1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

de thi hoc ky 1 nam 2017

4 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 77,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Phép quay b Phép tịnh tiến c Phép dời hình tùy ý d Phép đồng dạng tỉ số bằng 3 6/ Phép biến hình nào trong các phép biến hình sau đây không có tính chất “Biến một đường tròn thành một [r]

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I KHỐI 11

NĂM HỌC 2016 – 2017 MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đê

Phần I (Trắc nghiệm khách quan – 6 điểm): Hãy khoanh vào phương án trả lời đúng trong các câu sau:

1/ Phép tịnh tiến theo v là phép biến hình biến mỗi điểm M thành điểm M’ sao cho

a M M              '               v

b MM' v

 

c MM' 2  v

 

d M M'  2v

 

2/ Ảnh của điểm A(1; -2) qua phép tịnh tiến theo véc tơ v (2; 0)

là điểm A’ có tọa độ bằng:

a (-1;-2) b (1; 2) c (-3; 2) d (3; -2)

3/ Phép biến hình nào trong các phép biến hình sau đây không có tính chất “Bảo

toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì ”?

a Phép quay b Phép tịnh tiến c Phép vị tự d Phép dời hình 4/ Cho tam giác đều ABC như hình vẽ sau:

Phép quay nào trong các phép quay sau đây biến điểm B thành điểm C?

a Phép quay tâm C góc 600 b Phép quay tâm B góc 600

c Phép quay tâm A góc -600 d Phép quay tâm A góc 600

5/ Phép biến hình nào trong các phép biến hình sau đây biến tam giác thành tam

giác đồng dạng với tỉ số k=3?

a Phép quay b Phép tịnh tiến

c Phép dời hình tùy ý d Phép đồng dạng tỉ số bằng 3

6/ Phép biến hình nào trong các phép biến hình sau đây không có tính chất “Biến

một đường tròn thành một đường tròn có cùng bán kính ” ?

a Phép quay b Phép đồng dạng c Phép tịnh tiến d Phép dời hình 7/ Phương trình cosx =

2

2 có một nghiệm là:

Trang 2

a x 4

b x 6

c x 3

d x 2

8/ Phương trình sin(x+200) =1 có một nghiệm là

a x 700 b x 700 c x 900 d x 900

9/ Phương trình sinx = -2 là phương trình:

a Có nghiệm x  2 k2 , k Z

b Có nghiệm xarcsin( 2) k2 , k Z

c Có nghiệm x  arcsin( 2) k2 , k Z

d Vô nghiệm

10/ Phương trình tanx - 3= 0 có nghiệm là:

a x 4 k2 , k Z

b x 6 k2 , k Z

c x 3 k2 , k Z

d x 2 k2 , k Z

11/ Hàm số f x( ) sin 2 x có tập xác định là:

k

b D R \ {2}

c D R\ {4 k 2, k Z}

d D R

12/ Hàm số f x( )cosx là:

a Hàm số chẵn b Hàm số vừa lẻ, vừa chẵn

c Hàm số không chẵn, không lẻ d Hàm số lẻ

13/ Lấy ba con bài từ cỗ bài tú lơ khơ 52 con Số cách lấy là:

a 132600 b 156 c 22100 d Một số khác 14/ Gieo một con xúc sắc hai lần Xác suất để mặt ba chấm xuất hiện ít nhất một

lần là:

a

6

36 b

11

36 c

12

36 d

8 36

15/ Trong một chiếc hộp có 4 quả bóng đỏ và 3 quả bóng xanh Lấy ngẫu nhiên hai

quả Xác suất để lấy được 2 quả bóng khác màu là:

a

4

7 b

5

7 c

6

7 d 1

16/ Có bao nhiêu cách trao giải thưởng ba giải nhất, nhì, ba cho 3 đội bóng trong

số 15 đội bóng tham gia thi đấu (biết khả năng của các đội như nhau)?

Trang 3

a 455 b 2730 c 15! d Một số khác 17/ Biểu thức 2P33A72  C83 có giá trị bằng:

a 0 b 12 c 26 d 82

18/ Bạn Bình có 5 chiếc quần khác nhau và có 4 chiếc áo khác nhau Bạn Bình sẽ

có số cách chọn được một bộ quần áo gồm một chiếc quần và một chếc áo là:

a 5 b 4 c 20 d 9

19/ Trong khai triển của nhị thức (a-b)5 thì số hạng chứa a2 là:

a C a b53 2 3 b 3 2 3

5

C a b

c C a b52 2 3 d 2 2 3

5

C a b

20/ Cho dãy số (un), biết un = 2n Khi đó số hạng un+1 bằng:

a 2n.2 b 2n+2 c 2(n+1) d 2n + 1

21/ Cho CSC: -3, x , 1, y Khi đó ta có:

a x = -1, y = 3 b x = -1, y = - 3 c x = 1, y = - 3 d x = 1, y = 3 22/ Cho CSC (un) có u1 = 1 và d= -2 Khi đó số hạng thứ 20 là:

a u20 = 39 b u20 = -39 c u20 = 37 d u20 = -37

23/ Cho CSN (un) có u1 = 1 và u2 = 2 Khi đó tổng 10 số hạng đầu của CSN đó là:

a 1024 b -1024 c 1023 d -1023

24/ Cho dãy số (un), biết un = n2+1 Khi đó số hạng u10 bằng:

a 11 b 101 c 1 d 2

25/ Cho CSN (un) có u1 = 1 và u2 = 1/2 Khi đó số hạng thứ 3 của CSN đó là:

a

1

3 b

1

2 c

1

4 d

1 8

26/ Trong không gian, hai đường thẳng song song là:

a hai đường thẳng cùng nằm trên một mặt phẳng và không có điểm chung

b hai đường thẳng không cùng nằm trên một mặt phẳng

c hai đường thẳng không có điểm chung

d hai đường thẳng cùng nằm trên một mặt phẳng

27/ Cho đường thẳng a song song với mặt phẳng ( ) Nếu ( ) chứa a và cắt ( ) theo giao tuyến b thì b và a là hai đường thẳng:

a cắt nhau b trùng nhau c chéo nhau d song song với nhau

28/ Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thì giao

tuyến của chúng (nếu có) sẽ:

a cắt đường thẳng đó b trùng với đường thẳng đó

c song song với đường thẳng đó c chéo với đường thẳng đó

29/ Trong không gian, hai mặt phẳng song song nếu:

Trang 4

a chúng không có điểm chung b chúng có một điểm chung duy nhất

c chúng có nhiều hơn một điểm chung d chỉ có đúng hai điểm chung

30/ Hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với mặt phẳng thứ ba thì chúng:

a có một điểm chung b không có điểm chung nào

c có vô số điểm chung d chỉ có đúng hai điểm chung

Phần II (Tự luân – 4 điểm):

Bài 1: Trong một chiếc hộp có 5 viên bi xanh và 3 viên bi đỏ Không nhìn

vào hộp, lấy ngẫu nhiên 3 viên bi Tính xác suất để lấy được đúng hai viên bi đỏ?

Bài 2: Cho dãy số (un), biết un = 5 - 3n Chứng minh rằng dãy số (un) là một cấp số cộng Tính số hạng đầu và công sai của nó?

Bài 3: Cho tứ diện A.BCD Gọi M, N lần lượt là các điểm nằm trên cạnh AB

và CD Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (ABN) và (CDM)

Bài 4: Giải phương trình sau:

cot22x + tan2x.cot22x.cot3x = tan2x + cot3x

Ngày đăng: 07/11/2021, 17:14

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w