Cho 21,36 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất vô cơ và 6,72 lít đktc hỗn hợp khí gồm 2 chất hữu cơ đơn chức đều làm quỳ ẩm hóa xanh, [r]
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH
ĐỀ MINH HỌA SỐ 83
(Đề thi có 4 trang)
KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA NĂM 2017 Bài thi: Khoa học tự nhiên; Môn: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 830
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; He = 4 C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; S = 32;
Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40 ;.Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108;
Ba = 137
Câu 1: Cho dãy các kim loại: Al, Cu, Fe, Ag Số kim loại trong
dãy phản ứng được với dung dịch Pb(NO3)2 loãng là
D 4.
Câu 2: Hai kim loại có thể được điều chế bằng phương pháp điện
phân dung dịch là
A Al và Mg B Na và Fe C Cu và Ag
D Mg và Zn.
Câu 3: Trong điều kiện thích hợp, xảy ra các phản ứng sau
(a) 2H2SO4 + Cu SO2 + CuSO4 + 2H2O (b) H2SO4 + Fe(OH)2 FeSO4 + 2H2O (c) 4H2SO4 + 2FeO Fe2(SO4)3 + SO2 + 4H2O (d) 6H2SO4 + 2Fe Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O Trong các phản ứng trên, phản ứng xảy ra với dung dịch H2SO4 loãng là
D (d)
Câu 4: Khi để các cặp kim loại dưới đây ngoài không khí ẩm, trường
hợp nào Fe bị mòn:
D Zn – Fe Câu 5: Cho 2,24 gam Fe vào 200ml dung dịch Cu(NO3)2 0,1M và AgNO3 0,1M khuấy đều dung dịch cho đến khi phản ứng hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là
D 12,32 Câu 6: Chất được sử dụng bó bột khi xương bị gãy trong y học là
A CaSO4.2H2O B MgSO4.7H2O C CaSO4 khan
D CaSO4 H2O
Câu 7: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là:
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat.
D propyl axetat Câu 8: Chất thuộc loại đisaccarit là
A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ
D Fructozơ Câu 9: Cho 0,12 mol dung dịch glucozơ phản ứng hoàn toàn với
lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam Ag Giá trị của m
Câu 10: Phát biểu không đúng là:
A: Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
Trang 2B Etylamin tác dụng với
axit nitro ở nhiệt độ thường tạo ra
etanol
C.Protein là những polime
cao phân tử có phân tử khối lớn từ
vài chục đến vài triệu
D Metylamin tant rong
nước cho dung dịch có môi trường
bazo
Câu 11: Polime nào sau đây không
phải là polime tổng hợp:
A tơ nilon – 6 B.
poli etilen C tơ visco
D cao su buna Câu 12: Chất không tác dụng được
với Cu(OH)2 là
A Chất béo B.
glucozo C glixerol.
D Saccarozơ.
Câu 13: Hợp chất tham gia phản
ứng tráng bạc là
etyl axetat C Gly-Ala
D saccarozơ
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 17,95
gam hỗn hợp X gồm Al, Fe vào
dung dịch H2SO4 loãng, thu được
12,88 lít khí (đktc) Khối lượng của
Al trong X là
D 5,4 Câu 15: Nhỏ từ từ dung dịch
H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4
thì màu của dung dịch chuyển từ
A không màu sang màu
vàng B màu da cam sang
màu vàng
C không màu sang màu da
cam D màu vàng sang
màu da cam
Câu 16: Nếu cho dung dịch CuSO4
vào dung dịch NaOH thì xuất hiện
kết tủa màu
A vàng nhạt B.
trắng xanh C xanh lam.
D nâu đỏ.
Câu 17: Chỉ dùng dung dịch KOH
để phân biệt được các chất riêng
biệt trong nhóm nào sau đây?
A Zn, Al2O3, Al B
Al2O3, Al D Fe, Al2O3, Mg
Câu 18: Tỉ lệ số người chết về
bệnh phổi do hút thuốc lá gấp hàng
chục lần số người không hút thuốc là Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là
A nicotin B aspirin C cafein.
D moocphin.
Câu 19:Thực hiện các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2 (b) Cho FeS vào dung dịch HCl
(c) Nung Ag2S trong không khí (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF
(e) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (f) Sục H2S vào dung dịch CuSO4 Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
D 3
Câu 20 : Hợp chất hữu cơ X chứa một loại nhóm chức có CTPT là
C 8 H 14 O 4 Khi thủy phân X trong dung dịch NaOH thu được một muối và hỗn hợp hai ancol A và B Phân tử ancol B có số nguyên tử cacbon nhiều gấp đôi trong A Khi đun nóng với H 2 SO 4 đặc, A cho một anken và B cho 2 anken An col B là
A Ancol butylic B Ancol sec - butylic
Câu 21: Bảng dưới đây ghi lại hiện tượng khi làm thí nghiệm với các
chất sau ở dạng dung dịch nước: X, Y, Z, T và Q
Quỳ tím không đổi màu không đổi màu không đổi màu không đổi màu Dung dịch
AgNO3/NH3
không kết tủa Ag↓ không kết tủa không kết tủa
Cu(OH)2, lắc nhẹ Cu(OH)không tan2 dung dịchxanh lam dung dịchxanh lam Cu(OH)không tan Nước brom kết tủa trắng không kết tủa không kết tủa không kết tủa Các chất X, Y, Z, T và Q lần lượt là
A Anilin, glucozơ, glixerol, anđehit fomic, metanol
B Glixerol, glucozơ, etylen glicol, metanol, axetanđehit
C Phenol, glucozơ, glixerol, etanol, anđehit fomic
D Fructozơ, glucozơ, axetanđehit, etanol, anđehit fomic
Câu 22: Đốt cháy a gam hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol
etylic và axit no, đơn chức mạch hở Y (trong đó số mol metan gấp 2 lần số mol glixerol) cần vừa đủ 1,525 mol O2 thu được 1,55 mol CO2 Nếu cho a gam hỗn hợp X tác dụng với 400 ml dung dịch NaOH
2,5M, rồi cô cạn thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị m gần
nhất với giá trị nào dưới đây?
D 76.
Câu 23: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là:
D 17,73
Câu 24: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh ra 3,36 lít H2 (ở đktc) Giá trị của V là
D 300.
Trang 3Câu 25: Cho 200 ml dung dịch
NaOH 2M vào V ml dung dịch
AlCl3 1,2M Kết quả thí nghiệm được
biểu diễn trên đồ thị sau
0.36 0.4 0.48
Tính khối lượng kết tủa thu được
sau phản ứng
Câu 26: Hòa tan hết m gam hỗn
hợp X gồm Na, Na2O, K, K2O, Ba,
BaO trong đó oxi chiếm 8,75% về
khối lượng vào nước thu được
400ml dung dịch Y và 1,568 lít H2
(đktc) Trộn 200 ml dung dịch Y
với 200 ml dung dịch hỗn hợp HCl
0,2M và H2SO4 0,15M thu được
400 ml dung dịch có PH = 13 các
phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính
giá trị của m?
D 16,8 Câu 27: Cho 0,1 mol FeCl2 tác
dụng với dung dịch AgNO3 dư thu
được m gam kết tủa Giá trị của m
là
Câu 28: Cho dung dịch NaOH vào
dung dịch muối sunfat của một kim
loại có hoá trị II thấy sinh ra kết tủa
tan trong dung dịch NaOH dư
Muối sunfat đó là muối nào sau
đây?
A MgSO4 B
CaSO4 C Fe2(SO4)3
D ZnSO4
Câu 29: Cho 36,8 gam hỗn hợp Cu
và Fe2O3 vào dung dịch HCl dư
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn,
thu được dung dịch X và 3,2 gam chất rắn không tan Phần trăm khối lượng Cu trong hỗn hợp là
D 26,08%
Câu 30: Cho các dung dịch loãng: (1) FeCl3, (2) FeCl2, (3) H2SO4, (4) HNO3, (5) hỗn hợp gồm HCl
và NaNO3 Những dung dịch phản ứng được với kim loại Cu là:
A (1), (2), (3) B (1), (3), (5) C (1),
(3), (4) D (1), (4), (5)
Câu 31: Đốt hoàn toàn m gam hỗn hợp các amin sau phản ứng
thu được 26,88 lít CO2 (đktc) 37,8 gam H2O và 6,72 lít N2 Gái trị cuả m?
Câu 32: Cho 200ml dung dịch glyxin 1M vào 100 ml dung dịch
HCl, thu được dung dịch X Cho X tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch NaOH 2M, thu được dung dịch Y Nồng độ của dung dịch HCl là
D 1M Câu 33: Hỗn hợp X gồm 2 chất hữu cơ có công thức phân tử
C3H12N2O3 và C2H8N2O3 Cho 21,36 gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH đun nóng, thu được dung dịch Y chỉ gồm các chất
vô cơ và 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm 2 chất hữu cơ đơn chức đều làm quỳ ẩm hóa xanh, cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Tính giá trị của m?
D 16,5 Câu 34: Cho hỗn hợp A chứa hai peptit X và Y tạo bởi các amino
axit no mạch hở, phân tử chứa 1 nhóm -COOH, 1 nhóm -NH2 ,biết rằng tổng số nguyên tử O trong 2 phân tử X, Y là 13 Trong X hoặc
Y đều có số liên kết peptit không nhỏ hơn 4 Đun nóng 0,7 mol A trong KOH thì thấy 3,9 mol KOH phản ứng và thu được m gam muối Mặt khác đốt cháyhoàn toàn 66,075 gam A rồi cho sản phẩm hấp thụ vào bình chứa Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 147,825 gam Giá trị của m là
D 520,2 Câu 35: Thuỷ phân 8,88 gam metyl axetat bằng 100 ml dung
dịch KOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch, thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 18,90 B 17,28 C 16,24.
D 14,5 Câu 36 Xà phòng hóa hoàn toàn 44,2 gam triglixerit X cần dùng V
ml dung dịch NaOH 1,0M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 45,6 gam xà phòng Vậy giá trị của V là:
D 150 Câu 37: Cho 200 gam một chất béo có chỉ số axit bằng 7 tác dụng
vừa đủ với một lượng dung dịch NaOH thu được 207,55 gam hỗn hợp muối khan Khối lượng NaOH đa tham gia phản ứng
D 32,36
nOH
Trang 4-Câu 38: Cho 4,48 gam hỗn hợp
gồm CH3COOC2H5 và
CH3COOC6H5 (có tỷ lệ mol là 1:1)
tác dụng với 800 ml dung dịch
NaOH 0,1M, làm khô dung dịch
sau phản ứng thu được khối lượng
chất rắn là
D 6,4 gam Câu 39 Cho a gam Fe vào 100 ml
dung dịch hỗn hợp gồm HNO3
0,8M và Cu(NO3)2 1M Sau khi
các hản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được 0,92a gam hỗn hợp kim loại
và khí NO (sản phẩm khử duy
5
n
h
ấ
t
c
ủ
a
N
)
G
i
á
t
r
ị
c
ủ
a
a
l
à
A 11,0
B 11,2
C 8,4
D 5,6
Câu 40 : Hỗn hợp X gồm Mg, Fe,
Fe3O4 và CuO, trong đó oxi chiếm
20% khối lượng Cho m gam X tan
hoàn toàn vào dung dịch Y gồm H2SO4 1,65M và NaNO3 1M, thu được dung dịch Z chỉ chứa 3,66m gam muối trung hòa và 1,792 lít khí NO (đktc) Dung dịch Z phản ứng tối đa với 1,22 mol KOH Giá trị của m là
D 32.
Trang 5BẠN LÀ GIÁO VIÊN TRẺ,
NĂNG ĐỘNG, TÂM HUYẾT
VỚI NGHỀ NHÀ GIÁO VÀ
KHÔNG ĐỂ HS CHO LÀ
KHÔNG CẬP NHẬT, PHƯƠNG
PHÁP CŨ, GIẢI CÁC BÀI
TOÁN CHẬM , MẤT NHIỀU
THỜI GIAN, ÍT CÁCH GIẢI
HAY VÀ CHƯA HIỆU QUẢ
THÌ HÃY GỌI CHO TÔI ĐỂ
SỞ HỮU TOÀN BỘ TÀI LIỆU
CHÌA KHÓA VÀNG VÀ
100 THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 MỚI NHẤT
Theo cấu trúc mới nhất của Bộ giáo dục và đào tạo
(40 câu trắc nghiệm).
BẠN CÓ THỂ CHỈNH
SỬA ĐỀ VÀ TÀI LIỆU
PHÙ HỢP HƠN VỚI ĐỐI
MÌNH .ĐỂ CÁC BẠN
KHÔNG MẤT THỜI GIAN
BIÊN SOẠN ĐỀ THÌ HÃY
LIÊN HỆ:
THẠC SĨ: NGUYỄN VĂN
PHÚ: 0989292117
HOẶC QUA MAIL:
info@123doc.org
FACEBOOK: trieu phu
nguyen
TÀI LIỆU SẼ GỮI QUA:
ĐỊA CHỈ EMAIL, MAIL,
YAHOO, FACE
- TOÀN BỘ TÀI LIỆU
CHÌA KHÓA VÀNG TẶNG MIỄN PHÍ.