi than
trên một vành trượt bằng: 4,08
2.2,3
0826,l
b
s'n
t t
Tiết diện tiếp xúc trên cả 3 vành trượt :
St=bt.lt.nt.m2 = 2.3,2.4.3 = 76,8 (cm2)Với đường kính vành trượt là Dv = 20(cm) thì tốc độ đường bề mặt rãnhtrượt bằng :
(m/s)85,76000
507.20
π6000
nπD
450,005η
P0,005
70 Dòng điện không tải :
(A)06,3838
109,2I
I
x
2 r 0
Trang 27Trong đó: 2,109(A)
3.220
301.0,383
8169,945U
3
rI3PI
2 1
1
2 μ 0 r
I0x = Iµ= 38 (A)
71 Hệ số công suất lúc không tải :
0560,38
109,2I
Icos
Trang 28r2’= 0,092 Ω x2’= 0,467 Ω
1,065,44
0,351
x
x1
.0,1033.38
22,1469510
U3
rI3P
P
I
2 1
1
2 μ Fef Fe
0,120,467
1,060,35
0,092x'
=
E1 = U – Iµ.x1 = 220 - 38.0,35 = 206,7 (V)
78,05(A)4,01
278,05.0,09E
0,0921,06
0,1031,06
s
r'C
rC
m
2 1
1 2 1
=
0,895(Ω,0,467
1,06
0,351,06
x'C
xC
2 1
1 2 1
0,97
2201,06
xr
UC
I
2 2
2 ns
2 ns
1 1
m
+
=+
=
115,20,12
0,033
72,63
176,7s
s.I'
I
m
2
m dm 2
dm 2
Trang 29Ở đây: P2 = 45 (KW); I1= 88,71 (A); η = 91,5%; cosϕ = 0,84
Bảng đặc tính làm việc của động cơ Rôto dây quấn với
r' C
r
1
1 2
2 1
1 2
C
X C
XnS = ⋅ + Ω 0,895 0,895 0,895 0,895 0,895 0,895
nSnS
2
Z
r cos ϕ = 0,999 0,996 0,985 0,969 0,924 0,735
6
nS
nS '
1
' 2 x
X
C
I I
x
2 r 1
Trang 301
r 1
1
s
10 0 (A)
P
2
(KW)
s
10 20 30 40 50
Trang 31TÀI LIỆU THAM KHẢO
- Thiết kế Máy điện – Trần Khánh Hà & Nguyễn Hồng Thanh
Nxb KHKT năm 2001
- Máy điện I – Vũ Gia Hạnh , Trần Khánh Hà,
Phan Tử Thụ & Nguyễn Văn Sáu
Trang 32Nxb KHKT năm 2003.