1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Tài liệu LẬP TRÌNH HƯỚNG ĐỐI TƯỢNG C++ - Chương 5 pptx

10 510 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Mảng, Con Trỏ, Tham Chiếu
Trường học Đại học Cần Thơ
Chuyên ngành Công nghệ thông tin
Thể loại bài giảng
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 97,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CHƯƠNG: MANG - CON TRO - THAM CHIEU Khoa Céng Nghé Thong Tin & Truyén Théng Đại Học Cần Thơ... a Chuong 5 Mang, Con Tro, Tham Chiều # Muc tiéu Giới thiệu các cách sử dụng mảng, co

Trang 1

CHƯƠNG:

MANG - CON TRO -

THAM CHIEU

Khoa Céng Nghé Thong Tin & Truyén Théng

Đại Học Cần Thơ

Trang 2

a Chuong 5

Mang, Con Tro, Tham Chiều

# Muc tiéu

Giới thiệu các cách sử dụng mảng, con trỏ, và tham chiêu

= Noi dung

Mang một chiều, nhiều chiều, bộ nhớ tinh

Con trỏ, tính toán con trỏ, bộ nhớ động

Con trỏ hàm, tham chiều

Trang 3

"

>

Mang

= Mang (array)

Gom mot tap cac đối tượng cùng kiểu và được sắp xếp liên tiếp trong bộ nhớ

Mỗi phân tử mảng được xác định bởi một chỉ số biểu thị vị trí của phân tử trong mảng

= Phân tử đâu tiên của mảng luôn có chỉ số 0

Số lượng phân tử trong mang được gọi là kích thước của mảng (cô định; xác định trước)

Gồm mảng một chiều và mảng đa chiêu

Trang 4

"

ak >

Bien Mang

= Duoc dinh nghia bang cach dac ta kích

thước mảng và kiêu các phan tử của no

m Truy xuất 1 phân tử qua chỉ số mảng

Vi du: heights[O]= 210; cout<< heights[3];

m Truy xuât phân tử không tôn tại > Idi Vượt ngoài biên

4

Trang 5

a Chuong 5

Bo Khoi Tao Mang

= Moi mang có một bộ khởi tạo mảng

a Vi du

int nums[3] = {5, 10}: int nums[ ] = {5, 10, 15}: mang ?

m Chuỗi là một mảng ký tự

m Ví dụ: so sánh sự khác nhau của

char str[] = "HELLO"; va char str[]={H,E,L,L, O}

5

Trang 6

a Chuong 5

Mang Da Chiéu

Mua he Mua thu | Mùa đông

I L ⁄

| , \ if 1 ⁄ |

i \ \ ` / \ # ⁄

` / { 4

Brisbane 4£ ` | /3%\ l 2h 4 2

{ >=s i >> —\ + > 7“ I x

XS i Sw / `

Ị NA 7 “A we Ị ¬

I SAL 7 \ fos I `

Ị ` Vx x SQ I `

! ) ne / ` ZẮ ` 1 \

] my XS 4 oN "XS / \ ` I `

i * ¬ \ yr À NI aN

I i ` ứ SSS \ / NG \ Ị SN

I / \ ` / ` ` SN

` ` ` `

I f v x ` \ ` I ` SN

} / IN ™ XS NÓI SS `

I i CN “\ ` SC] N N

I / / \ ⁄ \ mà Ts ` `

I i / ` 7 ⁄ \ \ ` ~ l ^x ` ` ` ` `

I 7 ` \ ` I ` ` `

1 ` \ SA I SK ` `

| \ SA ` ` `

` ` `

Ị Wy ` `

] ] `

Cách tổ chức trong bộ nhớ

hang dau

6

Trang 7

a Chuong 5

Con Tro

# Con trỏ đơn giản chỉ là địa chỉ của một VỊ

trí bộ nhớ và cung cập cách gián tiêp để

truy xuât dữ liệu trong bộ nhớ

it num = 10; num

int *ptri = &num; =e

cout << *ptr1;

v

10 1000

1000 | 2000

Trang 8

a Chuong 5

Bộ Nhớ Động - Tĩnh

# Bộ nhớ động (heap)

Vùng nhớ được cấp phát động trong thời gian thực thi

# BỘ nhớ tính (stack)

Vùng nhớ được sử dụng đề lưu trữ các biên toàn cục

và lời gọi hàm

= Hai toan tu được sử dụng

{

char *str = new char[10];

HM

delete ptr;

delete [ |str;

Trang 9

a Chuong 5

Tham Chiéu

= Mét tham chiéu (reference) la mét biệt

hiéu (alias) cho mot doi tượng

# Vị dụ

double num1 = 3 14; num1L 3.14 1000

double &num2 = num1; num2

# Ch¡ chú

Một tham chiều phải luôn được khởi tạo khi nó được

định nghĩa

Có thê khởi tạo tham chiêu tới một hằng

Trang 10

Truyén Bang Tri - Con Tré - Tham

Chiéu

he FOwWw

13

14

15

16

17

18

// Truyén bang trị (đối tượng)

void Swapl (int x, int y)

int temp = x;

X = Vr

y = temp;

// Truyền bằng địa chỉ (con trỏ)

void Swap2 (int *x, int *y)

{

int temp = *x;

*y = temp;

} // Truyền bằng tham chiếu

void Swap3 (int &x, int &y)

int temp = x;

X = Vr

y = temp;

int main (void)

{

inti = 10, j = 20;

Swap2(&i, &j); cout << i <<", "<< j << n;

Swap3(i, j); | cout <<i <<", "<<j <<‘\n';

}

10

Ngày đăng: 19/01/2014, 08:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm