1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

de thi hsnk 7 huyen thanh son nam hoc 20142015

4 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 425,44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thí sinh không được sử dụng tài liệu.. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm...[r]

Trang 1

UBND HUYỆN THANH SƠN

PHÒNG GD & ĐT

ĐỀ THI HỌC SINH NĂNG KHIẾU LỚP 6, 7, 8 CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2014 - 2015

Môn: TOÁN 7

Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề

Đề thi có 01 trang

Câu 1 (4,0 điểm)

a) Tìm x, biết

2015 4 :15 2014

9 x -718 3

A 2015

12 21 24 30 40 56 3 4 5

Câu 2 (4,0 điểm)

a) Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn

1 3

x y

 

b) Tìm x, y biết

2 +1 3 - 2= = 2 + 3 -1

Câu 3 (4,0 điểm)

a) Cho P 2014 420157 Hỏi P là số nguyên tố hay hợp số? Vì sao?

b) Chứng minh rằng với mọi số nguyên a, b thì a 4b 13  khi và chỉ khi 10a b 13. 

Câu 4 (6,0 điểm)

Cho tam giác ABC có B 45 , A 15  0   0 Trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD = 2BC Gọi I là trung điểm của CD, kẻ DE vuông góc với AC

a) Chứng minh

1

IE = CD

2 và EB = ED;

b) Tính số đo ADB ?

Câu 5 (2,0 điểm)

Cho

1 1 1 1 1 1

2 3 4 5 15 16

S       

Chứng minh S không phải là một số tự nhiên

- HẾT -

Họ và tên thí sinh: ; Số báo danh

Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT THANH SƠN ĐỀ THI HỌC SINH NĂNG KHIẾU LỚP 6, 7, 8 CẤP

HUYỆN NĂM HỌC 2014 - 2015 HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ CHÍNH THỨC

Môn: TOÁN 7

Hướng dẫn chấm thi gồm 03 trang

Câu 1 (4,0 điểm)

a) Tìm x, biết

2015 4 :15 2014

9 x -718 3

b) Tính giá trị của biểu thức:

A 2015

12 21 24 30 40 56 3 4 5

a)

1.

4

9 18

133 18

37

2

x =

b)

A 2015

2015

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

4 3 3 7 4 6 6 5 5 8 8 7

2015

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

4 3 3 7 4 6 6 5 5 8 8 7

0,50

2015

1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1

2015

4 3 3 7 4 6 6 5 5 8 8 7

Câu 2 (4,0 điểm)

a) Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn

1 3

x y

 

b) Tìm x, y biết

2 +1 3 - 2= = 2 + 3 -1

Trang 3

Lập bảng

1,00

Vậy các cặp số nguyên (x, y) cần tìm là: (4, 8); (5, 4); (7, 2); (11, 1); (2, -8);

b) Áp dụng tính chất dãy tỷ số bằng nhau ta có:

 1 12

2 +1 3 - 2 2 + 3 -1 2 + 3 - 2 2 + 3 -1 2 + 3 -1

1,00

* Nếu 2 + 3 -1 0x y  thì 6x = 12x = 2, khi đó y = 3 0,50

* Nếu 2 + 3 -1 = 0x y thì 2 = 1- 3x y, khi đó y = 2 3x = -1 2 0,50

Câu 3 (4,0 điểm)

a) Cho P 2014 420157 Hỏi P là số nguyên tố hay hợp số? Vì sao? b) Chứng minh rằng với mọi số nguyên a, b thì a 4b 13  khi và chỉ khi 10a b 13. 

a) Ta có 20144 1 mod3 ; 20157 1 mod3  1,00 Suy ra: P 2014 4 2015 37 , mà P > 3 nên P là hợp số 1,00 b) Xét 3.a 4b   10a b  13a 13b 13  1,00 + Nếu a 4b 13  thì 3.(a 4b) 13   10a b 13  0,50 + Nếu 10a b 13  thì 3.(a 4b) 13  , mà (3, 13) = 1 => a 4b 13 

Vậy a 4b 13  khi và chỉ khi 10a b 13.  0,50

Câu 4 (6,0 điểm)

Cho tam giác ABC có B 45 , A 15  0   0 Trên tia đối của tia CB lấy điểm D sao cho CD = 2BC Gọi I là trung điểm của CD, kẻ DE vuông góc với AC

a) Chứng minh

1

IE = CD

2 và EB = ED;

b) Tính số đo ADB ?

* Vẽ hình:

0,50

Trang 4

a) Trên tia đối của tia IE, lấy điểm K sao cho IK = IE.

Dễ thấy CIE = DIK (c - g - c)  CE = KDvà ICE IDK  , chúng có vị trí so

le trong nên KD//AC, suy ra KD vuông góc với DE

0,75

Chứng minh được CED = KDE ( 2 cgv)  CD = EK, mà

0,75

BCA 120   180  45  15  ECI 60 

( góc kề bù) (2)

   1 , 2 ICE

     là tam giác đều

0,75

CE = CB = CI

0

180 120

2

BED

b) Ta có  ABE 45  0 300  150nên  EAB EBA   15 0  BEA

cân ở

E nên EA = ED (=EB) Tam giác EAD vuông cân tại E 1,00

Câu 5 (2,0 điểm)

Cho

1 1 1 1 1 1

2 3 4 5 15 16

S       

Chứng minh S không phải là một số tự nhiên

Ta có

1

2 3  5    10  

Suy ra:

1

2

1 1 1 1 1 1 1

2 2 3 4 5 15 16

          

hay 2 < S <3 0,75

-

Ngày đăng: 07/11/2021, 19:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w