1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De thi thu hoc ki 1 khoi 11 2016 thpt Nguyen Binh

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 289,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số, trong đó chữ số 4 có mặt đúng ba lần, các chữ số còn lại có mặt đúng một lần?. Gọi I là trung điểm SAA[r]

Trang 1

Biên soạn: Bùi Hoàng Cường THPT Nguyễn Bính –Nam Định

Câu 1: Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình sinx cosx sin 3x cos3x là:

A 3

4

B

6

C 2

3

D

4

1 cos

y  x

2

4

Câu 3: Cho phương trình cosx 3 sinxm  1 , m là tham số thực Khi đó, m thuộc tập giá trị nào

dưới đây thì phương trình  1 vô nghiệm?

cos sin

y

 

 là tập hợp nào?

4 k 2 k

2

kk

Câu 5: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho v 2;1 và điểm M 3;0 Tìm toạ độ điểm M là ảnh của điểm M qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O 0;0 , góc quay 2

và phép tịnh tiến theo vectơ v

Câu 6 Gía trị lớn nhất của hàm số : s inx cos 1

sin cos 3

x y

A.1/7 B.2 C.8 D.2/3

Câu 7: Phép tịnh tiến theo v2;0 biến đường thẳng d có phương trình x2y 4 0 thành đường thẳng  có phương trình là:

A 2x  y 2 0 B   :x2y 2 0 C   : 2x  y 1 0 D   :x2y 2 0

4

   1 , m là tham số thực Khi đó, m thuộc tập giá trị nào

dưới đây thì phương trình  1 có nghiệm?

Câu 9: Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng

A.Phép tịnh tiến không phải là một phép dời hình

B.Phép tịnh tiến biến đường thẳng d thành đường thẳng d song song với d

C.Cho hình bình hành ABCD Phép tịnh tiến theo vectơ DC biến điểm Athành điểm B

D.Phép tịnh tiến biến đường tròn thành một đường tròn không cùng bán kính

cos 2sin 3sin

A 2 5 B 2 5 C.8 D.2/3

Câu 11: Chọn một mệnh đề đúng

A.Hàm số ysinx đồng biến trên khoảng 3 ;5

2 2

 

ĐỀ THI THỬ HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 11 (ĐỀ SỐ 1)

Trang 2

B.Hàm số ytanx nghịch biến trên khoảng ;3

2 2

 

C.Hàm số ycotx đồng biến trên khoảng  ; 2 

D.Hàm số ycosx nghịch biến trên khoảng  ; 2 

Câu 11: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai

A.Hàm số ycotx nghịch biến trên khoảng 3 ; 4 

B.Hàm số ycosx đồng biến trên khoảng 10 ;11 

C.Hàm số ytanx đồng biến trên khoảng 5 ;7

2 2

 

D.Hàm số ysinx nghịch biến trên khoảng 5 ;7

2 2

 

4cos 3cos 2 1

yxx là:

A. 1; 7 B. 2; 4 C.2; 2 D.2;8

sinxsin 2xcosx2cos x là:

A

4

B

6

C

3

D 2

3

Câu 14: Chọn một mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A.Phép quay tâm O 0;0 , góc quay 2 là một phép đối xứng tâm O

B.Phép quay tâm O 0;0 , góc quay 2 là một phép đồng nhất

C.Phép quay biến đường tròn thành đường tròn có cùng bán kính

D.Phép quay là một phép dời hình

Câu 15: Phép tịnh tiến theo vectơ v2; 1 biến điểm M 1;3 thành điểm nào?

Câu 16: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A.Phép vị tự tâm O tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số k

B.Phép vị tự là một phép dời hình

C.Phép vị tự tâm O tỉ số k là phép đồng dạng tỉ số k

D.Phép đồng dạng tỉ số k là phép vị tự tỉ số k

Câu 17: Cho tam giác ABC có A  2;3 ,B 1; 2 , C 3; 2  và phép dời hình F biến tam giác ABC

thành tam giác A B C   Trong đó, F biến điểm A thành A0; 1 , biến B thành B 3;0 và biến C

thành C Tìm toạ độ điểm C

A C  1;4 hoặc 11 28;

5 5

C   

C  

  D C  1;4 hoặc 11; 28

C  

Câu 18: Cho đường tròn  C :  2 2

x  y  Phương trình của đường tròn  C là ảnh của đường tròn  C qua phép vị tự tâm I2;3, tỉ số k 2 có tâm và bán kính lần lượt là:

A I6; 5 ,  R4 B I10; 9 ,  R4 C I6; 5 ,  R2 D I6;5 , R4

2cos x 1 2sinx.cosxsin 3xcos 3x

gần nhất với số nào dưới đây:

A.0,24 B.0,23 C.0,31 D.0,45

Câu 20: Cho tam giác ABC có trọng tâm G Gọi M là trung điểm của BC Phép vị tự tâm G tỉ số k

biến điểm A thành điểm M Hãy xác định k

2

2

k   D k 2

Trang 3

Câu 21: Chu kỳ của hàm số y = sin( x /2) + cosx bằng:

Câu 22: Tập giá trị của hàm số y  1 2 sin 3xlà:

A 1;1 B 1;3 C 1; 0 D  0;1

Câu 23: giải phương trình cos 5sin 4 0

2

x

x   số nghiệm của phương trình trên  ;  là:

A.0 B.1 C.5 D.Đáp án khác

Câu 24: giải phương trình 1 cos(3 ) sin(7 ) 0

2 2

x

     số nghiệm của phương trình trên  ;  là:

A.0 B.1 C.5 D.Đáp án khác

Câu 25: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho v 2;1 và điểm M 3;0 Tìm toạ độ điểm M là ảnh của điểm M qua phép đồng dạng có được bằng cách thực hiện liên tiếp phép quay tâm O 0;0 , góc quay 2

và phép tịnh tiến theo vectơ v

2cos x5sinx4 có nghiệm âm lớn nhất là:

A.

7

6

B.

5 6

C.

11 6

D. 6

Câu 28:Cho tam giác ABC Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng chứa tất cả các đỉnh của tam

giác ABC?

Câu 29: Có bao nhiêu cách xác định một mặt phẳng?

Câu 30:Tìm phát biểu đúng trong các phát biểu sau?

A.Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi nó đi qua 3 điểm

B.Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết một điểm và một đường thẳng

C.Mặt phẳng hoàn toàn xác định khi biết hai đường thẳng cắt nhau nằm trong nó

D.Cả A, B, C đều sai

Câu 31:Cho S là điểm không thuộc mặt phẳng hình bình hành ABCD Giao của mp(SAC) và

mp(SBD) là:

A.Điểm S

B.Điểm S và điểm O

C.Đoạn thẳng SO

D.Đường thẳng SO

Câu 32 Xét thiết diện của hình chóp tứ giác khi cẳt bởi mặt phẳng.Trong các mệnh đề sau, mệnh đề

nào đúng?

A.Thiết diện chỉ có thể là hình tứ giác

B.Thiết diện chỉ có thể là hình ngũ giác

C.Thiết diện có thể là hình ngũ giác

D.Thiết diện không thể là hình tam giác

Câu 33 Trong không gian cho 4 điểm không đồng phẳng Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng

phân biệt từ các điểm đã cho?

Câu 34 Có bao nhiêu vị trí tương đối của 2 đường thẳng trong không gian?

Câu 35 Cho hai đường thẳng phân biệt cùng nằm trong một mặt phẳng Có bao nhiêu vị trí tương đối

giữa hai đường thẳng đó?

Câu 36: Nếu tất cả các đường chéo của đa giác lồi 12 cạnh được vẽ thì số đường chéo là

Trang 4

Câu 37: Một tổ có 10 học sinh gồm 6 nam và 4 nữ Cần chọn ra một nhóm gồm 5 học sinh Hỏi có bao

nhiêu cách chọn trong đó có ba nam và hai nữ?

80 80 40

Sx   xx   Khi đó, S là khai triển của nhị thức nào dưới

đây?

(1 2 ) x C 5

(2x1) D 5

(x1)

Câu 39: Có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau lấy từ các số 0, 1, 2, 3, 4, 5?

Câu 40: Với các chữ số 0,1,2,3,4,5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên chẵn gồm 5 chữ số khác

nhau ?

Câu 41: Nếu một đa giác lồi có 44 đường chéo thì số cạnh của đa giác này là

Câu 42: Hệ số của 3

x trong khai triển

6 2

2

x x

Câu 43 :Số hạng không chứa x trong khai triển

8

3 1

x x

Câu 44 :Tổng tất cả các hệ số trong khai triển  17

3x4 thành đa thức là

Câu 45: Trong mặt phẳng cho n điểm trong đó chỉ có đúng m điểm thẳng hàng mn; nm điểm còn lại không có 3 điểm nào thẳng hàng Số các tam giác được tạo thành từ các điểm đã cho là

n

n m

m

C

Câu 46: Cho các chữ số 0, 1, 2, 3, 4 Hỏi có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 7 chữ số, trong đó

chữ số 4 có mặt đúng ba lần, các chữ số còn lại có mặt đúng một lần?

Câu 47: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I là trung điểm SA Thiết diện

của hình chóp S.ABCD cắt bởi mặt phẳng (IBC) là

C Hình thang IGBC (G là trung điểm SB) D Tứ giác IBCD

Câu 48 : Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang, đáy lớn là AB Điểm M là trung điểm

CD Mặt phẳng   qua M , song song với BC và SA Mặt phẳng   cắt AB tại N và cắt SB tại P

Thiết diện của   với hình chóp S.ABCD là hình gì?

C Hình thang có đáy lớn là MN D Hình thang có đáy nhỏ là NP

Câu 49 : Cho hình tứ diện ABCD có M, N lần lượt là trung điểm của AB, BD Các điểm G, H lần lượt

trên cạnh AC, CD sao cho NH cắt MG tại I Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A B, G, H thẳng hàng B B, C, I thẳng hàng

C N, G, H thẳng hàng D A, C, I thẳng hàng

Câu 50:

-

Ngày đăng: 08/11/2021, 05:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w