1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Phuong trinh duong thang song song

18 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 239,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d và d’ .Ta tìm VTCP của d và d’ Tìm điểm chung của d và d’ bằng cách giải hệ phương trình :... Dựa vào bảng sau .Ta có kết luận tương ứng..[r]

Trang 1

PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Trang 2

Mọi vectơ có giá (phương) songsong

hoặc trùng với đường thẳng d gọi là véctơ chỉ

phương của đường thẳng đó

Mỗi đường thẳng có vô số véctơ chỉ phương.

d

a                              o

d

d

a

Véctơ chỉ phương của đường thẳng

Trang 3

0 1  ( ; ; ) ;

M M t t t 0 2  (2 ;2 ;2 )

M M t t t

0 2 2 0 1 (  )

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

M M M M t R

Vậy

Suy ra ba điểm M0,M1,M2 luôn thẳng hàng

Ta có:

Bài toán:

Giải

Trong không gian Oxyz, cho điểm và hai điểm

và , di động với tham số

t Chứng tỏ ba điểm M0,M1,M2 luôn thẳng hàng

0(1;2;3)

M

1(1+ t ;2+ t ;3+ t)

M M2(1 2t ;2+2t ;3+2t)

Trang 4

0 1

0 2

0 3

( )

 

  

x x a t

y y a t t R

z z a t

I PHƯƠNG TRÌNH THAM SỐ CỦA ĐƯỜNG THẲNG

1 Định lý:

Trong không gian Oxyz cho đường thẳngd đi qua M(x 0 ,y 0 ,z 0 )

nhận làm vectơ chỉ phương

Điều kiện cần và đủ để điểm M(x; y; z) nằm trên d là có một số

thực t sao cho

1 2 3

( ; ; )

a a a a

Trang 5

Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua

điểm

M(x0 ,y0 ,z0 ) và có vectơ chỉ phương có

( ; ; )

a a a a

0 1

0 2

0 3

  

Trang 6

Chú ý: Nếu a1,a2,a3 đều khác 0

Đường thẳng d đi qua điểm M(x0 ,y0 ,z0 ) và có vectơ

chỉ phương có thể viết dưới dạng phương trình chính tắc

( ; ; )

Trang 7

Ví dụ 1: Viết phương trình tham số của đường thẳng

đi qua M(1; 2; 3) và có vectơ chỉ phương a  (2 ; 4 ; 5)  

Giải

Phương trình tham số của đường thẳng là:

1 2

2 4

3 5

 

 

 

t R

Trang 8

Ví dụ 2: Viết phương trình tham số của đường thẳng AB

Với A(1;-2;3) và B(3;0;0).

Đường thẳng AB có VTCP A B  ( 2 ; 2 ;3 )

Phương trình tham số của đường thẳng AB là:

t R

x 1 2t

z 3 3t

 

 

 

Trang 9

Ví dụ 3: Viết phương trình chính tắc của đường thẳng

(d) đi qua hai điểm A(1; -2; 3) và B(3; 0; 0)

Giải

Phương trình chính tắc của đường

thẳng là:

Vectơ chỉ phương của đường thẳng :   (2;2; 3) 

AB

Trang 10

Ví dụ 4: Viết phương trình tham số của đường thẳng (d)

đi

qua A(1; -2; 3) và vuông góc với mặt phẳng (P): 2x + 4y

+ 6z + 9 = 0

Giải

Ta có: d (P)                 d                P  ( 2 ; 4 ; 6)

a n

Phương trình tham số của đường

thẳng (d) là: 1 2

-2 4

3 6

 

  

  

x t

y t t R

z t

Trang 11

0 1 0 1

x ta x' t'a' (I) y ta y' t'a'

II ĐIỀU KIỆN ĐỂ HAI ĐƯỜNG THẲNG

SONG SONG, CẮT NHAU,CHÉO NHAU.

Cho hai đường thẳng d và d’ có phương trình lần lượt sau:

Để xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d và d’ Ta tìm

VTCP của d và d’

Tìm điểm chung của d và d’ bằng cách giải hệ phương trình :

Trang 12

Dựa vào bảng sau Ta có kết luận tương ứng.

Hệ phương trình (I) Vị trí giữa d và d’

Có nghiệm

Vô nghiệm

Có nghiệm

Vô nghiệm

d cắt d’

d và d’chéo nhau

a ka

   

Cùng phương

a ka

   

Không cùng phương

và Quan hệ giữa a d a d'

d d' 

d / /d'

Trang 13

d d'

a (1;2; 1);a  (2;4; 2) ad 1a(*d' )

2

1 t 2 2t' (1) 2t 3 4t' (2)

3 t 5 2t' (3)

   

 

   

Ví dụ 1: Chứng minh hai đường thẳng sau đây song song

x 2 2t' d': y 3 4t'

z 5 2t'

  

 

  

x 1 t

d : y 2t

z 3 t

  

  

Ta có :

Hệ phương trình sau :

Từ (*) và (**) ta suy ra: d//d’

vô nghiệm (**)

Trang 14

x 1 t

d : y 2 3t

z 3 t

  

 

  

x 2 2t'

z 1 3t'

  

 

  

a (1;3; 1);a   ( 2;1;3)

1 t 2 2t' (1)

2 3t 2 t' (2)(**)

3 t 1 3t' (3)

Ví dụ 2 : Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

Tìm giao điểm của hai đường thẳng sau (nếu có)

Ta có :

.Hai bộ số không tỉ lệ nên

d d'

a ,a  không cùng phương.(*)

Từ (*) và (**) suy ra t = -1 và t’= 1

Thay vào phương trình (3) ta thấy thoả Nên hệ pt có

nghiệm là :t=-1 ;t’=1,

Thay t vào ptts của d ta có toạ độ giao điểm M(0;-1;4)

Xét hệ phương trình

Trang 15

d d'

a (2;3;1);a (3;2;2)

1 2t 1 3t ' (1)

t ;t'

5 5

 

 

Ví dụ 3 : Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng

x 1 2t

z 5 t

  

 

  

x 1 3t'

  

 

  

Ta có : Hai bộ số không tỉ lệ nên

d d'

a ,a   không cùng phương.

Từ (1) và (2) suy ra

Thay vào phương trình (3) ta thấy không thoả , suy ra hệ

Xét hệ phương trình

Trang 16

d d'

a    ( 1;2;4);a   (2;3; 1) 

d d'

a a    0

d d'

Ví dụ 4: Chứng minh hai đường thẳng sau vuông góc

x 5 t

d: y 3 2t

z 4t

  

 

 

x 9 2t' d': y 13 3t'

z 1 t'

  

 

  

Ta có :

.Suy ra

Trang 17

x 2 t a) y 3 t

z 1

  

 

 

x 1 2t b) y 1 t

z 1 t

  

 

  

x 1 5t c) y 1 4t

z 1 3t

  

 

  

Đáp Án: a)Vô nghiệm

b) d nằm trong (P)

c) d cắt (P) tại 1 điểm duy nhất

Ví dụ 5:

Tìm giao điểm của mp(P) : x+y+z-3=0 với đt d trong

các trường hợp :

Trang 18

CHÚC CÁC EM KHOẺ,CHUYÊN CẦN,HỌC TỐT

Cũng Cố:

Làm các bài tập trang 89,90,91SGK Hình Học cơ bản

Ngày đăng: 07/11/2021, 23:13

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w