Mục tiêu của chương Mục tiêu của chương Định nghĩa thuật ngữ “hoạch định chiến lược” Giải thích sự hình thành chiến lược môi trường bên ngoài, bên trong Mô tả tiến trình thực hiện c
Trang 1Chương 4
Chiến lược kinh doanh quốc tế
Trang 2Mục tiêu của chương
Các công ty đa quốc gia phải có kế
hoạch chiến lược được hoạch định tốt
Quá trình 3 bước trong hoạch định chiến lược:
1 Hình thành chiến lược
2 Thực hiện chiến lược
3 Kiểm soát và đánh giá
Trang 3Mục tiêu của chương
Mục tiêu của chương
Định nghĩa thuật ngữ “hoạch định chiến lược”
Giải thích sự hình thành chiến lược (môi trường bên ngoài, bên trong)
Mô tả tiến trình thực hiện chiến lược (địa điểm, sở hữu, chức năng)
Cách thức kiểm soát và đánh giá chiến lược
Trang 4Nghiên cứu tình huống
hài hoà
Người sáng lập Jurijo Matsuda
Trang 55
Trang 6Nghiên cứu tình huống
Trang 8Nghiên cứu tình huống
Gia nhập hàng ngũ các đồng minh lớn
Phát triển sản phẩm mới
Trước: danh mục sản phẩm hẹp
chủ yếu xe Sedan 323 “Familia” ở Nhật
Hiện nay: danh mục sản phẩm phong phú
Trang 99
Trang 11Nghiên cứu tình huống
Dàn xếp kinh doanh với Fiat (Italia), Citroen (Pháp)
Tìm kiếm liên doanh ở châu Âu: xd nhà máy sx xe tại châu Âu
Đầu tư vào Mỹ để tăng số lượng các đại lý bán hàng
Trang 12Nghiên cứu tình huống
Gia nhập hàng ngũ các đồng minh lớn
Business week: mỗi năm Mazda tiết kiệm
được 90 triệu USD tiền nghiên cứu, và Ford
gấp vài lần như vậy
Chủ tịch hãng: “Tài sản của chúng tôi là 10
năm hợp tác với Ford, điều mà một số đối thủ cạnh tranh không có Hợp tác sẽ là
tương lai của ngành công nghiệp ô tô, và ở lĩnh vực này chúng tôi đang đi đầu”.
Trang 14Nghiên cứu tình huống
Gia nhập hàng ngũ các đồng minh lớn
Năm 2008, sản xuất 1,3 tỷ chiếc xe
Kết quả kinh doanh (doanh thu ròng)
Trang 15Nghiên cứu tình huống
Gia nhập hàng ngũ các đồng minh lớn
Việt nam: VMC Vietnam Motor
Corporation SX và phân phối nhiều mác xe: Kia, Mazda, BMW
Nhà máy ngoại ô Hà Nội
Trang 16Hoạch định chiến lược toàn cầu
Khái niệm hoạch định chiến lược
Là quá trình đánh giá môi trường và sức mạnh nội bộ hãng
Xác định các mục tiêu ngắn và dài hạn
Thực hiện kế hoạch hành động để đạt các mục tiêu
Trang 17Hoạch định chiến lược toàn cầu
(định hướng chiến lược)
Chiến lược quốc tế (international strategy)/
Chiến lược nhân rộng (home replication)
Tiến hành kinh doanh ở nước ngoài giống như trong nước
Khi nào?
Công ty có sản phẩm khác biệt hoặc các kỹ năng mà các công ty nước sở tại không có
Ít áp lực giảm chi phí
Ít áp lực nhằm thích ứng với môi trường sở tại
Tập trung nghiên cứu phát triển sản phẩm ở trong nước
Trụ sở chính kiểm soát các chiến lược sản phẩm
và chiến lược marketing
Trang 18Hoạch định chiến lược toàn cầu
(định hướng chiến lược)
Ví dụ: Toys “R” Us, McDonald’s, IBM,
Trang 19Hoạch định chiến lược toàn cầu
(định hướng chiến lược)
Chiến lược đa thị trường (multidomestic strategy)
XD chiến lược nhằm thích ứng với từng thị trường địa phương (sản phẩm, marketing)
Mỗi chi nhánh có đầy đủ các hoạt động: sản xuất, marketing, R&D…
Khi nào?
Ít áp lực giảm chi phí
Áp lực thích ứng với thị trường địa phương cao
Tính thống nhất trong tập đoàn kém
Trang 20Hoạch định chiến lược toàn cầu
(định hướng chiến lược)
Ví dụ: các hãng bán thực phẩm có tên
tuổi như Unilever, Kraft, Cadbury
Schweppes
Chú trọng tới nhu cầu khách hàng sở tại
Xây dựng các nhà máy sản xuất tại nước
sở tại nhằm đảm bảo hàng hóa luôn tươi ngon
Trang 21Hoạch định chiến lược toàn cầu
(định hướng chiến lược)
Chiến lược toàn cầu (global strategy)
Coi toàn cầu là một thị trường thống nhất
Phát triển các sản phẩm, dịch vụ tiêu chuẩn hóa đáp ứng nhu cầu toàn thế giới
Khi nào?
Áp lực giảm chi phí cao
Áp lực thích ứng với thị trường sở tại thấp
Trang 22Hoạch định chiến lược toàn cầu
(định hướng chiến lược)
Ví dụ: Sony, Matsushita, Intel, Motorola
Sản xuất các mặt hàng tiêu chuẩn hóa (máy ảnh kỹ thuật số, máy nghe nhạc, đầu
DVD…)
Đạt được lợi thế nhờ quy mô
Tập trung sản xuất ở những nơi chi phí thấp
Trang 23Hoạch định chiến lược toàn cầu
(định hướng chiến lược)
Chiến lược xuyên quốc gia
(transnational strategy)
Môi trường hiện đại: sản phẩm khác biệt và
kỹ năng chỉ mang tính tương đối
Cố gắng kết hợp giảm chi phí và thích
ứng với nhu cầu sở tại
Trang 24Hoạch định chiến lược toàn cầu
(định hướng chiến lược)
Ví dụ: Caterpillar
SX đầu máy, thiết bị đào xúc đất, nâng dỡ các vật liệu, động cơ diesel và khí tự nhiên, các
tuốc bin ga công nghiệp
1980s: cạnh tranh với Komatsu, Hitachi → áp lực giảm chi phí
Các quốc gia khác nhau có các tập quán và
quy định khác nhau về xây dựng → áp lực
thích ứng với từng thị trường
Trang 25Hoạch định chiến lược toàn cầu
(định hướng chiến lược)
Xây dựng các nhà máy lắp ráp tại các thị trường chính
Tại các nhà máy này thiết kế các chi tiết cho sản phẩm cuối cùng phù hợp với từng thị trường
Đến 1997, năng suất công nhân của CAT tăng gấp
đôi, giảm chi phí
Komatsu và Hitachi theo chiến lược toàn cầu, mất
dần thị phần cho CAT
Trang 26Hoạch định chiến lược toàn cầu
(định hướng chiến lược)
Global Strategy Transnational
Strategy
International Strategy
Multidomestic Strategy
Cost
Pressures
Low High
Trang 27Hoạch định chiến lược toàn cầu
(hình thành chiến lược)
Khái niệm (hình thành chiến lược)
Là quá trình đánh giá môi trường bên ngoài của hãng và những mặt mạnh (môi trường bên trong) của hãng để từ đó hình thành mục tiêu chiến lược và xác định các bước
để hoàn thành mục tiêu đó
Trang 28Hoạch định chiến lược toàn cầu
(hình thành chiến lược)
Các bước
Tuyên bố của công ty (mission statement)
Phân tích đánh giá môi trường bên trong và
bên ngoài (SWOT)
Xây dựng mục tiêu chiến lược
Xây dựng mục tiêu ngắn hạn và kế hoạch
thực hiện
Xây dựng hệ thống kiểm soát
Trang 29Hoạch định chiến lược toàn cầu
(hình thành chiến lược)
Đánh giá môi trường bên ngoài
Khái niệm: phân tích môi trường bên ngoài nhằm trả lời 2 câu hỏi
Môi trường đang diễn ra điều gì?
Những thay đổi đó ảnh hưởng như thế nào đến công ty?
Hai hoạt động:
Thu thập thông tin
Đánh giá thông tin
Trang 30Đánh giá môi trường bên ngoài
Thu thập thông tin
sử dụng chuyên gia trong ngành
sử dụng các xu hướng lich sử để dự đoán
yêu cầu các nhà quản lý đưa ra các dự đoán
sử dụng máy tính mô phỏng môi trường của ngành và tổng hợp các xu hướng
Trang 31Đánh giá môi trường bên ngoài
Đánh giá thông tin
Phân tích và đánh giá nền kinh tế thế giới
Phân tích và đánh giá môi trường có thể lựa chọn là thị trường mục tiêu
Tiềm năng tạo lợi nhuận
Sự ổn định
Các rào cản và khuyến khích
Phong cách làm việc và lối sống
Môi trường cạnh tranh (mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của M Porter)
Trang 32Đánh giá môi trường bên ngoài
Mô hình 5 lực lượng cạnh tranh của
Michael Porter
Người tiêu dùng Nhà cung cấp
Đối thủ tiềm ẩn
Công ty Đối thủ cạnh tranh
Trang 33Đánh giá môi trường bên trong
Nhằm xác định rõ mặt mạnh, mặt yếu
của công ty
Nguồn lực vật chất và năng lực đội ngũ
Phân tích chuỗi giá trị
Trang 34Đánh giá môi trường bên trong
Nguồn lực vật chất và năng lực đội ngũ
SBU với các không gian chiến lược riêng, SX hàng hoá và dịch
vụ cho 1 phân đoạn thị trường
Liên kết chiều dọc và chiều ngang
Năng lực đội ngũ
Khả năng và tài năng của nguồn nhân lực
Trang 35Đánh giá môi trường bên trong
Phân tích chuỗi giá trị: phân tích cách
thức phối hợp hoạt động để cung cấp
hàng hoá và dịch vụ
Các hoạt động chính
Các hoạt động phụ, bổ sung
Trang 36Đánh giá môi trường bên trong
Phân tích chuỗi giá trị (các hoạt động chính)
Nhận, giữ, chuyển vật liệu và kho hàng (inbound logistics)
Hoạt động SX: SX, chế tạo, lắp ráp, thử, đóng gói
Phân phối sản phẩm cho khách hàng (outbound logistics)
Tiếp thị và bán hàng
Dịch vụ duy trì và nâng cao giá trị sau bán hàng:
sửa chữa, điều chỉnh, đào tạo, cung ứng các bộ phận
Trang 37Đánh giá môi trường bên trong
Phân tích chuỗi giá trị (các hoạt động