Để xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d và d’ .Ta tìm VTCP của d và d’ Tìm điểm chung của d và d’ bằng cách giải hệ phương trình :... Dựa vào bảng sau .Ta có kết luận tương ứng..[r]
Trang 1PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
Trang 2Mọi vectơ có giá (phương) songsong
hoặc trùng với đường thẳng d gọi là véctơ chỉ
phương của đường thẳng đó
Mỗi đường thẳng có vô số véctơ chỉ phương.
d
a o
d
d
a
Véctơ chỉ phương của đường thẳng
Trang 30 1 ( ; ; ) ;
M M t t t 0 2 (2 ;2 ;2 )
M M t t t
0 2 2 0 1 ( )
M M M M t R
Vậy
Suy ra ba điểm M0,M1,M2 luôn thẳng hàng
Ta có:
Bài toán:
Giải
Trong không gian Oxyz, cho điểm và hai điểm
và , di động với tham số
t Chứng tỏ ba điểm M0,M1,M2 luôn thẳng hàng
0(1;2;3)
M
1(1+ t ;2+ t ;3+ t)
M M2(1 2t ;2+2t ;3+2t)
Trang 40 1
0 2
0 3
( )
x x a t
y y a t t R
z z a t
I PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG
1 Định lý:
Trong không gian Oxyz cho đường thẳngd đi qua M(x 0 ,y 0 ,z 0 )
nhận làm vectơ chỉ phương
Điều kiện cần và đủ để điểm M(x; y; z) nằm trên d là có một số
thực t sao cho
1 2 3
( ; ; )
a a a a
Trang 5Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua
điểm
M(x0 ,y0 ,z0 ) và có vectơ chỉ phương có
( ; ; )
a a a a
0 1
0 2
0 3
Trang 6Chú ý: Nếu a1,a2,a3 đều khác 0
Đường thẳng d đi qua điểm M(x0 ,y0 ,z0 ) và có vectơ
chỉ phương có thể viết dưới dạng phương trình chính tắc
( ; ; )
Trang 7Ví dụ 1: Viết phương trình tham số của đường thẳng
đi qua M(1; 2; 3) và có vectơ chỉ phương a (2 ; 4 ; 5)
Giải
Phương trình tham số của đường thẳng là:
1 2
2 4
3 5
t R
Trang 8Ví dụ 2: Viết phương trình tham số của đường thẳng AB
Với A(1;-2;3) và B(3;0;0).
Đường thẳng AB có VTCP A B ( 2 ; 2 ;3 )
Phương trình tham số của đường thẳng AB là:
t R
x 1 2t
z 3 3t
Trang 9Ví dụ 3: Viết phương trình chính tắc của đường thẳng
(d) đi qua hai điểm A(1; -2; 3) và B(3; 0; 0)
Giải
Phương trình chính tắc của đường
thẳng là:
Vectơ chỉ phương của đường thẳng : (2;2; 3)
AB
Trang 10Ví dụ 4: Viết phương trình tham số của đường thẳng (d)
đi
qua A(1; -2; 3) và vuông góc với mặt phẳng (P): 2x + 4y
+ 6z + 9 = 0
Giải
Ta có: d (P) d P ( 2 ; 4 ; 6)
a n
Phương trình tham số của đường
thẳng (d) là: 1 2
-2 4
3 6
x t
y t t R
z t
Trang 110 1 0 1
x ta x' t'a' (I) y ta y' t'a'
II ĐIỀU KIỆN ĐỂ HAI ĐƯỜNG THẲNG
SONG SONG, CẮT NHAU,CHÉO NHAU.
Cho hai đường thẳng d và d’ có phương trình lần lượt sau:
Để xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d và d’ Ta tìm
VTCP của d và d’
Tìm điểm chung của d và d’ bằng cách giải hệ phương trình :
Trang 12Dựa vào bảng sau Ta có kết luận tương ứng.
Hệ phương trình (I) Vị trí giữa d và d’
Có nghiệm
Vô nghiệm
Có nghiệm
Vô nghiệm
d cắt d’
d và d’chéo nhau
a ka
Cùng phương
a ka
Không cùng phương
và Quan hệ giữa a d a d'
d d'
d / /d'
Trang 13d d'
a (1;2; 1);a (2;4; 2) ad 1a(*d' )
2
1 t 2 2t' (1) 2t 3 4t' (2)
3 t 5 2t' (3)
Ví dụ 1: Chứng minh hai đường thẳng sau đây song song
x 2 2t' d': y 3 4t'
z 5 2t'
x 1 t
d : y 2t
z 3 t
và
Ta có :
Hệ phương trình sau :
Từ (*) và (**) ta suy ra: d//d’
vô nghiệm (**)
Trang 14x 1 t
d : y 2 3t
z 3 t
x 2 2t'
z 1 3t'
a (1;3; 1);a ( 2;1;3)
1 t 2 2t' (1)
2 3t 2 t' (2)(**)
3 t 1 3t' (3)
Ví dụ 2 : Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
Tìm giao điểm của hai đường thẳng sau (nếu có)
và
Ta có :
.Hai bộ số không tỉ lệ nên
d d'
a ,a không cùng phương.(*)
Từ (*) và (**) suy ra t = -1 và t’= 1
Thay vào phương trình (3) ta thấy thoả Nên hệ pt có
nghiệm là :t=-1 ;t’=1,
Thay t vào ptts của d ta có toạ độ giao điểm M(0;-1;4)
Xét hệ phương trình
Trang 15d d'
a (2;3;1);a (3;2;2)
1 2t 1 3t ' (1)
t ;t'
5 5
Ví dụ 3 : Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng
x 1 2t
z 5 t
x 1 3t'
và
Ta có : Hai bộ số không tỉ lệ nên
d d'
a ,a không cùng phương.
Từ (1) và (2) suy ra
Thay vào phương trình (3) ta thấy không thoả , suy ra hệ
Xét hệ phương trình
Trang 16d d'
a ( 1;2;4);a (2;3; 1)
d d'
a a 0
d d'
Ví dụ 4: Chứng minh hai đường thẳng sau vuông góc
x 5 t
d: y 3 2t
z 4t
x 9 2t' d': y 13 3t'
z 1 t'
và
Ta có :
.Suy ra
Trang 17x 2 t a) y 3 t
z 1
x 1 2t b) y 1 t
z 1 t
x 1 5t c) y 1 4t
z 1 3t
Đáp Án: a)Vô nghiệm
b) d nằm trong (P)
c) d cắt (P) tại 1 điểm duy nhất
Ví dụ 5:
Tìm giao điểm của mp(P) : x+y+z-3=0 với đt d trong
các trường hợp :
Trang 18CHÚC CÁC EM KHOẺ,CHUYÊN CẦN,HỌC TỐT
Cũng Cố:
Làm các bài tập trang 89,90,91SGK Hình Học cơ bản