+ Dòng đầu tiên: thụt vào hay nhô ra so với cả đoạn; + Khoảng cách đến đoạn văn bản trước, sau;.. + Khoảng cách giữa các dòng trong cùng đoạn văn bản,…..[r]
Trang 1Kh¸i niÖm vÒ so¹n th¶o v¨n b¶n
TiÕt 37 - Bµi 14
Trang 21 Các chức năng chung của hệ soạn thảo văn bản
2 Một số quy ước trong việc gõ văn bản
3 Chữ Việt trong soạn thảo văn bản
Trang 3 Soạn thảo văn bản là các công việc liên quan đến văn bản nh soạn thông báo, đơn từ, làm báo cáo, khi viết bài trên lớp
Em hiểu thế nào là soạn thảo văn bản?
1 Các chức n ng chung của hệ soạn thảo văn bản ă
1 Các chức n ng chung của hệ soạn thảo văn bản ă
Trang 4Hệ soạn thảo văn bản là một phần mềm ứng dụng cho phép thực hiện các thao tác liên quan
đến công việc soạn văn bản: nhập, sửa đổi, trình bày, l u trữ và in văn bản.
Văn bản soạn thảo bằng máy tính đẹp, nội dung phong phú, dễ dàng sửa chữa sai sót, các thao tác sao chép, di chuyển thực hiện nhanh, đơn giản…
Em hãy so sánh
văn bản soạn thảo
bằng máy tính và
viết tay?
Trang 5Quan s¸t vµ cho biÕt so¹n th¶o trªn m¸y tÝnh cã nh÷ng chøc n¨ng
nµo?
Trang 6a NhËp vµ l u tr÷ v¨n b¶n
Hệ soạn thảo văn bản (HSTVB) cho phép:
Nhập văn bản nhanh chóng mà chưa cần quan tâm đến việc trình bày văn bản
Trong khi gõ, con trỏ văn bản tự động xuống dòng khi hết dòng
Có thể lưu trữ lại để tiếp tục hoàn thiện, lần sau dùng lại hay in ra giấy
Trang 7 Sửa đổi cấu trúc văn bản: Xoá, sao chép, di chuyển,
chèn thêm đoạn văn bản hay hình ảnh đã có sẵn.
b Sửa đổi văn bản
Sửa đổi kí tự, từ: Xoá, chèn thêm, thay thế kí tự, từ
hay cụm từ nào đó
Trang 8c Tr×nh bµy v¨n b¶n
• Cã ba møc tr×nh bµy: Møc kÝ tù, møc ®o¹n, møc trang.
Trang 9 Khả năng định dạng kí tự:
+ Phông chữ (Time New Roman, Arial,…);
+ Cỡ chữ ( cỡ 12 , cỡ 14 , cỡ 24,…);
+ Kiểu chữ (đậm, nghiêng, gạch chân,…);
+ Vị trí tương đối so với dòng kẻ (cao hơn, thấp hơn);
+ Khoảng cách giữa các kí tự trong một từ hay giữa các từ với nhau
+ Màu sắc (xanh, đỏ, tím, vàng,…);
Trang 10+ Vị trí lề trái, lề phải;
Khả năng định dạng đoạn văn bản:
Thụt đầu
dòng
hai bên Căn giữa
+ Căn lề (trái, phải, giữa, đều hai bên);
+ Dòng đầu tiên: thụt vào hay nhô ra so với cả đoạn;
+ Khoảng cách đến đoạn văn bản trước, sau;
+ Khoảng cách giữa các dòng trong cùng đoạn văn bản,…
Trang 11 Khả năng định dạng trang văn bản
+ Lề trên, dưới, trái, phải của trang;
+ Hướng giấy (ngang, dọc);
+ Tiêu đề trên (đầu mỗi trang) tiêu đề dưới (cuối mỗi trang)
Trang 12d Một số chức năng khác
+ Tìm kiếm và thay thế
+ Gõ tắt hoặc tự động sửa lỗi khi gõ sai
+ Tạo bảng, tính toán, sắp xếp trong bảng
+ Tự động đánh số trang, tạo mục lục
+ Vẽ hình và tạo chữ nghệ thuật trong văn bản + Chèn hình ảnh, kí hiệu đặc biệt vào văn bản + In ấn
Trang 13CỦNG CỐ
Câu 1: Hệ soạn thảo văn bản là 1 phần mềm ứng dụng cho
phép thực hiện:
A Nhập văn bản
B Sửa đổi, trình bày văn bản, kết hợp với các văn bản khác
C Lưu trữ và in văn bản
D Các ý trên đều đúng
D
Trang 14Câu 2: Chức năng chính của Microsoft Word là
gì?
A Tính toán và lập bảng
B Tạo các tệp đồ hoạ
C Soạn thảo văn bản
D Chạy các chương trình ứng dụng khác.
C
Trang 15Câu 3: Hệ soạn thảo văn bản là phần mềm?
A Phần mềm tiện ích
B Phần mềm ứng dụng.
C Phần mềm công cụ
D Phần mềm hệ thống.
B
Trang 16Câu 4: Hệ soạn thảo văn bản có thể làm được những
việc gì ?
A Nhập và lưu trữ văn bản
B Sửa đổi văn bản
C Trình bày văn bản
D Cả A, B và C
D
Trang 17Câu 5: Trong các cách sắp xếp trình tự công
việc dưới đây, trình tự nào là hợp lí nhất khi soạn thảo một văn bản?
A Chỉnh sửa – trình bày – gõ văn bản – in ấn
B Gõ văn bản - chỉnh sửa – trình bày – in ấn.
C Gõ văn bản – trình bày - chỉnh sửa – in ấn
D Gõ văn bản – trình bày – in ấn - chỉnh sửa
B