1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

De kiem tra hoc ky I lop 12 THPT Chuyen Nguyen Dinh Chieu Dong Thap Co loi giai chi tiet File word

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 448,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu S trên ABC là trực tâm tam giác ABC; Câu 40: Cắt mặt nón tròn xoay bởi một mặt phẳng song song với trục của mặt nón ta được phần giao là: A.. một đường tròn Câu 41: Khẳng định[r]

Trang 1

SỞ GD & ĐT TỈNH ĐỒNG THÁP ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HỌC KÌ I

TRƯỜNG THPT CHUYÊN

NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU

Năm học : 2016 – 2017 Môn thi: TOÁN – Khối 12

Thời gian: 90 phút

(không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Đồ thị hàm số 2 2

2 3

x y

  có bao nhiêu đường tiệm cận ?

Câu 2: Hàm số nào sau đây đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

A

2

1 2

x

x

x

x y

 2

1

3

1 3 2

y

Câu 3: Đồ thị hàm số y =

1 2

2

x

x

có tâm đối xứng là :

A 1 1;

2 2

I 

1 1

;

2 2

I 

 ; 2

2

1

Câu 4: Cho hàm số

1

3

x

x

y có đồ thị  C Chọn câu khẳng định SAI:

A Tập xác định DR\1 B Đạo hàm 0 , 1

) 1 (

4

x

C Đồng biến trên ;1  1; D Tâm đối xứng I 1;1

Câu 5: Cho hàm số yx3 3x2 2  C Tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm của  C

với trục tung có phương trình :

A y 2 B y 0 C x y 2 D x 2y 0

Câu 6: Cho đường cong (H) : 2

1

x y x

Mệnh đề nào sau đây là ĐÚNG ?

A (H) có tiếp tuyến song song với trục tung

B (H) có tiếp tuyến song song với trục hoành

C Không tồn tại tiếp tuyến của (H) có hệ số góc âm

D Không tồn tại tiếp tuyến của (H) có hệ số góc dương

Câu 7: Dựa vào bảng biến thiên của hàm số, chọn câu khẳng định ĐÚNG ?

A Hàm số có 2 cực trị B Hàm số có 1 cực trị

C Hàm số không có cực trị D Hàm số không xác định tại x3

x

y / y

+∞

- ∞

-∞

+∞

Trang 2

Câu 8: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên sau :

Với giá trị nào của m thì phương trình f x( ) m có 3 nghiệm phân biệt

C m1 hoặc m5 D m1 hoặc m5

Câu 9: Cho hàm số yf x có bảng biến thiên sau :

Với giá trị nào của m thì phương trình f x( ) 1  m có đúng 2 nghiệm

C m 1 hoặc m 2 D m 1 hoặc m 2

Câu 10: Bảng biến thiên sau là của hàm số nào ?

3

x

y

x

B

4 6 2

x y x

C

3 2

x y

x

D

5 2

x y x

Câu 11: Đường thẳng  :y xk cắt đồ thị (C) của hàm số

2

3

x

x

y tại hai điểm phân biệt khi và chỉ khi:

A k0 B k1 C Với mọi kR D Với mọi k0

Câu 12:Trên đồ thị (C) của hàm số 6

2

x y x

 có bao nhiêu điểm có tọa độ nguyên ?

3

1 3 2

y Xác định m để hàm số đồng biến trên 0;

A m0 B m0 C Không có m D Đáp số khác

Câu 14: Cho các phát biểu sau:

(I) Hàm số 3 2

3 3 1

yxxx không có cực trị

1 5

0

x

y / y

+∞

- ∞

-∞

0 +

+∞

_

0

0 0

-1 -1

0

x

y / y

+∞

- ∞

+ _

+∞

0 +

+∞

1

x

y / y

+∞

- ∞

_

2

1

-∞

+∞

_

Trang 3

(II) Hàm số 3 2

3 3 1

yxxx có điểm uốn là I( 1, 0) 

2

x y x

 có dạng như hình vẽ (IV) Hàm số 3 2

2

x y x

 có

2

3 2

2

x

x x

Số các phát biểu ĐÚNG là:

Câu 15: Cho hàm số

2

2 2

x x y

x

 

 (1) Tiếp tuyến với đồ thị hàm số (1) và song song với

đường thẳng 3x  y 2 0 có phương trình :

A y   3x 5 B y   3x 3

C y   3x 5;y   3x 3 D y   3x 3;y   3x 19

Câu 16: Cho hàm số

2

4 3 2

y

x

có đồ thị (C) Tích các khoảng cách từ một điểm bất kỳ

trên đồ thị (C) đến các đường tiệm cận của nó bằng bao nhiêu ?

A 7 2

2 B 7

2 C 1

2 D 2

2

Câu 17: Hàm số yf x( ) nào có đồ thị như hình vẽ sau :

2

x

y f x

x

1 ( )

2

x

y f x

x

2

x

y f x

x

1 ( )

2

x

y f x

x

Câu 18: Hàm số yf x( ) nào có đồ thị như hình vẽ sau :

( ) ( 3) 4

yf x  x x 

( ) ( 3) 4

yf x  x x 

( ) ( 3) 4

yf xx x 

( ) ( 3) 4

yf xx x 

Câu 19: Đồ thị hàm số

1

1 4

2

x

x x

y có hai điểm cực trị thuộc đường thẳng d:yaxb Khi

đó tích ab bằng

Câu 20: Hàm số yx4 2m2x2 5 đạt cực đại tại x = - 2 khi :

A m2, m 2 B m2 C m 2 D Không có giá trị m

2

0

1

2 1

x y

4

2

x

-1 0

y

Trang 4

Câu 21: Hàm số

3

1 2

1 3

1 3  2  

y đạt cực đại tại x = 1 và giá trị cực đại tại điểm đó bằng 2 khi a b bằng :

Câu 22: Cho phương trình x x2 m

4 Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

A 2 m 2 2 B 2 m 2 2 C   2 m 2 2 D   2 m 2 2

Câu 23: Bất phương trình x1 4xm có nghiệm khi :

A m  5 B m  5 C m 5 D m 5

Câu 24: Cho hàm số yx4 2mx2 2 Xác định m để đồ thị hàm số có ba điểm cực trị lập thành một tam giác vuông cân

A m0 B m1 C m 0 m1 D Đáp số khác

Câu 25: Cho hàm số 3 2

– 3 2

yx x  (1) Điểm M thuộc đường thẳng ( ) :d y 3 – 2x và có tổng khoảng cách từ M tới hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) nhỏ nhất có tọa độ là :

A 4 2;

5 5

M 

  B

4 2

;

5 5

M 

  C

4 2

;

5 5

M  

  D

4 2

;

5 5

M  

Câu 26: Cho ( 2 1)m ( 2 1)n Khi đó

Câu 27: Khẳng định nào sau đây SAI ?

A  2016  2017

2 1  2 1 B

2018 2017

C  2017  2016

3 1  3 1 D 2 2 1 2 3

Câu 28: Cho a > 0, a 1 Tìm mệnh đề ĐÚNG trong các mệnh đề sau:

A Tập giá trị của hàm số y = ax là tập R

B Tập giá trị của hàm số y = log xa là tập R

C Tập xác định của hàm số y = ax là khoảng (0; +)

D Tập xác định của hàm số y = log xa là R

Câu 29: Tập xác định của hàm số 3

(2 )

y x là:

A. D \ 2  B D2; C D  ; 2

D D  ; 2

Câu 30: Phương trình log (2 x 3) log (2 x 1) 3 có nghiệm là:

A x11 B x9 C x7 D x5

Câu 31: Bất phương trình 2

2

3 log 2 log 5

4

x x

    

A x     ; 2 1;  B x  2;1

C x  1; 2 D x;1  2;

Câu 32: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số yx2 2lnx trên  e ;1 e lần lượt là :

A

2

1

2

e

  

 

  và 1 B

2 2

e và 1 C 1 và 0 D Đáp số khác

Trang 5

Câu 33: Cho hàm số    2

4

ln x x x

x f

y    , f' 2 của hàm số bằng bao nhiêu ?

A 2 B 2 ln 2 C ln 2 D 4

Câu 34: Nghiệm của phương trình: 2  

3 x 2x 9 3x 9.2x  0 là :

A x2 B x0 C x 2, x 0 D Vô nghiệm

Câu 35: Một khách hàng có 100 000 000 đồng gửi ngân hàng kì hạn 3 tháng (1 quý) với lãi suất 0,65% một tháng theo phương thức lãi kép (tức là người đó không rút lãi trong tất cả các quý định kì) Hỏi vị khách này sau bao nhiêu quý mới có số tiền lãi lớn hơn số tiền gốc ban đầu gửi ngân hàng?

A 12 quý B 24 quý C 36 quý D Không thể có

Câu 36: Phép đối xứng qua mặt phẳng (P) biến đường thẳng d thành chính nó khi và chỉ khi :

A d song song với (P) B d nằm trên (P)

C d  ( )P D d nằm trên (P) hoặc d  ( )P

Câu 37: Hình chóp tứ giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng ?

Câu 38: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông , SA vuông góc với mặt phẳng

đáy Khi đó tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp là điểm nào ?

Câu 39: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC Chọn mệnh đề khẳng định ĐÚNG:

A Hình chóp S.ABC là hình chóp có mặt đáy là tam giác đều;

B Hình chóp S.ABC có cạnh đáy bằng cạnh bên;

C Hình chiếu S trên (ABC) là tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC;

D Hình chiếu S trên (ABC) là trực tâm tam giác ABC;

Câu 40: Cắt mặt nón tròn xoay bởi một mặt phẳng song song với trục của mặt nón ta được

phần giao là:

A một parabol B một elip C một hypebol D một đường tròn

Câu 41: Khẳng định nào dưới đây là khẳng định SAI ?

A Quay đường tròn xung quanh một dây cung của nó luôn tạo ra một hình cầu

B Quay một tam giác nhọn xung quanh cạnh của nó không thể tạo ra hình nón

C Quay hình vuông xung quanh cạnh của nó luôn sinh ra hình trụ có r h l bằng nhau , ,

D Quay tam giác đều quanh đường cao của nó luôn tạo ra một hình nón

Câu 42: Hình chóp SABC có SB = SC = BC = CA = a Hai mặt (ABC) và (ASC) cùng vuông

góc với (SBC) Thể tích hình chóp là :

A a3 3

12 B a3 3

4 C a3 3

3 D a3 3 Câu 43: Một hình nón có chiều cao bằng a và thiết diện qua trục là tam giác vuông Diện tích

xung quanh của hình nón là :

A

2

2

2

2a 2 D 2  a2

Câu 44: Cho hình chóp S ABC. , có SA vuông góc mặt phẳng (ABC); tam giácABC vuông tại B Biết SA 2 ;a AB a BC; a 3 Khi đó bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Trang 6

Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a Mặt bên SAB là tam

giác đều nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (ABCD) Thể tích khối chóp S.ABCD là:

A a 33 B a 33

2 C

3

a 3

4 D

3

a 3 6

Câu 46: Đáy của lăng trụ đứng tam giác ABC.A’B’C’ là tam giác đều cạnh a = 4 và biết diện

tích tam giác A’BC bằng 8 Thể tích khối lăng trụ là :

Câu 47: Cho lăng trụ tam giác ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Hình chiếu của

A' xuống (ABC) là tâm O đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết AA' hợp với đáy ABC một góc 0

60 Thể tích lăng trụ là :

A a 33 B a 33

2 C

3

a 3

4 D

3

a 3 6

Câu 48: Hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại A, ABACa , I là trung điểm của

SC, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC là trung điểm Hcủa BC, mặt phẳng

SABtạo với đáy 1 góc bằng 60 Khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng SABtheo a là :

2

a

4

a

8

a

16

a

Câu 49: Một hình trụ có trục OO 2 7, ABCD là hình vuông có cạnh bằng 8 có đỉnh nằm

trên hai đường tròn đáy sao cho tâm của hình vuông trùng với trung điểm của OO. Thể tích của hình trụ bằng bao nhiêu ?

A 50 7 B 25 7 C 16 7 D 25 14

Câu 50: Một công ty muốn thiết kế bao bì để đựng sữa với thể tích 1dm3 Bao bì được thiết kế bởi một trong hai mô hình sau: dạng hình hộp chữ nhật có đáy là hình vuông hoặc dạng hình trụ và được sản xuất cùng một nguyên vật liệu Hỏi thiết kế theo mô hình nào sẽ tiết kiệm được nguyên vật liệu nhất? Và thiết kế mô hình đó theo kích thước như thế nào?

A Hình trụ và chiều cao bằng bán kính đáy

B Hình trụ và chiều cao bằng đường kính đáy

C Hình hộp chữ nhật và cạnh bên gấp hai lần cạnh đáy

D Hình hộp chữ nhật và cạnh bên bằng cạnh đáy

HẾT

TẢI BẢN WORD + LỜI GIẢI CHI TIẾT Ở LINK DƯỚI :

http://dethithpt.com/document/a2298/de-kiem-tra-hoc-ky-i-de-xuat-nam-hoc-2016-2017-

mon-toan-lop-12-thpt-chuyen-nguyen-dinh-chieu-dong-thap-co-loi-giai-chi-tiet-file-word.html

Ngày đăng: 07/11/2021, 17:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w