Câu 3: 3điểm a Nêu các yếu tố biểu diễn lực b Một quả nặng có khối lượng 0,1kg được treo bởi dây không dãn, kể tên các lực tác dụng lên quả nặng và biểu diễn các lực đó?. Câu 4: 1điểm Tạ[r]
Trang 1Tuần 9 -Tiết 9
Ngày dạy :
I
- MỤC TIÊU
1.Kiến thức:
- Chuyển động cơ học là gì ?
- Nêu được K/N vận tốc
- Nêu được cơng thức tính vận tốc,nêu tên các đại lượng và đơn vị trong cơng thức
- Nêu được khái niệm lực Biểu diễn được véc tơ lực
- Hai lực cân bằng là gì?
- Khi nào cĩ lực ma sát Phân biệt được các loại ma sát
- Áp dụng được cơng thức tính vận tốc, từ đĩ suy ra cơng thức tính quãng đường
và thời gian
2 Kỹ năng
- Thực hiện được yêu cầu của bài kiểm tra
- Vận dụng thành thạo các cơng thức để giải bài tập
- GV: Biết được nhận thức của học sinh từ đĩ điều chỉnh phương pháp dạy phù
hợp
3 Thái độ:Ngiêm túc và trung thực trong giờ kiểm tra
II MA TRẬN
Cấp độ
Chủ đề
Nhận biết Thơng
hiểu
Chủ đề 1:
- Chuyển động
cơ học
KT: Nêu được dấu hiệu để nhận biết 1 vật chuyển động hay đứng yên
KIỂM TRA 1 TIẾT
Trang 2KN:
Chủ đề 2:
- Lực ma sát
- Áp suất
KT: Nêu được khái niệm áp lực
KN:Nêu được yếu tố
S, F
KT: Nêu được lực là đại lượng vectơ.
KN: Biểu diễn dược vectơ lực
KT:Vận dụng lực ma sát, có lợi hay có hại, nêu được biện pháp khắc phục và giải thích
KN: Giải thích các ví
dụ thực tế về tăng, giảm lực ma sát
KT:Nguyên tắc làm tăng, giảm áp suất KN: Giải thích tăng, giảm áp suất
Tổng số điểm 5 điểm 3 điểm 1 điểm 1 điểm 10điểm – 100%
III ĐỀ KIỂM TRA
Câu 1: (2 điểm) Khi nào vật được coi là đứng yên? Khi nào vật được coi là
chuyển động?
Câu 2: (3 điểm) Áp lực là gì? Tác dụng của áp lực phụ thuộc vào những yếu tố
nào?
Câu 3: (3điểm)
a) Nêu các yếu tố biểu diễn lực
b) Một quả nặng có khối lượng 0,1kg được treo bởi dây không dãn, kể tên các
lực tác dụng lên quả nặng và biểu diễn các lực đó?
Câu 4: (1điểm) Tại sao phải đổ, đất, đá, cành cây hoặc lót ván vào vũng sình lầy
để xe vượt qua được mà bánh không bị quay tít tại chỗ ?
Câu 5: (1điểm) Tại sao mũi kim thì nhọn còn chân ghế thì không nhọn?
Trang 3V.HƯỚNG DẪN CHẤM )
VI.KẾT QUẢ VÀ RKN
Trang 41.Thống kê chất luợng
Lớp TSHS 0-dưới 2 2-dưới 3,5 3,5dưới 5 Cộng 5dưới 6.5 6,5dưới 8 8- 10 Cộng
8A1
8A2
CỘNG
2 Đáng giá chất luợng bài làm của HS và đề KT